Khi phải xử lý bảng dữ liệu lớn hoặc thao tác lặp đi lặp lại trong Google Sheets, việc dùng chuột và menu dễ khiến bạn mất nhiều thời gian hơn cần thiết. Nắm được các phím tắt sẽ giúp thao tác gọn hơn, liền mạch hơn và hạn chế gián đoạn trong quá trình làm việc. Nội dung dưới đây sẽ tổng hợp các phím tắt Google Sheets theo từng nhóm để bạn tra cứu và áp dụng nhanh chóng.
Tổng hợp các phím tắt thông dụng trong Google Sheets
| Chức năng | Windows | mac |
|---|---|---|
| Chọn cột | Ctrl + Space | Ctrl + Space |
| Chọn hàng | Shift + Space | Shift + Space |
| Chọn tất cả dữ liệu | Ctrl + A Ctrl + Shift + Space | ⌘ + A ⌘ + Shift + Space |
| Hoàn tác | Ctrl + Z | ⌘ + Z |
| Thực hiện lại | Ctrl + Y Ctrl + Shift + Z F4 | Fn + F4 ⌘ + Shift + Z ⌘ + Y |
| Tìm kiếm | Ctrl + F | ⌘ + F |
| Tìm kiếm và thay thế | Ctrl + H | ⌘ + H |
| Điền dữ liệu vào một phạm vi | Ctrl + Enter | ⌘ + Enter |
| Điền vào bên dưới | Ctrl + D | ⌘ + D |
| Điền vào bên phải | Ctrl + R | ⌘ + R |
| Lưu | Ctrl + S | ⌘ + S |
| Mở tệp | Ctrl + O | ⌘ + O |
| Sao chép | Ctrl + C | ⌘ + C |
| Cắt | Ctrl + X | ⌘ + X |
| Dán | Ctrl + V | ⌘ + V |
| Chỉ dán các giá trị | Ctrl + Shift + V | ⌘ + Shift + V |
| Thêm trang tính mới | Shift + F11 | Shift + Fn + F11 |
| Bật/tắt công cụ nhập dữ liệu | Ctrl + Shift + K | ⌘ + Shift + K |
| Chọn công cụ nhập dữ liệu | Ctrl + Alt + Shift + K | ⌘ + ⌥ + Shift + K |
| Tìm kiếm các menu | Alt + / | ⌥ + / |
| Chức năng | Windows | mac |
|---|---|---|
| In đậm | Ctrl + B | ⌘ + B |
| Gạch dưới | Ctrl + U | ⌘ + U |
| In nghiêng | Ctrl + I | ⌘ + I |
| Gạch ngang | Alt + Shift + 5 | ⌥ + Shift + 5 |
| Căn giữa | Ctrl + Shift + E | ⌘ + Shift + E |
| Căn trái | Ctrl + Shift + L | ⌘ + Shift + L |
| Căn phải | Ctrl + Shift + R | ⌘ + Shift + R |
| Áp dụng đường viền phía trên | Alt + Shift + 1 | ⌥ + Shift + 1 |
| Áp dụng đường viền bên phải | Alt + Shift + 2 | ⌥ + Shift + 2 |
| Áp dụng đường viền bên dưới | Alt + Shift + 3 | ⌥ + Shift + 3 |
| Áp dụng đường viền bên trái | Alt + Shift + 4 | ⌥ + Shift + 4 |
| Di chuyển đường viền | Alt + Shift + 6 | ⌥ + Shift + 6 |
| Áp dụng đường viền bên ngoài | Alt + Shift + 7 Ctrl + Shift + 7 | ⌘ + Shift + 7 |
| Chèn liên kết | Ctrl + K | ⌘ + K |
| Chèn thời gian | Ctrl + Shift + ; | ⌘ + Shift + ; |
| Chèn ngày | Ctrl + ; | ⌘ + ; |
| Chèn ngày và giờ | Ctrl + Alt + Shift + ; | ⌘ + ⌥ + Shift + ; |
| Định dạng theo số thập phân | Ctrl + Shift + 1 | ⌘ + Shift + 1 |
| Định dạng theo thời gian | Ctrl + Shift + 2 | ⌘ + Shift + 2 |
| Định dạng theo ngày | Ctrl + Shift + 3 | ⌘ + Shift + 3 |
| Định dạng theo đơn vị tiền tệ | Ctrl + Shift + 4 | ⌘ + Shift + 4 |
| Định dạng theo phần trăm | Ctrl + Shift + 5 | ⌘ + Shift + 5 |
| Định dạng theo lũy thừa | Ctrl + Shift + 6 | ⌘ + Shift + 6 |
| Xóa định dạng | Ctrl + / | ⌘ + / |
| Chức năng | Windows | mac |
|---|---|---|
| Di chuyển đến đầu hàng | Home | Fn + ← |
| Di chuyển đến cuối hàng | End | Fn + → |
| Di chuyển đến đầu trang tính | Ctrl + Home | ⌘ + Fn + ← |
| Di chuyển đến cuối trang tính | Ctrl + End | ⌘ + Fn + → |
| Cuộn đến ô đang hoạt động | Ctrl + Backspace | ⌘ + Backspace |
| Chuyển đến trang tính phía sau | Alt + → | ⌥ + → |
| Chuyển đến trang tính phía trước | Alt + ← | ⌥ + ← |
| Trình bày danh sách các trang tính | Alt + Shift + K | ⌥ + Shift + K |
| Mở liên kết | Alt + Enter | ⌥ + Enter |
| Di chuyển trỏ ra khỏi bảng tính | Ctrl + Alt + Shift + M | Ctrl + ⌘ + Shift + M |
| Di chuyển trỏ đến cửa sổ bật lên | Ctrl + Alt + E, P | Ctrl + ⌘ + E, P |
| Mở lịch sử chỉnh sửa | Ctrl + Alt + Shift + H | ⌘ + ⌥ + Shift + H |
| Mở cuộc trò chuyện trong bảng tính | Shift + Esc | Shift + Esc |
| Chức năng | Windows | mac |
|---|---|---|
| Chèn hoặc chỉnh sửa ghi chú | Shift + F2 | Shift + F2 |
| Chèn hoặc chỉnh sửa bình luận | Ctrl + Alt + M | ⌘ + ⌥ + M |
| Mở chủ đề thảo luận | Ctrl + Alt + Shift + A | ⌘ + ⌥ + Shift + A |
| Nhập nhận xét hiện tại | Ctrl + Alt + E, C | ⌘ + ⌥ + E, C |
| Di chuyển đến nhận xét tiếp theo | Ctrl + Alt + N, C | ⌘ + ⌥ + N, C |
| Di chuyển đến nhận xét trước đó | Ctrl + Alt + P, C | ⌘ + ⌥ + P, C |
| Phím tắt chung | Windows | mac |
|---|---|---|
| Bật chế độ hỗ trợ trình đọc màn hình | Ctrl + Alt + Z | ⌘ + Option + Z |
| Bật chế độ hỗ trợ chữ nổi | Ctrl + Alt + H | ⌘ + Option + H |
| Đọc cột | Ctrl + Alt + Shift + C | ⌘ + Option + Shift + C |
| Đọc hàng | Ctrl + Alt + Shift + R | ⌘ + Option + Shift + R |
| Nhóm thao tác | Windows | mac |
|---|---|---|
| Mở Menu tệp | Alt + F Alt + Shift + F | Ctrl + Option + F |
| Mở Menu chỉnh sửa | Alt + E Alt + Shift + E | Ctrl + Option + E |
| Mở Menu hiển thị | Alt + V Alt + Shift + V | Ctrl + Option + V |
| Mở Menu chèn | Alt + I Alt + Shift + I | Ctrl + Option + I |
| Mở Menu định dạng | Alt + O Alt + Shift + O | Ctrl + Option + O |
| Mở Menu dữ liệu | Alt + D Alt + Shift + D | Ctrl + Option + D |
| Mở Menu công cụ | Alt + T Alt + Shift + T | Ctrl + Option + T |
| Mở menu chèn ngay tại ô đã chọn | Ctrl + Alt + = Ctrl + Alt + Shift + = | ⌘ + Option + = |
| Mở menu xóa ngay tại ô đã chọn | Ctrl + Alt + - | ⌘ + ⌥ + - |
| Chức năng | Windows | mac |
|---|---|---|
| In bảng tính | Ctrl + P | ⌘ + P |
| Mở danh sách phím tắt | Ctrl + / | ⌘ + / |
| Tìm nhanh lệnh trong menu | Alt + / | ⌥ + / |
Phím tắt giúp bạn thao tác nhanh hơn và tối ưu quá trình làm việc với bảng tính. Khi sử dụng thường xuyên, những tổ hợp phím này mang lại nhiều lợi ích như:
Nắm vững các phím tắt trong Google Sheets giúp quá trình làm việc với bảng tính trở nên nhanh gọn và linh hoạt hơn. Khi sử dụng đúng tổ hợp phím theo từng nhóm chức năng, bạn có thể thao tác hiệu quả, tiết kiệm thời gian và duy trì năng suất ổn định trong quá trình xử lý dữ liệu.
Tham khảo thêm các mẫu máy tính bảng chính hãng tại Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để chọn thiết bị phù hợp nhu cầu, màn hình lớn dễ thao tác Google Sheets, cấu hình mượt và nhiều ưu đãi kèm theo.






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






