Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) được nhiều thí sinh khu vực phía Nam quan tâm, đặc biệt ở các ngành Quan hệ quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Logistics, Tài chính quốc tế và nhóm ngành Truyền thông - Thiết kế. Với hơn 40 ngành đào tạo đa dạng từ kinh tế, luật, ngôn ngữ đến công nghệ và du lịch, UEF là lựa chọn phổ biến cho thí sinh muốn học tại môi trường tư thục năng động tại TP.HCM. Bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn UEF theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT của năm 2024 và 2025, kèm hướng dẫn tra cứu kết quả nhanh chóng và chính xác.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF)
Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn UEF theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và 2025. Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
| STT | Ngành (mã ngành) | Tổ hợp xét tuyển | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | An ninh mạng - dự kiến (7480208) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | Chưa tuyển sinh |
| 2 | Bất động sản (7340116) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 3 | Công nghệ tài chính - Fintech (7340205) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 4 | Công nghệ thông tin (7480201) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 5 | Công nghệ truyền thông - Truyền thông số (7320106) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 18 |
| 6 | Digital Marketing (7340114) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 7 | Kế toán (7340301) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 8 | Kiểm toán (7340302) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế (7340120) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 19 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế - CT Tài năng UEF (7340120E) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 19 |
| 11 | Kinh doanh thương mại (7340121) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 12 | Kinh tế quốc tế (7310106) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 20 |
| 13 | Kinh tế số (7310109) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 14 | Khoa học dữ liệu (7460108) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm (7480103) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 16 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 19 |
| 17 | Luật (7380101) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 18 | Luật kinh tế (7380107) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 19 | Luật quốc tế (7380108) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 19 |
| 20 | Luật thương mại quốc tế (7380109) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 21 | Marketing (7340115) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 18 |
| 22 | Marketing - CT Tài năng UEF (7340115E) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 18 |
| 23 | Ngôn ngữ Anh (7220201) | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 15 | 17 |
| 24 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (7220210) | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 15 | 17 |
| 25 | Ngôn ngữ Nhật (*) (7220209) | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 15 | 17 |
| 26 | Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204) | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 15 | 17 |
| 27 | Quan hệ công chúng (7320108) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 28 | Quan hệ quốc tế (7310206) | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 15 | 21 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 30 | Quản trị kinh doanh (7340101) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 31 | Quản trị kinh doanh - CT Tài năng UEF (7340101E) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 32 | Quản trị khách sạn (7810201) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 33 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 34 | Quản trị nhân lực (7340404) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 35 | Quản trị sự kiện (7340412) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 36 | Tài chính - Ngân hàng (7340201) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 37 | Tài chính - Ngân hàng - CT Tài năng UEF (7340201E) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 38 | Tài chính quốc tế (7340206) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 20 |
| 39 | Tâm lý học (7310401) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 40 | Thiết kế đồ họa (7210403) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 41 | Thương mại điện tử (7340122) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 17 |
| 42 | Truyền thông đa phương tiện (7320104) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 18 |
Lưu ý: (*) Ngành Ngôn ngữ Nhật: thí sinh có thể dùng tiếng Nhật thay tiếng Anh khi xét tuyển học bạ. "Chưa tuyển sinh" là ngành chưa mở trong năm đó. Năm 2025, UEF bỏ tổ hợp A00 và A01 so với năm 2024; điểm chuẩn áp dụng chung theo nhóm tổ hợp, không phân biệt từng ngành.
Nhận xét chung:
Năm 2025, UEF áp dụng mức điểm chuẩn thống nhất theo nhóm tổ hợp: 15 điểm với nhóm tổ hợp ngôn ngữ và quan hệ quốc tế (D01; D11; D14; D15; X78; X79) và 16 điểm với nhóm tổ hợp kinh tế, kỹ thuật, luật (C01; C03; C04; D01; X01; X02). Mặt bằng điểm giảm đáng kể so với năm 2024, chủ yếu do thay đổi cách tính điểm xét tuyển và phổ điểm kỳ thi THPT 2025 thay đổi.
Năm 2024, điểm chuẩn phân hóa rõ theo ngành: Quan hệ quốc tế dẫn đầu với 21 điểm, Kinh tế quốc tế và Tài chính quốc tế cùng 20 điểm, nhóm Kinh doanh quốc tế, Luật quốc tế và Logistics cùng 19 điểm. Các ngành còn lại dao động từ 16 đến 18 điểm.
Ngay khi UEF công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả theo một trong ba cách dưới đây.
Đây là kênh chính thức, cập nhật sớm nhất ngay sau khi nhà trường công bố điểm chuẩn. UEF cũng cung cấp trang tra cứu kết quả trúng tuyển riêng.
Dùng cách này nếu bạn muốn biết chính xác mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không.
Các báo uy tín và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn ngay trong ngày công bố.
Năm 2024, Quan hệ quốc tế dẫn đầu với 21 điểm, tiếp theo là Kinh tế quốc tế và Tài chính quốc tế (cùng 20 điểm), rồi đến Kinh doanh quốc tế, Luật quốc tế và Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (cùng 19 điểm). Năm 2025, UEF áp dụng điểm chuẩn đồng loạt theo nhóm tổ hợp nên không có sự phân hóa giữa các ngành.
Năm 2025, UEF thay đổi cách tổ chức xét tuyển, loại bỏ tổ hợp A00 và A01, đồng thời áp dụng mức điểm chuẩn thống nhất theo nhóm tổ hợp thay vì phân hóa từng ngành. Bên cạnh đó, phổ điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 cũng thay đổi so với năm 2024, khiến mặt bằng điểm chuẩn nhiều trường giảm xuống. Mức giảm này không phản ánh các ngành đó "bớt cạnh tranh" mà do thay đổi cơ chế tính và xét tuyển.
Tính đến thời điểm hiện tại, điểm chuẩn năm 2026 chưa được công bố. Theo thông lệ, UEF thường công bố điểm chuẩn vào cuối tháng 8, theo đúng lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau khi hoàn tất lọc ảo toàn quốc.
Nắm được điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) qua nhiều năm giúp bạn hình dung rõ mức độ cạnh tranh của từng ngành, đặc biệt là xu hướng phân hóa điểm ở nhóm ngành quốc tế so với các ngành còn lại, từ đó đặt nguyện vọng sát với năng lực hơn. Trong thời gian chờ nhà trường công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026, hãy theo dõi cổng tuyển sinh và các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.
Sau khi đã chốt nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu bạn cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn trong mùa tựu trường!






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






