Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) năm 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 11/08/2026 15:13:35
 

Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức ở 38 ngành đào tạo và 4 chương trình tài năng. Điểm chuẩn tất cả các ngành lấy bằng đúng mức điểm sàn đã công bố trước đó, dao động 15 - 20 điểm với tổ hợp 3 môn thi tốt nghiệp THPT. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn năm 2026 theo từng ngành và phương thức xét tuyển, đối chiếu với điểm chuẩn hai năm liền trước (2024, 2025) và hướng dẫn cách tra cứu, xác nhận nhập học chi tiết.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF)

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) và cách tra cứu 2026

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) năm 2026

Năm 2026, UEF tuyển khoảng 5.000 sinh viên bằng 4 phương thức: xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ 6 kỳ, xét kết quả thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM (V-ACT) và xét kết quả thi V-SAT. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, hầu hết các ngành lấy 15 điểm; xét học bạ 6 kỳ lấy 18 điểm; xét V-ACT lấy 600/1.200 điểm; xét V-SAT lấy 225/400 điểm. Riêng nhóm ngành Luật (Luật, Luật kinh tế, Luật quốc tế, Luật thương mại quốc tế) có điểm chuẩn cao hơn: 20 điểm theo điểm thi THPT, 20 điểm theo học bạ 6 kỳ, 650 điểm theo V-ACT và 250 điểm theo V-SAT.

Nguồn: Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM - Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026, công bố chiều 9/8/2026.

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm thi tốt nghiệp THPTHọc bạ THPT (6 kỳ)ĐGNL (V-ACT)V-SAT
1An ninh mạng74802081518600225
2Bất động sản73401161518600225
3Công nghệ tài chính (Fintech)73402051518600225
4Công nghệ thông tin74802011518600225
5Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)73201061518600225
6Digital Marketing73401141518600225
7Kế toán73403011518600225
8Kiểm toán73403021518600225
9Kinh doanh quốc tế73401201518600225
10Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)7340120E1518600225
11Kinh doanh thương mại73401211518600225
12Kinh tế quốc tế73101061518600225
13Kinh tế số73101091518600225
14Khoa học dữ liệu74601081518600225
15Kỹ thuật phần mềm74801031518600225
16Logistics và quản lý chuỗi cung ứng75106051518600225
17Luật73801012020 (*)650 (*)250 (*)
18Luật kinh tế73801072020 (*)650 (*)250 (*)
19Luật quốc tế73801082020 (*)650 (*)250 (*)
20Luật thương mại quốc tế73801092020 (*)650 (*)250 (*)
21Marketing73401151518600225
22Marketing (Chương trình Tài năng UEF)7340115E1518600225
23Ngôn ngữ Anh72202011518600225
24Ngôn ngữ Hàn Quốc72202101518600225
25Ngôn ngữ Nhật72202091518600225
26Ngôn ngữ Trung Quốc72202041518600225
27Quan hệ công chúng73201081518600225
28Quan hệ quốc tế73102061518600225
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78101031518600225
30Quản trị kinh doanh73401011518600225
31Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)7340101E1518600225
32Quản trị khách sạn78102011518600225
33Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống78102021518600225
34Quản trị nhân lực73404041518600225
35Quản trị sự kiện73404121518600225
36Tài chính - Ngân hàng73402011518600225
37Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)7340201E1518600225
38Tài chính quốc tế73402061518600225
39Tâm lý học73104011518600225
40Thiết kế đồ họa72104031518600225
41Thương mại điện tử73401221518600225
42Truyền thông đa phương tiện73201041518600225

Nhóm ngành Luật có điều kiện xét tuyển riêng theo từng phương thức ngoài mức điểm chuẩn nêu trên; thí sinh nên tra cứu thông báo chi tiết trên cổng tuyển sinh của trường.

Dự kiến học phí năm 2026 của UEF khoảng 80 - 88 triệu đồng/năm (4 học kỳ) và không đổi trong suốt khóa học.

2. So sánh điểm chuẩn UEF các năm 2024, 2025 và 2026 (theo điểm thi tốt nghiệp THPT)

Bảng dưới đây đối chiếu điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT qua ba năm gần nhất. Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

STTNgành (mã ngành)Tổ hợp xét tuyển202620252024
1An ninh mạng - dự kiến (7480208)C01; C03; C04; D01; X01; X021516Chưa tuyển sinh
2Bất động sản (7340116)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
3Công nghệ tài chính - Fintech (7340205)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
4Công nghệ thông tin (7480201)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
5Công nghệ truyền thông - Truyền thông số (7320106)C01; C03; C04; D01; X01; X02151618
6Digital Marketing (7340114)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
7Kế toán (7340301)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
8Kiểm toán (7340302)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
9Kinh doanh quốc tế (7340120)C01; C03; C04; D01; X01; X02151619
10Kinh doanh quốc tế - CT Tài năng UEF (7340120E)C01; C03; C04; D01; X01; X02151619
11Kinh doanh thương mại (7340121)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
12Kinh tế quốc tế (7310106)C01; C03; C04; D01; X01; X02151620
13Kinh tế số (7310109)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
14Khoa học dữ liệu (7460108)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
15Kỹ thuật phần mềm (7480103)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
16Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605)C01; C03; C04; D01; X01; X02151619
17Luật (7380101)C01; C03; C04; D01; X01; X02201617
18Luật kinh tế (7380107)C01; C03; C04; D01; X01; X02201617
19Luật quốc tế (7380108)C01; C03; C04; D01; X01; X02201619
20Luật thương mại quốc tế (7380109)C01; C03; C04; D01; X01; X02201617
21Marketing (7340115)C01; C03; C04; D01; X01; X02151618
22Marketing - CT Tài năng UEF (7340115E)C01; C03; C04; D01; X01; X02151618
23Ngôn ngữ Anh (7220201)D01; D11; D14; D15; X78; X79151517
24Ngôn ngữ Hàn Quốc (7220210)D01; D11; D14; D15; X78; X79151517
25Ngôn ngữ Nhật (*) (7220209)D01; D11; D14; D15; X78; X79151517
26Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204)D01; D11; D14; D15; X78; X79151517
27Quan hệ công chúng (7320108)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
28Quan hệ quốc tế (7310206)D01; D11; D14; D15; X78; X79151521
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
30Quản trị kinh doanh (7340101)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
31Quản trị kinh doanh - CT Tài năng UEF (7340101E)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
32Quản trị khách sạn (7810201)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
33Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
34Quản trị nhân lực (7340404)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
35Quản trị sự kiện (7340412)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
36Tài chính - Ngân hàng (7340201)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
37Tài chính - Ngân hàng - CT Tài năng UEF (7340201E)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
38Tài chính quốc tế (7340206)C01; C03; C04; D01; X01; X02151620
39Tâm lý học (7310401)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
40Thiết kế đồ họa (7210403)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
41Thương mại điện tử (7340122)C01; C03; C04; D01; X01; X02151617
42Truyền thông đa phương tiện (7320104)C01; C03; C04; D01; X01; X02151618

Lưu ý: Ngành Ngôn ngữ Nhật: thí sinh có thể dùng tiếng Nhật thay tiếng Anh khi xét tuyển học bạ. "Chưa tuyển sinh" là ngành chưa mở trong năm đó.

Nhận xét chung:

Năm 2026, UEF tiếp tục giữ nguyên cách công bố điểm chuẩn đồng loạt theo nhóm ngành như năm 2025 - hầu hết các ngành lấy 15 điểm (điểm thi THPT), giảm nhẹ so với mức 16 điểm của năm 2025. Riêng nhóm ngành Luật là điểm khác biệt lớn nhất: tăng vọt từ 16 điểm (2025) lên 20 điểm (2026), trở thành nhóm ngành có điểm chuẩn cao nhất trường - đảo ngược hoàn toàn xu hướng so với năm 2024, khi nhóm ngành quốc tế (Quan hệ quốc tế, Kinh tế quốc tế, Tài chính quốc tế) mới là nhóm dẫn đầu.

3. Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF)

3.1. Tra cứu trực tiếp trên cổng tuyển sinh của trường

Đây là kênh chính thức, cập nhật sớm nhất ngay sau khi nhà trường công bố điểm chuẩn. UEF cũng cung cấp trang tra cứu kết quả trúng tuyển riêng.

  • Bước 1: Mở trình duyệt và truy cập website tuyển sinh của trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM tại địa chỉ https://tuyensinh.uef.edu.vn hoặc trang chủ https://uef.edu.vn.
  • Bước 2: Tìm thông báo "Điểm trúng tuyển" năm 2026, chọn đúng phương thức xét tuyển (điểm thi THPT, học bạ, V-ACT hoặc V-SAT).
  • Bước 3: Dò theo tên ngành hoặc mã ngành để biết mức điểm chuẩn cụ thể. Sau khi có kết quả, thí sinh trúng tuyển tra cứu giấy báo tại https://uef.edu.vn/kqtt (nhập CCCD để tra cứu).

3.2. Kiểm tra kết quả cá nhân trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Dùng cách này nếu bạn muốn biết chính xác mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không.

  • Bước 1: Truy cập địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập được cấp khi đăng ký thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển" để xem bạn trúng tuyển nguyện vọng nào tại trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (mã trường UEF) và mức điểm chuẩn tương ứng.

3.3. Theo dõi báo chí và fanpage chính thống

Các báo uy tín và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn ngay trong ngày công bố.

  • Bước 1: Tìm trên Google với từ khóa "điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 2026".
  • Bước 2: Chọn bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của UEF, xem bảng điểm và đối chiếu với ngành bạn quan tâm.

4. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn của Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF)

4.1. Ngành nào của UEF có điểm chuẩn năm 2026 cao nhất?

Nhóm ngành Luật (Luật, Luật kinh tế, Luật quốc tế, Luật thương mại quốc tế) có điểm chuẩn cao nhất với 20 điểm theo điểm thi THPT. Tất cả các ngành còn lại lấy đồng loạt 15 điểm.

4.2. Vì sao điểm chuẩn hầu hết các ngành của UEF năm 2026 chỉ ở mức sàn?

Điểm chuẩn tất cả các ngành của UEF năm 2026 lấy bằng đúng mức điểm sàn (ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào) mà trường đã công bố trước đó, dao động 15 - 20 điểm tùy nhóm ngành. Đây là cách xét tuyển UEF áp dụng đồng loạt theo nhóm ngành từ năm 2025, không phân hóa chi tiết theo mức độ cạnh tranh thực tế của từng ngành như các năm trước 2025.

4.3. UEF tuyển sinh năm 2026 theo những phương thức nào?

Trường tuyển khoảng 5.000 sinh viên bằng 4 phương thức: xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ 6 kỳ, xét kết quả thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM (V-ACT) và xét kết quả thi V-SAT. Dự kiến học phí năm 2026 khoảng 80 - 88 triệu đồng/năm (4 học kỳ), không đổi trong suốt khóa học.

Việc nắm rõ điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) qua nhiều năm giúp bạn hình dung rõ mức độ cạnh tranh của từng ngành, từ đó đặt nguyện vọng sát với năng lực hơn.

Ngay khi đã biết kết quả trúng tuyển, các tân sinh viên có thể bắt đầu chuẩn bị hành trang nhập học. Nếu cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn trong mùa tựu trường!

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
20.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store