Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang (VLU) MỚI NHẤT và cách tra cứu 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 02/07/2026 23:51:19
 

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang (VLU) thu hút sự quan tâm đặc biệt của thí sinh phía Nam muốn theo học tại một trong những trường đại học tư thục uy tín hàng đầu TP.HCM, đặc biệt ở những ngành "hot" như Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học, Quan hệ Công chúng, Truyền thông Đa phương tiện, Thiết kế Đồ họa và các nhóm ngành Kinh doanh, Công nghệ thông tin. V Bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và 2025 theo từng ngành và hướng dẫn cách tra cứu nhanh chóng, chính xác.

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang (VLU)

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang (VLU)

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2024 và 2025

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn VLU theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT (thang 30). Điểm chuẩn là tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp + điểm ưu tiên (nếu có), áp dụng cho thí sinh khu vực 3 không có ưu tiên đối tượng. Các ngành có dấu (*) là ngành có môn thi chính nhân hệ số 2, quy về thang 30 theo công thức: (môn 1 + môn 2 + môn chính x 2) x 3/4.

NHÓM NGÀNH KHOA HỌC SỨC KHỎE

Lưu ý tiêu chí phụ bắt buộc với nhóm ngành sức khỏe (trừ phương thức xét điểm thi THPT): ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học yêu cầu học lực lớp 12 loại Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên; ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học yêu cầu học lực lớp 12 từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên. Riêng phương thức xét điểm thi THPT không áp dụng điều kiện học lực bổ sung này.

NgànhTổ hợp xét tuyển202620252024
Dược họcA00; B00; D07; X09; X10Cập nhật sau 01/08/202619,0021,00
Điều dưỡngA00; B00; D07; X09; X10Cập nhật sau 01/08/202617,0019,00
Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; D07; X09; X10Cập nhật sau 01/08/202617,0019,00
Răng - Hàm - MặtA00; B00; D07; X09; X10Cập nhật sau 01/08/202620,5022,50
Y khoaA00; B00; D07; X09; X10Cập nhật sau 01/08/202620,5022,50

NHÓM NGÀNH TRUYỀN THÔNG - XÃ HỘI NHÂN VĂN - LUẬT

STTNgànhTổ hợp xét tuyển202620252024
1Công nghệ Truyền thôngA00; A01; C00; C01; D01; X78Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
2Đông phương họcC00; C03; C04; D01; D14; D15; X78Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
3LuậtC00; D01; D09; D10; D14; D15; X25Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
4Luật Kinh tếC00; D01; D09; D10; D14; D15; X25Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
5Ngôn ngữ Anh (*)D01; D14; D15; X78Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
6Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DD2; X78Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
7Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; X78Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
8Quan hệ Công chúngA00; A01; C00; C01; D01; X78Cập nhật sau 01/08/202615,0019,00
9Tâm lý họcB03; B08; C02; D01Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
10Truyền thông Đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; D01; X78Cập nhật sau 01/08/202615,0019,00
11Văn họcC00; C03; C04; D01; D14; D15; X78Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00

(*) Ngành Ngôn ngữ Anh: Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2, điểm chuẩn được quy về thang 30.

NHÓM NGÀNH NGHỆ THUẬT - THIẾT KẾ

Ngành có môn thi năng khiếu nhân hệ số 2 (*): điểm chuẩn quy về thang 30. Riêng các ngành Thiết kế (Đồ họa, Thời trang, Mỹ thuật số, Công nghiệp, Nội thất) và Kiến trúc khi xét điểm THPT hoặc ĐGNL: thí sinh cần thi thêm môn Vẽ năng khiếu và đạt từ 5,0/10 trở lên (điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển).

STTNgànhTổ hợp xét tuyển202620252024
1Công nghệ Điện ảnh - Truyền hìnhA00; A01; C00; C01; D01; X78Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
2Đạo diễn Điện ảnh - Truyền hình (*)S00Cập nhật sau 01/08/202618,0018,00
3Diễn viên Kịch - Điện ảnh - Truyền hình (*)S00Cập nhật sau 01/08/202618,0018,00
4Kiến trúc (*)H02; V00; V01Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
5Piano (*)N00Cập nhật sau 01/08/202618,0018,00
6Thanh nhạc (*)N00Cập nhật sau 01/08/202618,0018,00
7Thiết kế Công nghiệp (*)H01; H04; H06; H07; H08Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
8Thiết kế Đồ họa (*)H01; H04; H06; H07; H08Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
9Thiết kế Mỹ thuật số (*)H01; H04; H06; H07; H08Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
10Thiết kế Nội thất (*)H01; H04; H06; H07; H08Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
11Thiết kế Thời trang (*)H01; H04; H06; H07; H08Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00

NHÓM NGÀNH KINH DOANH - QUẢN LÝ - TÀI CHÍNH

STTNgànhTổ hợp xét tuyển202620252024
1Bất động sảnA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
2Công nghệ Tài chínhA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
3Kế toánA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
4Kinh doanh Quốc tếA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
5Kinh doanh Thương mạiA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
6Kinh tế Quốc tếA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
7MarketingA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
8Quản trị Kinh doanhA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
9Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
10Thương mại Điện tửA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00

NHÓM NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - KỸ THUẬT

STTNgànhTổ hợp xét tuyển202620252024
1Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; C01; D01; X26Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
2Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; A01; B00; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
3Công nghệ Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; X26Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
4Công nghệ Sinh họcA02; B00; B08; X14; X66Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
5Công nghệ Sinh học Y dượcA02; B00; B08; X14; X66Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
6Công nghệ Thẩm mỹA02; B00; B08; X14; X66Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
7Công nghệ Thông tinA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
8Công nghệ Thực phẩmA02; B00; B08; X14; X66Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
9Hệ thống Thông tinA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
10Khoa học Dữ liệuA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
11Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; C01; D01; X26Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
12Kỹ thuật Hàng khôngA00; A01; C01; D01; X26Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
13Kỹ thuật NhiệtA00; A01; C01; D01; X26Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
14Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
15Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
17Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
18Quản lý Xây dựngA00; A01; D01; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00

NHÓM NGÀNH DU LỊCH - KHÁCH SẠN - NHÀ HÀNG

NgànhTổ hợp xét tuyển202620252024
Du lịchD01; D09; D10; D14; D15; X26Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhD01; D09; D10; D14; D15; X26Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
Quản trị Khách sạnD01; D09; D10; D14; D15; X26Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00
Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uốngD01; D09; D10; D14; D15; X26Cập nhật sau 01/08/202615,0016,00

Nhận xét chung

Điểm đáng chú ý nhất khi so sánh hai năm là mặt bằng điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT của VLU năm 2025 giảm đáng kể so với năm 2024. Hầu hết các ngành giảm từ 16 xuống 15 điểm; nhóm ngành sức khỏe giảm rõ hơn, Y khoa và Răng Hàm Mặt giảm từ 22,5 xuống 20,5 điểm, Dược học từ 21 xuống 19, Điều dưỡng từ 19 xuống 17. Nguyên nhân chính là phổ điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 có sự thay đổi chung của cả hệ thống, kéo mặt bằng điểm chuẩn nhiều trường đi xuống.

Một điểm đặc thù nữa của VLU: năm 2024, hai ngành Quan hệ Công chúng và Truyền thông Đa phương tiện là ngành duy nhất ngoài nhóm sức khỏe vượt điểm sàn (tăng thêm 1 điểm lên 19). Đến năm 2025, cả hai ngành này trở về mức sàn chung 15 điểm, phản ánh xu hướng giảm điểm chuẩn toàn trường theo phương thức điểm thi THPT.

2. Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang (VLU) 2026 - 2027

Ngay khi VLU công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả theo ba cách dưới đây. Mỗi cách phù hợp với một nhu cầu khác nhau: xem nhanh điểm chuẩn toàn trường theo từng phương thức, kiểm tra bản thân đỗ hay trượt, hoặc cập nhật tin tức sớm nhất.

Cách 1: Tra cứu trực tiếp trên cổng tuyển sinh của VLU

Đây là kênh chính thức, đăng điểm chuẩn sớm nhất theo từng phương thức (điểm thi THPT, học bạ, ĐGNL, V-SAT) ngay sau khi trường công bố, nên bạn nên ưu tiên tra cứu tại đây.

  • Bước 1: Mở trình duyệt trên điện thoại hoặc máy tính và truy cập cổng tuyển sinh chính thức của Trường ĐH Văn Lang tại địa chỉ https://tuyensinh.vlu.edu.vn hoặc website chính của trường https://www.vlu.edu.vn.
  • Bước 2: Vào mục thông báo "Điểm chuẩn trúng tuyển" của đúng năm bạn cần xem. VLU công bố điểm chuẩn đồng thời cho nhiều phương thức — hãy chọn đúng phương thức mình đã đăng ký (xét điểm thi THPT, học bạ, ĐGNL hoặc V-SAT) để đối chiếu cho chính xác.
  • Bước 3: Dò theo tên ngành và lưu ý kỹ các ghi chú đi kèm: các ngành có dấu (*) nhân hệ số 2 có cách tính điểm chuẩn khác thang thông thường; nhóm ngành sức khỏe có tiêu chí phụ về học lực; nhóm ngành thiết kế và kiến trúc có thêm yêu cầu thi năng khiếu vẽ. Thí sinh trúng tuyển tra cứu kết quả và giấy báo trúng tuyển tại https://tuyensinh.vlu.edu.vn/ket-qua-trung-tuyen (nhập CCCD để tra cứu).

Cách 2: Kiểm tra mình đỗ hay trượt trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu bạn không chỉ muốn xem điểm chuẩn mà còn muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, hãy dùng cách này.

  • Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập đã được cấp khi đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển". Hệ thống sẽ hiển thị bạn đỗ ở nguyện vọng nào, vào ngành nào của Trường ĐH Văn Lang (mã trường DVL) và mức điểm chuẩn tương ứng. Thí sinh trúng tuyển cần xác nhận nhập học trực tuyến đúng thời hạn theo quy định của Bộ.

Cách 3: Theo dõi fanpage và báo chí chính thống

Bên cạnh cổng tuyển sinh, các báo lớn và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh.

  • Bước 1: Mở Google và tìm với từ khóa "điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang" kèm năm cần xem (ví dụ: "điểm chuẩn VLU 2026").
  • Bước 2: Ưu tiên bấm vào bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của trường (Van Lang University trên Facebook), sau đó xem bảng điểm chuẩn đính kèm theo đúng phương thức và ngành bạn quan tâm.

3. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn THPT của Trường Đại học Văn Lang (VLU)

3.1. Ngành nào của VLU thường có điểm chuẩn THPT cao nhất?

Nhóm ngành Khoa học Sức khỏe luôn dẫn đầu cả hai năm. Năm 2025: Y khoa và Răng Hàm Mặt cao nhất với 20,50 điểm, tiếp theo là Dược học (19,00 điểm) và Điều dưỡng (17,00 điểm). Năm 2024: Y khoa và Răng Hàm Mặt đạt 22,50 điểm, Dược học 21,00 điểm, nhóm Điều dưỡng - Kỹ thuật Xét nghiệm Y học - Quan hệ Công chúng - Truyền thông Đa phương tiện cùng lấy 19,00 điểm.

3.2. VLU có bao nhiêu phương thức xét tuyển và thí sinh nên chọn phương thức nào?

Năm 2025, VLU xét tuyển theo 6 phương thức: xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ THPT, xét điểm thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM, xét kỳ thi V-SAT do trường tổ chức, xét tuyển kết hợp thi môn năng khiếu (cho các ngành nghệ thuật và thiết kế) và xét tuyển thẳng theo quy định Bộ. Thí sinh được đăng ký nhiều phương thức và sẽ trúng tuyển nếu đạt điểm chuẩn của bất kỳ phương thức nào. Trường công bố bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức để đảm bảo công bằng. Thí sinh có học lực ổn định cả năm thường có lợi thế khi chọn phương thức học bạ hoặc ĐGNL thay vì chỉ phụ thuộc vào một kỳ thi THPT.

3.3. Khi nào VLU công bố điểm chuẩn năm 2026?

Năm 2025 và 2024, trường đều công bố điểm chuẩn vào ngày 22/8, theo đúng lịch chung của Bộ GD&ĐT. Theo thông lệ, điểm chuẩn năm 2026 dự kiến cũng được công bố vào khoảng tháng 8, sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT. Thí sinh theo dõi thông báo tại https://tuyensinh.vlu.edu.vn và fanpage chính thức của trường để cập nhật sớm nhất.

Việc nắm rõ điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang (VLU) theo từng phương thức xét tuyển qua các năm giúp các sĩ tử xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng thông minh hơn. Trong thời gian chờ nhà trường công bố thông tin tuyển sinh chính thức năm 2026, bạn hãy thường xuyên theo dõi website và fanpage của trường để không bỏ lỡ các mốc thời gian quan trọng.

Sau khi chốt được nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu các tân sinh viên cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
20.590.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Đen

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store