Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 11/08/2026 14:57:06
 

Ngày 10/8/2026, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Văn Lang (VLU) đã công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026 theo nhiều phương thức xét tuyển. Theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm chuẩn các ngành dao động 15 - 22 điểm. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn năm 2026 theo từng nhóm ngành và phương thức, đối chiếu với điểm chuẩn hai năm liền trước (2024, 2025) và hướng dẫn cách tra cứu, điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào chi tiết.

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang (VLU)

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2026

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2026

Năm 2026, VLU triển khai 5 phương thức tuyển sinh: xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ THPT, xét kết hợp học bạ với kết quả các kỳ thi Đánh giá năng lực (V-ACT, HSA, TSA), điểm thi V-SAT hoặc SAT, cùng hai phương thức dành riêng cho các ngành có môn năng khiếu. Điểm chuẩn được công bố theo từng nhóm/mức ngành, áp dụng chung cho tất cả các ngành cùng nhóm.

Nguồn: Trường Đại học Văn Lang - Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026, công bố ngày 10/8/2026.

STTNgành/chương trìnhĐiểm thi THPTHọc bạ THPTV-ACTHSATSAV-SATSAT
1Ngành Y khoa; Ngành Răng Hàm Mặt222375090652651.200
2Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh)202375090652651.200
3Ngành Dược202270085652601.180
4Ngành Luật; Ngành Luật Kinh tế202070080602401.100
5Ngành Điều dưỡng; Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học181965075552201.050
6Nhóm ngành nghệ thuật (Piano; Thanh nhạc; Diễn viên kịch - điện ảnh - truyền hình; Đạo diễn điện ảnh - truyền hình)181860070502001.000
7Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program)151860070502001.000

Lưu ý: nguồn không nêu cụ thể danh sách 10 ngành thuộc Global Elite Program (mức 20 điểm thi THPT/23 điểm học bạ). Bạn nên tra cứu trực tiếp trên cổng tuyển sinh của trường để biết chính xác ngành mình quan tâm có thuộc chương trình này hay không, trước khi đối chiếu ở mục 2.

Điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào (áp dụng cho phương thức học bạ và xét kết hợp học bạ với ĐGNL/ĐGTD/SAT)

Bên cạnh điểm chuẩn, thí sinh trúng tuyển vào các ngành thuộc lĩnh vực Khoa học Sức khỏe và Pháp luật phải đồng thời đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

  • Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược: kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt mức Tốt và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT từ 20 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 trở lên.
  • Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: kết quả học tập cả năm lớp 12 từ mức Khá trở lên, đồng thời tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT từ 16,5 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
  • Luật, Luật Kinh tế: kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt mức Tốt, tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT từ 18 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 trở lên.
  • Nhóm ngành năng khiếu (Piano, Thanh nhạc, Diễn viên kịch - điện ảnh - truyền hình, Đạo diễn điện ảnh - truyền hình): phải đồng thời đáp ứng yêu cầu điểm các môn năng khiếu theo quy định riêng của trường - môn năng khiếu 1 đạt từ 5 điểm và môn năng khiếu 2 từ 7 điểm trở lên trên thang điểm 10.

Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT không áp dụng thêm điều kiện học lực bổ sung này.

2. Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2024 và 2025

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn VLU theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT (thang 30). Điểm chuẩn là tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp + điểm ưu tiên (nếu có), áp dụng cho thí sinh khu vực 3 không có ưu tiên đối tượng. Các ngành có dấu (*) là ngành có môn thi chính nhân hệ số 2, quy về thang 30 theo công thức: (môn 1 + môn 2 + môn chính x 2) x 3/4.

2.1. Nhóm ngành khoa học sức khỏe

Lưu ý tiêu chí phụ bắt buộc với nhóm ngành sức khỏe (trừ phương thức xét điểm thi THPT): ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học yêu cầu học lực lớp 12 loại Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên; ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học yêu cầu học lực lớp 12 từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên. Riêng phương thức xét điểm thi THPT không áp dụng điều kiện học lực bổ sung này.

STTNgànhTổ hợp xét tuyển20252024
1Dược họcA00; B00; D07; X09; X1019,0021,00
2Điều dưỡngA00; B00; D07; X09; X1017,0019,00
3Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; D07; X09; X1017,0019,00
4Răng - Hàm - MặtA00; B00; D07; X09; X1020,5022,50
5Y khoaA00; B00; D07; X09; X1020,5022,50

2.2. Nhóm ngành Truyền thông - Xã hội nhân văn - Luật

STTNgànhTổ hợp xét tuyển20252024
1Công nghệ Truyền thôngA00; A01; C00; C01; D01; X7815,0016,00
2Đông phương họcC00; C03; C04; D01; D14; D15; X7815,0016,00
3LuậtC00; D01; D09; D10; D14; D15; X2515,0016,00
4Luật Kinh tếC00; D01; D09; D10; D14; D15; X2515,0016,00
5Ngôn ngữ Anh (*)D01; D14; D15; X7815,0016,00
6Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DD2; X7815,0016,00
7Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; X7815,0016,00
8Quan hệ Công chúngA00; A01; C00; C01; D01; X7815,0019,00
9Tâm lý họcB03; B08; C02; D0115,0016,00
10Truyền thông Đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; D01; X7815,0019,00
11Văn họcC00; C03; C04; D01; D14; D15; X7815,0016,00

(*) Ngành Ngôn ngữ Anh: môn Tiếng Anh nhân hệ số 2, điểm chuẩn được quy về thang 30.

2.3. Nhóm ngành nghệ thuật - thiết kế

Ngành có môn thi năng khiếu nhân hệ số 2 (*): điểm chuẩn quy về thang 30. Riêng các ngành Thiết kế (Đồ họa, Thời trang, Mỹ thuật số, Công nghiệp, Nội thất) và Kiến trúc khi xét điểm THPT hoặc ĐGNL: thí sinh cần thi thêm môn Vẽ năng khiếu và đạt từ 5,0/10 trở lên (điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển).

STTNgànhTổ hợp xét tuyển20252024
1Công nghệ Điện ảnh - Truyền hìnhA00; A01; C00; C01; D01; X7815,0016,00
2Đạo diễn Điện ảnh - Truyền hình (*)S0018,0018,00
3Diễn viên Kịch - Điện ảnh - Truyền hình (*)S0018,0018,00
4Kiến trúc (*)H02; V00; V0115,0016,00
5Piano (*)N0018,0018,00
6Thanh nhạc (*)N0018,0018,00
7Thiết kế Công nghiệp (*)H01; H04; H06; H07; H0815,0016,00
8Thiết kế Đồ họa (*)H01; H04; H06; H07; H0815,0016,00
9Thiết kế Mỹ thuật số (*)H01; H04; H06; H07; H0815,0016,00
10Thiết kế Nội thất (*)H01; H04; H06; H07; H0815,0016,00
11Thiết kế Thời trang (*)H01; H04; H06; H07; H0815,0016,00

2.4. Nhóm ngành Kinh doan - Quản lý - Tài chính

STTNgànhTổ hợp xét tuyển20252024
1Bất động sảnA00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515,0016,00
2Công nghệ Tài chínhA00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515,0016,00
3Kế toánA00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515,0016,00
4Kinh doanh Quốc tếA00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515,0016,00
5Kinh doanh Thương mạiA00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515,0016,00
6Kinh tế Quốc tếA00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515,0016,00
7MarketingA00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515,0016,00
8Quản trị Kinh doanhA00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515,0016,00
9Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515,0016,00
10Thương mại Điện tửA00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515,0016,00

2.5. Nhóm ngành Công nghệ thông tin - Kỹ thuật

STTNgànhTổ hợp xét tuyển20252024
1Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; C01; D01; X2615,0016,00
2Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; A01; B00; D01; D0715,0016,00
3Công nghệ Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; X2615,0016,00
4Công nghệ Sinh họcA02; B00; B08; X14; X6615,0016,00
5Công nghệ Sinh học Y dượcA02; B00; B08; X14; X6615,0016,00
6Công nghệ Thẩm mỹA02; B00; B08; X14; X6615,0016,00
7Công nghệ Thông tinA00; A01; C01; D01; X02; X06; X2615,0016,00
8Công nghệ Thực phẩmA02; B00; B08; X14; X6615,0016,00
9Hệ thống Thông tinA00; A01; C01; D01; X02; X06; X2615,0016,00
10Khoa học Dữ liệuA00; A01; C01; D01; X02; X06; X2615,0016,00
11Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; C01; D01; X2615,0016,00
12Kỹ thuật Hàng khôngA00; A01; C01; D01; X2615,0016,00
13Kỹ thuật NhiệtA00; A01; C01; D01; X2615,0016,00
14Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; C01; D01; X02; X06; X2615,0016,00
15Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; X06; X2615,0016,00
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01; X02; X06; X2615,0016,00
17Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; D01; X02; X06; X2615,0016,00
18Quản lý Xây dựngA00; A01; D01; X06; X2615,0016,00

2.6. Nhóm ngành Du lịch - Khách sạn - Nhà hàng

STTNgànhTổ hợp xét tuyển20252024
1Du lịchD01; D09; D10; D14; D15; X2615,0016,00
2Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhD01; D09; D10; D14; D15; X2615,0016,00
3Quản trị Khách sạnD01; D09; D10; D14; D15; X2615,0016,00
4Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uốngD01; D09; D10; D14; D15; X2615,0016,00

Nhận xét chung

Điểm đáng chú ý nhất khi so sánh hai năm là mặt bằng điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT của VLU năm 2025 giảm đáng kể so với năm 2024. Hầu hết các ngành giảm từ 16 xuống 15 điểm; nhóm ngành sức khỏe giảm rõ hơn, Y khoa và Răng Hàm Mặt giảm từ 22,5 xuống 20,5 điểm, Dược học từ 21 xuống 19, Điều dưỡng từ 19 xuống 17. Nguyên nhân chính là phổ điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 có sự thay đổi chung của cả hệ thống, kéo mặt bằng điểm chuẩn nhiều trường đi xuống.

Một điểm đặc thù nữa của VLU: năm 2024, hai ngành Quan hệ Công chúng và Truyền thông Đa phương tiện là ngành duy nhất ngoài nhóm sức khỏe vượt điểm sàn (tăng thêm 1 điểm lên 19). Đến năm 2025, cả hai ngành này trở về mức sàn chung 15 điểm, phản ánh xu hướng giảm điểm chuẩn toàn trường theo phương thức điểm thi THPT.

3. Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang (VLU)

3.1. Tra cứu trực tiếp trên cổng tuyển sinh của VLU

Đây là kênh chính thức, đăng điểm chuẩn sớm nhất theo từng phương thức (điểm thi THPT, học bạ, V-ACT, HSA, TSA, V-SAT, SAT) ngay sau khi trường công bố, nên bạn nên ưu tiên tra cứu tại đây.

  • Bước 1: Mở trình duyệt trên điện thoại hoặc máy tính và truy cập cổng tuyển sinh chính thức của Trường ĐH Văn Lang tại địa chỉ https://tuyensinh.vlu.edu.vn hoặc website chính của trường https://www.vlu.edu.vn.
  • Bước 2: Vào mục thông báo "Điểm chuẩn trúng tuyển" năm 2026. VLU công bố điểm chuẩn đồng thời cho nhiều phương thức - hãy chọn đúng phương thức mình đã đăng ký để đối chiếu cho chính xác.
  • Bước 3: Dò theo tên ngành và lưu ý kỹ các ghi chú đi kèm: các ngành có dấu (*) nhân hệ số 2 có cách tính điểm chuẩn khác thang thông thường; nhóm ngành sức khỏe và Luật có điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào bổ sung; nhóm ngành nghệ thuật, thiết kế và kiến trúc có thêm yêu cầu thi năng khiếu. Thí sinh trúng tuyển tra cứu kết quả và giấy báo trúng tuyển tại https://tuyensinh.vlu.edu.vn/ket-qua-trung-tuyen (nhập CCCD để tra cứu).

3.2. Kiểm tra mình đỗ hay trượt trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu bạn không chỉ muốn xem điểm chuẩn mà còn muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, hãy dùng cách này.

  • Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập đã được cấp khi đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển". Hệ thống sẽ hiển thị bạn đỗ ở nguyện vọng nào, vào ngành nào của Trường ĐH Văn Lang (mã trường DVL) và mức điểm chuẩn tương ứng. Thí sinh trúng tuyển cần xác nhận nhập học trực tuyến đúng thời hạn theo quy định của Bộ.

3.3. Theo dõi fanpage và báo chí chính thống

Bên cạnh cổng tuyển sinh, các báo lớn và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh.

  • Bước 1: Mở Google và tìm với từ khóa "điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang 2026".
  • Bước 2: Ưu tiên bấm vào bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của trường (Van Lang University trên Facebook), sau đó xem bảng điểm chuẩn đính kèm theo đúng phương thức và ngành bạn quan tâm.

4. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn của Trường Đại học Văn Lang (VLU)

4.1. Ngành nào của VLU có điểm chuẩn năm 2026 cao nhất?

Y khoa và Răng Hàm Mặt cùng dẫn đầu với 22 điểm (phương thức xét điểm thi THPT) hoặc 23 điểm (phương thức xét học bạ). Global Elite Program (10 ngành) và Dược học cùng ở mức 20 điểm thi THPT/22-23 điểm học bạ; Luật và Luật Kinh tế ở mức 20 điểm thi THPT/20 điểm học bạ.

4.2. VLU tuyển sinh năm 2026 theo những phương thức nào?

Năm 2026, VLU triển khai 5 phương thức: xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ THPT, xét kết hợp học bạ với kết quả các kỳ thi Đánh giá năng lực (V-ACT, HSA, TSA) hoặc SAT, cùng hai phương thức dành riêng cho các ngành có môn năng khiếu (Piano, Thanh nhạc, Diễn viên kịch - điện ảnh - truyền hình, Đạo diễn điện ảnh - truyền hình).

4.3. Ngành thuộc nhóm Khoa học Sức khỏe và Pháp luật cần đáp ứng điều kiện gì ngoài điểm chuẩn?

Với phương thức xét học bạ và xét kết hợp học bạ với ĐGNL/ĐGTD/SAT, thí sinh đăng ký Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược cần học lực lớp 12 đạt mức Tốt và tổng điểm 3 môn thi THPT từ 20 điểm (hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8,5); Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học cần học lực từ Khá trở lên và tổng điểm 3 môn từ 16,5 điểm (hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6,5); Luật, Luật Kinh tế cần học lực đạt mức Tốt và tổng điểm 3 môn từ 18 điểm (hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8,5). Riêng phương thức xét điểm thi THPT không áp dụng thêm điều kiện học lực bổ sung này.

Trên đây là toàn bộ thông tin về điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang (VLU) 2026 theo từng phương thức xét tuyển qua các năm giúp các sĩ tử sẵn sàng tra cứu và cập nhật kết quả của mình.

Ngay khi đã biết kết quả trúng tuyển, các tân sinh viên có thể bắt đầu chuẩn bị hành trang nhập học. Nếu cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
20.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Đen
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store