Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp (DThU) năm 2026 và cách tra cứu

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 12/08/2026 17:08:32
 

Trường Đại học Đồng Tháp (DThU) đã công bố điểm trúng tuyển các ngành trình độ đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2026 theo Thông báo số 4797/TB-ĐHĐT-HĐTS. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn năm 2026 theo 4 phương thức xét tuyển, đối chiếu với điểm chuẩn hai năm liền trước (2024, 2025) và hướng dẫn cách tra cứu chi tiết.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp (DThU) năm 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp (DThU) năm 2026

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp (DThU) năm 2026

Hội đồng tuyển sinh trường thống nhất điểm trúng tuyển tất cả các ngành theo 4 phương thức: PT100 - xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; PT200 - xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ); PT416 - xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026; PT402 - xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG TP.HCM.

Nguồn: Trường Đại học Đồng Tháp - Thông báo số 4797/TB-ĐHĐT-HĐTS ngày 10/8/2026.

1.1. Nhóm chương trình đào tạo giáo viên

STTNgànhMã ngànhChỉ tiêuPT100 (thang 30)PT416 (thang 600)PT402 (thang 1.200)
1Giáo dục Chính trị71402052024,8376,08925,02
2Giáo dục Công dân71402047024,66373,61918,91
3Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)511402014023,48353,04867,03
4Giáo dục Mầm non (Đại học)714020139023,55354,23870,15
5Giáo dục Thể chất714020611523,80358,48Không xét
6Giáo dục Tiểu học714020272023,73357,29878,19
7Sư phạm Âm nhạc714022111525,48387,92Không xét
8Sư phạm Công nghệ71402466021,25315,12765,77
9Sư phạm Địa lý71402197025,42386,88950,99
10Sư phạm Hóa học71402124425,33385,32947,28
11Sư phạm Khoa học tự nhiên714024716022,98344,54844,69
12Sư phạm Lịch sử71402186325,65390,86960,49
13Sư phạm Lịch sử và Địa lý71402498524,79375,90924,58
14Sư phạm Mỹ thuật714022211522,50336,38Không xét
15Sư phạm Ngữ văn714021710025,22383,41942,76
16Sư phạm Sinh học71402134423,57354,57871,05
17Sư phạm Tiếng Anh714023134024,51370,96912,36
18Sư phạm Tiếng Trung Quốc71402342023,47352,87866,58
19Sư phạm Tin học714021020522,07329,07803,62
20Sư phạm Toán học (2 CN: Chương trình đại trà; Chương trình toán tiếng Anh)714020911525,65390,86960,49
21Sư phạm Vật lý71402114525,10381,33937,78

1.2. Nhóm chương trình không đào tạo giáo viên

STTNgànhMã ngànhChỉ tiêuPT100 (thang 30)PT200 (thang 30)PT416 (thang 600)PT402 (thang 1.200)
1An ninh mạng748020812016,4520,97242,02612,61
2Bệnh học thủy sản7620302501518225600
3Công nghệ Giáo dục714010310019,0523,26280,74674,49
4Công nghệ kỹ thuật ô tô75102055519,3023,49284,65684,87
5Công nghệ nông nghiệp7519002601518225600
6Công nghệ sinh học (2 CN: Công nghệ sinh học; Công nghệ sinh học số)74202017518,5022,83272,86654,44
7Công nghệ thông tin748020119119,3523,54285,44686,94
8Công nghệ thực phẩm75401015420,9024,87309,60751,04
9Công tác xã hội77601015722,5026,31336,38823,25
10Địa lý học (Địa lý du lịch)73105014523,1026,79346,58850,05
11Huấn luyện thể thao781030212022,4126,24334,85Không xét
12Kế toán (2 CN: Kế toán; Kế toán doanh nghiệp)734030120819,8824,04293,74708,94
13Khoa học đất (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch)7620103511518225600
14Khoa học Máy tính (3 CN: Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh; Trí tuệ nhân tạo ứng dụng)74801011031518225600
15Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)7440301501518225600
16Kinh doanh quốc tế7340120571620,05236,74608,70
17Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)75202155021,2125,12314,44763,92
18Kỹ thuật xây dựng7580201851518225600
19Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205501518225600
20Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng75106056020,5524,59304,16736,61
21Luật738010111321,7025,58322,77786,54
22Ngôn ngữ Anh (3 CN: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh; Tiếng Anh du lịch)722020126421,9525,81327,03798,08
23Ngôn ngữ Trung Quốc (2 CN: Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Trung - Anh)722020425622,0125,87328,05800,85
24Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)7620109511518225600
25Nuôi trồng thủy sản7620301931518225600
26Quản lý công73404037920,7624,76307,42745,27
27Quản lý đất đai7850103801620,05236,74608,70
28Quản lý kinh tế7310110701721,63250,15618,96
29Quản lý tài nguyên và môi trường7850101501518225600
30Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)72290427021,7025,58322,77786,54
31Quản trị kinh doanh (2 CN: Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing)734010118917,7022,22261,36627,86
32Sinh học7420101501518225600
33Tài chính - Ngân hàng (2 CN: Tài chính - Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp)7340201139Chưa xác định (*)22,83272,86654,94
34Tâm lý học giáo dục73104035222,7526,51340,63834,42
35Thú y76401014620,2024,32298,73722,18
36Truyền thông đa phương tiện7320104492326,51344,88845,59
37Vật lý học74401025122,1926,04331,11809,15
38Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)731063011622,1726,02330,77808,23

(*) Do tư liệu gốc bị cắt tại vị trí này, mình chưa xác nhận được điểm PT100 (xét điểm thi THPT) của ngành Tài chính - Ngân hàng. Bạn vui lòng cung cấp thêm hoặc thí sinh nên tra cứu trực tiếp trên cổng tuyển sinh của trường để có số liệu chính xác nhất.

Ngành có điểm chuẩn cao nhất năm 2026 (theo phương thức PT100 - xét điểm thi THPT): Sư phạm Toán học và Sư phạm Lịch sử cùng dẫn đầu với 25,65 điểm, theo sau là Sư phạm Hóa học (25,33 điểm) và Sư phạm Địa lý (25,42 điểm).

2. Đối chiếu điểm chuẩn DThU các năm 2024, 2025 và 2026

Bảng dưới đây đối chiếu điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT (PT100) qua ba năm gần nhất.

2.1. Nhóm ngành đào tạo giáo viên

STTNgànhTổ hợp202620252024
1Giáo dục Chính trịC0024,826,826,8
2Giáo dục Công dânC0024,6626,7426,98
3Giáo dục Mầm nonM0023,5523,7126,41
4Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)M0023,4823,6525,8
5Giáo dục Thể chấtT0023,8022,8825,7
6Giáo dục Tiểu họcD0123,7323,9125,27
7Sư phạm Âm nhạcN0025,4825,925,3
8Sư phạm Công nghệA0021,2524,9524,1
9Sư phạm Địa lýC0025,4227,5827,43
10Sư phạm Hóa họcB0025,3328,425,94
11Sư phạm Khoa học tự nhiênA0022,9826,4724,63
12Sư phạm Lịch sửC0025,6528,127,84
13Sư phạm Lịch sử và Địa lýC0024,7927,126,98
14Sư phạm Mỹ thuậtH0022,5023,2422,5
15Sư phạm Ngữ vănC0025,2227,2127,31
16Sư phạm Sinh họcB0023,5727,524,86
17Sư phạm Tiếng AnhD0124,5124,2625,43
18Sư phạm Tiếng Trung QuốcD0123,4723,38Chưa tuyển sinh
19Sư phạm Tin họcA0022,0724,7323,76
20Sư phạm Toán họcA0025,6527,9926,33
21Sư phạm Vật lýA0025,1028,225,8

2.2. Nhóm ngành ngoài đào tạo giáo viên

STTNgànhTổ hợp202620252024
1An ninh mạng-16,45Chưa tuyển sinhChưa tuyển sinh
2Công nghệ Giáo dụcA0019,0521,06Chưa tuyển sinh
3Công nghệ kỹ thuật ô tôA0019,3018,53Chưa tuyển sinh
4Công nghệ sinh họcB0018,5018,1115
5Công nghệ thông tinA0019,3518,5416
6Công nghệ thực phẩmB0020,9019,7218,3
7Công tác xã hộiC0022,5023,8123,23
8Địa lý họcC0023,1025,8125,2
9Huấn luyện thể thaoT0022,4121,72Chưa tuyển sinh
10Kế toánA0019,8818,4119,1
11Khoa học đấtA001515Chưa tuyển sinh
12Khoa học Máy tínhA001516,8915
13Khoa học môi trườngB001515,7915
14Kinh doanh quốc tếA001617,215
15Kỹ thuật xây dựngA001515,9215
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA0020,5519,6919,21
17LuậtC0021,7023,9424,21
18Ngôn ngữ AnhD0121,9520,0122,51
19Ngôn ngữ Trung QuốcC0022,0123,9323,7
20Nông họcB001517,915
21Nuôi trồng thủy sảnB001516,0715
22Quản lý côngA0020,7618,8619,6
23Quản lý đất đaiA001616,0415
24Quản lý kinh tếA001716,35Chưa tuyển sinh
25Quản lý tài nguyên và môi trườngB00151615
26Quản lý văn hóaC0021,7023,8223,48
27Quản trị kinh doanhA0017,7018,1216,5
28Tài chính - Ngân hàngA00Chưa xác định (*)19,3519,5
29Tâm lý học giáo dụcC0022,7524,7324,2
30Thú yB0020,2019,75Chưa tuyển sinh
31Truyền thông đa phương tiệnC002324,7Chưa tuyển sinh
32Việt Nam họcC0022,1724,1923,93

Ghi chú: Xem chú thích ở mục 1. Một số ngành mới của năm 2026 (An ninh mạng, Bệnh học thủy sản, Công nghệ nông nghiệp, Kỹ thuật điện điện tử - Vi mạch bán dẫn, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Sinh học, Vật lý học) chưa có đủ số liệu đối chiếu ở cả hai năm trước - xem chi tiết tại mục 1.*

Nhận xét chung:

Năm 2026, điểm chuẩn nhóm ngành sư phạm giảm khá rõ so với năm 2025 - đặc biệt Sư phạm Hóa học giảm từ 28,4 xuống 25,33 điểm và Sư phạm Vật lý giảm từ 28,2 xuống 25,1 điểm, dù vẫn thuộc nhóm cao nhất trường. Ngược lại, nhóm ngành ngoài sư phạm có xu hướng ổn định hoặc tăng nhẹ, đáng chú ý Công nghệ thông tin tăng từ 18,54 lên 19,35 điểm và Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tăng từ 19,69 lên 20,55 điểm.

3. Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp (DThU)

3.1. Tra cứu qua hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu đăng ký xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT, bạn có thể tra cứu kết quả trúng tuyển ngay trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn. Sau khi đăng nhập tài khoản thí sinh, truy cập mục Tra cứu → Tra cứu kết quả xét tuyển để kiểm tra trạng thái xét tuyển của các nguyện vọng.

3.2. Theo dõi qua cổng thông tin tuyển sinh chính thức của DThU

Truy cập https://tuyensinh.dthu.edu.vn, sau đó dùng thanh tìm kiếm với từ khóa "điểm chuẩn", "điểm trúng tuyển" hoặc "thông báo tuyển sinh" để tìm bài viết liên quan và tra cứu kết quả xét tuyển.

3.3. Cập nhật qua Fanpage Facebook chính thức của DThU

Truy cập fanpage tại https://www.facebook.com/dongthapuni, nhấn Thích và Theo dõi để cập nhật các thông báo tuyển sinh, lịch công bố điểm chuẩn và hướng dẫn nhập học mới nhất.

3.4. Tự tính điểm xét tuyển trước khi biết điểm chuẩn

Trường cung cấp công cụ tính điểm xét tuyển trực tuyến tại https://qao.dthu.edu.vn/tuyen-sinh/tinh-diem-xet-tuyen để thí sinh tự ước tính điểm số của mình.

4. Câu hỏi khác về điểm chuẩn của Trường Đại học Đồng Tháp (DThU)

4.1. Năm 2026, Trường Đại học Đồng Tháp áp dụng những phương thức xét tuyển nào?

Trường sử dụng 5 phương thức xét tuyển chính: xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT100); xét kết quả học tập cấp THPT - học bạ (PT200); xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GD&ĐT; xét kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026 (PT416); xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026 (PT402).

4.2. Ngành nào của DThU có điểm chuẩn năm 2026 cao nhất?

Theo phương thức xét điểm thi THPT, Sư phạm Toán học và Sư phạm Lịch sử cùng dẫn đầu với 25,65 điểm, theo sau là Sư phạm Địa lý (25,42 điểm) và Sư phạm Hóa học (25,33 điểm).

4.3. Trường Đại học Đồng Tháp có xét tuyển bằng điểm học bạ THPT không?

Có, thí sinh có thể sử dụng điểm học tập cấp THPT để đăng ký xét tuyển thông qua Phương thức 200 (PT200 - xét kết quả học tập cấp THPT, học bạ).

Ngay khi đã biết điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp (DThU) và kết quả trúng tuyển, các tân sinh viên có thể bắt đầu chuẩn bị hành trang nhập học. Nếu cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store