Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội (FTU) và cách tra cứu 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 10/08/2026 16:03:44
 

Trường Đại học Ngoại Thương (FTU) vừa công bố điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy năm 2026 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT tại Trụ sở chính Hà Nội. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn năm 2026 theo từng chương trình đào tạo, đối chiếu với điểm chuẩn hai năm liền trước (2024, 2025) và hướng dẫn cách tra cứu kết quả nhanh chóng, chính xác.

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Thương Hà Nội (FTU)

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Thương Hà Nội (FTU)

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội (FTU) năm 2026

Theo thông báo chính thức, đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trường áp dụng mức chênh lệch 1 điểm giữa tổ hợp A00 và các tổ hợp xét tuyển khác đối với các chương trình đào tạo xét theo thang điểm 30; không áp dụng mức chênh lệch giữa các tổ hợp đối với các chương trình đào tạo xét theo thang điểm 40 (nhóm ngôn ngữ và Khoa học máy tính). Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn theo tổ hợp gốc A00 tại Trụ sở chính Hà Nội (mã trường NTH).

Nguồn: Trường Đại học Ngoại Thương - Thông báo điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy năm 2026.

STTMã xét tuyểnChương trình đào tạoTổ hợp gốcĐiểm chuẩn 2026 (tổ hợp gốc)Điểm chuẩn tổ hợp khác (thang 30, -1 điểm)
1NTHKT01CT Tiên tiến Kinh tế đối ngoạiA0029,728,7
2NTHKT02CT CLC Kinh tế đối ngoại / CT Tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoạiA0028,7527,75
3NTHKT03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngA0028,727,7
4NTHKT04CT CLC Kinh tế quốc tế / CT Tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế / CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuA002827
5NTHKD05CT Tiên tiến i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác University of Queensland, Úc)A0029,528,5
6NTHKD06CT CLC Kinh doanh quốc tế / CT Tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tếA0028,7527,75
7NTHKD07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu / CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnA0027,926,9
8NTHKD08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa / CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhA002524
9NTHQT09CT Tiên tiến Quản trị kinh doanhA0026,7525,75
10NTHQT10CT CLC Quản trị kinh doanh / CT Tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh / CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcA0026,625,6
11NTHTM11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh / CT ĐHNNQT Marketing sốA0027,226,2
12NTHTC14CT Tiên tiến Tài chính - Ngân hàngA0028,727,7
13NTHTC15CT CLC Tài chính - Ngân hàng / CT Tiêu chuẩn Tài chính - Ngân hàng / CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngA002726
14NTHKE16CT Tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán / CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA / CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệA0027,126,1
15NTHLS17CT Tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế / CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp / CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số / CT Luật dân sự và tố tụng dân sựA002524
16NTHQK12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn / CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếA002524
17NTHCN18CT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh / CT Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh / CT Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhA00 (thang 40)34,66Không chênh lệch tổ hợp
18NTHNN19CT Tiếng Anh thương mạiD01 (thang 40)33,88Không chênh lệch tổ hợp
19NTHNN20CT Tiếng Trung thương mạiD01/D04 (thang 40)36Không chênh lệch tổ hợp
20NTHNN21CT Tiếng Nhật thương mạiD01/D06 (thang 40)32,15Không chênh lệch tổ hợp
21NTHNN22CT Tiếng Pháp thương mạiD01/D03 (thang 40)32,25Không chênh lệch tổ hợp

Điểm chuẩn cao nhất năm 2026 tại Hà Nội: CT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (NTHCN18) dẫn đầu toàn trường với 34,66 điểm (thang 40), theo sau là CT Tiếng Trung thương mại (36 điểm) và CT Tiên tiến Kinh tế đối ngoại (29,7 điểm, thang 30).

2. Đối chiếu điểm chuẩn FTU Hà Nội các năm 2024, 2025 và 2026

Bảng dưới đây đối chiếu điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT qua ba năm gần nhất. Năm 2026, trường đã cơ cấu lại mã xét tuyển và gộp một số chương trình tiêu chuẩn/chất lượng cao cùng nhóm ngành vào chung một mã xét tuyển, nên một số dòng dưới đây dùng điểm chuẩn của mã xét tuyển 2026 tương ứng gần nhất; các trường hợp không xác định được chương trình tương ứng được ghi chú riêng.

STTMã xét tuyểnChương trìnhTổ hợp202620252024
1KHMH2.1CT ĐHNNQT Khoa học máy tính và Dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA00 (thang 40)34,6636,428,5 (thang 30)
2KTEH4.1CT Tiên tiến Kinh tế đối ngoạiA01; D01; D07 + CCNNQT29,7*28,528,3
3KTEH2.1CT CLC Kinh tế đối ngoạiA01; D01; D07 + CCNNQT28,75*27,527,6
4KTEH1.1CT Tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoạiA0028,7527,5528,5
5KTEH1.1CT Tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoạiA01; D01; D02 đến D0727,7526,5528
6KTEH1.2CT Tiêu chuẩn Thương mại quốc tếA00Đã cơ cấu lại, xem mục 127,5528,5
7KTEH1.2CT Tiêu chuẩn Thương mại quốc tếA01; D01; D02 đến D07Đã cơ cấu lại, xem mục 126,5528
8KTQH2.1CT CLC Kinh tế quốc tếA01; D01; D07 + CCNNQT28*26,427,5
9KTQH1.1CT Tiêu chuẩn Kinh tế quốc tếA002826,728,2
10KTQH1.1CT Tiêu chuẩn Kinh tế quốc tếA01; D01; D03; D072725,727,7
11KTQH1.2CT Tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tếA00Đã cơ cấu lại, xem mục 126,728,2
12KTQH1.2CT Tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tếA01; D01; D03; D07Đã cơ cấu lại, xem mục 125,727,7
13KDQH2.1CT CLC Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07 + CCNNQT28,75*27,527,6
14KDQH2.3CT ĐHNNQT KD quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnA00; A01; D01; D06; D0727,926,328
15KDQH2.3CT ĐHNNQT KD quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnA01; D01; D06; D0726,9Chưa tuyển sinh27,5
16KDQH2.2CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA0028,727,629
17KDQH2.2CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D0727,7Chưa tuyển sinh28,5
18KDQH2.4CT ĐHNNQT Kinh doanh sốA0027,2**26,327
19KDQH2.4CT ĐHNNQT Kinh doanh sốA01; D01; D0726,2**Chưa tuyển sinh26,5
20KDQH1.1CT Tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tếA0028,752829,3
21KDQH1.1CT Tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tếA01; D01; D0727,752728,8
22KDQH4.1CT Tiên tiến i-Hons (ĐH Queensland) - KD quốc tế và Phân tích dữ liệuA01; D01; D07 + CCNNQT29,5*2827,6
23QTKH4.1CT Tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tếA01; D01; D07 + CCNNQT26,75*25,526,7
24QTKH2.1CT CLC Quản trị kinh doanh quốc tếA01; D01; D07 + CCNNQT26,6*25,226,6
25QTKH1.1CT Tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tếA0026,625,927,1
26QTKH1.1CT Tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tếA01; D01; D0725,624,926,6
27QKSH2.1CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnA002524,227
28QKSH2.1CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnA01; D01; D0724Chưa tuyển sinh26,5
29TCHH4.1CT Tiên tiến Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07 + CCNNQT28,7*2727,1
30TCHH2.1CT CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tếA01; D01; D07 + CCNNQT27*2626,6
31TCHH1.1CT Tiêu chuẩn Tài chính quốc tếA002726,3627
32TCHH1.1CT Tiêu chuẩn Tài chính quốc tếA01; D01; D072625,3626,5
33TCHH1.2CT Tiêu chuẩn Ngân hàngA002726,3627
34TCHH1.2CT Tiêu chuẩn Ngân hàngA01; D01; D072625,3626,5
35TCHH1.3CT Tiêu chuẩn Phân tích và Đầu tư tài chínhA0027**26,3627
36TCHH1.3CT Tiêu chuẩn Phân tích và Đầu tư tài chínhA01; D01; D0726**25,3626,5
37KTKH2.1CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA0027,125,727,6
38KTKH2.1CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA01; D01; D0726,1Chưa tuyển sinh27,1
39KTKH1.1CT Tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA0027,126,827
40KTKH1.1CT Tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA01; D01; D0726,125,826,5
41LAWH2.1CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế (thực hành nghề nghiệp)A00252528,2
42LAWH2.1CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế (thực hành nghề nghiệp)A01; D01; D0724Chưa tuyển sinh27,7
43LAWH1.1CT Tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tếA002525,727
44LAWH1.1CT Tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tếA01; D01; D072424,726,5
45NNAH2.1CT CLC Tiếng Anh thương mạiD01 + CCNNQT33,88*35,326,6
46NNAH1.1CT Tiêu chuẩn Tiếng Anh thương mạiD0133,8832,427
47NNPH2.1CT CLC Tiếng Pháp thương mạiD03 + CCNNQT32,25*3025,5
48NNPH1.1CT Tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại - Tích hợpD01; D0332,253026,8
49NNTH2.1CT CLC Tiếng Trung thương mạiD04 + CCNNQT36*3527
50NNTH1.1CT Tiêu chuẩn Tiếng Trung thương mạiD01; D043635,1527
51NNNH2.1CT CLC Tiếng Nhật thương mạiD06 + CCNNQT32,15*3025,5
52NNNH1.1CT Tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mạiD01; D0632,153026,8
53MKTH2.1CT ĐHNNQT Marketing sốA0027,227,1530
54MKTH2.1CT ĐHNNQT Marketing sốA01; D01; D0726,2Chưa tuyển sinh29,5
55KTCH2.1CT DHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếA00252429,5
56KTCH2.1CT DHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếA01; D01; D0724Chưa tuyển sinh29

Ghi chú: Năm 2026, các chương trình này được công bố theo tổ hợp gốc A00/D01 thuộc phương thức xét điểm thi THPT; điểm chuẩn riêng theo phương thức kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (CCNNQT) chưa được nêu trong bảng gốc và cần tra cứu thêm trên hệ thống tuyển sinh của trường. (**) Chương trình có khả năng đã đổi tên trong thông báo 2026 (ví dụ "Kinh doanh số" → "Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh"; "Phân tích và Đầu tư tài chính" → nhóm "Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững"), điểm chuẩn lấy theo mã xét tuyển gần nhất, thí sinh nên đối chiếu lại tên chương trình chính xác trên thông báo gốc.*

Nhận xét chung:

Điểm chuẩn năm 2026 nhìn chung biến động khác nhau giữa các nhóm ngành: nhóm ngôn ngữ thương mại (Tiếng Trung, Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp) và Khoa học máy tính có điểm chuẩn giảm so với năm 2025 nhưng vẫn ở mức rất cao trên thang 40. Ngược lại, nhiều chương trình khối kinh tế - kinh doanh (Kinh tế đối ngoại, Kinh tế quốc tế, i-Hons, Kế toán - Kiểm toán ACCA) có điểm chuẩn tăng nhẹ so với năm 2025. Trường cũng đã cơ cấu lại một số mã xét tuyển, gộp các chương trình tiêu chuẩn và chất lượng cao cùng nhóm ngành vào chung một mức điểm chuẩn, khác với cách tách riêng của các năm trước.

3. Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội (FTU)

Cách 1: Tra cứu trực tiếp trên hệ thống tuyển sinh của FTU

Đây là kênh chính thức và chính xác nhất, nơi trường đăng điểm chuẩn sớm nhất sau khi công bố.

  • Bước 1: Mở trình duyệt trên điện thoại hoặc máy tính và truy cập hệ thống tuyển sinh chính thức của Trường Đại học Ngoại Thương tại địa chỉ https://tuyensinh.ftu.edu.vn.
  • Bước 2: Bấm vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển" hiện trên màn hình và nhập số căn cước công dân (CCCD) đã đăng ký trên hệ thống xét tuyển của nhà trường.
  • Bước 3: Đối chiếu ngành/chương trình đã đăng ký với điểm chuẩn được công bố. Lưu ý: thí sinh chỉ có thể tra cứu kết quả bằng đúng số CCCD đã đăng ký trên hệ thống tuyển sinh của FTU.

Cách 2: Kiểm tra mình đỗ hay trượt trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu bạn không chỉ muốn xem điểm chuẩn mà còn muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, hãy dùng cách này.

  • Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập đã được cấp khi đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển". Hệ thống sẽ hiển thị bạn đỗ ở nguyện vọng nào, vào ngành/chương trình nào của Trường Đại học Ngoại Thương (mã trường NTH - cơ sở Hà Nội) và mức điểm chuẩn tương ứng.

Cách 3: Theo dõi fanpage và báo chí chính thống

Bên cạnh cổng tuyển sinh, các báo lớn và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh.

  • Bước 1: Mở Google và tìm với từ khóa "điểm chuẩn Đại học Ngoại Thương 2026".
  • Bước 2: Ưu tiên bấm vào bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của trường, sau đó xem bảng điểm chuẩn đính kèm và đối chiếu với ngành/chương trình bạn quan tâm. Lưu ý phân biệt điểm chuẩn theo từng tổ hợp (A00 và các tổ hợp khác chênh nhau 1 điểm với chương trình thang 30) và theo từng loại chương trình (tiêu chuẩn, chất lượng cao, tiên tiến, định hướng nghề nghiệp quốc tế).

4. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn THPT của Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội (FTU)

4.1. Chương trình nào của FTU Hà Nội có điểm chuẩn THPT năm 2026 cao nhất?

CT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (mã NTHCN18) dẫn đầu toàn trường với 34,66 điểm (thang 40, tổ hợp A00), theo sau là CT Tiếng Trung thương mại với 36 điểm và CT Tiên tiến Kinh tế đối ngoại với 29,7 điểm (thang 30, tổ hợp A00).

4.2. Mức chênh lệch điểm giữa tổ hợp A00 và các tổ hợp khác năm 2026 là bao nhiêu?

Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, các chương trình xét theo thang điểm 30 áp dụng mức chênh lệch 1 điểm: điểm chuẩn của các tổ hợp khác (A01, D01, D07…) thấp hơn 1 điểm so với tổ hợp A00. Các chương trình xét theo thang điểm 40 (nhóm ngôn ngữ và Khoa học máy tính) không áp dụng mức chênh lệch này giữa các tổ hợp.

4.3. Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp có giống điểm chuẩn theo điểm thi THPT không?

Không. Với các phương thức xét tuyển không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (bao gồm phương thức kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế), trường áp dụng một bảng quy đổi điểm riêng và không áp dụng mức chênh lệch 1 điểm giữa tổ hợp A00 và các tổ hợp khác. Thí sinh xét tuyển theo phương thức này cần tra cứu bảng quy đổi điểm riêng trên hệ thống tuyển sinh của trường.

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội (FTU) năm 2026 đã chính thức được công bố, thí sinh trúng tuyển nên khẩn trương tra cứu đúng chương trình mình đăng ký và thực hiện xác nhận nhập học trong thời hạn quy định để không bỏ lỡ cơ hội. Đối chiếu thêm điểm chuẩn các năm trước cũng giúp các tân sinh viên và phụ huynh hiểu rõ hơn mức độ cạnh tranh của từng chương trình trước khi chính thức bước vào năm học mới.

Ngay khi đã biết kết quả trúng tuyển, các tân sinh viên có thể bắt đầu chuẩn bị hành trang nhập học. Nếu cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
20.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Đen
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store