Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội (FTU) và cách tra cứu 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 02/07/2026 23:56:10
 

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội (FTU) luôn là một trong những mức điểm chuẩn cao nhất cả nước, thu hút sự quan tâm đặc biệt từ thí sinh yêu thích các ngành kinh tế, ngoại thương và ngôn ngữ thương mại.Để giúp bạn đặt nguyện vọng phù hợp với năng lực, bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn FTU cơ sở Hà Nội theo điểm thi tốt nghiệp THPT của năm 2024 và 2025 theo từng ngành, chương trình (kèm tổ hợp xét tuyển), đồng thời hướng dẫn cách tra cứu nhanh chóng, chính xác.

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Thương Hà Nội (FTU)

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Thương Hà Nội (FTU)

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội (FTU) năm 2024 và 2025

Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn FTU theo điểm thi tốt nghiệp THPT (Phương thức 4), chia theo cơ sở và từng năm để bạn dễ theo dõi xu hướng.

Lưu ý quan trọng về cách tính điểm tại FTU:

  • Hầu hết các ngành xét theo thang điểm 30 (tổng 3 môn thi THPT).
  • Riêng các ngành Ngôn ngữ (NTH05, NTH06, NTH07) và Khoa học máy tính (NTH-KHMH2.1): xét theo thang điểm 40, trong đó môn Ngoại ngữ (hoặc Toán) nhân hệ số 2. Tổ hợp D03, D04, D06 chênh lệch giảm 0,75 điểm so với D01 (theo quy định riêng của trường).

Ngành Khoa học máy tính (thang 40, Toán x 2)

STTMã xét tuyểnChương trìnhTổ hợp202620252024
1KHMH2.1CT ĐHNNQT Khoa học máy tính và Dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA00Cập nhật sau 01/08/202636,428,5 (thang 30)

Lưu ý: Năm 2024, Khoa học máy tính mới tuyển sinh lần đầu, xét theo phương thức kết hợp, điểm thang 30 là 28,5. Từ năm 2025 chính thức xét thang 40.

Ngành Kinh tế (thang 30)

STTMã xét tuyểnChương trìnhTổ hợp202620252024
2KTEH4.1CT Tiên tiến Kinh tế đối ngoạiA01; D01; D07 + CCNNQTCập nhật sau 01/08/202628,528,3
3KTEH2.1CT CLC Kinh tế đối ngoạiA01; D01; D07 + CCNNQTCập nhật sau 01/08/202627,527,6
4KTEH1.1CT Tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoạiA00Cập nhật sau 01/08/202627,5528,5
5KTEH1.1CT Tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoạiA01; D01; D02 đến D07Cập nhật sau 01/08/202626,5528
6KTEH1.2CT Tiêu chuẩn Thương mại quốc tếA00Cập nhật sau 01/08/202627,5528,5
7KTEH1.2CT Tiêu chuẩn Thương mại quốc tếA01; D01; D02 đến D07Cập nhật sau 01/08/202626,5528

Ngành Kinh tế quốc tế (thang 30)

STTMã xét tuyểnChương trìnhTổ hợp202620252024
8KTQH2.1CT CLC Kinh tế quốc tếA01; D01; D07 + CCNNQTCập nhật sau 01/08/202626,427,5
9KTQH1.1CT Tiêu chuẩn Kinh tế quốc tếA00Cập nhật sau 01/08/202626,728,2
10KTQH1.1CT Tiêu chuẩn Kinh tế quốc tếA01; D01; D03; D07Cập nhật sau 01/08/202625,727,7
11KTQH1.2CT Tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tếA00Cập nhật sau 01/08/202626,728,2
12KTQH1.2CT Tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tếA01; D01; D03; D07Cập nhật sau 01/08/202625,727,7

Ngành Kinh doanh quốc tế (thang 30)

STTMã xét tuyểnChương trìnhTổ hợp202620252024
13KDQH2.1CT CLC Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07 + CCNNQTCập nhật sau 01/08/202627,527,6
14KDQH2.3CT ĐHNNQT KD quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnA00; A01; D01; D06; D07Cập nhật sau 01/08/202626,328
15KDQH2.3CT ĐHNNQT KD quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnA01; D01; D06; D07Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh27,5
16KDQH2.2CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00Cập nhật sau 01/08/202627,629
17KDQH2.2CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh28,5
18KDQH2.4CT ĐHNNQT Kinh doanh sốA00Cập nhật sau 01/08/202626,327
19KDQH2.4CT ĐHNNQT Kinh doanh sốA01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh26,5
20KDQH1.1CT Tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tếA00Cập nhật sau 01/08/20262829,3
21KDQH1.1CT Tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/20262728,8
22KDQH4.1CT Tiên tiến i-Hons (ĐH Queensland) - KD quốc tế và Phân tích dữ liệuA01; D01; D07 + CCNNQTCập nhật sau 01/08/20262827,6

Ngành Quản trị kinh doanh (thang 30)

STTMã xét tuyểnChương trìnhTổ hợp202620252024
23QTKH4.1CT Tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tếA01; D01; D07 + CCNNQTCập nhật sau 01/08/202625,526,7
24QTKH2.1CT CLC Quản trị kinh doanh quốc tếA01; D01; D07 + CCNNQTCập nhật sau 01/08/202625,226,6
25QTKH1.1CT Tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tếA00Cập nhật sau 01/08/202625,927,1
26QTKH1.1CT Tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tếA01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202624,926,6

Ngành Quản trị Khách sạn (thang 30)

STTMã xét tuyểnChương trìnhTổ hợp202620252024
27QKSH2.1CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnA00Cập nhật sau 01/08/202624,227
28QKSH2.1CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnA01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh26,5

Ngành Tài chính - Ngân hàng (thang 30)

STTMã xét tuyểnChương trìnhTổ hợp202620252024
29TCHH4.1CT Tiên tiến Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07 + CCNNQTCập nhật sau 01/08/20262727,1
30TCHH2.1CT CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tếA01; D01; D07 + CCNNQTCập nhật sau 01/08/20262626,6
31TCHH1.1CT Tiêu chuẩn Tài chính quốc tếA00Cập nhật sau 01/08/202626,3627
32TCHH1.1CT Tiêu chuẩn Tài chính quốc tếA01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202625,3626,5
33TCHH1.2CT Tiêu chuẩn Ngân hàngA00Cập nhật sau 01/08/202626,3627
34TCHH1.2CT Tiêu chuẩn Ngân hàngA01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202625,3626,5
35TCHH1.3CT Tiêu chuẩn Phân tích và Đầu tư tài chínhA00Cập nhật sau 01/08/202626,3627
36TCHH1.3CT Tiêu chuẩn Phân tích và Đầu tư tài chínhA01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202625,3626,5

Ngành Kế toán (thang 30)

STTMã xét tuyểnChương trìnhTổ hợp202620252024
37KTKH2.1CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA00Cập nhật sau 01/08/202625,727,6
38KTKH2.1CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh27,1
39KTKH1.1CT Tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA00Cập nhật sau 01/08/202626,827
40KTKH1.1CT Tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202625,826,5

Ngành Luật (thang 30)

STTMã xét tuyểnChương trìnhTổ hợp202620252024
41LAWH2.1CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế (thực hành nghề nghiệp)A00Cập nhật sau 01/08/20262528,2
42LAWH2.1CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế (thực hành nghề nghiệp)A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh27,7
43LAWH1.1CT Tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tếA00Cập nhật sau 01/08/202625,727
44LAWH1.1CT Tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tếA01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202624,726,5

Ngành Ngôn ngữ Anh (thang 40, Tiếng Anh x 2)

STTMã xét tuyểnChương trìnhTổ hợp202620252024
45NNAH2.1CT CLC Tiếng Anh thương mạiD01 + CCNNQTCập nhật sau 01/08/202635,326,6
46NNAH1.1CT Tiêu chuẩn Tiếng Anh thương mạiD01Cập nhật sau 01/08/202632,427

Ngành Ngôn ngữ Pháp (thang 40, Tiếng Pháp x 2)

STTMã xét tuyểnChương trìnhTổ hợp202620252024
47NNPH2.1CT CLC Tiếng Pháp thương mạiD03 + CCNNQTCập nhật sau 01/08/20263025,5
48NNPH1.1CT Tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại - Tích hợpD01; D03Cập nhật sau 01/08/20263026,8

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (thang 40, Tiếng Trung x 2)

STTMã xét tuyểnChương trìnhTổ hợp202620252024
49NNTH2.1CT CLC Tiếng Trung thương mạiD04 + CCNNQTCập nhật sau 01/08/20263527
50NNTH1.1CT Tiêu chuẩn Tiếng Trung thương mạiD01; D04Cập nhật sau 01/08/202635,1527

Ngành Ngôn ngữ Nhật (thang 40, Tiếng Nhật x 2)

STTMã xét tuyểnChương trìnhTổ hợp202620252024
51NNNH2.1CT CLC Tiếng Nhật thương mạiD06 + CCNNQTCập nhật sau 01/08/20263025,5
52NNNH1.1CT Tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mạiD01; D06Cập nhật sau 01/08/20263026,8

Ngành Marketing (thang 30)

STTMã xét tuyểnChương trìnhTổ hợp202620252024
53MKTH2.1CT ĐHNNQT Marketing sốA00Cập nhật sau 01/08/202627,1530
54MKTH2.1CT ĐHNNQT Marketing sốA01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh29,5

Ngành Kinh tế chính trị (thang 30)

STTMã xét tuyểnChương trìnhTổ hợp202620252024
55KTCH2.1CT DHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếA00Cập nhật sau 01/08/20262429,5
56KTCH2.1CT DHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếA01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh29

Nhận xét chung:

Năm 2025, điểm chuẩn theo điểm thi THPT tại FTU (cơ sở Hà Nội) dao động từ 24 đến 28,5 điểm (thang 30). Cao nhất là chương trình Tiên tiến Kinh tế đối ngoại (28,5 điểm), tiếp đến là Kinh doanh quốc tế tiêu chuẩn và i-Hons (cùng 28 điểm), Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (27,6 điểm). Với thang 40, Khoa học máy tính đạt 36,4 điểm, tương đương mỗi môn cần trên 9 điểm.

Năm 2024, mặt bằng điểm chuẩn theo tổ hợp A00 nhìn chung cao hơn năm 2025 ở hầu hết các chương trình. Cao nhất là chương trình Marketing số (30 điểm, tổ hợp A00), tiếp đến là Kinh tế chính trị quốc tế (29,5 điểm) và Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (29 điểm), phản ánh sức hút lớn của nhóm ngành này. Sự điều chỉnh xuống năm 2025 phù hợp với xu hướng chung của nhiều trường top sau khi phổ điểm kỳ thi THPT 2025 thay đổi.

2. Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội (FTU) 2026 – 2027

Ngay khi FTU công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả theo ba cách dưới đây.

Cách 1: Tra cứu trực tiếp trên hệ thống tuyển sinh của FTU

Đây là kênh chính thức và chính xác nhất, nơi trường đăng điểm chuẩn sớm nhất sau khi công bố.

  • Bước 1: Mở trình duyệt trên điện thoại hoặc máy tính và truy cập hệ thống tuyển sinh chính thức của Trường Đại học Ngoại Thương tại địa chỉ https://tuyensinh.ftu.edu.vn.
  • Bước 2: Bấm vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển" hiện trên màn hình và nhập số căn cước công dân (CCCD) đã đăng ký trên hệ thống xét tuyển của nhà trường.
  • Bước 3: Đối chiếu ngành/chương trình đã đăng ký với điểm chuẩn được công bố. Lưu ý: thí sinh chỉ có thể tra cứu kết quả bằng đúng số CCCD đã đăng ký trên hệ thống tuyển sinh của FTU.

Cách 2: Kiểm tra mình đỗ hay trượt trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu bạn không chỉ muốn xem điểm chuẩn mà còn muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, hãy dùng cách này.

  • Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập đã được cấp khi đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển". Hệ thống sẽ hiển thị bạn đỗ ở nguyện vọng nào, vào ngành/chương trình nào của Trường Đại học Ngoại Thương (mã trường NTH – cơ sở Hà Nội) và mức điểm chuẩn tương ứng.

Cách 3: Theo dõi fanpage và báo chí chính thống

Bên cạnh cổng tuyển sinh, các báo lớn và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh.

  • Bước 1: Mở Google và tìm với từ khóa "điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại Thương" kèm năm cần xem (ví dụ: "điểm chuẩn FTU 2026").
  • Bước 2: Ưu tiên bấm vào bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của trường, sau đó xem bảng điểm chuẩn đính kèm và đối chiếu với ngành/chương trình bạn quan tâm. Lưu ý phân biệt điểm chuẩn theo từng tổ hợp (A00 và A01/D01/D07 khác nhau 1 điểm) và theo từng loại chương trình (tiêu chuẩn, chất lượng cao, tiên tiến).

3. Câu hỏi khác về điểm chuẩn THPT của Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội (FTU)

3.1. Ngành nào của FTU có điểm chuẩn THPT cao nhất?

Năm 2025, chương trình Tiên tiến Kinh tế đối ngoại dẫn đầu với 28,5 điểm (tổ hợp A01/D01/D07 kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, thang 30); đây cũng là mức điểm cao nhất toàn trường theo phương thức xét điểm thi THPT. Tiếp theo là chương trình i-Hons hợp tác Đại học Queensland (tổ hợp A01/D01/D07 kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế) và Kinh doanh quốc tế tiêu chuẩn (tổ hợp A00), cùng đạt 28 điểm. Nếu tính theo thang 40, Khoa học máy tính và dữ liệu đạt tới 36,4 điểm (tổ hợp A00), tương đương mỗi môn cần đạt trên 9 điểm. Năm 2024, điểm cao nhất là 30 điểm (Marketing số, tổ hợp A00).

3.2. FTU có bao nhiêu cơ sở đào tạo và điểm chuẩn có khác nhau không?

Trường Đại học Ngoại Thương hiện có ba cơ sở: Trụ sở chính tại Hà Nội (mã NTH), Cơ sở TP.HCM (mã NTS) và Cơ sở Quảng Ninh (mã NTQ). Điểm chuẩn tại ba cơ sở có thể khác nhau tùy theo ngành và năm tuyển sinh. Bài viết này tập trung vào điểm chuẩn cơ sở Hà Nội. Thí sinh cần lưu ý chọn đúng mã cơ sở khi đăng ký nguyện vọng.

3.3. Khi nào FTU công bố điểm chuẩn năm 2026?

Năm 2025, FTU công bố điểm chuẩn vào tháng 8. Theo thông lệ, điểm chuẩn năm 2026 dự kiến cũng được công bố sau khi Bộ GD-ĐT hoàn thành xét tuyển, vào khoảng tháng 8/2026. Thí sinh nên theo dõi thường xuyên tại https://tuyensinh.ftu.edu.vn và kênh thông tin chính thức của trường để không bỏ lỡ.

Nắm rõ điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội (FTU) qua các năm giúp các sĩ tử thấy được xu hướng từng nhóm chương trình, từ đó đặt nguyện vọng tự tin và sát thực tế hơn. Trong thời gian chờ nhà trường công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026, bạn hãy thường xuyên theo dõi các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.

Sau khi chốt được nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu các tân sinh viên cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store