Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội (FTU) luôn là một trong những mức điểm chuẩn cao nhất cả nước, thu hút sự quan tâm đặc biệt từ thí sinh yêu thích các ngành kinh tế, ngoại thương và ngôn ngữ thương mại.Để giúp bạn đặt nguyện vọng phù hợp với năng lực, bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn FTU cơ sở Hà Nội theo điểm thi tốt nghiệp THPT của năm 2024 và 2025 theo từng ngành, chương trình (kèm tổ hợp xét tuyển), đồng thời hướng dẫn cách tra cứu nhanh chóng, chính xác.

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Thương Hà Nội (FTU)
Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn FTU theo điểm thi tốt nghiệp THPT (Phương thức 4), chia theo cơ sở và từng năm để bạn dễ theo dõi xu hướng.
Lưu ý quan trọng về cách tính điểm tại FTU:
Ngành Khoa học máy tính (thang 40, Toán x 2)
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KHMH2.1 | CT ĐHNNQT Khoa học máy tính và Dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 36,4 | 28,5 (thang 30) |
Lưu ý: Năm 2024, Khoa học máy tính mới tuyển sinh lần đầu, xét theo phương thức kết hợp, điểm thang 30 là 28,5. Từ năm 2025 chính thức xét thang 40.
Ngành Kinh tế (thang 30)
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | KTEH4.1 | CT Tiên tiến Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D07 + CCNNQT | Cập nhật sau 01/08/2026 | 28,5 | 28,3 |
| 3 | KTEH2.1 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D07 + CCNNQT | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,5 | 27,6 |
| 4 | KTEH1.1 | CT Tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,55 | 28,5 |
| 5 | KTEH1.1 | CT Tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D02 đến D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,55 | 28 |
| 6 | KTEH1.2 | CT Tiêu chuẩn Thương mại quốc tế | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,55 | 28,5 |
| 7 | KTEH1.2 | CT Tiêu chuẩn Thương mại quốc tế | A01; D01; D02 đến D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,55 | 28 |
Ngành Kinh tế quốc tế (thang 30)
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | KTQH2.1 | CT CLC Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07 + CCNNQT | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,4 | 27,5 |
| 9 | KTQH1.1 | CT Tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,7 | 28,2 |
| 10 | KTQH1.1 | CT Tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | A01; D01; D03; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,7 | 27,7 |
| 11 | KTQH1.2 | CT Tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,7 | 28,2 |
| 12 | KTQH1.2 | CT Tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế | A01; D01; D03; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,7 | 27,7 |
Ngành Kinh doanh quốc tế (thang 30)
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | KDQH2.1 | CT CLC Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 + CCNNQT | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,5 | 27,6 |
| 14 | KDQH2.3 | CT ĐHNNQT KD quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | A00; A01; D01; D06; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,3 | 28 |
| 15 | KDQH2.3 | CT ĐHNNQT KD quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | A01; D01; D06; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | Chưa tuyển sinh | 27,5 |
| 16 | KDQH2.2 | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,6 | 29 |
| 17 | KDQH2.2 | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | Chưa tuyển sinh | 28,5 |
| 18 | KDQH2.4 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,3 | 27 |
| 19 | KDQH2.4 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số | A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | Chưa tuyển sinh | 26,5 |
| 20 | KDQH1.1 | CT Tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 28 | 29,3 |
| 21 | KDQH1.1 | CT Tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27 | 28,8 |
| 22 | KDQH4.1 | CT Tiên tiến i-Hons (ĐH Queensland) - KD quốc tế và Phân tích dữ liệu | A01; D01; D07 + CCNNQT | Cập nhật sau 01/08/2026 | 28 | 27,6 |
Ngành Quản trị kinh doanh (thang 30)
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23 | QTKH4.1 | CT Tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 + CCNNQT | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,5 | 26,7 |
| 24 | QTKH2.1 | CT CLC Quản trị kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 + CCNNQT | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,2 | 26,6 |
| 25 | QTKH1.1 | CT Tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,9 | 27,1 |
| 26 | QTKH1.1 | CT Tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,9 | 26,6 |
Ngành Quản trị Khách sạn (thang 30)
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 | QKSH2.1 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,2 | 27 |
| 28 | QKSH2.1 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | Chưa tuyển sinh | 26,5 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng (thang 30)
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 | TCHH4.1 | CT Tiên tiến Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 + CCNNQT | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27 | 27,1 |
| 30 | TCHH2.1 | CT CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế | A01; D01; D07 + CCNNQT | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26 | 26,6 |
| 31 | TCHH1.1 | CT Tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,36 | 27 |
| 32 | TCHH1.1 | CT Tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,36 | 26,5 |
| 33 | TCHH1.2 | CT Tiêu chuẩn Ngân hàng | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,36 | 27 |
| 34 | TCHH1.2 | CT Tiêu chuẩn Ngân hàng | A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,36 | 26,5 |
| 35 | TCHH1.3 | CT Tiêu chuẩn Phân tích và Đầu tư tài chính | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,36 | 27 |
| 36 | TCHH1.3 | CT Tiêu chuẩn Phân tích và Đầu tư tài chính | A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,36 | 26,5 |
Ngành Kế toán (thang 30)
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 37 | KTKH2.1 | CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,7 | 27,6 |
| 38 | KTKH2.1 | CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | Chưa tuyển sinh | 27,1 |
| 39 | KTKH1.1 | CT Tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,8 | 27 |
| 40 | KTKH1.1 | CT Tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán | A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,8 | 26,5 |
Ngành Luật (thang 30)
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 41 | LAWH2.1 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế (thực hành nghề nghiệp) | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25 | 28,2 |
| 42 | LAWH2.1 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế (thực hành nghề nghiệp) | A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | Chưa tuyển sinh | 27,7 |
| 43 | LAWH1.1 | CT Tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,7 | 27 |
| 44 | LAWH1.1 | CT Tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế | A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,7 | 26,5 |
Ngành Ngôn ngữ Anh (thang 40, Tiếng Anh x 2)
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 45 | NNAH2.1 | CT CLC Tiếng Anh thương mại | D01 + CCNNQT | Cập nhật sau 01/08/2026 | 35,3 | 26,6 |
| 46 | NNAH1.1 | CT Tiêu chuẩn Tiếng Anh thương mại | D01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 32,4 | 27 |
Ngành Ngôn ngữ Pháp (thang 40, Tiếng Pháp x 2)
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 47 | NNPH2.1 | CT CLC Tiếng Pháp thương mại | D03 + CCNNQT | Cập nhật sau 01/08/2026 | 30 | 25,5 |
| 48 | NNPH1.1 | CT Tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại - Tích hợp | D01; D03 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 30 | 26,8 |
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (thang 40, Tiếng Trung x 2)
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 49 | NNTH2.1 | CT CLC Tiếng Trung thương mại | D04 + CCNNQT | Cập nhật sau 01/08/2026 | 35 | 27 |
| 50 | NNTH1.1 | CT Tiêu chuẩn Tiếng Trung thương mại | D01; D04 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 35,15 | 27 |
Ngành Ngôn ngữ Nhật (thang 40, Tiếng Nhật x 2)
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 51 | NNNH2.1 | CT CLC Tiếng Nhật thương mại | D06 + CCNNQT | Cập nhật sau 01/08/2026 | 30 | 25,5 |
| 52 | NNNH1.1 | CT Tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại | D01; D06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 30 | 26,8 |
Ngành Marketing (thang 30)
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 53 | MKTH2.1 | CT ĐHNNQT Marketing số | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,15 | 30 |
| 54 | MKTH2.1 | CT ĐHNNQT Marketing số | A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | Chưa tuyển sinh | 29,5 |
Ngành Kinh tế chính trị (thang 30)
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 55 | KTCH2.1 | CT DHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | A00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24 | 29,5 |
| 56 | KTCH2.1 | CT DHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | Chưa tuyển sinh | 29 |
Nhận xét chung:
Năm 2025, điểm chuẩn theo điểm thi THPT tại FTU (cơ sở Hà Nội) dao động từ 24 đến 28,5 điểm (thang 30). Cao nhất là chương trình Tiên tiến Kinh tế đối ngoại (28,5 điểm), tiếp đến là Kinh doanh quốc tế tiêu chuẩn và i-Hons (cùng 28 điểm), Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (27,6 điểm). Với thang 40, Khoa học máy tính đạt 36,4 điểm, tương đương mỗi môn cần trên 9 điểm.
Năm 2024, mặt bằng điểm chuẩn theo tổ hợp A00 nhìn chung cao hơn năm 2025 ở hầu hết các chương trình. Cao nhất là chương trình Marketing số (30 điểm, tổ hợp A00), tiếp đến là Kinh tế chính trị quốc tế (29,5 điểm) và Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (29 điểm), phản ánh sức hút lớn của nhóm ngành này. Sự điều chỉnh xuống năm 2025 phù hợp với xu hướng chung của nhiều trường top sau khi phổ điểm kỳ thi THPT 2025 thay đổi.
Ngay khi FTU công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả theo ba cách dưới đây.
Đây là kênh chính thức và chính xác nhất, nơi trường đăng điểm chuẩn sớm nhất sau khi công bố.
Nếu bạn không chỉ muốn xem điểm chuẩn mà còn muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, hãy dùng cách này.
Bên cạnh cổng tuyển sinh, các báo lớn và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh.
Năm 2025, chương trình Tiên tiến Kinh tế đối ngoại dẫn đầu với 28,5 điểm (tổ hợp A01/D01/D07 kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, thang 30); đây cũng là mức điểm cao nhất toàn trường theo phương thức xét điểm thi THPT. Tiếp theo là chương trình i-Hons hợp tác Đại học Queensland (tổ hợp A01/D01/D07 kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế) và Kinh doanh quốc tế tiêu chuẩn (tổ hợp A00), cùng đạt 28 điểm. Nếu tính theo thang 40, Khoa học máy tính và dữ liệu đạt tới 36,4 điểm (tổ hợp A00), tương đương mỗi môn cần đạt trên 9 điểm. Năm 2024, điểm cao nhất là 30 điểm (Marketing số, tổ hợp A00).
Trường Đại học Ngoại Thương hiện có ba cơ sở: Trụ sở chính tại Hà Nội (mã NTH), Cơ sở TP.HCM (mã NTS) và Cơ sở Quảng Ninh (mã NTQ). Điểm chuẩn tại ba cơ sở có thể khác nhau tùy theo ngành và năm tuyển sinh. Bài viết này tập trung vào điểm chuẩn cơ sở Hà Nội. Thí sinh cần lưu ý chọn đúng mã cơ sở khi đăng ký nguyện vọng.
Năm 2025, FTU công bố điểm chuẩn vào tháng 8. Theo thông lệ, điểm chuẩn năm 2026 dự kiến cũng được công bố sau khi Bộ GD-ĐT hoàn thành xét tuyển, vào khoảng tháng 8/2026. Thí sinh nên theo dõi thường xuyên tại https://tuyensinh.ftu.edu.vn và kênh thông tin chính thức của trường để không bỏ lỡ.
Nắm rõ điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội (FTU) qua các năm giúp các sĩ tử thấy được xu hướng từng nhóm chương trình, từ đó đặt nguyện vọng tự tin và sát thực tế hơn. Trong thời gian chờ nhà trường công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026, bạn hãy thường xuyên theo dõi các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.
Sau khi chốt được nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu các tân sinh viên cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






