Chi nhánh

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ (CTU) MỚI NHẤT và cách tra cứu 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 03/07/2026 00:06:48
 

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ (CTU) là thông tin được đông đảo thí sinh khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước quan tâm, nhất là ở các ngành Sư phạm, Công nghệ thông tin, Kinh tế - Luật, Du lịch và nhóm ngành Nông nghiệp - Thủy sản. Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan và đặt nguyện vọng phù hợp với năng lực, bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn CTU theo điểm thi tốt nghiệp THPT của năm 2024 và 2025 và hướng dẫn cách tra cứu kết quả nhanh chóng, chính xác.

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ (CTU) MỚI NHẤT và cách tra cứu 2026

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ (CTU) MỚI NHẤT và cách tra cứu 2026

1. Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ (CTU) năm 2024 và 2025

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn Đại học Cần Thơ (CTU) theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và 2025 (121 ngành/chương trình). Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

STTNgành / chương trìnhTổ hợp xét tuyển202620252024
1An toàn thông tinA00; A01; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202622,523,75
2Bảo vệ thực vậtA00; B00; B08; D07Cập nhật sau 01/08/20261515
3Báo chíC00; D01; D14; D15Cập nhật sau 01/08/202626,7526,87
4Bệnh học thủy sảnA00; B00; B08; D07Cập nhật sau 01/08/20261515
5Chăn nuôiA00; A02; B00; B08Cập nhật sau 01/08/20261515
6Chính trị họcC00; C19; D14; D15Cập nhật sau 01/08/202626,2925,9
7Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; B00; D07Cập nhật sau 01/08/202615,416
8Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D07Cập nhật sau 01/08/202622,5923,55
9Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01; B08; D07; X27Cập nhật sau 01/08/20261521,05
10Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00; B00; B08; D07Cập nhật sau 01/08/20261515
11Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; D07Cập nhật sau 01/08/20261515
12Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07Cập nhật sau 01/08/202620,220
13Công nghệ sinh học (CTTT)A01; B08; D07; X28Cập nhật sau 01/08/202618,6820,75
14Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202624,7825,35
15Công nghệ thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X26Cập nhật sau 01/08/202620,2523,7
16Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa AnA00; A01; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202621,1523,05
17Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D07Cập nhật sau 01/08/202620,2820,5
18Công nghệ thực phẩm (CTCLC)A01; B08; D07; X27Cập nhật sau 01/08/202616,6720
19Du lịchC00; D01; D14; D15Cập nhật sau 01/08/202626,7326,8
20Du lịch - học tại khu Hòa AnC00; D01; D14; D15Cập nhật sau 01/08/202625,525,5
21Du lịch - học tại khu Sóc TrăngC00; D01; D14; D15Cập nhật sau 01/08/202624,35Chưa tuyển sinh
22Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; A01; B00; D07Cập nhật sau 01/08/202617Chưa tuyển sinh
23Giáo dục Công dânC00; C19; D14; D15Cập nhật sau 01/08/202627,7127,31
24Giáo dục mầm nonM01; M05; M06; M11Cập nhật sau 01/08/202625,8725,95
25Giáo dục Thể chấtT00; T01; T06; T10Cập nhật sau 01/08/202623,2325,6
26Giáo dục Tiểu họcA00; C01; D01; D03Cập nhật sau 01/08/202626,0925,65
27Hệ thống thông tinA00; A01; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202621,3823,48
28Hệ thống thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X26Cập nhật sau 01/08/202618,822,8
29Hóa dượcA00; B00; C02; D07Cập nhật sau 01/08/202622,7624,5
30Hóa họcA00; B00; C02; D07Cập nhật sau 01/08/202622,2823,15
31Kế toánA00; A01; C02; D01Cập nhật sau 01/08/202622,6124,2
32Kế toán - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; C02; D01Cập nhật sau 01/08/202618,38Chưa tuyển sinh
33Kiểm toánA00; A01; C02; D01Cập nhật sau 01/08/202621,7523,7
34Kiến trúcV00; V01; V02; V03Cập nhật sau 01/08/202618,121,5
35Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D01Cập nhật sau 01/08/20261515
36Kinh doanh quốc tếA00; A01; C02; D01Cập nhật sau 01/08/202622,4724,8
37Kinh doanh quốc tế (CTCLC)A01; D01; D07; X26Cập nhật sau 01/08/202620,7523,7
38Kinh doanh thương mạiA00; A01; C02; D01Cập nhật sau 01/08/202621,7524,5
39Kinh tếA00; A01; C02; D01Cập nhật sau 01/08/202621,6124,1
40Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C02; D01Cập nhật sau 01/08/20261621
41Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D01Cập nhật sau 01/08/20261518,5
42Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; C02; D01Cập nhật sau 01/08/202618,0522,5
43Khoa học cây trồngA02; B00; B08; D07Cập nhật sau 01/08/20261515
44Khoa học đấtA00; B00; B08; D07Cập nhật sau 01/08/20261515
45Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202623,0724,43
46Khoa học môi trườngA00; A02; B00; D07Cập nhật sau 01/08/20261515
47Kỹ thuật cơ khíA00; A01; X06; X07Cập nhật sau 01/08/202622,0523,53
48Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202622,3523,63
49Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; B08; D07Cập nhật sau 01/08/20261515
50Kỹ thuật điệnA00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202621,823,4
51Kỹ thuật điện (CTCLC)A01; D01; D07; X27Cập nhật sau 01/08/202617,621,9
52Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X07Cập nhật sau 01/08/202620,9523
53Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202623,3524,05
54Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A01; D01; D07; X26Cập nhật sau 01/08/202618,6522,45
55Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07Cập nhật sau 01/08/20261515
56Kỹ thuật ô tôA00; A01; X06; X07Cập nhật sau 01/08/202622,1524,2
57Kỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202623,0524,83
58Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01; D01; D07; X26Cập nhật sau 01/08/202619,422,9
59Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D07Cập nhật sau 01/08/202619,722,15
60Kỹ thuật xây dựngA00; A01; V00; X07Cập nhật sau 01/08/202616,121,2
61Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01; D01; D07; V02Cập nhật sau 01/08/202615,1520
62Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; V00; X07Cập nhật sau 01/08/20261515
63Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; V00; X07Cập nhật sau 01/08/20261515
64Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; X06; X07Cập nhật sau 01/08/20262424,28
65Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B08Cập nhật sau 01/08/20262122,8
66Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X27Cập nhật sau 01/08/202623,6525,1
67Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; D01; X27Cập nhật sau 01/08/202618,5Chưa tuyển sinh
68LuậtA00; C00; D01; D03Cập nhật sau 01/08/202625,9726,01
69Luật - học tại khu Hòa AnA00; C00; D01; D03Cập nhật sau 01/08/202625,125,5
70Luật - học tại khu Sóc TrăngA00; C00; D01; D03Cập nhật sau 01/08/202624,27Chưa tuyển sinh
71Luật dân sự và tố tụng dân sựA00; C00; D01; D03Cập nhật sau 01/08/202625,69Chưa tuyển sinh
72Luật kinh tếA00; C00; D01; D03Cập nhật sau 01/08/202626,3926,85
73Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202621,0122,9
74Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)A01; D01; D07; X26Cập nhật sau 01/08/202617,75Chưa tuyển sinh
75MarketingA00; A01; C02; D01Cập nhật sau 01/08/202622,9624,6
76Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15Cập nhật sau 01/08/202624,4825,2
77Ngôn ngữ Anh (CTCLC)D01; D09; D14; D15Cập nhật sau 01/08/20262324,4
78Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa AnD01; D09; D14; D15Cập nhật sau 01/08/20262324,45
79Ngôn ngữ PhápD01; D03; D14; D64Cập nhật sau 01/08/202620,621
80Nông họcA00; B00; B08; D07Cập nhật sau 01/08/20261515
81Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B08; D07Cập nhật sau 01/08/20261515
82Nuôi trồng thủy sản (CTTT)A01; B08; D07; X28Cập nhật sau 01/08/20261515
83Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; X27Cập nhật sau 01/08/202620,6123
84Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D07Cập nhật sau 01/08/202616,921,7
85Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D07Cập nhật sau 01/08/202617,118
86Quản lý thủy sảnA00; B00; B08; D07Cập nhật sau 01/08/20261515
87Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C02; D01Cập nhật sau 01/08/202621,424,1
88Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01; D01; D07; X26Cập nhật sau 01/08/202619,122,9
89Quản trị kinh doanhA00; A01; C02; D01Cập nhật sau 01/08/202621,524,05
90Quản trị kinh doanh (CTCLC)A01; D01; D07; X26Cập nhật sau 01/08/202619,6223,1
91Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D01Cập nhật sau 01/08/202618,9521,5
92Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; B00; D07Cập nhật sau 01/08/20261518
93Sinh họcA02; B00; B03; B08Cập nhật sau 01/08/202619,6115
94Sinh học ứng dụngA00; A01; B00; B08Cập nhật sau 01/08/202617,1515
95Sư phạm Địa lýC00; C04; D15; D44Cập nhật sau 01/08/202628,3227,9
96Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; D24Cập nhật sau 01/08/202627,2326,6
97Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00Cập nhật sau 01/08/202625,9925,81
98Sư phạm Lịch sửC00; C19; D14; D64Cập nhật sau 01/08/202628,6128,43
99Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; D14Cập nhật sau 01/08/202628,46Chưa tuyển sinh
100Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; D15Cập nhật sau 01/08/202628,2327,83
101Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B08Cập nhật sau 01/08/202625,5225,38
102Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; D66Cập nhật sau 01/08/202626,7826,93
103Sư phạm Tiếng PhápD01; D03; D14; D64Cập nhật sau 01/08/202622,5123,7
104Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202624,524,56
105Sư phạm Toán họcA00; A01; B08; D07Cập nhật sau 01/08/202627,6726,79
106Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; D29Cập nhật sau 01/08/202627,1926,22
107Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C02; D01Cập nhật sau 01/08/202622,924,8
108Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01; D01; D07; X26Cập nhật sau 01/08/202620,123,5
109Tâm lý học giáo dụcC00; C14; C20; D14Cập nhật sau 01/08/202626,75Chưa tuyển sinh
110Thông tin - thư việnA01; D01; D03; D29Cập nhật sau 01/08/202617,8122,15
111Thống kêA00; A01; A02; B00Cập nhật sau 01/08/202618,4121,6
112Thú yA02; B00; B08; D07Cập nhật sau 01/08/20262023,3
113Thú y (CTCLC)A01; B08; D07; X27Cập nhật sau 01/08/202618Chưa tuyển sinh
114Thương mại điện tửA00; A01; C02; D01Cập nhật sau 01/08/202622,23Chưa tuyển sinh
115Toán ứng dụngA00; A01; A02; B00Cập nhật sau 01/08/202621,7723,23
116Triết họcC00; C19; D14; D15Cập nhật sau 01/08/202625,4125,51
117Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202623,04Chưa tuyển sinh
118Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X02Cập nhật sau 01/08/202624,1124,94
119Văn họcC00; D01; D14; D15Cập nhật sau 01/08/202626,526,1
120Vật lý kỹ thuậtA00; A01; A02; C01Cập nhật sau 01/08/202621,5521
121Xã hội họcA01; C00; C19; D01Cập nhật sau 01/08/202626,1226,19

Nhận xét chung:

Nhóm ngành Sư phạm tiếp tục dẫn đầu toàn trường ở cả hai năm: năm 2025, ngành Sư phạm Lịch sử cao nhất với 28,61 điểm (tăng 0,18 so với mức 28,43 của năm 2024), theo sau là Sư phạm Lịch sử - Địa lý (28,46), Sư phạm Địa lý (28,32) và Sư phạm Ngữ văn (28,23).

Ở khối Khoa học Xã hội và Nhân văn, Báo chí và Tâm lý học giáo dục cùng đạt 26,75 điểm; nhóm Luật và Kinh tế cũng giữ mặt bằng cao. Trong khi đó, nhiều ngành thuộc khối Nông - Lâm - Thủy sản, Kỹ thuật và Xây dựng có điểm chuẩn ở mức sàn 15 điểm. Mặt bằng điểm chuẩn hai năm khá ổn định, cùng dao động từ 15 đến hơn 28 điểm; thí sinh nên đối chiếu đúng ngành và đúng địa điểm học vì mức điểm có thể chênh nhau đáng kể.

2. Cách tra cứu điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 - 2027

Ngay khi Đại học Cần Thơ công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả theo ba cách dưới đây.

Cách 1: Tra cứu trực tiếp trên cổng tuyển sinh của CTU

Đây là kênh chính thức, nơi trường đăng điểm chuẩn sớm nhất ngay sau khi công bố, nên bạn nên ưu tiên tra cứu tại đây.

  • Bước 1: Mở trình duyệt trên điện thoại hoặc máy tính và truy cập cổng tuyển sinh của Đại học Cần Thơ tại địa chỉ https://tuyensinh.ctu.edu.vn
  • Bước 2: Vào mục thông báo "Điểm trúng tuyển" (điểm chuẩn) của đúng năm bạn cần xem.
  • Bước 3: Chọn phương thức xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT, rồi dò theo tên ngành và địa điểm học (khu Cần Thơ, Hòa An hoặc Sóc Trăng) để biết mức điểm chuẩn cụ thể.

Cách 2: Kiểm tra mình đỗ hay trượt trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu bạn không chỉ muốn xem điểm chuẩn mà còn muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, hãy dùng cách này.

  • Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập đã được cấp khi đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển". Hệ thống sẽ hiển thị bạn đỗ ở nguyện vọng nào, vào ngành nào của Đại học Cần Thơ và mức điểm chuẩn tương ứng.

Cách 3: Theo dõi fanpage và báo chí chính thống

Bên cạnh cổng tuyển sinh, các báo lớn (VnExpress, Tuổi Trẻ, Dân trí, Pháp Luật TP.HCM…) và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh.

  • Bước 1: Mở Google và tìm với từ khóa "điểm chuẩn Đại học Cần Thơ" kèm năm cần xem (ví dụ: "điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026").
  • Bước 2: Ưu tiên bấm vào bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của trường, sau đó xem bảng điểm chuẩn đính kèm và đối chiếu với ngành bạn quan tâm.

3. Câu hỏi khác về điểm chuẩn THPT của Đại học Cần Thơ (CTU)

3.1. Ngành nào của Đại học Cần Thơ thường có điểm chuẩn THPT cao nhất?

Cả hai năm, ngành Sư phạm Lịch sử đều dẫn đầu: năm 2025 lấy 28,61 điểm (cao nhất trường), năm 2024 lấy 28,43 điểm. Các ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lý (28,46), Sư phạm Địa lý (28,32) và Sư phạm Ngữ văn (28,23) cũng thuộc nhóm cao nhất năm 2025.

3.2. Điểm chuẩn nhóm ngành Sư phạm của CTU năm 2025 thay đổi thế nào so với 2024?

Nhóm ngành Sư phạm tiếp tục dẫn đầu và tăng nhẹ so với năm 2024. Riêng ngành Sư phạm Lịch sử tăng 0,18 điểm (từ 28,43 lên 28,61); nhiều ngành Sư phạm khác vẫn giữ mức trên 27 điểm.

3.3. Khi nào Đại học Cần Thơ công bố điểm chuẩn năm 2026?

Năm 2025, trường công bố điểm chuẩn vào ngày 22/8; theo thông lệ, điểm chuẩn năm 2026 dự kiến cũng được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, vào khoảng tháng 8.

Việc nắm rõ điểm chuẩn Đại học Cần Thơ (CTU) qua các năm giúp các sĩ tử thấy được xu hướng của từng nhóm ngành, từ đó đặt nguyện vọng tự tin và sát thực tế hơn. Trong thời gian chờ nhà trường công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026, bạn hãy thường xuyên theo dõi các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.

Sau khi chốt được nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu các tân sinh viên cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store