Chi nhánh

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ (CTU) năm 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 10/08/2026 15:55:25
 

Chiều 9/8/2026, Đại học Cần Thơ (CTU) đã công bố điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy năm 2026, với mức điểm dao động từ 15 đến 28,12 điểm. Sư phạm Toán học dẫn đầu với 28,12 điểm, soán ngôi ngành Sư phạm Lịch sử của năm trước. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn năm 2026 theo từng ngành/chương trình, đối chiếu với điểm chuẩn hai năm liền trước (2024, 2025) và hướng dẫn cách tra cứu, xác nhận nhập học đúng thời hạn.

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ (CTU)

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ (CTU)

1. Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ (CTU) năm 2026

Năm 2026, trường tuyển 11.850 sinh viên (tăng 1.350 chỉ tiêu so với năm 2025) ở 127 ngành/chuyên ngành, trong đó có 6 ngành, chuyên ngành mới: Công nghệ tài chính, Khoa học dữ liệu, Kỹ thuật cơ khí, Đường sắt tốc độ cao (thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông), Quản lý xây dựng và Bảo vệ thực vật. Trường xét tuyển theo 5 phương thức: tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển; điểm thi tốt nghiệp THPT; học bạ; điểm thi V-SAT; tuyển chọn vào chương trình tiên tiến, chất lượng cao.

Nguồn: Đại học Cần Thơ - Bảng điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy năm 2026.

1.1. Chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao

STTMã xét tuyểnNgành - chương trìnhĐiểm chuẩn 2026
17420201TCông nghệ sinh học (CTTT)15,00
27620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)15,00
37220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)23,40
47340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)20,01
57340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)21,50
67340201CTài chính - Ngân hàng (CTCLC)20,85
77480102CMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)18,85
87480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)20,10
97480104CHệ thống thông tin (CTCLC)19,28
107480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)21,40
117510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)17,00
127520103CKỹ thuật cơ khí (CTCLC)19,50
137520201CKỹ thuật điện (CTCLC)20,86
147520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)22,00
157540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)15,00
167580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)15,00
177620112CBảo vệ thực vật (CTCLC)15,00
187640101CThú y (CTCLC)17,12
197810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)19,20

1.2. Chương trình đào tạo đại trà

STTMã xét tuyểnNgành - chuyên ngành (nếu có)Điểm chuẩn 2026
17140201Giáo dục Mầm non25,82
27140202Giáo dục Tiểu học26,85
37140204Giáo dục Công dân26,68
47140206Giáo dục Thể chất25,36
57140209Sư phạm Toán học28,12
67140210Sư phạm Tin học26,16
77140211Sư phạm Vật lý27,62
87140212Sư phạm Hóa học27,93
97140213Sư phạm Sinh học26,60
107140217Sư phạm Ngữ văn27,16
117140218Sư phạm Lịch sử27,82
127140219Sư phạm Địa lý27,25
137140231Sư phạm Tiếng Anh27,06
147140233Sư phạm Tiếng Pháp23,54
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên27,09
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý26,77
177220201Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)24,37
187220201HNgôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu Giang21,60
197220203Ngôn ngữ Pháp20,15
207229001Triết học23,55
217229030Văn học25,47
227310101Kinh tế22,51
237310201Chính trị học25,08
247310301Xã hội học24,01
257310403Tâm lý học giáo dục24,15
267320101Báo chí24,90
277320104Truyền thông đa phương tiện23,90
287320201Thông tin - thư viện19,65
297340101Quản trị kinh doanh22,24
307340101HQuản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu Giang17,10
317340115Marketing23,40
327340120Kinh doanh quốc tế23,54
337340121Kinh doanh thương mại22,40
347340122Thương mại điện tử22,41
357340201Tài chính - Ngân hàng23,97
367340205Công nghệ tài chính (ngành mới)21,68
377340301Kế toán23,78
387340301SKế toán - học tại Khu Sóc Trăng19,30
397340302Kiểm toán23,09
407380101Luật23,88
417380101HLuật - học tại Cơ sở Hậu Giang20,00
427380101SLuật - học tại Khu Sóc Trăng20,00
437380103Luật dân sự và tố tụng dân sự20,55
447380107Luật kinh tế24,50
457420101Sinh học21,36
467420201Công nghệ sinh học21,53
477420203Sinh học ứng dụng19,55
487440112Hóa học24,63
497440301Khoa học môi trường15,00
507460108Khoa học dữ liệu (ngành mới)19,20
517460112Toán ứng dụng23,80
527460201Thống kê19,24
537480101Khoa học máy tính23,22
547480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu20,70
557480103Kỹ thuật phần mềm22,20
567480104Hệ thống thông tin20,85
577480106Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)24,03
587480107Trí tuệ nhân tạo20,55
597480201Công nghệ thông tin23,73
607480201HCông nghệ thông tin - học tại Cơ sở Hậu Giang17,60
617480202An toàn thông tin22,85
627510401Công nghệ kỹ thuật hóa học24,61
637510601Quản lý công nghiệp21,83
647510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng24,32
657510605SLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại Khu Sóc Trăng17,75
667520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, chuyên ngành mới)23,84
677520114Kỹ thuật cơ điện tử24,22
687520130Kỹ thuật ô tô23,20
697520201Kỹ thuật điện23,60
707520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông22,69
717520212Kỹ thuật y sinh22,00
727520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa25,33
737520309Kỹ thuật vật liệu21,51
747520320Kỹ thuật môi trường15,95
757520401Vật lý kỹ thuật22,46
767540101Công nghệ thực phẩm21,55
777540104Công nghệ sau thu hoạch15,00
787540105Công nghệ chế biến thủy sản16,30
797540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm19,00
807580101Kiến trúc15,50
817580105Quy hoạch vùng và đô thị15,00
827580201Kỹ thuật xây dựng18,50
837580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy15,00
847580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao - chuyên ngành mới)15,00
857580213Kỹ thuật cấp thoát nước15,00
867580302Quản lý xây dựng (ngành mới)15,00
877620103Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)15,00
887620105Chăn nuôi15,00
897620109Nông học15,00
907620110Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao)15,00
917620112Bảo vệ thực vật15,00
927620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan15,00
937620114Kinh doanh nông nghiệp17,00
947620114HKinh doanh nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang15,00
957620115Kinh tế nông nghiệp20,10
967620115HKinh tế nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang15,00
977620301Nuôi trồng thủy sản15,00
987620302Bệnh học thủy sản15,00
997620305Quản lý thủy sản15,00
1007640101Thú y22,45
1017720203Hóa dược23,90
1027810101Du lịch24,88
1037810101HDu lịch - học tại Cơ sở Hậu Giang21,85
1047810101SDu lịch - học tại Khu Sóc Trăng20,15
1057810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21,85
1067850101Quản lý tài nguyên và môi trường15,11
1077850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên19,40
1087850103Quản lý đất đai16,50

Top 3 ngành có điểm chuẩn 2026 cao nhất: Sư phạm Toán học (28,12 điểm), Sư phạm Lịch sử (27,82 điểm) và Sư phạm Hóa học (27,93 điểm) - đều thuộc khối ngành Sư phạm.

2. Đối chiếu điểm chuẩn CTU các năm 2024, 2025 và 2026

Bảng dưới đây đối chiếu điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT qua ba năm gần nhất đối với các ngành/chương trình đã tuyển sinh từ năm 2024 hoặc 2025. Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Lưu ý: từ năm 2026, "khu Hòa An" được gọi chính thức là "Cơ sở Hậu Giang".

STTNgành / chương trìnhTổ hợp xét tuyển202620252024
1An toàn thông tinA00; A01; X06; X2622,8522,523,75
2Bảo vệ thực vậtA00; B00; B08; D0715,001515
3Báo chíC00; D01; D14; D1524,9026,7526,87
4Bệnh học thủy sảnA00; B00; B08; D0715,001515
5Chăn nuôiA00; A02; B00; B0815,001515
6Chính trị họcC00; C19; D14; D1525,0826,2925,9
7Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; B00; D0716,3015,416
8Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0724,6122,5923,55
9Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01; B08; D07; X2717,001521,05
10Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00; B00; B08; D0715,001515
11Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; D0715,001515
12Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0721,5320,220
13Công nghệ sinh học (CTTT)A01; B08; D07; X2815,0018,6820,75
14Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X2623,7324,7825,35
15Công nghệ thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X2621,4020,2523,7
16Công nghệ thông tin - học tại Cơ sở Hậu GiangA00; A01; X06; X2617,6021,1523,05
17Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0721,5520,2820,5
18Công nghệ thực phẩm (CTCLC)A01; B08; D07; X2715,0016,6720
19Du lịchC00; D01; D14; D1524,8826,7326,8
20Du lịch - học tại Cơ sở Hậu GiangC00; D01; D14; D1521,8525,525,5
21Du lịch - học tại khu Sóc TrăngC00; D01; D14; D1520,1524,35Chưa tuyển sinh
22Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; A01; B00; D0719,0017Chưa tuyển sinh
23Giáo dục Công dânC00; C19; D14; D1526,6827,7127,31
24Giáo dục mầm nonM01; M05; M06; M1125,8225,8725,95
25Giáo dục Thể chấtT00; T01; T06; T1025,3623,2325,6
26Giáo dục Tiểu họcA00; C01; D01; D0326,8526,0925,65
27Hệ thống thông tinA00; A01; X06; X2620,8521,3823,48
28Hệ thống thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X2619,2818,822,8
29Hóa dượcA00; B00; C02; D0723,9022,7624,5
30Hóa họcA00; B00; C02; D0724,6322,2823,15
31Kế toánA00; A01; C02; D0123,7822,6124,2
32Kế toán - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; C02; D0119,3018,38Chưa tuyển sinh
33Kiểm toánA00; A01; C02; D0123,0921,7523,7
34Kiến trúcV00; V01; V02; V0315,5018,121,5
35Kinh doanh nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu GiangA00; A01; C02; D0115,001515
36Kinh doanh quốc tếA00; A01; C02; D0123,5422,4724,8
37Kinh doanh quốc tế (CTCLC)A01; D01; D07; X2621,5020,7523,7
38Kinh doanh thương mạiA00; A01; C02; D0122,4021,7524,5
39Kinh tếA00; A01; C02; D0122,5121,6124,1
40Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C02; D0120,101621
41Kinh tế nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu GiangA00; A01; C02; D0115,001518,5
42Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; C02; D0119,4018,0522,5
43Khoa học cây trồngA02; B00; B08; D0715,001515
44Khoa học đấtA00; B00; B08; D0715,001515
45Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X2623,2223,0724,43
46Khoa học môi trườngA00; A02; B00; D0715,001515
47Kỹ thuật cơ khíA00; A01; X06; X0723,8422,0523,53
48Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; X0624,2222,3523,63
49Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; B08; D0715,001515
50Kỹ thuật điệnA00; A01; D07; X0623,6021,823,4
51Kỹ thuật điện (CTCLC)A01; D01; D07; X2720,8617,621,9
52Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X0722,6920,9523
53Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; X0625,3323,3524,05
54Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A01; D01; D07; X2622,0018,6522,45
55Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0715,951515
56Kỹ thuật ô tôA00; A01; X06; X0723,2022,1524,2
57Kỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; X2622,2023,0524,83
58Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01; D01; D07; X2620,1019,422,9
59Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D0721,5119,722,15
60Kỹ thuật xây dựngA00; A01; V00; X0718,5016,121,2
61Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01; D01; D07; V0215,0015,1520
62Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; V00; X0715,001515
63Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; V00; X0715,001515
64Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; X06; X0724,032424,28
65Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B0822,002122,8
66Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X2724,3223,6525,1
67Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; D01; X2717,7518,5Chưa tuyển sinh
68LuậtA00; C00; D01; D0323,8825,9726,01
69Luật - học tại Cơ sở Hậu GiangA00; C00; D01; D0320,0025,125,5
70Luật - học tại khu Sóc TrăngA00; C00; D01; D0320,0024,27Chưa tuyển sinh
71Luật dân sự và tố tụng dân sựA00; C00; D01; D0320,5525,69Chưa tuyển sinh
72Luật kinh tếA00; C00; D01; D0324,5026,3926,85
73Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X06; X2620,7021,0122,9
74Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)A01; D01; D07; X2618,8517,75Chưa tuyển sinh
75MarketingA00; A01; C02; D0123,4022,9624,6
76Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1524,3724,4825,2
77Ngôn ngữ Anh (CTCLC)D01; D09; D14; D1523,402324,4
78Ngôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu GiangD01; D09; D14; D1521,602324,45
79Ngôn ngữ PhápD01; D03; D14; D6420,1520,621
80Nông họcA00; B00; B08; D0715,001515
81Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B08; D0715,001515
82Nuôi trồng thủy sản (CTTT)A01; B08; D07; X2815,001515
83Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; X2721,8320,6123
84Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0716,5016,921,7
85Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0715,1117,118
86Quản lý thủy sảnA00; B00; B08; D0715,001515
87Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C02; D0121,8521,424,1
88Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01; D01; D07; X2619,2019,122,9
89Quản trị kinh doanhA00; A01; C02; D0122,2421,524,05
90Quản trị kinh doanh (CTCLC)A01; D01; D07; X2620,0119,6223,1
91Quản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu GiangA00; A01; C02; D0117,1018,9521,5
92Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; B00; D0715,001518
93Sinh họcA02; B00; B03; B0821,3619,6115
94Sinh học ứng dụngA00; A01; B00; B0819,5517,1515
95Sư phạm Địa lýC00; C04; D15; D4427,2528,3227,9
96Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; D2427,9327,2326,6
97Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B0027,0925,9925,81
98Sư phạm Lịch sửC00; C19; D14; D6427,8228,6128,43
99Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; D1426,7728,46Chưa tuyển sinh
100Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; D1527,1628,2327,83
101Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B0826,6025,5225,38
102Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; D6627,0626,7826,93
103Sư phạm Tiếng PhápD01; D03; D14; D6423,5422,5123,7
104Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D0726,1624,524,56
105Sư phạm Toán họcA00; A01; B08; D0728,1227,6726,79
106Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; D2927,6227,1926,22
107Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C02; D0123,9722,924,8
108Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01; D01; D07; X2620,8520,123,5
109Tâm lý học giáo dụcC00; C14; C20; D1424,1526,75Chưa tuyển sinh
110Thông tin - thư việnA01; D01; D03; D2919,6517,8122,15
111Thống kêA00; A01; A02; B0019,2418,4121,6
112Thú yA02; B00; B08; D0722,452023,3
113Thú y (CTCLC)A01; B08; D07; X2717,1218Chưa tuyển sinh
114Thương mại điện tửA00; A01; C02; D0122,4122,23Chưa tuyển sinh
115Toán ứng dụngA00; A01; A02; B0023,8021,7723,23
116Triết họcC00; C19; D14; D1523,5525,4125,51
117Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X2620,5523,04Chưa tuyển sinh
118Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X0223,9024,1124,94
119Văn họcC00; D01; D14; D1525,4726,526,1
120Vật lý kỹ thuậtA00; A01; A02; C0122,4621,5521
121Xã hội họcA01; C00; C19; D0124,0126,1226,19

Nhận xét chung:

Sư phạm Toán học vươn lên dẫn đầu toàn trường với 28,12 điểm năm 2026, soán ngôi Sư phạm Lịch sử của năm 2025 (28,61 điểm). Nhóm ngành Sư phạm nhìn chung vẫn giữ mặt bằng điểm chuẩn cao nhất trường, dù một số ngành như Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý có xu hướng giảm nhẹ so với năm 2025. Ngược lại, nhiều ngành kỹ thuật và công nghệ (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Hóa học) có điểm chuẩn tăng đáng kể so với năm 2025. Các ngành thuộc nhóm Nông - Lâm - Thủy sản và một số chương trình đào tạo tại Cơ sở Hậu Giang, Khu Sóc Trăng tiếp tục duy trì ở mức điểm sàn 15 điểm.

3. Cách tra cứu điểm chuẩn và xác nhận nhập học tại Đại học Cần Thơ

3.1. Tra cứu trực tiếp trên cổng tuyển sinh của CTU

Đây là kênh chính thức, nơi trường đăng điểm chuẩn sớm nhất ngay sau khi công bố, nên bạn nên ưu tiên tra cứu tại đây.

  • Bước 1: Mở trình duyệt trên điện thoại hoặc máy tính và truy cập cổng tuyển sinh của Đại học Cần Thơ tại địa chỉ https://tuyensinh.ctu.edu.vn.
  • Bước 2: Vào mục thông báo "Điểm trúng tuyển" (điểm chuẩn) năm 2026.
  • Bước 3: Chọn phương thức xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT, rồi dò theo tên ngành và địa điểm học (Cơ sở chính Cần Thơ, Cơ sở Hậu Giang hoặc Khu Sóc Trăng) để biết mức điểm chuẩn cụ thể.

3.2. Kiểm tra mình đỗ hay trượt trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu bạn không chỉ muốn xem điểm chuẩn mà còn muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, hãy dùng cách này.

  • Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập đã được cấp khi đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển". Hệ thống sẽ hiển thị bạn đỗ ở nguyện vọng nào, vào ngành nào của Đại học Cần Thơ và mức điểm chuẩn tương ứng. Sau khi biết kết quả, thí sinh trúng tuyển cần xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17h00 ngày 21/8/2026 và thực hiện các thủ tục khác theo lịch của trường.

3.3. Theo dõi fanpage và báo chí chính thống

Bên cạnh cổng tuyển sinh, các báo lớn (VnExpress, Tuổi Trẻ, Dân trí, Pháp Luật TP.HCM…) và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh.

  • Bước 1: Mở Google và tìm với từ khóa "điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026".
  • Bước 2: Ưu tiên bấm vào bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của trường, sau đó xem bảng điểm chuẩn đính kèm và đối chiếu với ngành bạn quan tâm.

4. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn THPT của Đại học Cần Thơ (CTU)

4.1. Ngành nào của Đại học Cần Thơ có điểm chuẩn THPT năm 2026 cao nhất?

Sư phạm Toán học dẫn đầu toàn trường với 28,12 điểm, vượt qua Sư phạm Lịch sử (27,82 điểm) - ngành dẫn đầu của năm 2025. Nhóm ngành có điểm chuẩn từ 27 điểm trở lên năm 2026 gồm Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Tiếng Anh và Sư phạm Khoa học tự nhiên.

4.2. Đại học Cần Thơ tuyển sinh năm 2026 theo những phương thức nào?

Trường xét tuyển theo 5 phương thức: tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển; điểm thi tốt nghiệp THPT; học bạ; điểm thi V-SAT; và tuyển chọn vào chương trình tiên tiến, chất lượng cao. Năm 2026, trường tuyển 11.850 sinh viên ở 127 ngành/chuyên ngành, trong đó có 6 ngành/chuyên ngành mới mở.

4.3. Thí sinh trúng tuyển Đại học Cần Thơ cần xác nhận nhập học trước ngày nào?

Thí sinh trúng tuyển cần xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn trước 17h00 ngày 21/8/2026, đồng thời thực hiện các thủ tục nhập học khác theo lịch cụ thể của trường.

Việc nắm rõ điểm chuẩn Đại học Cần Thơ (CTU) qua các năm giúp các sĩ tử thấy được xu hướng của từng nhóm ngành, từ đó đặt nguyện vọng tự tin và sát thực tế hơn.

Ngay khi đã biết kết quả trúng tuyển, các tân sinh viên có thể bắt đầu chuẩn bị hành trang nhập học. Nếu cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Đen

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store