Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU) năm 2026 và cách tra cứu

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 12/08/2026 17:14:40
 

Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 theo Quyết định số 614/QĐ-DSG-ĐT ngày 9/8/2026. Trong 20 ngành đào tạo, Luật kinh tế có mức điểm chuẩn cao nhất, lên tới 24 điểm ở phương thức xét học bạ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn năm 2026 theo từng ngành và phương thức, đối chiếu với điểm chuẩn hai năm liền trước (2024, 2025) và hướng dẫn cách tra cứu chi tiết.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU) năm 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU) năm 2026

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU) năm 2026

Năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển: xét học bạ THPT (PT01, gồm 2 cách tính: PT01.01 - điểm trung bình cả năm của 3 năm học THPT; PT01.02 - điểm trung bình 3 năm THPT của tổ hợp 3 môn xét tuyển), xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT02), xét điểm thi Đánh giá năng lực do ĐHQG TP.HCM tổ chức năm 2026 (PT03), và xét học bạ THPT kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT (PT04). Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng chung cho các tổ hợp trong cùng một phương thức xét tuyển, dành cho thí sinh thuộc khu vực 3 và nhóm đối tượng không ưu tiên.

Luật kinh tế là ngành duy nhất trong bảng điểm chuẩn của STU đạt mức từ 20 điểm trở lên ở phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT; 19 ngành còn lại đều có cùng mức điểm chuẩn ở từng phương thức.

Nguồn: Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn - Quyết định số 614/QĐ-DSG-ĐT ngày 9/8/2026.

STTNgànhMã ngànhPT01.01 (Học bạ - điểm TB cả năm)PT01.02 (Học bạ - tổ hợp 3 môn)PT02 (Điểm thi THPT 2026)PT03 (ĐGNL ĐHQG TP.HCM)PT04 (Học bạ kết hợp điểm thi THPT)
1Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020317,017,015,055019,0
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020117,017,015,055019,0
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030117,017,015,055019,0
4Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030217,017,015,055019,0
5Công nghệ thông tin748020117,017,015,055019,0
6Công nghệ thực phẩm754010117,017,015,055019,0
7Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010617,017,015,055019,0
8Du lịch781010117,017,015,055019,0
9Kiến trúc (ngành mới)758010117,017,015,055019,0
10Kinh doanh quốc tế734012017,017,015,055019,0
11Kỹ thuật máy tính748010617,017,015,055019,0
12Kỹ thuật xây dựng758020117,017,015,055019,0
13Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông (ngành mới)758020517,017,015,055019,0
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060517,017,015,055019,0
15Luật kinh tế738010721,021,020,072024,0
16Marketing734011517,017,015,055019,0
17Quản lý xây dựng758030217,017,015,055019,0
18Quản trị kinh doanh734010117,017,015,055019,0
19Tài chính - Ngân hàng734020117,017,015,055019,0
20Thiết kế công nghiệp721040217,017,015,055019,0

Ngành có điểm chuẩn cao nhất năm 2026: Luật kinh tế dẫn đầu ở cả 4 phương thức - 21 điểm (2 phương thức xét học bạ), 20 điểm (xét điểm thi THPT), 720 điểm (xét ĐGNL ĐHQG TP.HCM) và 24 điểm (xét học bạ kết hợp điểm thi THPT). 19 ngành còn lại đều có mức điểm chuẩn bằng nhau: 17 điểm (2 phương thức xét học bạ), 15 điểm (điểm thi THPT), 550 điểm (ĐGNL) và 19 điểm (học bạ kết hợp điểm thi THPT).

2. Điểm chuẩn STU các năm 2024, 2025 và 2026 (theo điểm thi tốt nghiệp THPT)

Bảng dưới đây đối chiếu điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT (PT02) qua ba năm gần nhất.

STTTên ngành202620252024
1Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử151515
2Công nghệ kỹ thuật Cơ khí1515-
3Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông151515
4Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử151515
5Công nghệ thông tin151515
6Công nghệ thực phẩm151515
7Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm1515-
8Du lịch1515-
9Kinh doanh quốc tế1515-
10Kỹ thuật máy tính1515-
11Kỹ thuật xây dựng151515
12Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1515-
13Luật kinh tế2018-
14Marketing1515-
15Quản lý xây dựng1515-
16Quản trị kinh doanh151515
17Tài chính - Ngân hàng1515-
18Thiết kế công nghiệp151515

Ghi chú: Năm 2026, trường mở thêm 2 ngành mới chưa có số liệu đối chiếu ở hai năm trước: Kiến trúc và Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông - xem chi tiết tại mục 1.

Nhận xét chung:

Luật kinh tế tiếp tục là ngành có điểm chuẩn cao nhất trường trong năm thứ hai liên tiếp, tăng từ 18 điểm (2025) lên 20 điểm (2026) theo phương thức xét điểm thi THPT. 17 ngành còn lại đều giữ ổn định ở mức sàn 15 điểm trong cả ba năm liên tiếp (với các ngành có số liệu đối chiếu). Năm 2025, trường mở thêm nhiều ngành mới như Marketing, Kinh doanh quốc tế, Tài chính - Ngân hàng, Du lịch, Kỹ thuật máy tính, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý xây dựng, Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm, Công nghệ kỹ thuật Cơ khí - tất cả đều lấy mức điểm sàn 15 điểm; sang năm 2026, trường tiếp tục mở thêm Kiến trúc và Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông.

3. Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU)

3.1. Tra cứu qua hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Riêng với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, kết quả chính thức sẽ được đồng bộ lên hệ thống của Bộ GD&ĐT ngay sau khi các trường hoàn tất quy trình sàng lọc.

  • Bước 1: Truy cập cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Sử dụng số CCCD/CMND và mã đăng nhập được cấp để đăng nhập tài khoản.
  • Bước 3: Trên thanh điều hướng, chọn mục Tra cứu → Tra cứu kết quả xét tuyển để kiểm tra trạng thái trúng tuyển vào STU.

3.2. Theo dõi qua website chính thức của STU

  • Bước 1: Vào website Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn tại https://www.stu.edu.vn.
  • Bước 2: Tại thanh tìm kiếm ở góc trên bên phải, gõ "điểm chuẩn" hoặc "điểm trúng tuyển" để tra cứu bảng điểm chuẩn mới nhất.

3.3. Cập nhật qua Fanpage Facebook chính thức của STU

  • Bước 1: Truy cập Fanpage chính thức của trường tại https://www.facebook.com/DHCNSG.
  • Bước 2: Nhấn Thích và Theo dõi trang để không bỏ lỡ thông tin mới nhất; theo dõi các bài viết ghim đầu trang để cập nhật sớm nhất điểm chuẩn, hoặc nhắn tin (Inbox) nếu cần ban tư vấn hỗ trợ trực tiếp.

4. Câu hỏi khác về điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU)

4.1. Mã trường của STU là gì để thí sinh lưu ý khi đăng ký nguyện vọng?

Mã trường chính thức của Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn là DSG.

4.2. Ngành nào của STU có điểm chuẩn năm 2026 cao nhất?

Luật kinh tế dẫn đầu toàn trường ở cả 4 phương thức, cao nhất là 24 điểm theo phương thức xét học bạ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT (PT04).

4.3. Thí sinh có chứng chỉ IELTS Academic được cộng thêm bao nhiêu điểm?

Thí sinh có IELTS từ 6.0 được cộng 0,5 điểm; từ 6.5 được cộng 1,0 điểm; và từ 7.0 trở lên được cộng tối đa 1,5 điểm vào tổng điểm xét tuyển. Tổng điểm xét tuyển sau khi cộng điểm ưu tiên và điểm cộng không vượt quá 30 điểm.

Ngay khi đã biết điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU) 2026 và kết quả trúng tuyển, các tân sinh viên có thể bắt đầu chuẩn bị hành trang nhập học. Nếu cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
20.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store