Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn (SGU) mới nhất và cách tra cứu 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 27/06/2026 14:52:06
 

Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn (SGU) luôn là chủ đề nhận được sự quan tâm đặc biệt từ đông đảo phụ huynh và thí sinh qua mỗi mùa tuyển sinh. Là ngôi trường công lập uy tín trực thuộc UBND TP.HCM, SGU sở hữu thế mạnh vượt trội trong đào tạo các khối ngành sư phạm, ngôn ngữ, kinh tế và công nghệ. Nhằm giúp các sĩ tử dễ dàng đánh giá cơ hội trúng tuyển, bài viết này sẽ tổng hợp chi tiết điểm chuẩn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT của Trường Đại học Sài Gòn qua các năm gần nhất, đồng thời hướng dẫn cách tra cứu kết quả nhanh chóng và chính xác nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn (SGU) mới nhất và cách tra cứu 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn (SGU) mới nhất và cách tra cứu 2026

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn (SGU) năm 2024 và 2025

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn (SGU) theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và 2025. Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

STTNgànhTổ hợp xét tuyển (môn chính nếu có)202620252024
1Giáo dục Chính trịC00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - môn chính: Ngữ văn)Cập nhật sau 01/08/202625,6626,86
2Giáo dục Mầm nonM01; M02 (Ngữ văn, Kể chuyện, Hát nhạc)Cập nhật sau 01/08/202624,2023,51
3Giáo dục Tiểu họcC01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý)Cập nhật sau 01/08/202625,1225,39
4Giáo dục họcA00 (Toán, Vật lý, Hóa học)Cập nhật sau 01/08/202622,35Chưa tuyển sinh
5Quản lý giáo dụcC01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý)Cập nhật sau 01/08/202624,2124,89
6Sư phạm Âm nhạcN01 (Ngữ văn, Hát - Nhạc cụ, Xướng âm)Cập nhật sau 01/08/202622,0023,93
7Sư phạm Địa lýC00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - môn chính: Địa lý)Cập nhật sau 01/08/202628,5527,91
8Sư phạm Hoá họcA00 (Toán, Vật lý, Hóa học - môn chính: Hóa học)Cập nhật sau 01/08/202628,9826,98
9Sư phạm Khoa học tự nhiênC01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý)Cập nhật sau 01/08/202626,4925,52
10Sư phạm Lịch sửC00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - môn chính: Lịch sử)Cập nhật sau 01/08/202628,3928,25
11Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)Cập nhật sau 01/08/202627,1827,35
12Sư phạm Mỹ thuậtH00 (Ngữ văn, Hình họa, Trang trí)Cập nhật sau 01/08/202622,0021,59
13Sư phạm Ngữ vănC01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý - môn chính: Ngữ văn)Cập nhật sau 01/08/202626,5828,11
14Sư phạm Sinh họcB00 (Toán, Hóa học, Sinh học - môn chính: Sinh học)Cập nhật sau 01/08/202624,7725,16
15Sư phạm Tiếng AnhD01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - môn chính: Tiếng Anh)Cập nhật sau 01/08/202627,1927,00
16Sư phạm Tin họcA01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)Cập nhật sau 01/08/202623,23Chưa tuyển sinh
17Sư phạm Toán họcC01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý - môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202628,8427,75
18Sư phạm Vật lýC01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý - môn chính: Vật lý)Cập nhật sau 01/08/202629,2726,43
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00 (Toán, Vật lý, Hóa học)Cập nhật sau 01/08/202621,1124,00
20Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00 (Toán, Vật lý, Hóa học)Cập nhật sau 01/08/202620,4923,75
21Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00 (Toán, Vật lý, Hóa học)Cập nhật sau 01/08/202618,4321,37
22Công nghệ thông tinA00 (Toán, Vật lý, Hóa học - môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202623,0723,82
23Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)A00 (Toán, Vật lý, Hóa học - môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202621,6822,45
24Du lịchD01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)Cập nhật sau 01/08/202624,3925,81
25Địa lý họcC00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)Cập nhật sau 01/08/202626,84Chưa tuyển sinh
26Kế toánC01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý - môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202623,1324,18
27Kế toán (Chất lượng cao)C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý - môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202621,7323,80
28Kiểm toánC01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý - môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202623,5824,47
29Kinh doanh quốc tếA01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh - môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202622,9325,24
30Khoa học dữ liệuA00 (Toán, Vật lý, Hóa học - môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202623,8823,99
31Khoa học môi trườngA00 (Toán, Vật lý, Hóa học)Cập nhật sau 01/08/202618,5021,17
32Kỹ thuật điệnA00 (Toán, Vật lý, Hóa học)Cập nhật sau 01/08/202619,4323,33
33Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)A00 (Toán, Vật lý, Hóa học - môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202621,3724,08
34Kỹ thuật phần mềmA00 (Toán, Vật lý, Hóa học - môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202623,6624,34
35Lịch sửC00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)Cập nhật sau 01/08/202627,02Chưa tuyển sinh
36LuậtC03 (Toán, Ngữ văn, Lịch sử)Cập nhật sau 01/08/202624,4024,76
37Ngôn ngữ Anh (Thương mại và Du lịch)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - môn chính: Tiếng Anh)Cập nhật sau 01/08/202624,8025,29
38Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - môn chính: Tiếng Anh)Cập nhật sau 01/08/202624,5625,07
39Quản trị kinh doanhC01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý - môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202621,8722,97
40Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý - môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202620,6222,65
41Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)Cập nhật sau 01/08/202621,4523,51
42Quản trị văn phòngC04 (Toán, Ngữ văn, Địa lý - môn chính: Ngữ văn)Cập nhật sau 01/08/202623,7325,48
43Quốc tế họcD01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - môn chính: Tiếng Anh)Cập nhật sau 01/08/202621,0023,64
44Tài chính ngân hàngC01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý - môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202621,6324,26
45Tâm lý họcC01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý)Cập nhật sau 01/08/202623,8724,50
46Thiết kế vi mạchA00 (Toán, Vật lý, Hóa học - môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202622,49Chưa tuyển sinh
47Thông tin - Thư việnD01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)Cập nhật sau 01/08/202623,4823,51
48Toán ứng dụngA00 (Toán, Vật lý, Hóa học - môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202626,1724,94
49Trí tuệ nhân tạoA00 (Toán, Vật lý, Hóa học - môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202623,5922,27
50Việt Nam họcC01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý)Cập nhật sau 01/08/202622,6225,00

Nhận xét chung:

  • Nhóm ngành sư phạm tiếp tục dẫn đầu toàn trường. Năm 2025, Sư phạm Vật lý đạt 29,27 điểm và Sư phạm Hóa học đạt 28,98 điểm, đây là lần đầu tiên SGU có ngành vượt mốc 29 điểm theo phương thức xét điểm thi THPT; tiếp theo là Sư phạm Toán học (28,84 điểm), Sư phạm Địa lý (28,55 điểm) và Sư phạm Lịch sử (28,39 điểm).
  • Nhóm ngoài sư phạm có điểm chuẩn 2025 phổ biến từ 18 đến 27 điểm. Nhiều ngành giảm nhẹ so với năm 2024 do mặt bằng điểm thi thay đổi, trong khi Toán ứng dụng tăng từ 24,94 lên 26,17 điểm và Trí tuệ nhân tạo tăng từ 22,27 lên 23,59 điểm.
  • Năm 2025, trường tuyển 5.220 sinh viên cho 48 ngành, mở thêm 3 ngành mới gồm Lịch sử, Địa lý học và Thiết kế vi mạch. Sinh viên các ngành sư phạm được miễn hoàn toàn học phí theo Nghị định 116/2020.

2. Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn 2026 - 2027

Ngay khi Trường Đại học Sài Gòn công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả theo một trong ba cách dưới đây.

Cách 1: Tra cứu trực tiếp trên cổng tuyển sinh của trường

Đây là nguồn chính xác và nhanh nhất vì nhà trường cập nhật ngay sau khi công bố.

  • Bước 1: Mở trình duyệt và truy cập cổng tuyển sinh Trường Đại học Sài Gòn tại địa chỉ https://tuyensinh.sgu.edu.vn.
  • Bước 2: Tìm thông báo "Điểm trúng tuyển" của đúng năm bạn cần xem.
  • Bước 3: Chọn phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, tra theo tên ngành và tổ hợp bạn đăng ký để biết điểm chuẩn. Lưu ý xem thêm bảng quy đổi điểm giữa các tổ hợp trên website nếu tổ hợp bạn dùng không phải tổ hợp gốc.

Cách 2: Kiểm tra kết quả cá nhân trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Dùng cách này nếu bạn muốn biết chính xác mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không.

  • Bước 1: Truy cập địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập được cấp khi đăng ký thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển" để xem bạn trúng tuyển nguyện vọng nào tại Trường Đại học Sài Gòn và mức điểm chuẩn tương ứng.

Cách 3: Theo dõi báo chí và fanpage chính thống

Các báo uy tín và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn ngay trong ngày công bố.

  • Bước 1: Tìm trên Google với từ khóa "điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn" kèm năm cần xem, ví dụ: "điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn 2026".
  • Bước 2: Chọn bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của SGU, xem bảng điểm và đối chiếu với ngành bạn quan tâm.

3. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn THPT của Trường Đại học Sài Gòn (SGU)

3.1. Ngành nào của SGU thường có điểm chuẩn THPT cao nhất?

Năm 2025, Sư phạm Vật lý dẫn đầu với 29,27 điểm (tổ hợp C01 với môn chính là Vật lý), tiếp theo là Sư phạm Toán học (28,84 điểm, tổ hợp C01), Sư phạm Hóa học (28,98 điểm, tổ hợp A00 với môn chính là Hóa học) và Sư phạm Địa lý (28,55 điểm). Năm 2024, cao nhất là Sư phạm Lịch sử (28,25 điểm) và Sư phạm Ngữ văn (28,11 điểm). Nhóm sư phạm khoa học tự nhiên và khoa học xã hội liên tục là những ngành cạnh tranh nhất toàn trường.

3.2. Khi nào Trường Đại học Sài Gòn công bố điểm chuẩn năm 2026?

Tính đến thời điểm hiện tại, điểm chuẩn năm 2026 chưa được công bố. Theo thông lệ, SGU thường công bố điểm chuẩn vào khoảng từ giữa đến cuối tháng 8, sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo hoàn tất lọc ảo toàn quốc.

3.3. Điểm bằng đúng điểm chuẩn thì có chắc chắn trúng tuyển không?

Chưa chắc. Khi nhiều thí sinh cùng có mức điểm ở cuối danh sách mà chỉ tiêu sắp hết, nhà trường sẽ xét thêm tiêu chí phụ, thường là ưu tiên thí sinh đặt nguyện vọng cao hơn.

Nắm được điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn (SGU) qua nhiều năm giúp bạn hình dung rõ mức cạnh tranh của từng ngành, đặc biệt là sự phân hóa mạnh giữa nhóm sư phạm và nhóm ngoài sư phạm, từ đó đặt nguyện vọng sát với năng lực hơn. Trong thời gian chờ nhà trường công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026, hãy theo dõi cổng tuyển sinh và các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.

Sau khi đã chốt nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu bạn cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn trong mùa tựu trường!

Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
39.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
16.190.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
39.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
29.990.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật