Chi nhánh

Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Huế MỚI NHẤT và cách tra cứu điểm thi 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 16/06/2026 10:08:26
 

Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Huế đang là thông tin được nhiều phụ huynh và học sinh quan tâm sau khi kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2026 - 2027 diễn ra trong các ngày 27, 28 và 29/5/2026. Theo Thông báo 2821/TB-SGDĐT ngày 2/6/2026 của Sở GD&ĐT thành phố Huế, kế hoạch ban đầu dự kiến công bố kết quả trước ngày 25/6/2026. Trên thực tế, Sở GD&ĐT TP Huế đã công bố điểm chuẩn lớp 10 năm học 2026-2027 vào ngày 14/6/2026, sớm hơn dự kiến.

Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Huế MỚI NHẤT và cách tra cứu điểm thi 2026

Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Huế MỚI NHẤT và cách tra cứu điểm thi 2026

1. Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Huế năm 2026

Ngày 14/6/2026, Sở GD&ĐT thành phố Huế đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 năm học 2026-2027 (sớm hơn mốc dự kiến trước 25/6 trong Thông báo 2821/TB-SGDĐT).

1.1. Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Huế năm 2026 – Hệ KHÔNG CHUYÊN

Điểm xét tuyển hệ không chuyên năm 2026 tính theo Thông tư 30/2024 (tổng 3 bài thi Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ hệ số 1, thang tối đa 30) cộng điểm ưu tiên (nếu có). Một số trường tốp đầu công bố điểm chuẩn riêng theo từng lớp ngoại ngữ:

TrườngLớp / Ngoại ngữĐiểm chuẩn 2026
THPT Hai Bà TrưngTiếng Anh32.25
THPT Hai Bà TrưngTiếng Nhật29.5
THPT Nguyễn HuệTiếng Anh30
THPT Nguyễn HuệTiếng Pháp24.35
THPT Nguyễn HuệTiếng Nhật22.2
THPT Nguyễn Trường TộTiếng Anh28.25
THPT Nguyễn Trường TộTiếng Pháp13.55
THPT Cao Thắng(điểm chung)25.5
THPT Gia Hội(điểm chung)22.8
THPT Bùi Thị Xuân(điểm chung)20.5
Phổ thông DTNT thành phố(điểm chung)19
THPT Đặng Trần Côn(điểm chung)15.45
Các trường THPT công lập khác Đang cập nhật

Nhận xét hệ không chuyên 2026: Các trường khu vực trung tâm tiếp tục dẫn đầu, ba mức điểm chuẩn cao nhất đều thuộc các lớp tiếng Anh. So với năm 2025 (cùng cách tính 3 môn hệ số 1), điểm chuẩn năm nay tăng ở hầu hết các trường: Hai Bà Trưng (tiếng Anh) tăng từ 30,6 lên 32,25; Nguyễn Huệ (tiếng Anh) từ 27,6 lên 30; Cao Thắng từ 23,45 lên 25,5; Gia Hội từ 18,75 lên 22,8; Bùi Thị Xuân từ 16,2 lên 20,5; Đặng Trần Côn từ 12,3 lên 15,45. Mức tăng phản ánh số thí sinh dự thi tăng mạnh, mức độ cạnh tranh cao hơn.

1.2. Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Huế năm 2026 – Hệ CHUYÊN

Hệ chuyên tại Huế gồm THPT Chuyên Quốc Học Huế và THPT Chuyên Khoa học Huế. Lưu ý: Chuyên Quốc Học tính theo công thức của Sở (môn chuyên hệ số 2, thang tối đa ~50); Chuyên Khoa học Huế thuộc Trường ĐH Khoa học - ĐH Huế, có đề thi và thang điểm riêng nên không so sánh trực tiếp với Quốc Học.

TrườngMôn chuyênĐiểm chuẩn 2026
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Anh37.6
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Tin36.95
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Pháp36.48
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Văn35.8
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Sinh35.7
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Sử34.25
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Địa34.2
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Nhật33.3
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Toán32.9
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Lý30.15
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Hóa29.95

Nhận xét hệ chuyên 2026: THPT Chuyên Quốc Học tiếp tục giữ mặt bằng điểm chuẩn cao, lớp Chuyên Anh dẫn đầu toàn trường với 37,6 điểm; thấp nhất là Chuyên Lý (30,15) và Chuyên Hóa (29,95). So với năm 2025, phần lớn lớp chuyên tăng điểm, nổi bật là Chuyên Tin (tăng từ 30,8 lên 36,95) và Chuyên Lý (tăng từ 23,6 lên 30,15), cho thấy mức cạnh tranh vào trường chuyên hàng đầu của thành phố năm nay cao hơn.

2. Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Huế các năm lân cận

2.1. Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Huế 2024 và 2025 - Hệ không chuyên

Điểm chuẩn các trường THPT công lập tại Huế có sự phân hóa rõ giữa nhóm trường trung tâm và nhóm trường khu vực ngoại thành. Những trường như THPT Hai Bà Trưng, THPT Nguyễn Huệ, THPT Cao Thắng thường có mức cạnh tranh cao hơn mặt bằng chung.

Lưu ý về thang điểm: cột 2024 tính theo công thức cũ (nhân hệ số 2 môn Toán, Ngữ văn); cột 2025 tính theo Thông tư 30/2024 (3 môn hệ số 1).

Tên trườngNV20252024
THPT Hai Bà Trưng130.646.1
THPT Nguyễn Huệ127.644.9
THPT Gia Hội118.7531.06
THPT Cao Thắng123.4537.6
THPT Bùi Thị Xuân116.231
THPT Nguyễn Trường Tộ18.5541.5
THPT Đặng Trần Côn112.325.2
THPT Phan Đăng Lưu122.1530.6
THPT Hương Vinh110.5520.7
THPT Bình Điền18.114.04
THPT Thuận An114.120
Phổ thông DTNT thành phố119.8222
THPT Nguyễn Chí Thanh110.720.7
THPT Hóa Châu15.4513.7
THPT Tố Hữu17.959.6
THPT Phú Bài112.127.5
THPT Hương Thủy19.520.4
THPT Tam Giang19.7511.3
THPT Phong Điền19.5514.4
THPT Nguyễn Đình Chiểu19.6513.5
THPT Trần Văn Kỷ111.659.8
THPT Trần Văn Kỷ NT1-26.8
THPT Hương Trà18.216.8
THPT Đặng Huy Trứ16.0516.2
THPT Nguyễn Sinh Cung15.7515
THPT Vinh Xuân19.7513.8
THPT Hà Trung112.814.6
THPT An Lương Đông19.8518.7
THPT Phú Lộc15.4516.6
THPT Thừa Lưu110.917.8
THPT Vinh Lộc15.4517
THPT A Lưới111.8515.4
THCS&THPT Trường Sơn110.711.8
THCS&THPT Hồng Vân19.3510.7
THPT Nam Đông17.158.3

Nhận xét điểm chuẩn:

Năm 2025, nhóm trường có điểm chuẩn cao nhất tại Huế gồm THPT Hai Bà Trưng với 30,6 điểm, THPT Nguyễn Huệ với 27,6 điểm, THPT Cao Thắng với 23,45 điểm và THPT Phan Đăng Lưu với 22,15 điểm.

2.2. Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Huế các năm gần nhất - Hệ THPT chuyên

Hệ chuyên tại Huế tập trung chủ yếu ở THPT Chuyên Quốc Học và THPT Chuyên Khoa học Huế. Đây là nhóm trường có mức độ cạnh tranh cao, đặc biệt ở các lớp chuyên Anh, Toán, Văn, Địa và một số môn khoa học tự nhiên.

Lưu ý: THPT Chuyên Quốc Học tính điểm theo công thức của Sở (môn chuyên hệ số 2, thang tối đa ~50). THPT Chuyên Khoa học Huế thuộc Trường ĐH Khoa học – ĐH Huế, có đề thi và thang điểm riêng, nên điểm chuẩn hai trường không so sánh trực tiếp được.

TrườngMôn chuyên20252024
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Anh37.237.8
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Hóa28.5535.15
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Lý23.635.9
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Nhật32.5533.86
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Pháp33.3535.46
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Sinh32.0534.55
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Sử31.632.9
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Tin30.833.95
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Toán34.934.2
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Văn35.5537.15
THPT Chuyên Quốc HọcChuyên Địa34.437.7
THPT Chuyên Khoa học HuếChuyên Anh30-
THPT Chuyên Khoa học HuếChuyên Hóa25-
THPT Chuyên Khoa học HuếChuyên Lý25-
THPT Chuyên Khoa học HuếChuyên Sinh25-
THPT Chuyên Khoa học HuếChuyên Tin25-
THPT Chuyên Khoa học HuếChuyên Toán26-
THPT Chuyên Khoa học HuếChuyên Văn30-

Nhận xét điểm chuẩn hệ chuyên:

Năm 2025, THPT Chuyên Quốc Học vẫn là trường có điểm chuẩn cao nổi bật tại Huế. Các lớp chuyên có điểm chuẩn cao gồm Chuyên Anh 37,2 điểm, Chuyên Văn 35,55 điểm, Chuyên Toán 34,9 điểm và Chuyên Địa 34,4 điểm.

So với năm 2024, một số lớp tại THPT Chuyên Quốc Học giảm điểm (Chuyên Lý, Hóa, Địa), trong khi các lớp chuyên ngôn ngữ và xã hội vẫn giữ mức cao. Riêng THPT Chuyên Khoa học Huế tính điểm theo thang riêng nên không đặt chung để so sánh.

3. Cách tra cứu điểm chuẩn lớp 10 thành phố Huế 2026 - 2027

Để tra cứu điểm thi và điểm chuẩn lớp 10 tại thành phố Huế, phụ huynh và học sinh sử dụng điện thoại hoặc máy tính để truy cập qua các kênh chính thống dưới đây hoặc đến trực tiếp điểm thi.

3.1. Tra cứu qua Cổng thông tin tuyển sinh thành phố Huế

Đây là kênh chính thống hàng đầu giúp học sinh tra cứu kết quả nguyện vọng và cập nhật điểm chuẩn của từng trường THPT công lập trên địa bàn tỉnh.

  • Bước 1: Truy cập vào http://tracuudiem.thuathienhue.edu.vn/
  • Bước 2: Tiến hành đăng nhập vào hệ thống bằng tài khoản (Mã học sinh/Mã định danh) và Mật khẩu đã được cấp trong quá trình làm hồ sơ tuyển sinh.
  • Bước 3: Tại giao diện trang cá nhân, chọn mục Tra cứu điểm chuẩn hoặc Kết quả tuyển sinh để xem trạng thái trúng tuyển của mình.

3.2. Tra cứu qua website hoặc fanpage của trường THPT

Nhiều trường THPT tại Huế sẽ đăng điểm chuẩn, danh sách trúng tuyển và hướng dẫn nhập học trên website hoặc fanpage chính thức của trường.

  • Bước 1: Tìm đúng website hoặc fanpage chính thức của trường THPT đã đăng ký nguyện vọng.
  • Bước 2: Vào mục Thông báo, Tuyển sinh hoặc bài viết mới nhất.
  • Bước 3: Tìm thông báo về điểm chuẩn lớp 10, danh sách trúng tuyển hoặc lịch nhập học năm học 2026 - 2027.
  • Bước 4: Nếu trường đăng file danh sách, thí sinh tìm theo số báo danh, họ tên hoặc mã học sinh.
  • Bước 5: Lưu lại các thông tin quan trọng như thời hạn nộp hồ sơ, địa điểm nộp hồ sơ, giấy tờ cần chuẩn bị và thời gian tập trung đầu năm.

3.3. Xem danh sách trúng tuyển trực tiếp tại trường

Đây là cách phù hợp với phụ huynh và học sinh muốn xác nhận thông tin chính thức tại trường.

  • Bước 1: Đến trực tiếp trường THPT đã đăng ký nguyện vọng.
  • Bước 2: Xem bảng thông báo tuyển sinh được niêm yết tại khu vực thông báo của trường.
  • Bước 3: Tìm danh sách trúng tuyển theo số báo danh hoặc họ tên.
  • Bước 4: Đối chiếu lại thông tin cá nhân và điểm xét tuyển.
  • Bước 5: Hỏi bộ phận tuyển sinh hoặc văn phòng nhà trường nếu cần xác nhận thêm về hồ sơ nhập học, thời gian nộp hồ sơ hoặc các thủ tục bổ sung.

Có rất nhiều cách để tra cứu điểm chuẩn lớp 10 thành phố Huế 2026

Có rất nhiều cách để tra cứu điểm chuẩn lớp 10 thành phố Huế 2026

4. Câu hỏi thường gặp khác về điểm chuẩn lớp 10 thành phố Huế 2026

4.1. Điểm chuẩn lớp 10 Huế 2026 đã công bố chưa?

Sở GD&ĐT TP Huế đã công bố điểm chuẩn lớp 10 năm học 2026-2027 vào ngày 14/6/2026 (sớm hơn mốc dự kiến trước 25/6/2026 trong Thông báo 2821/TB-SGDĐT). Thí sinh có nguyện vọng phúc khảo nộp đơn trong vòng 7 ngày kể từ ngày công bố.

4.2. Trường nào có điểm chuẩn lớp 10 Huế cao nhất năm 2026?

Trong nhóm trường THPT công lập, THPT Hai Bà Trưng dẫn đầu năm 2026 với lớp tiếng Anh 32,25 điểm. Tiếp theo là THPT Nguyễn Huệ (tiếng Anh 30 điểm) và THPT Nguyễn Trường Tộ (tiếng Anh 28,25 điểm). Ở hệ chuyên, lớp Chuyên Anh của THPT Chuyên Quốc Học Huế có điểm chuẩn cao nhất với 37,6 điểm.

4.3. Điểm chuẩn THPT Chuyên Quốc Học Huế năm 2026 cao nhất ở lớp nào?

Năm 2026, lớp Chuyên Anh của THPT Chuyên Quốc Học có điểm chuẩn cao nhất với 37,6 điểm. Tiếp theo là Chuyên Tin 36,95 điểm, Chuyên Pháp 36,48 điểm, Chuyên Văn 35,8 điểm và Chuyên Sinh 35,7 điểm. Hai lớp có điểm chuẩn thấp nhất khối chuyên là Chuyên Lý (30,15 điểm) và Chuyên Hóa (29,95 điểm).

4.4. Cách tính điểm xét tuyển lớp 10 Huế 2026 như thế nào?

Đối với trường THPT công lập (không chuyên), điểm xét tuyển = tổng điểm 3 bài thi Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (hệ số 1) + điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có), thang tối đa 30 điểm. Đối với trường chuyên, điểm môn chuyên được nhân hệ số 2 rồi cộng với điểm 3 môn chung.

Như vậy, điểm chuẩn lớp 10 thành phố Huế năm học 2026-2027 đã được Sở GD&ĐT công bố ngày 14/6/2026, với mặt bằng điểm tăng ở nhiều trường so với năm trước. Phụ huynh và học sinh nên tra cứu kết quả qua các kênh chính thức của Sở và nhà trường, lưu ý mốc nộp đơn phúc khảo, đồng thời hoàn thiện thủ tục xác nhận nhập học đúng thời hạn để giữ chỗ tại trường đã trúng tuyển.

Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
18.790.000 đ

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
39.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
16.190.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
29.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật