Chi nhánh

Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hà Nội MỚI NHẤT kèm cách tra cứu chi tiết

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 06/07/2026 14:09:11
 

Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 các trường THPT công lập không chuyên (Quyết định số 2606/QĐ-SGDĐT) và các trường THPT chuyên trực thuộc Sở (Quyết định số 2605/QĐ-SGDĐT) năm học 2026 - 2027. Việc theo dõi điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hà Nội qua các năm là bước chuẩn bị cốt lõi giúp thí sinh đánh giá đúng năng lực bản thân khi đặt nguyện vọng cho những năm tới. Dưới đây là tổng hợp chi tiết điểm chuẩn năm 2026 cùng biến động điểm số của từng trường công lập lẫn khối chuyên trong giai đoạn gần đây.

Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hà Nội MỚI NHẤT kèm cách tra cứu chi tiết

Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hà Nội MỚI NHẤT kèm cách tra cứu chi tiết

1. Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hà Nội năm 2026 - 2027

Lưu ý: Nếu đã trúng tuyển nguyện vọng 1, học sinh không được xét tuyển nguyện vọng 2, nguyện vọng 3.

1.1. Điểm chuẩn các trường THPT công lập không chuyên

Mã trườngTên trườngĐiểm chuẩn NV1
0101THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình22,25
0102THPT Phạm Hồng Thái24,00
0103THPT Phan Đình Phùng25,75
0201THPT Ba Vì14,00
0202THPT Bất Bạt13,50
0203THPT Minh Quang10,00
0204THPT Ngô Quyền - Ba Vì16,00
0205THPT Quảng Oai16,75
0206Phổ thông Dân tộc nội trú19,25
0207TH, THCS và THPT Minh Châu8,50
0301THPT Nguyễn Thị Minh Khai25,75
0302THPT Thượng Cát22,00
0303THPT Xuân Đỉnh24,50
0402THPT Cầu Giấy24,50
0403THPT Yên Hòa26,00
0405THPT Hoàng Quán Chi23,00
0501THPT Chúc Động17,50
0502THPT Chương Mỹ A21,50
0503THPT Chương Mỹ B15,25
0504THPT Xuân Mai16,25
0505THPT Nguyễn Văn Trỗi14,00
0601THPT Đan Phượng21,25
0602THPT Hồng Thái16,75
0603THPT Tân Lập19,50
0604THPT Thọ Xuân16,00
0701THPT Bắc Thăng Long21,25
0702THPT Cổ Loa21,25
0703THPT Đông Anh18,75
0704THPT Liên Hà21,50
0705THPT Vân Nội18,25
0706THPT Phúc Thịnh15,75
0707THPT Việt Hùng17,00
0801THPT Đống Đa22,75
0802THPT Kim Liên26,00 (Tiếng Nhật: 23,00)
0803THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa24,75
0804THPT Quang Trung - Đống Đa23,75
0805THPT Hoàng Cầu21,25
0901THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm23,25
0902THPT Dương Xá20,00
0903THPT Nguyễn Văn Cừ19,00
0904THPT Yên Viên20,00
1002THPT Lê Lợi21,50
1003THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông26,00
1004THPT Quang Trung - Hà Đông24,00
1005THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông20,50
1101THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng22,50
1102THPT Thăng Long25,50
1103THPT Trần Nhân Tông24,00
1201THPT Hoài Đức A22,00
1202THPT Hoài Đức B20,25
1203THPT Vạn Xuân - Hoài Đức18,50
1204THPT Hoài Đức C17,75
1301THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm24,75
1302THPT Việt Đức25,75 (Tiếng Đức: 22,75; Tiếng Nhật: 24,25; Tiếng Pháp song ngữ: 30,60; Tiếng Pháp tăng cường: 26,53)
1401THPT Hoàng Văn Thụ21,75
1402THPT Trương Định22,75
1403THPT Việt Nam - Ba Lan23,75
1404THPT Đỗ Mười20,50
1501THPT Lý Thường Kiệt23,50
1502THPT Nguyễn Gia Thiều25,25
1503THPT Phúc Lợi20,25
1504THPT Thạch Bàn20,00
1601THPT Mê Linh20,00
1602THPT Quang Minh15,00
1603THPT Tiền Phong16,25
1604THPT Tiến Thịnh14,00
1605THPT Tự Lập14,00
1606THPT Yên Lãng17,50
1701THPT Hợp Thanh12,50
1702THPT Mỹ Đức A17,25
1703THPT Mỹ Đức B15,00
1704THPT Mỹ Đức C9,00
1801THPT Đại Mỗ20,00
1802THPT Trung Văn21,50
1803THPT Xuân Phương22,50
1804THPT Mỹ Đình24,25
1901THPT Đồng Quan16,50
1902THPT Phú Xuyên A17,00
1903THPT Phú Xuyên B14,00
1904THPT Tân Dân14,25
2001THPT Ngọc Tảo15,25
2002THPT Phúc Thọ15,25
2003THPT Vân Cốc14,25
2101THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai17,00
2102THPT Minh Khai16,00
2103THPT Quốc Oai21,25
2104THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai16,00
2201THPT Đa Phúc18,50
2202THPT Kim Anh17,00
2203THPT Minh Phú15,25
2204THPT Sóc Sơn19,75
2205THPT Trung Giã15,50
2206THPT Xuân Giang15,50
2302THPT Tùng Thiện19,25
2303THPT Xuân Khanh14,50
2402THPT Tây Hồ22,75
2501THPT Bắc Lương Sơn13,00
2502THPT Hai Bà Trưng - Thạch Thất14,00
2503THPT Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất16,25
2504THPT Thạch Thất18,25
2505THPT Minh Hà14,75
2601THPT Nguyễn Du - Thanh Oai16,50
2602THPT Thanh Oai A16,50
2603THPT Thanh Oai B19,25
2701THPT Ngọc Hồi22,00
2702THPT Ngô Thì Nhậm20,75
2703THPT Đông Mỹ19,25
2704THPT Nguyễn Quốc Trinh18,50
2801THPT Nhân Chính25,00
2802THPT Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân22,75
2803THPT Khương Đình22,00
2804TH, THCS và THPT Khương Hạ20,00
2901THPT Lý Tử Tấn15,00
2902THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín17,50
2903THPT Tô Hiệu - Thường Tín14,75
2904THPT Thường Tín19,50
2905THPT Vân Tảo16,00
3001THPT Đại Cường12,00
3002THPT Lưu Hoàng11,00
3003THPT Trần Đăng Ninh14,75
3004THPT Ứng Hòa A16,00
3005THPT Ứng Hòa B13,00

Nhận xét chung: Năm 2026, THPT Yên Hòa và THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông cùng dẫn đầu toàn thành phố với 26,00 điểm, tiếp theo là THPT Phan Đình Phùng và THPT Việt Đức (cùng 25,75 điểm), THPT Thăng Long (25,50 điểm) và THPT Nhân Chính (25,00 điểm). Ngược lại, THPT Minh Quang chỉ 10,00 điểm và THPT Mỹ Đức C 9,00 điểm là hai trường có điểm chuẩn thấp nhất, còn TH-THCS-THPT Minh Châu (8,50 điểm) thấp nhất toàn thành phố. So với năm 2025, mặt bằng điểm chuẩn năm 2026 tại nhiều trường top đầu có xu hướng tăng nhẹ trở lại.

1.2. Điểm chuẩn các trường THPT chuyên

Năm học 2026 - 2027, 4 trường THPT chuyên trực thuộc Sở GD&ĐT Hà Nội gồm: THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, THPT Chuyên Nguyễn Huệ, THPT Chuyên Chu Văn An và THPT Chuyên Sơn Tây.

THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam

Lớp chuyênĐiểm chuẩn
Vật lý43,75
Tiếng Anh41,90
Tiếng Nhật41,55
Hóa học41,12
Tiếng Trung41,00
Sinh học40,00
Địa lý39,50
Ngữ văn39,25
Lịch sử38,75
Tin học38,50
Tiếng Nga38,15
Toán38,00
Tiếng Pháp36,65

THPT Chuyên Nguyễn Huệ

Lớp chuyênĐiểm chuẩn
Vật lý40,25
Ngữ văn37,75
Hóa học37,00
Tin học35,75
Tiếng Anh36,65
Sinh học36,25
Tiếng Pháp35,60
Tiếng Nga35,55
Toán35,50
Địa lý35,50
Lịch sử34,25

THPT Chuyên Chu Văn An

Lớp chuyênĐiểm chuẩn
Vật lý40,50
Tiếng Nhật40,35
Ngữ văn38,50
Tiếng Hàn37,80
Lịch sử37,50
Tiếng Anh38,00
Địa lý37,00
Tiếng Trung37,00
Sinh học37,00
Hóa học36,63
Tin học36,00
Toán35,25
Tiếng Pháp32,80

THPT Chuyên Sơn Tây

Lớp chuyênĐiểm chuẩn
Vật lý34,00
Ngữ văn34,50
Sinh học33,00
Tiếng Anh31,90
Tin học30,50
Hóa học30,25
Địa lý28,50
Toán28,75
Lịch sử25,00

Lưu ý: Các trường chuyên trực thuộc đại học (Chuyên Khoa học Tự nhiên, Chuyên Đại học Sư phạm, Chuyên Khoa học Xã hội và Nhân văn, Chuyên Ngoại ngữ) không nằm trong Quyết định 2605/QĐ-SGDĐT của Sở, mà do các trường đại học công bố riêng theo thang điểm và lịch riêng, số liệu sẽ được cập nhật bổ sung khi có công bố chính thức.

Nhận xét chung: Trường THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam tiếp tục dẫn đầu toàn thành phố với điểm chuẩn cao vượt trội ở hầu hết các lớp chuyên, nổi bật là Chuyên Vật lý đạt 43,75 điểm, mức cao nhất trong cả 4 trường. Lớp Chuyên Vật lý cũng là lớp có điểm chuẩn cao nhất tại cả Chuyên Nguyễn Huệ (40,25) và Chuyên Chu Văn An (40,50), cho thấy sức hút lớn của khối tự nhiên năm nay. Trong khi đó, THPT Chuyên Sơn Tây có mặt bằng điểm chuẩn thấp hơn ba trường còn lại, phù hợp với nhóm thí sinh có nguyện vọng vào trường chuyên nhưng năng lực ở mức khá.

2. Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hà Nội các năm gần nhất

2.1. Hệ không chuyên (2025 - 2024)

Nhìn chung, mặt bằng điểm chuẩn các trường cấp 3 Hà Nội khối công lập không chuyên năm 2025 có xu hướng giảm nhẹ so với năm 2024, phần lớn do thay đổi quy chế thi (bỏ hệ số nhân 2 đối với môn Toán và Ngữ văn), khiến quỹ điểm xét tuyển thu hẹp lại.

Trường20252024
THPT Yên Hòa2542,5
THPT Kim Liên25,541,75
THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông25,542,5
THPT Phan Đình Phùng25,2541,75
THPT Việt Đức25,2541,25
THPT Nguyễn Gia Thiều2541,75
THPT Thăng Long24,2542,25
THPT Nhân Chính2441,25
THPT Nguyễn Thị Minh Khai24,7541,25
THPT Cầu Giấy23,7540
THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm23,7539,5
THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa23,7539,75
THPT Xuân Đỉnh23,540,25
THPT Quang Trung - Hà Đông23,2539,25
THPT Mỹ Đình2339,5
... (các trường còn lại xem chi tiết tại bảng gốc)  
THPT Đại Cường1021
THPT Lưu Hoàng1020
THPT Ứng Hòa B1023
THPT Thọ Xuân1030,75
THPT Bắc Lương Sơn1020
THPT Minh Quang1018

Nhóm trường top đầu (Yên Hòa, Phan Đình Phùng, Kim Liên, Lê Quý Đôn - Hà Đông) giữ vững vị trí dẫn đầu với mức điểm chuẩn cạnh tranh gay gắt, dao động 24-25,5 điểm năm 2025 (tương đương thí sinh phải đạt trung bình trên 8 điểm/môn). Ngược lại, nhóm trường lấy điểm thấp nhất chủ yếu ở khu vực ngoại thành, dao động 10-13,5 điểm, mở ra cơ hội lớn cho học sinh có học lực trung bình.

2.2. Hệ THPT chuyên (2025 - 2024)

TrườngChuyên20252024
THPT chuyên Hà Nội Amsterdam40,541,75
THPT chuyên Hà Nội AmsterdamHóa42,7539,95
THPT chuyên Hà Nội AmsterdamAnh41,1540,75
THPT chuyên Chu Văn AnHóa4035,75
THPT chuyên Nguyễn HuệHóa38,2534,65
THPT chuyên Sơn TâyAnh30,4532,8
THPT Chuyên Khoa học tự nhiênToán19,520,25
THPT Chuyên Đại học Sư phạmVăn2124,25
THPT Chuyên Ngoại ngữAnh34,725
(còn lại xem chi tiết ở bảng gốc)   

Ở nhóm chuyên thuộc Sở và Hà Nội - Amsterdam (thang ~50 điểm), THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam dẫn đầu với điểm chuẩn rất cao, như Chuyên Hóa đạt 42,75 điểm năm 2025. Lưu ý: các trường chuyên thuộc đại học (Chuyên KHTN, Chuyên ĐHSP, Chuyên KHXH&NV, Chuyên Ngoại ngữ) tính điểm theo thang riêng, cách quy đổi điểm khác nhau.

3. Cách tra cứu điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hà Nội nhanh chóng, đơn giản

3.1. Tra cứu trực tuyến qua Cổng thông tin điện tử của Sở GD&ĐT Hà Nội

Đây là kênh tra cứu chính thống, được đông đảo phụ huynh và học sinh lựa chọn. Thí sinh chỉ cần truy cập vào các trang web do Sở quản lý, nhập chính xác Số báo danh hoặc Mã học sinh để hệ thống trả kết quả tự động.

Trang tra cứu điểm thi của Sở: https://tracuu.hanoi.edu.vn/ Cổng thông tin chung của Sở GD&ĐT: https://hanoi.edu.vn Cổng điện tử hỗ trợ học và thi trực tuyến: http://study.hanoi.edu.vn/tracuu

3.2. Xem danh sách trực tiếp tại Hội đồng thi

Bên cạnh các giải pháp công nghệ trực tuyến, Sở GD&ĐT vẫn duy trì hình thức niêm yết bảng điểm bằng giấy truyền thống. Kết quả thi và điểm chuẩn được công bố công khai tại bảng tin của trường THPT nơi thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 để phụ huynh, học sinh tiện theo dõi và đối chiếu.

Các rất nhiều cách để tra cứu điểm chuẩn vào lớp 10 thành phố Hà Nội

Các rất nhiều cách để tra cứu điểm chuẩn vào lớp 10 thành phố Hà Nội

4. Câu hỏi khác về điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hà Nội mới nhất

4.1. Điểm chuẩn lớp 10 Hà Nội năm 2026 đã công bố chưa?

Đã công bố. Tối ngày 19/6/2026, Sở GD&ĐT Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 cho cả hệ công lập không chuyên (Quyết định 2606/QĐ-SGDĐT) và hệ chuyên (Quyết định 2605/QĐ-SGDĐT). Thí sinh có thể xem chi tiết điểm chuẩn từng trường tại mục 1 phía trên.

4.2. Trường THPT nào có điểm chuẩn cao nhất và thấp nhất Hà Nội năm 2026?

Ở hệ không chuyên, THPT Yên Hòa và THPT Lê Quý Đôn (Hà Đông) cùng dẫn đầu với 26,00 điểm; thấp nhất là TH, THCS và THPT Minh Châu với 8,50 điểm. Ở hệ chuyên, THPT Chuyên Hà Nội Amsterdam dẫn đầu toàn thành phố, nổi bật với lớp Chuyên Vật lý đạt 43,75 điểm.

4.3. Vì sao điểm chuẩn năm 2026 có sự thay đổi so với năm 2025?

Từ năm học 2025 - 2026, Hà Nội điều chỉnh công thức tính điểm xét tuyển (bỏ nhân hệ số 2 với môn Toán và Ngữ văn), khiến mặt bằng điểm chuẩn dịch chuyển rõ rệt so với các năm trước đó và phản ánh đồng đều hơn năng lực ở cả 3 môn thay vì lệch về các môn tự luận. Sang năm 2026, cách tính này tiếp tục được áp dụng nên điểm chuẩn nhìn chung ổn định hơn so với mức biến động mạnh của năm 2025.

Trên đây là tổng hợp toàn bộ thông tin về điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hà Nội MỚI NHẤT giai đoạn 2024 - 2026 cùng cách tra cứu điểm chi tiết. Điểm chuẩn năm 2026 của các trường sẽ được chúng tôi cập nhật liên tục ngay sau khi Sở GD&ĐT công bố chính thức. Đừng quên lưu lại bài viết này và chia sẻ cho bạn bè để cùng nhau theo dõi!

Để chuẩn bị tốt cho năm học mới, phụ huynh và học sinh có thể tham khảo các thiết bị điện tử chính hãng hỗ trợ học tập (laptop, máy tính bảng, điện thoại di động,...) với mức giá ưu đãi ngay tại Siêu thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn.

Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Đen
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
20.590.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật