Chi nhánh

Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hà Nội MỚI NHẤT kèm cách tra cứu chi tiết

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 03/06/2026 01:28:56
 

Việc theo dõi điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hà Nội qua các năm là bước chuẩn bị cốt lõi giúp các thí sinh đánh giá đúng năng lực bản thân. Để giúp phụ huynh và học sinh chủ động xây dựng lộ trình ôn tập và đưa ra lựa chọn nguyện vọng chính xác nhất, bài viết dưới đây sẽ tổng hợp chi tiết biến động điểm số của từng trường công lập lẫn khối chuyên trong giai đoạn gần đây.

Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hà Nội MỚI NHẤT kèm cách tra cứu chi tiết

Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hà Nội MỚI NHẤT kèm cách tra cứu chi tiết

1. Tổng hợp điểm chuẩn vào 10 thành phố Hà Nội 3 năm gần nhất - Hệ KHÔNG CHUYÊN

Dữ liệu dưới đây bao gồm các trường THPT công lập không chuyên đã được ghi nhận trên địa bàn Hà Nội, điểm chuẩn năm 2026 hiện đang được cập nhật.

Tên TrườngNV202620252024
THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình1Đang cập nhật20.2538.5
THPT Phạm Hồng Thái1Đang cập nhật22.7537.5
THPT Phan Đình Phùng1Đang cập nhật25.2541.75
THPT Tây Hồ1Đang cập nhật21.7537.75
THPT Chúc Động1Đang cập nhật16.2530.25
THPT Chương Mỹ A1Đang cập nhật2136
THPT Chương Mỹ B1Đang cập nhật1427.25
THPT Xuân Mai1Đang cập nhật1630
THPT Nguyễn Văn Trỗi1Đang cập nhật13.526.25
THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông1Đang cập nhật25.542.5
THPT Quang Trung - Hà Đông1Đang cập nhật23.2539.25
THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông1Đang cập nhật20.7537
THPT Nguyễn Du - Thanh Oai1Đang cập nhật1630.75
THPT Thanh Oai A1Đang cập nhật15.531.25
THPT Thanh Oai B1Đang cập nhật16.534
THPT Lý Tử Tấn1Đang cập nhật1428
THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín1Đang cập nhật1529.75
THPT Tô Hiệu - Thường Tín1Đang cập nhật1526.75
THPT Thường Tín1Đang cập nhật2032
THPT Vân Tào1Đang cập nhật15.7528.5
THPT Đồng Quan1Đang cập nhật1428
THPT Phú Xuyên A1Đang cập nhật15.2528.25
THPT Phú Xuyên B1Đang cập nhật1423
THPT Tân Dân1Đang cập nhật13.525.25
THPT Đại Cường1Đang cập nhật1021
THPT Lưu Hoàng1Đang cập nhật1020
THPT Trần Đăng Ninh1Đang cập nhật14.7527.5
THPT Ứng Hòa A1Đang cập nhật1229.25
THPT Ứng Hòa B1Đang cập nhật1023
THPT Hợp Thanh1Đang cập nhật13.7523
THPT Mỹ Đức A1Đang cập nhật15.531.75
THPT Mỹ Đức B1Đang cập nhật16.527.5
THPT Mỹ Đức C1Đang cập nhật12.519
THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng1Đang cập nhật20.7523.75
THPT Thăng Long1Đang cập nhật24.2542.25
THPT Trần Nhân Tông1Đang cập nhật22.539.75
THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm1Đang cập nhật23.7539.5
THPT Việt Đức1Đang cập nhật25.2541.25
THPT Nhân Chính1Đang cập nhật2441.25
THPT Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân1Đang cập nhật20.538.25
THPT Khương Đình1Đang cập nhật20.2536.75
TH. THCS và THPT Khương Hạ1Đang cập nhật20.2536
THPT Cầu Giấy1Đang cập nhật23.7540
THPT Yên Hòa1Đang cập nhật2542.5
THPT Đống Đa1Đang cập nhật2236.5
THPT Kim Liên1Đang cập nhật25.541.75
THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa1Đang cập nhật23.7539.75
THPT Quang Trung - Đống Đa1Đang cập nhật22.7537.75
THPT Đông Mỹ1Đang cập nhật17.533
THPT Nguyễn Quốc Trinh1Đang cập nhật18.531.25
THPT Hoàng Văn Thụ1Đang cập nhật20.538.25
THPT Trương Định1Đang cập nhật21.2537.25
THPT Việt Nam - Ba Lan1Đang cập nhật21.2539
THPT Ngọc Hồi1Đang cập nhật2037.75
THPT Ngô Thì Nhậm1Đang cập nhật21.2534.25
THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm1Đang cập nhật21.535.75
THPT Dương Xá1Đang cập nhật18.7536.25
THPT Nguyễn Văn Cừ1Đang cập nhật18.7535
THPT Yên Viên1Đang cập nhật19.2536
THPT Lý Thường Kiệt1Đang cập nhật2136.5
THPT Nguyễn Gia Thiều1Đang cập nhật2541.75
THPT Phúc Lợi1Đang cập nhật14.537.75
THPT Thạch Bàn1Đang cập nhật17.2536.5
THPT Bắc Thăng Long1Đang cập nhật20.7535.25
THPT Cổ Loa1Đang cập nhật20.2535
THPT Đông Anh1Đang cập nhật18.534
THPT Liên Hà1Đang cập nhật20.2535.5
THPT Vân Nội1Đang cập nhật1934
THPT Mê Linh1Đang cập nhật18.7535.5
THPT Quang Minh1Đang cập nhật16.7529.5
THPT Tiền Phong1Đang cập nhật16.531
THPT Tiến Thịnh1Đang cập nhật14.7526
THPT Tự Lập1Đang cập nhật13.528.25
THPT Yên Lãng1Đang cập nhật18.7531
THPT Đa Phúc1Đang cập nhật18.7536.25
THPT Kim Anh1Đang cập nhật1732
THPT Minh Phú1Đang cập nhật15.529.75
THPT Sóc Sơn1Đang cập nhật19.7534.75
THPT Trung Giã1Đang cập nhật17.2529.75
THPT Xuân Giang1Đang cập nhật16.531.25
THPT Nguyễn Thị Minh Khai1Đang cập nhật24.7541.25
THPT Thượng Cát1Đang cập nhật1937.25
THPT Xuân Đỉnh1Đang cập nhật23.540.25
THPT Đan Phượng1Đang cập nhật20.534
THPT Hồng Thái1Đang cập nhật16.7529.5
THPT Tân Lập1Đang cập nhật16.7534
THPT Thọ Xuân1Đang cập nhật1030.75
THPT Hoài Đức A1Đang cập nhật1936.25
THPT Hoài Đức B1Đang cập nhật19.2534.75
THPT Vạn Xuân - Hoài Đức1Đang cập nhật1733.25
THPT Hoài Đức C1Đang cập nhật17.7532.25
THPT Đại Mỗ1Đang cập nhật18.7535.25
THPT Trung Văn1Đang cập nhật2036.75
THPT Xuân Phương1Đang cập nhật2037.75
THPT Mỹ Đình1Đang cập nhật2339.5
THPT Ba Vì1Đang cập nhật1422.5
THPT Bất Bạt1Đang cập nhật1225
THPT Minh Quang1Đang cập nhật1018
THPT Ngô Quyền - Ba Vì1Đang cập nhật16.2529.75
THPT Ngọc Tảo1Đang cập nhật15.526.25
THPT Phúc Thọ1Đang cập nhật1629
THPT Vân Cốc1Đang cập nhật14.526.5
THPT Quảng Oai1Đang cập nhật17.530.25
THPT Tùng Thiện1Đang cập nhật20.533.75
THPT Xuân Khanh1Đang cập nhật1324.5
Phổ thông Dân tộc nội trú1Đang cập nhật16.7533
THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai1Đang cập nhật1628
THPT Minh Khai1Đang cập nhật15.2526.5
THPT Quốc Oai1Đang cập nhật2135.75
THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai1Đang cập nhật1527.25
THPT Bắc Lương Sơn1Đang cập nhật1020
THPT Hai Bà Trưng - Thạch Thất1Đang cập nhật13.2526
THPT Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất1Đang cập nhật13.7527.75
THPT Thạch Thất1Đang cập nhật17.2531.25
THPT Minh Hà1Đang cập nhật1424.75

Nhìn chung, mặt bằng điểm chuẩn các trường cấp 3 Hà Nội khối công lập không chuyên năm 2025 có xu hướng giảm nhẹ so với năm 2024. Sự dịch chuyển này phần lớn xuất phát từ việc thay đổi quy chế thi (bỏ hệ số nhân 2 đối với môn Toán và Ngữ văn), khiến quỹ điểm xét tuyển thu hẹp lại.

  • Nhóm trường top đầu (như THPT Yên Hòa, Phan Đình Phùng, Kim Liên, Lê Quý Đôn - Hà Đông) vẫn giữ vững vị trí dẫn đầu với mức điểm chuẩn cạnh tranh gay gắt, dao động từ 24 đến 25.5 điểm (tương đương thí sinh phải đạt trung bình trên 8 điểm/môn).
  • Ngược lại, nhóm trường THPT lấy điểm thấp nhất ở Hà Nội chủ yếu tập trung ở khu vực ngoại thành với mức điểm từ 10 đến 13.5 điểm, mở ra cơ hội lớn cho các học sinh có học lực trung bình.

2. Tổng hợp điểm chuẩn vào 10 thành phố Hà Nội 3 năm gần nhất - Hệ THPT CHUYÊN

Bên cạnh khối công lập, các trường chuyên tại Hà Nội cũng có những yêu cầu về điểm chuẩn riêng biệt cho từng khối lớp chuyên.

Tên TrườngChuyên202620252024
THPT chuyên Chu Văn AnVănĐang cập nhật3837.25
THPT Chuyên Đại học Sư phạmVănĐang cập nhật2124.25
THPT chuyên Hà Nội AmsterdamVănĐang cập nhật3838
THPT Chuyên Khoa học xã hội và Nhân vănVănĐang cập nhật22.758
THPT chuyên Nguyễn HuệVănĐang cập nhật37.536.75
THPT chuyên Sơn TâyVănĐang cập nhật34.2533.5
THPT chuyên Chu Văn AnSửĐang cập nhật35.7532.5
THPT chuyên Hà Nội AmsterdamSửĐang cập nhật37.2538.5
THPT Chuyên Khoa học xã hội và Nhân vănSửĐang cập nhật197.5
THPT chuyên Nguyễn HuệSửĐang cập nhật33.2536
THPT chuyên Sơn TâySửĐang cập nhật2427.75
THPT chuyên Chu Văn AnĐịaĐang cập nhật37.2536.75
THPT Chuyên Đại học Sư phạmĐịaĐang cập nhật18.526.5
THPT chuyên Hà Nội AmsterdamĐịaĐang cập nhật38.7537
THPT Chuyên Khoa học xã hội và Nhân vănĐịaĐang cập nhật207
THPT chuyên Nguyễn HuệĐịaĐang cập nhật3536.25
THPT chuyên Sơn TâyĐịaĐang cập nhật27.7530.25
THPT chuyên Chu Văn AnAnhĐang cập nhật37.1537.5
THPT Chuyên Đại học Sư phạmAnhĐang cập nhật2124.75
THPT chuyên Hà Nội AmsterdamAnhĐang cập nhật41.1540.75
THPT Chuyên Ngoại ngữAnhĐang cập nhật34.725
THPT chuyên Nguyễn HuệAnhĐang cập nhật36.6537.25
THPT chuyên Sơn TâyAnhĐang cập nhật30.4532.8
THPT chuyên Hà Nội AmsterdamNgaĐang cập nhật3840
THPT Chuyên Ngoại ngữNgaĐang cập nhật31.623.5
THPT chuyên Nguyễn HuệNgaĐang cập nhật3435.9
THPT chuyên Chu Văn AnTrungĐang cập nhật36.35-
THPT chuyên Hà Nội AmsterdamTrungĐang cập nhật37.1540.5
THPT Chuyên Ngoại ngữTrungĐang cập nhật30.0124.77
THPT chuyên Chu Văn AnPhápĐang cập nhật3035.45
THPT chuyên Hà Nội AmsterdamPhápĐang cập nhật38.540.05
THPT Chuyên Ngoại ngữPhápĐang cập nhật31.7524.03
THPT chuyên Nguyễn HuệPhápĐang cập nhật35.536.45
THPT chuyên Chu Văn AnNhậtĐang cập nhật38.543.25
THPT chuyên Hà Nội AmsterdamNhậtĐang cập nhật38.65-
THPT Chuyên Ngoại ngữNhậtĐang cập nhật30.525
THPT chuyên Chu Văn AnToánĐang cập nhật36.2540
THPT Chuyên Đại học Sư phạmToánĐang cập nhật2026.75
THPT chuyên Hà Nội AmsterdamToánĐang cập nhật3942.25
THPT chuyên Nguyễn HuệToánĐang cập nhật3639
THPT chuyên Sơn TâyToánĐang cập nhật3233.5
THPT Chuyên Khoa học tự nhiênToánĐang cập nhật19.520.25
THPT chuyên Chu Văn AnTinĐang cập nhật36.2537.75
THPT Chuyên Đại học Sư phạmTinĐang cập nhật1723.25
THPT chuyên Hà Nội AmsterdamTinĐang cập nhật3841
THPT chuyên Nguyễn HuệTinĐang cập nhật3637.5
THPT chuyên Sơn TâyTinĐang cập nhật27.2528.25
THPT Chuyên Khoa học tự nhiênTinĐang cập nhật19.519.5
THPT chuyên Chu Văn AnĐang cập nhật3839
THPT Chuyên Đại học Sư phạmĐang cập nhật2023.75
THPT chuyên Hà Nội AmsterdamĐang cập nhật40.541.75
THPT chuyên Nguyễn HuệĐang cập nhật3637.5
THPT chuyên Sơn TâyĐang cập nhật2631
THPT Chuyên Khoa học tự nhiênĐang cập nhật1718.5
THPT chuyên Chu Văn AnHóaĐang cập nhật4035.75
THPT Chuyên Đại học Sư phạmHóaĐang cập nhật20.2527.75
THPT chuyên Hà Nội AmsterdamHóaĐang cập nhật42.7539.95
THPT chuyên Nguyễn HuệHóaĐang cập nhật38.2534.65
THPT chuyên Sơn TâyHóaĐang cập nhật31.527.95
THPT Chuyên Khoa học tự nhiênHóaĐang cập nhật1717.5
THPT chuyên Chu Văn AnSinhĐang cập nhật35.534.25
THPT Chuyên Đại học Sư phạmSinhĐang cập nhật1825
THPT chuyên Hà Nội AmsterdamSinhĐang cập nhật3839.25
THPT chuyên Nguyễn HuệSinhĐang cập nhật3434.75
THPT chuyên Sơn TâySinhĐang cập nhật29.7528.5
THPT Chuyên Khoa học tự nhiênSinhĐang cập nhật1716
THPT chuyên Chu Văn AnHànĐang cập nhật19.65-
THPT Chuyên Ngoại ngữHànĐang cập nhật30.1824.39
THPT Chuyên Ngoại ngữĐứcĐang cập nhật30.0124.74
THPT Chuyên Đại học Sư phạmTin(Toán)Đang cập nhật2122.75

Phân tích điểm chuẩn lớp 10 Hà Nội 3 năm gần đây cho thấy khối trường chuyên luôn giữ bộ chỉ số điểm số cực kỳ ổn định và khốc liệt.

  • Khối chuyên tự nhiên (Toán, Lý, Hóa): Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam tiếp tục khẳng định vị thế với mức điểm chuẩn cao kỷ lục (Chuyên Hóa đạt 42.75 điểm năm 2025). Khối chuyên của các trường Đại học (như Chuyên KHTN, Chuyên ĐHSP) có cách tính điểm riêng nhưng tỷ lệ chọi chưa bao giờ hạ nhiệt.
  • Khối chuyên ngoại ngữ: Tiếng Anh luôn là ngành có mức điểm chuẩn tiệm cận tuyệt đối ở tất cả các trường thuộc Sở. Đặc biệt, xu hướng mở rộng thêm các lớp chuyên ngôn ngữ mới (như tiếng Hàn, tiếng Đức, tiếng Trung) đang thu hút lượng lớn hồ sơ đăng ký, đẩy điểm trúng tuyển lên rất cao qua từng năm.
  • Phụ huynh và học sinh khi tra cứu dữ liệu điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 Hà Nội sắp tới cần lưu ý kỹ phương thức tính điểm riêng của từng trường chuyên để tránh những sai sót khi đặt nguyện vọng.

3. Cách tra cứu điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hà Nội nhanh chóng, đơn giản

3.1. Tra cứu trực tuyến qua Cổng thông tin điện tử của Sở GD&ĐT Hà Nội

Đây là kênh tra cứu chính thống và được lựa chọn nhiều nhất. Thí sinh chỉ cần truy cập vào các trang web do Sở quản lý, nhập chính xác Số báo danh hoặc Mã học sinh để hệ thống trả kết quả tự động.

  • Trang tra cứu điểm thi của Sở: https://tracuu.hanoi.edu.vn/
  • Cổng thông tin chung của Sở GD&ĐT: https://hanoi.edu.vn
  • Cổng điện tử hỗ trợ học và thi trực tuyến: http://study.hanoi.edu.vn/tracuu

3.2. Tra cứu qua Cổng thông tin tuyển sinh đầu cấp của Thành phố

Hệ thống tuyển sinh trực tuyến của toàn Thành phố Hà Nội cũng tích hợp tính năng đồng bộ điểm số ngay khi có kết quả chính thức. Thí sinh đăng nhập bằng Mã định danh, mật khẩu được cấp và chọn cấp học "Trung học phổ thông" để xem chi tiết điểm số của mình.

Địa chỉ tra cứu: https://tsdaucap.hanoi.gov.vn/tra-cuu-ket-qua

3.3. Tra cứu trực quan trên ứng dụng Công dân số Thủ đô (iHanoi)

Một phương thức cực kỳ tiện lợi mới được triển khai là tra cứu ngay trên ứng dụng di động iHanoi. Ngoài việc cho phép tra cứu điểm thi một cách nhanh chóng, ứng dụng này còn tích hợp bản đồ số hiển thị trực quan địa điểm thi, giúp phụ huynh và thí sinh chủ động nắm bắt vị trí, mã điểm thi, số phòng thi và lộ trình di chuyển phù hợp.

3.4. Tra cứu qua Tổng đài dịch vụ 1080

Trong trường hợp các trang web bị nghẽn mạng do lượng truy cập quá tải cùng một thời điểm, phụ huynh có thể gọi điện trực tiếp tới tổng đài hỗ trợ 1080 của VNPT để gặp điện thoại viên. Bạn chỉ cần cung cấp thông tin thí sinh và số báo danh để được hỗ trợ đọc kết quả trực tiếp.

Cách gọi: Bấm Mã vùng cố định Hà Nội + 1080 (Ví dụ: 024.1080)

3.5. Xem danh sách trực tiếp tại Hội đồng thi

Bên cạnh các giải pháp công nghệ trực tuyến, Sở GD&ĐT vẫn duy trì hình thức niêm yết bảng điểm bằng giấy truyền thống. Kết quả thi và điểm chuẩn sẽ được công bố công khai tại bảng tin của trường THPT nơi thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 để người dân tiện theo dõi và đối chiếu.

Các rất nhiều cách để tra cứu điểm chuẩn vào lớp 10 thành phố Hà Nội

Các rất nhiều cách để tra cứu điểm chuẩn vào lớp 10 thành phố Hà Nội

4. Câu hỏi khác về điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hà Nội mới nhất

4.1. Dự kiến điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 Hà Nội có biến động nhiều không?

Do công thức tính điểm xét tuyển năm học 2025 - 2027 Hà Nội có sự điều chỉnh (bỏ hệ số nhân 2 cho môn Toán và Ngữ văn), mặt bằng chung điểm số sẽ có sự dịch chuyển lớn. Điểm chuẩn được dự báo sẽ phản ánh sát thực tế năng lực đồng đều ở cả 3 môn thay vì lệch hẳn vào các môn tự luận như trước.

4.2. Trường THPT lấy điểm thấp nhất ở Hà Nội là trường nào?

Dựa trên dữ liệu các năm trước, các trường thuộc khu vực ngoại thành hoặc các huyện vùng xa như THPT Đại Cường, THPT Lưu Hoàng, THPT Mỹ Đức C hay THPT Bắc Lương Sơn thường thuộc nhóm trường THPT lấy điểm thấp nhất ở Hà Nội, dao động quanh mức 10 điểm (bình quân chỉ hơn 3 điểm/môn là có cơ hội trúng tuyển).

4.3. Nên xem điểm chuẩn lớp 10 Hà Nội 5 năm gần đây hay 3 năm gần đây thì tốt hơn?

Thực tế, dữ liệu điểm chuẩn lớp 10 Hà Nội 5 năm gần đây sẽ cho cái nhìn rộng hơn về thứ hạng của các trường. Tuy nhiên, các chuyên gia khuyên bạn nên tập trung sâu vào giai đoạn 3 năm gần nhất, vì quy chế thi và số lượng thí sinh của các năm này sát với thực tế hiện tại hơn.

Trên đây là tổng hợp toàn bộ thông tin về điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hà Nội MỚI NHẤT giai đoạn 2024 - 2026 cùng cách tra cứu điểm chi tiết. Điểm chuẩn năm 2026 của các trường sẽ được chúng tôi cập nhật liên tục ngay sau khi Sở GD&ĐT công bố chính thức. Đừng quên lưu lại bài viết này và chia sẻ cho bạn bè để cùng nhau theo dõi!

Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
28.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
28.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
15.490.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật