Điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Gia Lai luôn là thông tin được các bậc phụ huynh và học sinh săn đón bậc nhất sau mỗi kỳ tuyển sinh để xác định cơ hội trúng tuyển vào ngôi trường cấp 3 mơ ước. Nhằm giúp bạn có cái nhìn tổng quan và chính xác, bài viết dưới đây sẽ cập nhật chi tiết bảng điểm chuẩn lớp 10 của toàn bộ 46 trường THPT trên địa bàn tỉnh Gia Lai trong 3 năm gần nhất.

Cập nhật điểm chuẩn lớp 10 Gia Lai mới nhất 46 trường và cách tra cứu điểm thi 2026
Mức điểm đầu vào của khối trường công lập không chuyên thường có sự phân hóa rõ rệt giữa các vùng miền và có xu hướng biến động mạnh theo từng năm học. Chi tiết điểm chuẩn của từng trường cụ thể như sau:
| Trường THPT | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| Quốc học Quy Nhơn (*) | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 22,50 | ĐTB: 9,3 | 34.5 |
| THPT Trưng Vương | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 18,75 | NV 2: 20,25 | ĐTB: 8,1 | 28 |
| THPT Trần Cao Vân | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 14,00 | NV 2: 15,50 | NV 3: 17,00 | ĐTB: 8,3 | – |
| THPT Nguyễn Thái Học (*) | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 9,75 | NV 2: 11,25 | NV 3: 12,75 | NV 4: 14,25 | ĐTB: 7,3 | – |
| THPT Hùng Vương | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 10,25 | ĐTB: 7,4 | 25 |
| THPT Bùi Thị Xuân | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 10,00 | ĐTB: 6,8 | 24.25 |
| THPT Số 1 Tuy Phước | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 16,00 | 23 |
| THPT Xuân Diệu | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 5,50 | NV 2: 7,00 | ĐTB: 6,2 | – |
| THPT Số 2 Tuy Phước | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 6,50 | 20 |
| THPT Nguyễn Diêu | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 5,50 | ĐTB: 6,3 | 19.75 |
| THPT Số 3 Tuy Phước | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 7,25 | ĐTB: 6,2 | 24.5 |
| THPT Số 1 An Nhơn | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 15,25 | ĐTB: 7,1 | 27.5 |
| THPT Nguyễn Đình Chiểu | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 8,25 | NV 2: 9,75 | ĐTB: 6,0 | – |
| THPT Số 2 An Nhơn | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 16,75 | ĐTB: 7,8 | 23.25 |
| THPT Nguyễn Trường Tộ | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 7,75 | NV 2: 9,25 | ĐTB: 6,8 | – |
| THPT Số 3 An Nhơn | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 8,25 | 22.75 |
| THPT Hoà Bình | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 7,50 | ĐTB: 5,7 | 23.75 |
| THPT Quang Trung | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 14,50 | ĐTB: 8,4 | 23.25 |
| THPT Nguyễn Huệ | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 7,25 | NV 2: 8,75 | – |
| THPT Tây Sơn | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 8,00 | 24.5 |
| THPT Võ Lai | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 8,50 | 24.5 |
| THPT Số 1 Phù Cát | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 16,25 | ĐTB: 7,8 | 28.5 |
| THPT Ngô Mây | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 8,00 | NV 2: 9,50 | ĐTB: 6,7 | – |
| THPT Số 2 Phù Cát | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 8,00 | ĐTB: 6,8 | 24.5 |
| THPT Ngô Lê Tân | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 8,00 | ĐTB: 7,3 | 25.5 |
| THPT Số 3 Phù Cát | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 10,75 | 16 |
| THPT Nguyễn Hữu Quang | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 9,00 | ĐTB: 7,6 | 13 |
| THPT Nguyễn Hồng Đạo | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 8,25 | 24.5 |
| THPT Số 1 Phù Mỹ | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 16,00 | 30.25 |
| THPT Nguyễn Trung Trực | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 8,75 | NV 2: 10,25 | ĐTB: 6,5 | -- |
| THPT Số 2 Phù Mỹ | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 17,00 | 29.75 |
| THPT Bình Dương | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 7,75 | NV 2: 9,25 | ĐTB: 6,3 | -- |
| THPT An Lương (*) | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 7,75 | ĐTB: 6,1 | 27.5 |
| THPT Mỹ Thọ | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 9,00 | ĐTB: 6,3 | 27.75 |
| THPT Tăng Bạt Hổ | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 15,00 | ĐTB: 7,5 | 23.75 |
| THPT Phan Bội Châu | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 7,75 | NV 2: 9,25 | ĐTB: 8,00 | -- |
| THPT Nguyễn Trân | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 18,00 | ĐTB: 8,4 | 28.75 |
| Tam Quan | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 10,00 | NV 2: 11,50 | ĐTB: 6,6 | -- |
| THPT Lý Tự Trọng | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 11,00 | ĐTB: 6,6 | 31.5 |
| THPT Nguyễn Du | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 7,50 | 28 |
| THPT Hoài Ân | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 13,00 | 22.75 |
| THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 9,25 | NV 2: 10,75 | ĐTB: 6,8 | 13.75 |
| THPT Võ Giữ | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 7,50 | ĐTB: 6,7 | 18.5 |
| THPT Trần Quang Diệu | Cập nhật sau 7/7/2026 | NV 1: 5,00 | ĐTB: 6,5 | 17.75 |
Kết luận:
Nhóm các trường top đầu với mức điểm cạnh tranh nhất thường tập trung ở khu vực trung tâm Quy Nhơn. Tiêu biểu là trường Quốc học Quy Nhơn và THPT Trưng Vương, trong đó Quốc học Quy Nhơn ghi nhận mức điểm chuẩn cao ngất ngưởng (lên tới 34,5 điểm vào năm 2024 và 22,50 điểm vào năm 2025). Bên cạnh đó, các trường mang phiên hiệu "Số 1" hoặc trường trọng điểm tại các khu vực huyện/thị xã như THPT Số 1 Phù Mỹ, THPT Số 2 Phù Mỹ, THPT Số 1 Phù Cát, THPT Số 1 An Nhơn và THPT Nguyễn Trân cũng luôn duy trì mức điểm đầu vào cao vượt trội so với các trường lân cận.
Là trường công lập có chất lượng đào tạo hàng đầu mũi nhọn của tỉnh, mức điểm đầu vào hệ chuyên luôn có tỷ lệ chọi cao và phân hóa rõ rệt. Hãy cùng theo dõi biến động điểm chuẩn lớp 10 hệ THPT Chuyên Gia Lai để đánh giá xu hướng điểm số của từng môn chuyên.
| Chuyên Lê Quý Đôn | |||
|---|---|---|---|
| Trường THPT | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
| Chuyên Toán | Cập nhật sau 7/7/2026 | 36,25 | 38.75 |
| Chuyên Vật lí | Cập nhật sau 7/7/2026 | 33,50 | 34 |
| Chuyên Hóa học | Cập nhật sau 7/7/2026 | 39,00 | 34.25 |
| Chuyên Sinh học | Cập nhật sau 7/7/2026 | 32,25 | 29.25 |
| Chuyên Toán - Tin | Cập nhật sau 7/7/2026 | 39,50 | – |
| Chuyên Ngữ văn | Cập nhật sau 7/7/2026 | 37,00 (điểm chuyên 6.75) | 35.75 |
| Chuyên Tiếng Anh | Cập nhật sau 7/7/2026 | 36,00 | 38.2 |
| Chuyên Lịch sử | Cập nhật sau 7/7/2026 | 30,00 | 27.5 |
| Chuyên Địa lí | Cập nhật sau 7/7/2026 | 29,50 | – |
| Chuyên Chu Văn An | |||
|---|---|---|---|
| Trường THPT | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
| Chuyên Toán | Cập nhật sau 7/7/2026 | 31,75 | 28.5 |
| Chuyên Vật lí | Cập nhật sau 7/7/2026 | 30,25 | 28.5 |
| Chuyên Hóa học | Cập nhật sau 7/7/2026 | 30,75 | 30.25 |
| Chuyên Sinh học | Cập nhật sau 7/7/2026 | 29,00 | 27.75 |
| Chuyên Toán - Tin | Cập nhật sau 7/7/2026 | 29,25 | – |
| Chuyên Ngữ văn | Cập nhật sau 7/7/2026 | 34,25 | 34 |
| Chuyên Tiếng Anh | Cập nhật sau 7/7/2026 | 34,10 | 35.2 |
| Chuyên Lịch sử | Cập nhật sau 7/7/2026 | 27,25 | 27.5 |
| Chuyên Địa lí | Cập nhật sau 7/7/2026 | 27,25 | – |
| Chuyên Lê Hùng Vương | |||
|---|---|---|---|
| Trường THPT | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
| Chuyên Toán | Cập nhật sau 7/7/2026 | 32,6 | 35,05 |
| Chuyên Vật lí | Cập nhật sau 7/7/2026 | 27,55 | 34,9 |
| Chuyên Hóa học | Cập nhật sau 7/7/2026 | 27,6 | 31,1 |
| Chuyên Sinh học | Cập nhật sau 7/7/2026 | 22,3 | 26,3 |
| Chuyên Toán - Tin | Cập nhật sau 7/7/2026 | 30,45 | 32,1 |
| Chuyên Ngữ văn | Cập nhật sau 7/7/2026 | 32,15 | 35,6 |
| Chuyên Tiếng Anh | Cập nhật sau 7/7/2026 | 33,3 | 35,5 |
| Chuyên Lịch sử | Cập nhật sau 7/7/2026 | 24,2 | 26,7 |
| Chuyên Địa lí | Cập nhật sau 7/7/2026 | 26,4 | 28,85 |
Kết luận: Đối với hệ chuyên, nhóm có điểm chuẩn top đầu hoàn toàn tập trung tại trường Chuyên Lê Quý Đôn. Khi so sánh tương quan, mức điểm đầu vào của Chuyên Lê Quý Đôn luôn áp đảo ở mọi môn chuyên so với trường Chuyên Chu Văn An, điển hình như điểm chuyên Toán - Tin năm 2025 lên tới 39,50 điểm, hay chuyên Hóa học là 39,00 điểm.
Học sinh và phụ huynh có thể tra cứu điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2026 - 2027 tại Gia Lai thông qua hệ thống tra cứu trực tuyến.
Bước 1: Sử dụng điện thoại hoặc máy tính truy cập vào một trong hai địa chỉ hệ thống tuyển sinh của tỉnh Gia Lai: https://gialai.tsdc.edu.vn

Giao diện trang chủ hệ thống tuyển sinh trực tuyến Gia Lai
Bước 2: Tại giao diện trang chủ, chọn mục "Tra cứu điểm thi"
Bước 3: Nhập chính xác Số báo danh (SBD) của thí sinh và các thông tin yêu cầu (nếu có).

Giao diện tra cứu điểm thi các trường tỉnh Gia Lai
Bước 4: Nhấn nút "Tra cứu", hệ thống sẽ trả về bảng điểm chi tiết các môn thi của thí sinh
Nếu không tiện tra cứu qua mạng, phụ huynh và học sinh có thể đến trực tiếp trường THPT mà thí sinh đăng ký dự tuyển. Điểm thi sẽ được các trường in ra và niêm yết công khai tại bảng tin của nhà trường.
Để tra cứu điểm thi lớp 10 qua SMS, thí sinh soạn tin nhắn theo mẫu: V10 [dấu cách] Số báo danh và gửi đến tổng đài 8655. Chẳng hạn, với số báo danh 037494, nội dung tin nhắn cần gửi là: V10 037494 gửi 8655. Hệ thống sẽ tiếp nhận yêu cầu và phản hồi kết quả thi theo số báo danh của thí sinh.
Mức điểm xét tuyển (ĐXT) được tính riêng biệt theo hệ trường mà bạn đăng ký nguyện vọng:
Đối với các trường THPT công lập không chuyên:
Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + Điểm Ngoại ngữ + Điểm ưu tiên/khuyến khích (nếu thí sinh thuộc diện được cộng điểm theo quy định)
Đối với Trường THPT Chuyên:
Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + Điểm Ngoại ngữ + Điểm môn chuyên x 2
Bước vào môi trường cấp 3, phương pháp học tập của học sinh sẽ có nhiều thay đổi với khối lượng kiến thức lớn hơn, đòi hỏi các em phải chủ động tự học và tra cứu tài liệu rất nhiều. Chính vì vậy, việc lên kế hoạch chuẩn bị sẵn các thiết bị công nghệ hỗ trợ như laptop, máy tính bảng hay điện thoại thông minh vừa là món quà khích lệ tinh thần ý nghĩa trước kỳ thi 27 - 28/6, vừa là hành trang không thể thiếu cho các tân học sinh.
Trên đây là thông tin tổng hợp về điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Gia Lai, giúp học sinh và phụ huynh có thêm cơ sở tham khảo khi đối chiếu kết quả thi, đánh giá khả năng trúng tuyển và chuẩn bị cho các bước nhập học tiếp theo. Điểm chuẩn giữa các trường có thể chênh lệch tùy theo chỉ tiêu tuyển sinh, số lượng thí sinh đăng ký và mặt bằng điểm thi từng năm, vì vậy học sinh nên tiếp tục theo dõi thông báo chính thức từ Sở GD&ĐT Gia Lai và trường THPT đã đăng ký.






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






