Hiện tại, điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Thanh Hóa năm 2026 chưa được công bố chính thức và dự kiến sẽ được thông báo đến thí sinh trước ngày 31/7/2026. Trong thời gian chờ kết quả chính thức, học sinh có thể tham khảo điểm chuẩn các năm gần đây để đánh giá khả năng trúng tuyển vào trường THPT mong muốn. Dưới đây là tổng hợp điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa mới nhất, bao gồm hệ công lập, hệ chuyên, dân lập và hướng dẫn tra cứu chi tiết.

Điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Thanh Hóa MỚI NHẤT và cách tra cứu điểm thi 2026
Điểm chuẩn các trường THPT công lập tại Thanh Hóa có sự chênh lệch khá rõ giữa nhóm trường trung tâm và nhóm trường khu vực huyện, miền núi. Một số trường như THPT Hàm Rồng, THPT Đào Duy Từ, THPT Bỉm Sơn, THPT Sầm Sơn thường có mức điểm chuẩn cao hơn mặt bằng chung.
| Tên trường | NV | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| TH, THCS & THPT Hồng Đức | 1 | Đang cập nhật | 13.8 | 29.1 |
| TH, THCS & THPT Hồng Đức | 2 | Đang cập nhật | 21 | - |
| THPT Đào Duy Từ | 1 | Đang cập nhật | 22.95 | 32.9 |
| THPT Đào Duy Từ | 2 | Đang cập nhật | 23 | - |
| THPT Hàm Rồng | 1 | Đang cập nhật | 25.15 | 35.8 |
| THPT Sầm Sơn | 1 | Đang cập nhật | 19.15 | - |
| THPT Bỉm Sơn | 1 | Đang cập nhật | 20.05 | - |
| THPT Tĩnh Gia 1 | 1 | Đang cập nhật | 15.4 | - |
| THPT Tĩnh Gia 2 | 1 | Đang cập nhật | 12.8 | - |
| THPT Tĩnh Gia 2 | 2 | Đang cập nhật | 13.25 | - |
| THPT Tĩnh Gia 3 | 1 | Đang cập nhật | 14.35 | - |
| THPT Tĩnh Gia 3 | 2 | Đang cập nhật | 14.3 | - |
| THCS & THPT Nghi Sơn | 1 | Đang cập nhật | 15.6 | - |
| THPT Bá Thước | 1 | Đang cập nhật | 8.75 | - |
| THPT Bá Thước | 2 | Đang cập nhật | 8.75 | - |
| THPT Hà Văn Mao | 1 | Đang cập nhật | 10.45 | - |
| THPT Cẩm Thủy 1 | 1 | Đang cập nhật | 13.35 | - |
| THPT Cẩm Thủy 2 | 1 | Đang cập nhật | 11.45 | - |
| THPT Cẩm Thủy 2 | 2 | Đang cập nhật | 11.7 | - |
| THPT Cẩm Thủy 3 | 1 | Đang cập nhật | 11.65 | - |
| THPT Cẩm Thủy 3 | 2 | Đang cập nhật | 11.8 | - |
| THPT Đông Sơn 1 | 1 | Đang cập nhật | 14.9 | - |
| THPT Đông Sơn 1 | 2 | Đang cập nhật | 20.55 | - |
| THPT Đông Sơn 2 | 1 | Đang cập nhật | 12 | - |
| THPT Đông Sơn 2 | 2 | Đang cập nhật | 14.35 | - |
| THPT Hà Trung | 1 | Đang cập nhật | 13.9 | - |
| THPT Hà Trung | 2 | Đang cập nhật | 13.85 | - |
| THPT Hoàng Lệ Kha | 1 | Đang cập nhật | 15.1 | - |
| THPT Hậu Lộc 1 | 1 | Đang cập nhật | 15.45 | - |
| THPT Hậu Lộc 2 | 1 | Đang cập nhật | 14.05 | - |
| THPT Hậu Lộc 2 | 2 | Đang cập nhật | 14.05 | - |
| THPT Hậu Lộc 3 | 1 | Đang cập nhật | 15.25 | 27.4 |
| THPT Hậu Lộc 4 | 1 | Đang cập nhật | 14.55 | - |
| THPT Hoằng Hóa 2 | 1 | Đang cập nhật | 14.45 | - |
| THPT Hoằng Hóa 3 | 1 | Đang cập nhật | 15.9 | - |
| THPT Hoằng Hóa 3 | 2 | Đang cập nhật | 15.85 | - |
| THPT Hoằng Hóa 4 | 1 | Đang cập nhật | 16.45 | - |
| THPT Lương Đắc Bằng | 1 | Đang cập nhật | 17 | 29.6 |
| THPT Lang Chánh | 1 | Đang cập nhật | 8.95 | 11.7 |
| THPT Mường Lát | 1 | Đang cập nhật | 8.95 | - |
| THPT Ba Đình | 1 | Đang cập nhật | 15.1 | - |
| THPT Mai Anh Tuấn | 1 | Đang cập nhật | 15.9 | - |
| THPT Lê Lai | 1 | Đang cập nhật | 11.05 | - |
| THPT Ngọc Lặc | 1 | Đang cập nhật | 10.15 | - |
| THPT Như Thanh | 1 | Đang cập nhật | 15 | - |
| THPT Như Xuân | 1 | Đang cập nhật | 11.6 | - |
| THPT Nông Cống 1 | 1 | Đang cập nhật | 16.95 | - |
| THPT Nông Cống 2 | 1 | Đang cập nhật | 15.1 | - |
| THPT Nông Cống 3 | 1 | Đang cập nhật | 15.35 | - |
| THPT Nông Cống 3 | 2 | Đang cập nhật | 15.3 | - |
| THPT Nông Cống 4 | 1 | Đang cập nhật | 13.45 | - |
| THPT Nông Cống 4 | 2 | Đang cập nhật | 13.85 | - |
| THPT Quan Hóa | 1 | Đang cập nhật | 7.95 | - |
| THPT Quan Hóa | 2 | Đang cập nhật | 8 | - |
| THPT Quan Sơn | 1 | Đang cập nhật | 8.9 | 15.6 |
| THPT Quảng Xương 1 | 1 | Đang cập nhật | 17.8 | 30 |
| THPT Quảng Xương 2 | 1 | Đang cập nhật | 15.8 | - |
| THPT Quảng Xương 2 | 2 | Đang cập nhật | 15.75 | - |
| THPT Quảng Xương 4 | 1 | Đang cập nhật | 17.35 | - |
| THPT Thạch Thành 1 | 1 | Đang cập nhật | 13.1 | - |
| THPT Thạch Thành 2 | 1 | Đang cập nhật | 13.7 | - |
| THPT Thạch Thành 3 | 1 | Đang cập nhật | 13.15 | - |
| THPT Lê Văn Hưu | 1 | Đang cập nhật | 15.4 | - |
| THPT Nguyễn Quán Nho | 1 | Đang cập nhật | 12.8 | - |
| THPT Nguyễn Quán Nho | 2 | Đang cập nhật | 13.2 | - |
| THPT Thiệu Hóa | 1 | Đang cập nhật | 14.85 | - |
| THPT Lam Kinh | 1 | Đang cập nhật | 14.25 | - |
| THPT Lê Hoàn | 1 | Đang cập nhật | 12.1 | - |
| THPT Lê Hoàn | 2 | Đang cập nhật | 12.05 | - |
| THPT Lê Lợi | 1 | Đang cập nhật | 14.85 | - |
| THPT Thọ Xuân 4 | 1 | Đang cập nhật | 11.5 | - |
| THPT Thọ Xuân 4 | 2 | Đang cập nhật | 11.5 | - |
| THPT Cầm Bá Thước | 1 | Đang cập nhật | 11.8 | - |
| THPT Thường Xuân 2 | 1 | Đang cập nhật | 10.05 | - |
| THPT Thường Xuân 2 | 2 | Đang cập nhật | 10.2 | - |
| THPT Triệu Sơn 1 | 1 | Đang cập nhật | 17.4 | - |
| THPT Triệu Sơn 2 | 1 | Đang cập nhật | 16.15 | - |
| THPT Triệu Sơn 2 | 2 | Đang cập nhật | 16.05 | - |
| THPT Triệu Sơn 3 | 1 | Đang cập nhật | 15.7 | - |
| THPT Triệu Sơn 4 | 1 | Đang cập nhật | 15.15 | - |
| THPT Triệu Sơn 4 | 2 | Đang cập nhật | 15.6 | - |
| THPT Tống Duy Tân | 1 | Đang cập nhật | 13.9 | - |
| THPT Vĩnh Lộc | 1 | Đang cập nhật | 13.7 | - |
| THCS và THPT Thống Nhất | 1 | Đang cập nhật | 12.4 | - |
| THCS và THPT Thống Nhất | 2 | Đang cập nhật | 12.4 | - |
| THPT Yên Định 1 | 1 | Đang cập nhật | 14.95 | - |
| THPT Yên Định 2 | 1 | Đang cập nhật | 12.8 | - |
| THPT Yên Định 2 | 2 | Đang cập nhật | 12.9 | - |
| THPT Yên Định 3 | 1 | Đang cập nhật | 11.5 | - |
| THPT Yên Định 3 | 2 | Đang cập nhật | 11.6 | - |
Nhận xét điểm chuẩn:
Năm 2025, nhóm trường có điểm chuẩn cao tại Thanh Hóa gồm THPT Hàm Rồng với 25,15 điểm, THPT Đào Duy Từ với 22,95 điểm, THPT Bỉm Sơn với 20,05 điểm, THPT Sầm Sơn với 19,15 điểm và THPT Quảng Xương 1 với 17,8 điểm.
So với năm 2024, nhiều trường có dữ liệu đối chiếu cho thấy điểm chuẩn năm 2025 thấp hơn đáng kể. Điều này có thể liên quan đến thay đổi thang điểm, cách tính điểm hoặc phương án tuyển sinh từng năm. Vì vậy, khi tham khảo điểm chuẩn các năm cũ, học sinh nên xem thêm công thức tính điểm xét tuyển để tránh so sánh sai lệch.
Hệ chuyên tại Thanh Hóa tập trung tại THPT Chuyên Lam Sơn. Đây là trường chuyên có mức độ cạnh tranh cao nhất tỉnh, đặc biệt ở các lớp chuyên Sinh, Sử, Văn, Tin, Anh và Toán.
| Trường | Môn chuyên | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| THPT Chuyên Lam Sơn | Chuyên Địa | Đang cập nhật | 45.45 | 37.1 |
| THPT Chuyên Lam Sơn | Chuyên Lý | Đang cập nhật | 41.95 | 37 |
| THPT Chuyên Lam Sơn | Chuyên Hóa | Đang cập nhật | 44.1 | 37.6 |
| THPT Chuyên Lam Sơn | Chuyên Văn | Đang cập nhật | 47.4 | 35.7 |
| THPT Chuyên Lam Sơn | Chuyên Toán | Đang cập nhật | 45.35 | 40 |
| THPT Chuyên Lam Sơn | Chuyên Anh | Đang cập nhật | 46.15 | 37.4 |
| THPT Chuyên Lam Sơn | Chuyên Tin | Đang cập nhật | 46.75 | 38.5 |
| THPT Chuyên Lam Sơn | Chuyên Sinh | Đang cập nhật | 49.4 | 38.9 |
| THPT Chuyên Lam Sơn | Chuyên Sử | Đang cập nhật | 47.95 | 37.1 |
Nhận xét điểm chuẩn hệ chuyên:
Năm 2025, THPT Chuyên Lam Sơn ghi nhận mức điểm chuẩn rất cao ở hầu hết các lớp chuyên. Lớp Chuyên Sinh dẫn đầu với 49,4 điểm, tiếp theo là Chuyên Sử 47,95 điểm, Chuyên Văn 47,4 điểm, Chuyên Tin 46,75 điểm và Chuyên Anh 46,15 điểm.
So với năm 2024, điểm chuẩn các lớp chuyên năm 2025 đều tăng rõ rệt. Điều này cho thấy mức độ cạnh tranh vào THPT Chuyên Lam Sơn ngày càng cao, đặc biệt với các lớp chuyên có lượng thí sinh đăng ký lớn và chất lượng đầu vào tốt.
Ngoài hệ công lập và hệ chuyên, Thanh Hóa còn có một số trường dân lập, bán công được nhiều phụ huynh và học sinh quan tâm.
| Tên trường | NV | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| THPT BC Nguyễn Trãi | 1 | Đang cập nhật | 22.05 | 31.7 |
| THPT BC Nguyễn Trãi | 2 | Đang cập nhật | 23.3 | - |
| THPT BC Tô Hiến Thành | 1 | Đang cập nhật | 17.95 | 29.1 |
| THPT BC Tô Hiến Thành | 2 | Đang cập nhật | 20.65 | - |
| THPT BC Đặng Thai Mai | 1 | Đang cập nhật | 14.45 | - |
| THPT BC Đặng Thai Mai | 2 | Đang cập nhật | 15.3 | - |
| THPT BC Nguyễn Thị Lợi | 1 | Đang cập nhật | 15.35 | - |
| THPT BC Nguyễn Thị Lợi | 2 | Đang cập nhật | 16.15 | - |
| THPT BC Lê Hồng Phong | 1 | Đang cập nhật | 16.1 | - |
| THPT BC Lê Hồng Phong | 2 | Đang cập nhật | 16.75 | - |
| THPT BC Nguyễn Mộng Tuân | 1 | Đang cập nhật | 12.92 | - |
| THPT BC Nguyễn Mộng Tuân | 2 | Đang cập nhật | 16.4 | - |
| THPT BC Như Thanh | 1 | Đang cập nhật | 12.9 | - |
| THPT BC Như Thanh | 2 | Đang cập nhật | 12.85 | - |
Nhận xét điểm chuẩn hệ dân lập:
Trong nhóm trường dân lập, THPT BC Nguyễn Trãi có mức điểm chuẩn cao nhất năm 2025 với 22,05 điểm ở NV1 và 23,3 điểm ở NV2. THPT BC Tô Hiến Thành cũng có mức điểm đáng chú ý với 17,95 điểm ở NV1 và 20,65 điểm ở NV2.
Nhìn chung, điểm chuẩn hệ dân lập có sự phân hóa theo từng trường và từng nguyện vọng. Đây có thể là lựa chọn phù hợp cho học sinh muốn có thêm phương án sau khi đối chiếu kết quả với điểm chuẩn hệ công lập.
Sau khi Sở GD&ĐT Thanh Hóa công bố kết quả tuyển sinh, phụ huynh và học sinh có thể tra cứu điểm thi, điểm chuẩn và danh sách trúng tuyển qua máy tính hoặc điện thoại di động với nhiều phương thức khác nhau.
Đây là phương án nhanh và thuận tiện nhất khi hệ thống tra cứu mở kết quả.

Hệ thống sẽ sớm cập nhật ngay khi có điểm thi chính thức
Sau khi hoàn tất xét tuyển, điểm chuẩn vào lớp 10 của từng trường THPT sẽ được công bố trên các kênh chính thức.
Nhiều trường THPT tại Thanh Hóa cũng đăng tải điểm chuẩn, danh sách trúng tuyển và hướng dẫn nhập học trên website hoặc fanpage chính thức.

Nhiều trường THPT tại Thanh Hóa cũng đăng tải điểm chuẩn
Điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa năm 2026 dự kiến được công bố trước ngày 31/7/2026. Thời gian cụ thể phụ thuộc vào tiến độ chấm thi, xét tuyển và phê duyệt kết quả của Sở GD&ĐT Thanh Hóa.
Trong nhóm trường THPT công lập, THPT Hàm Rồng có điểm chuẩn cao nhất năm 2025 với 25,15 điểm. Tiếp theo là THPT Đào Duy Từ với 22,95 điểm, THPT Bỉm Sơn với 20,05 điểm và THPT Sầm Sơn với 19,15 điểm.
Năm 2025, lớp Chuyên Sinh của THPT Chuyên Lam Sơn có điểm chuẩn cao nhất với 49,4 điểm. Các lớp Chuyên Sử, Chuyên Văn, Chuyên Tin và Chuyên Anh cũng có mức điểm rất cao, đều trên 46 điểm.
Đối với trường THPT thường, điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ và điểm ưu tiên khuyến khích nếu có. Đối với trường chuyên, điểm môn chuyên được nhân hệ số 2 rồi cộng với điểm các môn chung.
Như vậy, điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Thanh Hóa năm 2026 sẽ được cập nhật ngay khi có thông báo chính thức từ Sở GD&ĐT. Trong thời gian chờ kết quả, học sinh nên thường xuyên theo dõi hệ thống tra cứu, chuẩn bị hồ sơ cần thiết và tham khảo điểm chuẩn các năm trước để chủ động hơn trong kế hoạch nhập học.






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






