Việc theo dõi điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Nghệ An qua các năm là bước chuẩn bị quan trọng giúp học sinh đánh giá đúng năng lực thực tế của bản thân. Để giúp phụ huynh và học sinh dễ dàng xây dựng lộ trình ôn tập, bài viết dưới đây sẽ tổng hợp chi tiết biến động điểm số của từng trường công lập và trường chuyên trên địa bàn tỉnh trong các năm gần nhất.

Điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Nghệ An MỚI NHẤT kèm cách tra cứu chi tiết
Kỳ thi diễn ra ngày 25–26/5/2026; Nghệ An đã công bố điểm thi ngày 4/6/2026. Điểm chuẩn từng trường đang được cập nhật sau khi hoàn tất xét tuyển.
| Tên Trường | NV | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| THPT Hà Huy Tập | 1 | Đang cập nhật | 17.75 | 21.6 |
| THPT Huỳnh Thúc Kháng | 1 | Đang cập nhật | 24.25 | 23.5 |
| THPT Lê Viết Thuật | 1 | Đang cập nhật | 15.25 | 21.65 |
| THPT Hoàng Mai | 1 | Đang cập nhật | - | 12.35 |
| THPT Hoàng Mai 2 | 1 | Đang cập nhật | 12.5 | 14.85 |
| THPT Anh Sơn 1 | 1 | Đang cập nhật | - | 16.2 |
| THPT Anh Sơn 3 | 1 | Đang cập nhật | 9.75 | 12.9 |
| THPT Con Cuông | 1 | Đang cập nhật | 10.75 | 13.15 |
| THPT Mường Quạ | 1 | Đang cập nhật | 14 | 11.6 |
| THPT Diễn Châu 3 | 1 | Đang cập nhật | - | 15.7 |
| THPT Diễn Châu 4 | 1 | Đang cập nhật | - | 16 |
| THPT Nguyễn Xuân Ôn | 1 | Đang cập nhật | - | - |
| THPT Lê Hồng Phong | 1 | Đang cập nhật | - | 16.5 |
| THPT Phạm Hồng Thái | 1 | Đang cập nhật | 13.25 | 17.8 |
| THPT Thái Lão | 1 | Đang cập nhật | 11.75 | 18.7 |
| THPT Nam Đàn 1 | 1 | Đang cập nhật | - | - |
| THPT Nam Đàn 2 | 1 | Đang cập nhật | 9.5 | - |
| THPT Nghi Lộc 2 | 1 | Đang cập nhật | - | 14.95 |
| THPT Nghi Lộc 3 | 1 | Đang cập nhật | - | 17.75 |
| THPT Nghi Lộc 4 | 1 | Đang cập nhật | 14.75 | 15.9 |
| THPT Nghi Lộc 5 | 1 | Đang cập nhật | - | 13.65 |
| THPT Nguyễn Duy Trinh | 1 | Đang cập nhật | - | 18.05 |
| THPT Quỳ Châu | 1 | Đang cập nhật | 12.5 | 11.85 |
| THPT Nguyễn Đức Mậu | 1 | Đang cập nhật | - | 14.6 |
| THPT Quỳnh Lưu 1 | 1 | Đang cập nhật | - | 14.25 |
| THPT Quỳnh Lưu 2 | 1 | Đang cập nhật | - | 15.2 |
| THPT Quỳnh Lưu 3 | 1 | Đang cập nhật | 14.75 | 14.5 |
| THPT Quỳnh Lưu 4 | 1 | Đang cập nhật | 15 | 15.7 |
| THPT Tân Kỳ 3 | 1 | Đang cập nhật | - | 12.65 |
| THPT Lê Lợi | 1 | Đang cập nhật | - | 12.7 |
| THPT Đặng Thúc Hứa | 1 | Đang cập nhật | - | 14.45 |
| THPT Nguyễn Sỹ Sách | 1 | Đang cập nhật | 10 | 13.85 |
| THPT Nguyễn Cảnh Chân | 1 | Đang cập nhật | - | - |
| THPT Thanh Chương 1 | 1 | Đang cập nhật | 15.25 | - |
| THPT Thanh Chương 3 | 1 | Đang cập nhật | 13.5 | 14.6 |
| THPT Tương Dương 1 | 1 | Đang cập nhật | 9.75 | 9.85 |
| THPT Tương Dương 2 | 1 | Đang cập nhật | - | 11.75 |
| THPT Bắc Yên Thành | 1 | Đang cập nhật | 15.75 | - |
| THPT Nam Yên Thành | 1 | Đang cập nhật | 12.5 | 14.25 |
| THPT Phan Đăng Lưu | 1 | Đang cập nhật | - | 13.8 |
| THPT Phan Thúc Trực | 1 | Đang cập nhật | 13 | 12.75 |
| THPT Yên Thành 3 | 1 | Đang cập nhật | 13.25 | - |
Nhận xét chung:
Nhóm trường trung tâm TP Vinh dẫn đầu toàn tỉnh, trong đó THPT Huỳnh Thúc Kháng cao nhất và duy trì trên 23 điểm qua các năm (2025: 24,25; 2024: 23,5). Các trường như Hà Huy Tập, Lê Viết Thuật có mức điểm dao động theo từng năm. Ngược lại, nhóm trường ở khu vực miền núi, vùng xa (Tương Dương, Anh Sơn 3, Nam Đàn 2...) có mức điểm thấp hơn nhiều, dao động khoảng 9–13 điểm, mở thêm cơ hội cho học sinh học lực trung bình.
Tại Nghệ An, cuộc đua vào lớp 10 chuyên chủ yếu tập trung ở hai ngôi trường trọng điểm là THPT Chuyên Phan Bội Châu và THPT Chuyên Đại học Vinh.
| Tên Trường | Chuyên | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| THPT Chuyên Phan Bội Châu | Toán | Đang cập nhật | - | 41.9 |
| THPT Chuyên Đại học Vinh | Toán | Đang cập nhật | 35.5 | 24.5 |
| THPT Chuyên Phan Bội Châu | Tin | Đang cập nhật | - | 45.48 |
| THPT Chuyên Đại học Vinh | Tin | Đang cập nhật | 27.78 | 21.88 |
| THPT Chuyên Đại học Vinh | Tin (Thi Toán) | Đang cập nhật | - | - |
| THPT Chuyên Phan Bội Châu | Lý | Đang cập nhật | - | 46.93 |
| THPT Chuyên Đại học Vinh | Lý | Đang cập nhật | 26.1 | 26.25 |
| THPT Chuyên Phan Bội Châu | Hóa | Đang cập nhật | - | 43.88 |
| THPT Chuyên Đại học Vinh | Hóa | Đang cập nhật | 34.33 | 27.63 |
| THPT Chuyên Phan Bội Châu | Sinh | Đang cập nhật | - | 49.05 |
| THPT Chuyên Đại học Vinh | Sinh | Đang cập nhật | 30.73 | 31.63 |
| THPT Chuyên Phan Bội Châu | Anh 1 | Đang cập nhật | - | 50 |
| THPT Chuyên Phan Bội Châu | Anh 2 | Đang cập nhật | - | 47.1 |
| THPT Chuyên Đại học Vinh | Anh | Đang cập nhật | 33.75 | 22 |
| THPT Chuyên Phan Bội Châu | Văn | Đang cập nhật | - | 48.1 |
| THPT Chuyên Đại học Vinh | Văn | Đang cập nhật | 35.25 | 21.5 |
| THPT Chuyên Phan Bội Châu | Sử | Đang cập nhật | - | 47.05 |
| THPT Chuyên Phan Bội Châu | Pháp | Đang cập nhật | - | 37.55 |
| THPT Chuyên Phan Bội Châu | Nga | Đang cập nhật | - | 43.55 |
| THPT Chuyên Phan Bội Châu | Trung | Đang cập nhật | - | 44.48 |
| THPT Chuyên Phan Bội Châu | Nhật | Đang cập nhật | - | 45.55 |
Nhận xét chung:
Hệ thống điểm của hai trường chuyên có sự khác biệt rõ rệt về thang điểm xét tuyển. THPT Chuyên Phan Bội Châu ghi nhận mức điểm chuẩn cực cao (như Chuyên Anh 1 đạt tới 50 điểm, Chuyên Sinh 49.05 điểm vào năm 2024). Trong khi đó, khối chuyên của Đại học Vinh có công thức tính điểm riêng với phổ điểm dao động quanh mức 25 - 35 điểm tùy năm. Phụ huynh cần tìm hiểu kỹ quy chế tính điểm của từng trường để ước lượng cơ hội đỗ.
Để biết chính xác kết quả thi tuyển sinh và điểm chuẩn vào lớp 10 tại Nghệ An, thí sinh và phụ huynh có thể thực hiện theo 3 cách chính thống, bảo mật và nhanh chóng sau đây:
Đây là hệ thống quản lý thi và tuyển sinh trực tuyến chuyên biệt của tỉnh Nghệ An, giúp thí sinh tra cứu nhanh điểm số và trạng thái trúng tuyển.
Đối với những thí sinh muốn kiểm tra danh sách chính thức có đóng dấu đỏ xét duyệt hoặc xem thứ hạng (bảng tổng sắp kết quả) của mình so với các bạn cùng thi, việc đến trường là lựa chọn tối ưu.
Thời gian: Thông thường, trong vòng 24 giờ kể từ khi Sở GD&ĐT phê duyệt kết quả thi và điểm chuẩn, các trường THPT sẽ nhận được văn bản chuẩn y.
Địa điểm: Thí sinh di chuyển đến trực tiếp trường THPT nơi mình đăng ký dự thi Nguyện vọng 1.
Cách xem: Kết quả trúng tuyển cùng bảng điểm chi tiết của toàn bộ hội đồng thi sẽ được nhà trường in ra giấy và dán công khai tại bảng tin hoặc khu vực thông báo chung. Thí sinh tìm kiếm theo Số báo danh hoặc thứ tự bảng chữ cái (A-Z) của Tên để xem kết quả của mình và điểm chuẩn trúng tuyển được ghi ở đầu văn bản thông báo.

Thí sinh có thể tra cứu điểm thi bằng nhiều cách thức
Sự biến động điểm chuẩn phụ thuộc hoàn toàn vào cấu trúc đề thi, số lượng hồ sơ đăng ký vào từng trường năm nay và các quy định cộng điểm ưu tiên mới nhất từ Sở GD&ĐT Nghệ An. Thông thường, top trường dẫn đầu tại Vinh sẽ luôn duy trì mức điểm cao ổn định, khó có sự sụt giảm lớn.
Dựa trên dữ liệu các năm qua, các trường thuộc khu vực vùng cao, vùng xa trung tâm thường có mức điểm chuẩn thấp nhất. Tiêu biểu có thể kể đến THPT Tương Dương 2 (từng lấy 7.55 điểm năm 2023), THPT Nam Đàn 2 (9.5 điểm năm 2025) hay THPT Tương Dương 1, THPT Anh Sơn 3.
Hiện tại, công thức tính điểm xét tuyển tại Nghệ An được phân chia rõ rệt tùy thuộc vào từng hệ trường và phương thức tuyển sinh cụ thể:
Trên đây là tổng hợp toàn bộ thông tin về điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Nghệ An MỚI NHẤT giai đoạn 2024 - 2026 cùng cách tra cứu điểm chi tiết. Điểm chuẩn năm 2026 của các trường sẽ được cập nhật liên tục ngay sau khi Sở GD&ĐT công bố chính thức. Đừng quên lưu lại bài viết này để tiện theo dõi!






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






