Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP.HCM (UEL) luôn nằm trong nhóm cao nhất khu vực phía Nam, đặc biệt ở các ngành Kinh doanh quốc tế, Marketing, Thương mại điện tử, Công nghệ tài chính và Hệ thống thông tin quản lý. Là thành viên của Đại học Quốc gia TP.HCM và là trường đầu ngành về đào tạo kinh tế, quản trị và luật tại phía Nam, UEL thu hút lượng thí sinh đăng ký nguyện vọng thuộc hàng lớn nhất cả nước mỗi năm. Bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn UEL theo từng ngành và chương trình, kèm hướng dẫn tra cứu kết quả nhanh chóng và chính xác.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP.HCM (UEL)
Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn UEL theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và 2025. Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Lưu ý: UEL công bố hai mức điểm chuẩn riêng cho hai nhóm tổ hợp trong cùng một ngành. Nhóm 1 (A00; A01) thường cao hơn nhóm 2 (D01; D07; X25; X26) khoảng 0,5 đến 1 điểm.
| STT | Ngành / Chuyên ngành / Chương trình | Tổ hợp xét tuyển | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ tài chính | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,55 | 26,55 |
| 2 | Công nghệ tài chính | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,75 | 25,75 |
| 3 | Công nghệ tài chính (CT Co-operative Education) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27 | 27,25 |
| 4 | Công nghệ tài chính (CT Co-operative Education) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26 | 26,25 |
| 5 | Hệ thống thông tin quản lý (CN Hệ thống thông tin quản lý) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,51 | 26,51 |
| 6 | Hệ thống thông tin quản lý (CN Hệ thống thông tin quản lý) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,75 | 25,75 |
| 7 | Hệ thống thông tin quản lý (CN Hệ thống thông tin quản lý) (CT Co-operative Education) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,27 | 27,25 |
| 8 | Hệ thống thông tin quản lý (CN Hệ thống thông tin quản lý) (CT Co-operative Education) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,3 | 26,25 |
| 9 | Hệ thống thông tin quản lý (CN Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,33 | Chưa tuyển sinh |
| 10 | Hệ thống thông tin quản lý (CN Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,5 | Chưa tuyển sinh |
| 11 | Kế toán | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,85 | 25,85 |
| 12 | Kế toán | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,25 | 25,25 |
| 13 | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,14 | Chưa tuyển sinh |
| 14 | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,75 | Chưa tuyển sinh |
| 15 | Kiểm toán | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,6 | 26,6 |
| 16 | Kiểm toán | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,75 | 25,75 |
| 17 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,84 | 27,44 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,79 | 26,44 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,75 | 26,75 |
| 20 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26 | 26 |
| 21 | Kinh doanh quốc tế (CN Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 28,08 | Chưa tuyển sinh |
| 22 | Kinh doanh quốc tế (CN Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,9 | Chưa tuyển sinh |
| 23 | Kinh tế (CN Kinh tế học) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,42 | 25,92 |
| 24 | Kinh tế (CN Kinh tế học) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,8 | 25,3 |
| 25 | Kinh tế (CN Kinh tế và Quản lý công) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,73 | 25,23 |
| 26 | Kinh tế (CN Kinh tế và Quản lý công) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,25 | 24,75 |
| 27 | Kinh tế quốc tế (CN Kinh tế đối ngoại) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,28 | 27,28 |
| 28 | Kinh tế quốc tế (CN Kinh tế đối ngoại) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,33 | 26,33 |
| 29 | Luật (CN Luật Dân sự) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,75 | 25,25 |
| 30 | Luật (CN Luật Dân sự) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,25 | 24,75 |
| 31 | Luật (CN Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,8 | Chưa tuyển sinh |
| 32 | Luật (CN Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,5 | Chưa tuyển sinh |
| 33 | Luật (CN Luật Tài chính - Ngân hàng) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,33 | 24,83 |
| 34 | Luật (CN Luật Tài chính - Ngân hàng) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24 | 24,5 |
| 35 | Luật (CN Luật và Chính sách công) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,31 | 24,81 |
| 36 | Luật (CN Luật và Chính sách công) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24 | 24,5 |
| 37 | Luật kinh tế (CN Luật Kinh doanh) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,23 | 26,23 |
| 38 | Luật kinh tế (CN Luật Kinh doanh) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,5 | 25,5 |
| 39 | Luật kinh tế (CN Luật Thương mại quốc tế) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,59 | 26,59 |
| 40 | Luật kinh tế (CN Luật Thương mại quốc tế) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,75 | 25,75 |
| 41 | Luật kinh tế (CN Luật Thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,3 | Chưa tuyển sinh |
| 42 | Luật kinh tế (CN Luật Thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,75 | Chưa tuyển sinh |
| 43 | Marketing (CN Digital Marketing) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,54 | 27,1 |
| 44 | Marketing (CN Digital Marketing) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,5 | 26,1 |
| 45 | Marketing (CN Marketing) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,32 | 27,32 |
| 46 | Marketing (CN Marketing) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,43 | 26,43 |
| 47 | Marketing (CN Marketing) (Tiếng Anh) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,2 | 26,2 |
| 48 | Marketing (CN Marketing) (Tiếng Anh) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,5 | 25,5 |
| 49 | Quản lý công | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,13 | 24,39 |
| 50 | Quản lý công | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,75 | 23,89 |
| 51 | Quản trị kinh doanh (CN Quản trị du lịch và lữ hành) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,57 | 24,57 |
| 52 | Quản trị kinh doanh (CN Quản trị du lịch và lữ hành) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,25 | 24,25 |
| 53 | Quản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,59 | 26,59 |
| 54 | Quản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,75 | 25,75 |
| 55 | Quản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,55 | 25,55 |
| 56 | Quản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,93 | 24,93 |
| 57 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,37 | 26,37 |
| 58 | Tài chính - Ngân hàng | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,53 | 25,53 |
| 59 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,4 | 25,4 |
| 60 | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,78 | 24,78 |
| 61 | Toán kinh tế (CN Phân tích dữ liệu) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,43 | 26,93 |
| 62 | Toán kinh tế (CN Phân tích dữ liệu) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,63 | 26,13 |
| 63 | Toán kinh tế (CN Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,75 | 26,25 |
| 64 | Toán kinh tế (CN Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25 | 25,5 |
| 65 | Toán kinh tế (CN Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,03 | Chưa tuyển sinh |
| 66 | Toán kinh tế (CN Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,58 | Chưa tuyển sinh |
| 67 | Thương mại điện tử | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,7 | 27,34 |
| 68 | Thương mại điện tử | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,67 | 26,34 |
| 69 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | A00; A01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,49 | Chưa tuyển sinh |
| 70 | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | D01; D07; X25; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,73 | Chưa tuyển sinh |
Nhận xét chung:
Năm 2025, điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT của UEL dao động từ 23,5 đến 28,08 điểm. Cao nhất là Kinh doanh quốc tế (CN Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) với 28,08 điểm (tổ hợp A00/A01), tiếp theo là Marketing (CN Digital Marketing, 27,54 điểm), Thương mại điện tử (27,7 điểm) và Kinh doanh quốc tế thông thường (27,84 điểm). Thấp nhất là Luật (CN Luật Dân sự, chương trình tiếng Anh) với 23,5 điểm. Nhóm ngành Kinh doanh dẫn đầu với điểm trung bình 26,4 điểm, tiếp theo là Kinh tế (25,61 điểm) và Luật (25,04 điểm).
Năm 2024, điểm chuẩn dao động từ 24,39 đến 27,44 điểm, cao nhất là Thương mại điện tử (27,44 điểm), tiếp theo là Hệ thống thông tin quản lý (CT Co-operative Education, 27,25 điểm) và Digital Marketing (27,1 điểm). Riêng chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế (Kinh doanh quốc tế) và Luật Dân sự (chương trình tiếng Anh) là hai chuyên ngành mới mở từ năm 2025 nên chưa có dữ liệu năm 2024. So với năm 2024, năm 2025 có 20 ngành/chương trình có điểm chuẩn tăng, phần còn lại giữ ổn định hoặc giảm nhẹ.
Ngay khi UEL công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả theo một trong ba cách dưới đây.
Đây là kênh chính thức, cập nhật sớm nhất ngay sau khi nhà trường công bố điểm chuẩn.
Dùng cách này nếu bạn muốn biết chính xác mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không.
Các báo uy tín và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn ngay trong ngày công bố.
Năm 2025, Kinh doanh quốc tế (CN Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) dẫn đầu với 28,08 điểm (tổ hợp A00/A01). Tiếp theo là Thương mại điện tử (27,7 điểm), Marketing (CN Digital Marketing, 27,54 điểm) và Kinh doanh quốc tế thông thường (27,84 điểm). Năm 2024, Thương mại điện tử cao nhất với 27,44 điểm, theo sau là Hệ thống thông tin quản lý (CT Co-operative Education, 27,25 điểm) và Digital Marketing (27,1 điểm).
UEL áp dụng 6 tổ hợp cho tất cả ngành: A00 (Toán, Vật lý, Hóa học), A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh), D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh), D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh), X25 (Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật), X26 (Toán, Tiếng Anh, Tin học). Trong đó A00 và A01 thuộc nhóm có điểm chuẩn cao hơn; D01, D07, X25, X26 thuộc nhóm thấp hơn khoảng 0,5 đến 1 điểm. Thí sinh cần nộp nguyện vọng đúng tổ hợp đã thi để được xét đúng mức điểm.
Tính đến thời điểm hiện tại, điểm chuẩn năm 2026 chưa được công bố. Năm 2025, trường công bố điểm chuẩn vào cuối tháng 8, theo thông lệ, điểm chuẩn năm 2026 dự kiến cũng được công bố sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo hoàn tất lọc ảo toàn quốc, vào khoảng tháng 8.
Nắm được điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP.HCM (UEL) qua nhiều năm giúp bạn hình dung rõ mức cạnh tranh của từng ngành và chương trình, đặc biệt là sự phân hóa rõ nét giữa nhóm ngành kinh doanh - marketing với nhóm luật và kinh tế truyền thống. Trong thời gian chờ nhà trường công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026, hãy theo dõi cổng tuyển sinh và các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.
Sau khi đã chốt nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu bạn cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn trong mùa tựu trường!






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






