Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP.HCM (UEL) năm 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 11/08/2026 14:03:29
 

Trường Đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia TP.HCM) - UEL đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học chính quy năm 2026. Đây là năm đầu tiên UEL xét tuyển theo phương thức tổng hợp, hoàn toàn khác với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT thuần túy (thang 30) mà trường áp dụng ở hai năm trước. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn năm 2026 theo từng ngành/chuyên ngành, đối chiếu với điểm chuẩn hai năm liền trước (2024, 2025) và hướng dẫn cách tra cứu, nhập học chi tiết.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP.HCM (UEL) 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP.HCM (UEL) 2026

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP.HCM (UEL) năm 2026

Theo phương thức xét tuyển tổng hợp, điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 100, kết hợp kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM, kết quả thi tốt nghiệp THPT, kết quả học tập (học bạ) bậc THPT, điểm cộng và điểm ưu tiên. Với thí sinh có đầy đủ các thành phần điểm, trọng số tương ứng là: ĐGNL 55%, thi tốt nghiệp THPT 35%, học bạ 10%.

Năm 2026, UEL tuyển sinh cho 38 ngành/chuyên ngành thuộc 4 lĩnh vực Kinh tế, Kinh doanh, Quản lý và Luật; trong đó có 3 chuyên ngành tuyển sinh năm đầu tiên: Kinh tế số, Kế toán và phân tích dữ liệu, Luật và Công nghệ.

Nguồn: Trường Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG TP.HCM - Công bố điểm chuẩn đại học chính quy 2026 (phương thức xét tuyển tổng hợp).

Lĩnh vực Kinh tế

Mã xét tuyểnNgành/Chuyên ngànhĐiểm chuẩn (thang điểm 100)
402Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)84,76
419Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)82,61
421Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) - ngành mới80,84
413Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)79,65
401Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)74,78
403Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý công)74,49
413EToán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)67,22

Lĩnh vực Kinh doanh và Quản lý

Mã xét tuyểnNgành/Chuyên ngànhĐiểm chuẩn (thang điểm 100)
420Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)90,01
408Kinh doanh quốc tế87,94
406Hệ thống thông tin quản lý86,46
406HHệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần)86,22
411Thương mại điện tử86,73
410Marketing84,63
416Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)84,44
409Kiểm toán85,29
408EKinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)82,66
417Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)82,48
414Công nghệ tài chính82,54
404Tài chính - Ngân hàng81,40
407Quản trị kinh doanh80,50
405Kế toán80,49
411EThương mại điện tử (Tiếng Anh)78,36
422Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu) - ngành mới79,91
418Quản lý công71,81
414HCông nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần)73,15
404ETài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)72,68
407EQuản trị kinh doanh (Tiếng Anh)70,28
410EMarketing (Tiếng Anh)70,09
405EKế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)70,42
415Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)69,55

Lĩnh vực Pháp luật

Mã xét tuyểnNgành/Chuyên ngànhĐiểm chuẩn (thang điểm 100)
502Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)83,24
501Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)80,65
503Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)76,01
502ELuật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)76,72
506Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) - ngành mới71,65
503ELuật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)69,42
505Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)65,54
504Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)65,01

Chuyên ngành có điểm chuẩn cao nhất năm 2026: Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) dẫn đầu với 90,01 điểm, theo sau là Kinh doanh quốc tế (87,94 điểm) và Thương mại điện tử (86,73 điểm).

Chuyên ngành có tỷ lệ cạnh tranh cao nhất (số nguyện vọng trên mỗi chỉ tiêu): Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) dẫn đầu với hơn 33 nguyện vọng/chỉ tiêu, tiếp theo là Thương mại điện tử, Quản trị kinh doanh, Marketing và Kinh doanh quốc tế.

2. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP.HCM (UEL) năm 2024 và 2025

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn UEL theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và 2025. Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Lưu ý: UEL công bố hai mức điểm chuẩn riêng cho hai nhóm tổ hợp trong cùng một ngành. Nhóm 1 (A00; A01) thường cao hơn nhóm 2 (D01; D07; X25; X26) khoảng 0,5 đến 1 điểm.

STTNgành / Chuyên ngành / Chương trìnhTổ hợp xét tuyển20252024
1Công nghệ tài chínhA00; A0126,5526,55
2Công nghệ tài chínhD01; D07; X25; X2625,7525,75
3Công nghệ tài chính (CT Co-operative Education)A00; A012727,25
4Công nghệ tài chính (CT Co-operative Education)D01; D07; X25; X262626,25
5Hệ thống thông tin quản lý (CN Hệ thống thông tin quản lý)A00; A0126,5126,51
6Hệ thống thông tin quản lý (CN Hệ thống thông tin quản lý)D01; D07; X25; X2625,7525,75
7Hệ thống thông tin quản lý (CN Hệ thống thông tin quản lý) (CT Co-operative Education)A00; A0127,2727,25
8Hệ thống thông tin quản lý (CN Hệ thống thông tin quản lý) (CT Co-operative Education)D01; D07; X25; X2626,326,25
9Hệ thống thông tin quản lý (CN Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)A00; A0126,33Chưa tuyển sinh
10Hệ thống thông tin quản lý (CN Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)D01; D07; X25; X2625,5Chưa tuyển sinh
11Kế toánA00; A0125,8525,85
12Kế toánD01; D07; X25; X2625,2525,25
13Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)A00; A0124,14Chưa tuyển sinh
14Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2623,75Chưa tuyển sinh
15Kiểm toánA00; A0126,626,6
16Kiểm toánD01; D07; X25; X2625,7525,75
17Kinh doanh quốc tếA00; A0127,8427,44
18Kinh doanh quốc tếD01; D07; X25; X2626,7926,44
19Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)A00; A0126,7526,75
20Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X262626
21Kinh doanh quốc tế (CN Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)A00; A0128,08Chưa tuyển sinh
22Kinh doanh quốc tế (CN Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)D01; D07; X25; X2626,9Chưa tuyển sinh
23Kinh tế (CN Kinh tế học)A00; A0125,4225,92
24Kinh tế (CN Kinh tế học)D01; D07; X25; X2624,825,3
25Kinh tế (CN Kinh tế và Quản lý công)A00; A0124,7325,23
26Kinh tế (CN Kinh tế và Quản lý công)D01; D07; X25; X2624,2524,75
27Kinh tế quốc tế (CN Kinh tế đối ngoại)A00; A0127,2827,28
28Kinh tế quốc tế (CN Kinh tế đối ngoại)D01; D07; X25; X2626,3326,33
29Luật (CN Luật Dân sự)A00; A0124,7525,25
30Luật (CN Luật Dân sự)D01; D07; X25; X2624,2524,75
31Luật (CN Luật Dân sự) (Tiếng Anh)A00; A0123,8Chưa tuyển sinh
32Luật (CN Luật Dân sự) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2623,5Chưa tuyển sinh
33Luật (CN Luật Tài chính - Ngân hàng)A00; A0124,3324,83
34Luật (CN Luật Tài chính - Ngân hàng)D01; D07; X25; X262424,5
35Luật (CN Luật và Chính sách công)A00; A0124,3124,81
36Luật (CN Luật và Chính sách công)D01; D07; X25; X262424,5
37Luật kinh tế (CN Luật Kinh doanh)A00; A0126,2326,23
38Luật kinh tế (CN Luật Kinh doanh)D01; D07; X25; X2625,525,5
39Luật kinh tế (CN Luật Thương mại quốc tế)A00; A0126,5926,59
40Luật kinh tế (CN Luật Thương mại quốc tế)D01; D07; X25; X2625,7525,75
41Luật kinh tế (CN Luật Thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)A00; A0125,3Chưa tuyển sinh
42Luật kinh tế (CN Luật Thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2624,75Chưa tuyển sinh
43Marketing (CN Digital Marketing)A00; A0127,5427,1
44Marketing (CN Digital Marketing)D01; D07; X25; X2626,526,1
45Marketing (CN Marketing)A00; A0127,3227,32
46Marketing (CN Marketing)D01; D07; X25; X2626,4326,43
47Marketing (CN Marketing) (Tiếng Anh)A00; A0126,226,2
48Marketing (CN Marketing) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2625,525,5
49Quản lý côngA00; A0124,1324,39
50Quản lý côngD01; D07; X25; X2623,7523,89
51Quản trị kinh doanh (CN Quản trị du lịch và lữ hành)A00; A0124,5724,57
52Quản trị kinh doanh (CN Quản trị du lịch và lữ hành)D01; D07; X25; X2624,2524,25
53Quản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh)A00; A0126,5926,59
54Quản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh)D01; D07; X25; X2625,7525,75
55Quản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)A00; A0125,5525,55
56Quản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2624,9324,93
57Tài chính - Ngân hàngA00; A0126,3726,37
58Tài chính - Ngân hàngD01; D07; X25; X2625,5325,53
59Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)A00; A0125,425,4
60Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2624,7824,78
61Toán kinh tế (CN Phân tích dữ liệu)A00; A0126,4326,93
62Toán kinh tế (CN Phân tích dữ liệu)D01; D07; X25; X2625,6326,13
63Toán kinh tế (CN Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)A00; A0125,7526,25
64Toán kinh tế (CN Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)D01; D07; X25; X262525,5
65Toán kinh tế (CN Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)A00; A0124,03Chưa tuyển sinh
66Toán kinh tế (CN Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2623,58Chưa tuyển sinh
67Thương mại điện tửA00; A0127,727,34
68Thương mại điện tửD01; D07; X25; X2626,6726,34
69Thương mại điện tử (Tiếng Anh)A00; A0126,49Chưa tuyển sinh
70Thương mại điện tử (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2625,73Chưa tuyển sinh

Nhận xét chung:

Năm 2025, điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT của UEL dao động từ 23,5 đến 28,08 điểm. Cao nhất là Kinh doanh quốc tế (CN Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) với 28,08 điểm (tổ hợp A00/A01), tiếp theo là Marketing (CN Digital Marketing, 27,54 điểm), Thương mại điện tử (27,7 điểm) và Kinh doanh quốc tế thông thường (27,84 điểm). Thấp nhất là Luật (CN Luật Dân sự, chương trình tiếng Anh) với 23,5 điểm. Nhóm ngành Kinh doanh dẫn đầu với điểm trung bình 26,4 điểm, tiếp theo là Kinh tế (25,61 điểm) và Luật (25,04 điểm).

Năm 2024, điểm chuẩn dao động từ 24,39 đến 27,44 điểm, cao nhất là Thương mại điện tử (27,44 điểm), tiếp theo là Hệ thống thông tin quản lý (CT Co-operative Education, 27,25 điểm) và Digital Marketing (27,1 điểm). Riêng chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế (Kinh doanh quốc tế) và Luật Dân sự (chương trình tiếng Anh) là hai chuyên ngành mới mở từ năm 2025 nên chưa có dữ liệu năm 2024. So với năm 2024, năm 2025 có 20 ngành/chương trình có điểm chuẩn tăng, phần còn lại giữ ổn định hoặc giảm nhẹ.

3. Cách tra cứu điểm chuẩn và nhập học tại UEL

3.1. Tra cứu kết quả trúng tuyển

Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển tại địa chỉ https://dkts.uel.edu.vn/tracuu.

3.2. Làm thủ tục nhập học

Thí sinh trúng tuyển thực hiện thủ tục nhập học trực tuyến tại địa chỉ https://nhaphoc.uel.edu.vn.

3.3. Kiểm tra kết quả trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, thí sinh có thể tra cứu theo các bước sau:

  • Bước 1: Truy cập địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập được cấp khi đăng ký thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển" để xem bạn trúng tuyển nguyện vọng nào tại Đại học Kinh tế - Luật (mã trường QSK) và mức điểm chuẩn tương ứng.

3.4. Liên hệ hỗ trợ

Thí sinh và phụ huynh cần hỗ trợ có thể liên hệ tổng đài 1900.1239 (nhánh 6001, 6002) hoặc số điện thoại 0888.247.669.

3.5. Theo dõi báo chí và fanpage chính thống

  • Bước 1: Tìm trên Google với từ khóa "điểm chuẩn Đại học Kinh tế Luật TP.HCM 2026".
  • Bước 2: Chọn bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của UEL, xem bảng điểm và đối chiếu đúng ngành, chuyên ngành bạn quan tâm.

4. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn của Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP.HCM (UEL)

4.1. Ngành nào của UEL có điểm chuẩn năm 2026 cao nhất?

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) dẫn đầu với 90,01 điểm (thang 100), theo sau là Kinh doanh quốc tế (87,94 điểm) và Thương mại điện tử (86,73 điểm). Đây cũng là chuyên ngành có tỷ lệ cạnh tranh cao nhất trường với hơn 33 nguyện vọng/chỉ tiêu.

4.2. Phương thức xét tuyển tổng hợp của UEL năm 2026 được tính như thế nào?

Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 100, kết hợp kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM (trọng số 55%), kết quả thi tốt nghiệp THPT (trọng số 35%) và kết quả học tập (học bạ) bậc THPT (trọng số 10%), cộng thêm điểm cộng và điểm ưu tiên (nếu có). Đây là năm đầu tiên UEL áp dụng phương thức này.

4.3. Năm 2026 UEL có mở ngành/chuyên ngành mới nào không?

Có 3 chuyên ngành tuyển sinh năm đầu tiên: Kinh tế số (mã 421, thuộc ngành Kinh tế), Kế toán và phân tích dữ liệu (mã 422, thuộc ngành Kế toán) và Luật và Công nghệ (mã 506, thuộc ngành Luật).

Nắm được điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP.HCM (UEL) qua nhiều năm giúp bạn hình dung rõ mức cạnh tranh của từng ngành và chương trình.

Ngay khi đã biết kết quả trúng tuyển, các tân sinh viên có thể bắt đầu chuẩn bị hành trang nhập học. Nếu cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn trong mùa tựu trường!

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
20.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Đen
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store