Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP.HCM (UEL) và cách tra cứu 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 03/07/2026 00:08:49
 

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP.HCM (UEL) luôn nằm trong nhóm cao nhất khu vực phía Nam, đặc biệt ở các ngành Kinh doanh quốc tế, Marketing, Thương mại điện tử, Công nghệ tài chính và Hệ thống thông tin quản lý. Là thành viên của Đại học Quốc gia TP.HCM và là trường đầu ngành về đào tạo kinh tế, quản trị và luật tại phía Nam, UEL thu hút lượng thí sinh đăng ký nguyện vọng thuộc hàng lớn nhất cả nước mỗi năm. Bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn UEL theo từng ngành và chương trình, kèm hướng dẫn tra cứu kết quả nhanh chóng và chính xác.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP.HCM (UEL)

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP.HCM (UEL)

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP.HCM (UEL) năm 2024 và 2025

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn UEL theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và 2025. Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Lưu ý: UEL công bố hai mức điểm chuẩn riêng cho hai nhóm tổ hợp trong cùng một ngành. Nhóm 1 (A00; A01) thường cao hơn nhóm 2 (D01; D07; X25; X26) khoảng 0,5 đến 1 điểm.

 

STTNgành / Chuyên ngành / Chương trìnhTổ hợp xét tuyển202620252024
1Công nghệ tài chínhA00; A01Cập nhật sau 01/08/202626,5526,55
2Công nghệ tài chínhD01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202625,7525,75
3Công nghệ tài chính (CT Co-operative Education)A00; A01Cập nhật sau 01/08/20262727,25
4Công nghệ tài chính (CT Co-operative Education)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/20262626,25
5Hệ thống thông tin quản lý (CN Hệ thống thông tin quản lý)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202626,5126,51
6Hệ thống thông tin quản lý (CN Hệ thống thông tin quản lý)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202625,7525,75
7Hệ thống thông tin quản lý (CN Hệ thống thông tin quản lý) (CT Co-operative Education)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202627,2727,25
8Hệ thống thông tin quản lý (CN Hệ thống thông tin quản lý) (CT Co-operative Education)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202626,326,25
9Hệ thống thông tin quản lý (CN Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202626,33Chưa tuyển sinh
10Hệ thống thông tin quản lý (CN Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202625,5Chưa tuyển sinh
11Kế toánA00; A01Cập nhật sau 01/08/202625,8525,85
12Kế toánD01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202625,2525,25
13Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202624,14Chưa tuyển sinh
14Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202623,75Chưa tuyển sinh
15Kiểm toánA00; A01Cập nhật sau 01/08/202626,626,6
16Kiểm toánD01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202625,7525,75
17Kinh doanh quốc tếA00; A01Cập nhật sau 01/08/202627,8427,44
18Kinh doanh quốc tếD01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202626,7926,44
19Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202626,7526,75
20Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/20262626
21Kinh doanh quốc tế (CN Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202628,08Chưa tuyển sinh
22Kinh doanh quốc tế (CN Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202626,9Chưa tuyển sinh
23Kinh tế (CN Kinh tế học)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202625,4225,92
24Kinh tế (CN Kinh tế học)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202624,825,3
25Kinh tế (CN Kinh tế và Quản lý công)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202624,7325,23
26Kinh tế (CN Kinh tế và Quản lý công)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202624,2524,75
27Kinh tế quốc tế (CN Kinh tế đối ngoại)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202627,2827,28
28Kinh tế quốc tế (CN Kinh tế đối ngoại)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202626,3326,33
29Luật (CN Luật Dân sự)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202624,7525,25
30Luật (CN Luật Dân sự)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202624,2524,75
31Luật (CN Luật Dân sự) (Tiếng Anh)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202623,8Chưa tuyển sinh
32Luật (CN Luật Dân sự) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202623,5Chưa tuyển sinh
33Luật (CN Luật Tài chính - Ngân hàng)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202624,3324,83
34Luật (CN Luật Tài chính - Ngân hàng)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/20262424,5
35Luật (CN Luật và Chính sách công)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202624,3124,81
36Luật (CN Luật và Chính sách công)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/20262424,5
37Luật kinh tế (CN Luật Kinh doanh)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202626,2326,23
38Luật kinh tế (CN Luật Kinh doanh)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202625,525,5
39Luật kinh tế (CN Luật Thương mại quốc tế)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202626,5926,59
40Luật kinh tế (CN Luật Thương mại quốc tế)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202625,7525,75
41Luật kinh tế (CN Luật Thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202625,3Chưa tuyển sinh
42Luật kinh tế (CN Luật Thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202624,75Chưa tuyển sinh
43Marketing (CN Digital Marketing)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202627,5427,1
44Marketing (CN Digital Marketing)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202626,526,1
45Marketing (CN Marketing)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202627,3227,32
46Marketing (CN Marketing)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202626,4326,43
47Marketing (CN Marketing) (Tiếng Anh)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202626,226,2
48Marketing (CN Marketing) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202625,525,5
49Quản lý côngA00; A01Cập nhật sau 01/08/202624,1324,39
50Quản lý côngD01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202623,7523,89
51Quản trị kinh doanh (CN Quản trị du lịch và lữ hành)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202624,5724,57
52Quản trị kinh doanh (CN Quản trị du lịch và lữ hành)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202624,2524,25
53Quản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202626,5926,59
54Quản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202625,7525,75
55Quản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202625,5525,55
56Quản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202624,9324,93
57Tài chính - Ngân hàngA00; A01Cập nhật sau 01/08/202626,3726,37
58Tài chính - Ngân hàngD01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202625,5325,53
59Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202625,425,4
60Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202624,7824,78
61Toán kinh tế (CN Phân tích dữ liệu)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202626,4326,93
62Toán kinh tế (CN Phân tích dữ liệu)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202625,6326,13
63Toán kinh tế (CN Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202625,7526,25
64Toán kinh tế (CN Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/20262525,5
65Toán kinh tế (CN Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202624,03Chưa tuyển sinh
66Toán kinh tế (CN Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202623,58Chưa tuyển sinh
67Thương mại điện tửA00; A01Cập nhật sau 01/08/202627,727,34
68Thương mại điện tửD01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202626,6726,34
69Thương mại điện tử (Tiếng Anh)A00; A01Cập nhật sau 01/08/202626,49Chưa tuyển sinh
70Thương mại điện tử (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X26Cập nhật sau 01/08/202625,73Chưa tuyển sinh

Nhận xét chung:

Năm 2025, điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT của UEL dao động từ 23,5 đến 28,08 điểm. Cao nhất là Kinh doanh quốc tế (CN Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) với 28,08 điểm (tổ hợp A00/A01), tiếp theo là Marketing (CN Digital Marketing, 27,54 điểm), Thương mại điện tử (27,7 điểm) và Kinh doanh quốc tế thông thường (27,84 điểm). Thấp nhất là Luật (CN Luật Dân sự, chương trình tiếng Anh) với 23,5 điểm. Nhóm ngành Kinh doanh dẫn đầu với điểm trung bình 26,4 điểm, tiếp theo là Kinh tế (25,61 điểm) và Luật (25,04 điểm).

Năm 2024, điểm chuẩn dao động từ 24,39 đến 27,44 điểm, cao nhất là Thương mại điện tử (27,44 điểm), tiếp theo là Hệ thống thông tin quản lý (CT Co-operative Education, 27,25 điểm) và Digital Marketing (27,1 điểm). Riêng chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế (Kinh doanh quốc tế) và Luật Dân sự (chương trình tiếng Anh) là hai chuyên ngành mới mở từ năm 2025 nên chưa có dữ liệu năm 2024. So với năm 2024, năm 2025 có 20 ngành/chương trình có điểm chuẩn tăng, phần còn lại giữ ổn định hoặc giảm nhẹ.

2. Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 2026 - 2027

Ngay khi UEL công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả theo một trong ba cách dưới đây.

Cách 1: Tra cứu trực tiếp trên cổng tuyển sinh của UEL

Đây là kênh chính thức, cập nhật sớm nhất ngay sau khi nhà trường công bố điểm chuẩn.

  • Bước 1: Mở trình duyệt và truy cập cổng tuyển sinh chính thức của Đại học Kinh tế - Luật tại địa chỉ https://tuyensinh.uel.edu.vn.
  • Bước 2: Tìm thông báo "Điểm trúng tuyển" của đúng năm bạn cần xem, chọn phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Dò theo tên ngành, chuyên ngành và đặc biệt chú ý nhóm tổ hợp xét tuyển của bạn (A00/A01 hoặc D01/D07/X25/X26) vì mỗi nhóm có mức điểm chuẩn khác nhau.

Cách 2: Kiểm tra kết quả cá nhân trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Dùng cách này nếu bạn muốn biết chính xác mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không.

  • Bước 1: Truy cập địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập được cấp khi đăng ký thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển" để xem bạn trúng tuyển nguyện vọng nào tại Đại học Kinh tế - Luật (mã trường QSK) và mức điểm chuẩn tương ứng.

Cách 3: Theo dõi báo chí và fanpage chính thống

Các báo uy tín và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn ngay trong ngày công bố.

  • Bước 1: Tìm trên Google với từ khóa "điểm chuẩn Đại học Kinh tế Luật TP.HCM" kèm năm cần xem, ví dụ: "điểm chuẩn UEL 2026".
  • Bước 2: Chọn bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của UEL, xem bảng điểm và đối chiếu đúng ngành và nhóm tổ hợp bạn đăng ký.

3. Câu hỏi khác về điểm chuẩn THPT của Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP.HCM (UEL)

3.1. Ngành nào của UEL có điểm chuẩn THPT cao nhất?

Năm 2025, Kinh doanh quốc tế (CN Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) dẫn đầu với 28,08 điểm (tổ hợp A00/A01). Tiếp theo là Thương mại điện tử (27,7 điểm), Marketing (CN Digital Marketing, 27,54 điểm) và Kinh doanh quốc tế thông thường (27,84 điểm). Năm 2024, Thương mại điện tử cao nhất với 27,44 điểm, theo sau là Hệ thống thông tin quản lý (CT Co-operative Education, 27,25 điểm) và Digital Marketing (27,1 điểm).

3.2. UEL có những tổ hợp xét tuyển nào theo phương thức điểm thi THPT?

UEL áp dụng 6 tổ hợp cho tất cả ngành: A00 (Toán, Vật lý, Hóa học), A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh), D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh), D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh), X25 (Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật), X26 (Toán, Tiếng Anh, Tin học). Trong đó A00 và A01 thuộc nhóm có điểm chuẩn cao hơn; D01, D07, X25, X26 thuộc nhóm thấp hơn khoảng 0,5 đến 1 điểm. Thí sinh cần nộp nguyện vọng đúng tổ hợp đã thi để được xét đúng mức điểm.

3.3. Khi nào UEL công bố điểm chuẩn năm 2026?

Tính đến thời điểm hiện tại, điểm chuẩn năm 2026 chưa được công bố. Năm 2025, trường công bố điểm chuẩn vào cuối tháng 8, theo thông lệ, điểm chuẩn năm 2026 dự kiến cũng được công bố sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo hoàn tất lọc ảo toàn quốc, vào khoảng tháng 8.

Nắm được điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TP.HCM (UEL) qua nhiều năm giúp bạn hình dung rõ mức cạnh tranh của từng ngành và chương trình, đặc biệt là sự phân hóa rõ nét giữa nhóm ngành kinh doanh - marketing với nhóm luật và kinh tế truyền thống. Trong thời gian chờ nhà trường công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026, hãy theo dõi cổng tuyển sinh và các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.

Sau khi đã chốt nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu bạn cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn trong mùa tựu trường!

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Đen
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
20.590.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store