Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM (HCMUS) và cách tra cứu 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 03/07/2026 00:09:25
 

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM (HCMUS) luôn là tâm điểm chú ý của các thí sinh khối ngành khoa học tự nhiên và công nghệ phía Nam, đặc biệt ở những ngành "hot" như Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Thiết kế vi mạch và Công nghệ Sinh học. Để giúp bạn đặt nguyện vọng phù hợp với năng lực, bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn HCMUS theo từng ngành (kèm mã ngành và tổ hợp xét tuyển) và hướng dẫn cách tra cứu nhanh chóng, chính xác.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM (HCMUS)

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM (HCMUS)

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM (HCMUS) năm 2024 và 2025

Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn HCMUS theo điểm thi tốt nghiệp THPT để bạn dễ so sánh xu hướng. Thí sinh nên tra thêm đúng tổ hợp mình thi tại cổng chính thức của trường để đối chiếu con số cụ thể.

NHÓM NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN & TOÁN - TIN

STTNgành / Chương trìnhTổ hợp xét tuyển chính202620252024
1Công nghệ thông tin (CT TCTA)A00; A01; B08; D07; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202625,8726,00
2Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)A00; A01; B08; D07; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202629,9228,50
3Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (80 chỉ tiêu) + Thống kê (40 chỉ tiêu)A00; A01; B00; B08; D01; D07; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202628,5026,85 (*)
4Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin)A00; A01; B00; B08; D01; D07; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202626,6125,55
5Nhóm ngành máy tính và CNTT (CNTT; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)A00; A01; B08; D07; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202627,2726,75
6Trí tuệ nhân tạoA00; A01; B08; D07; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202629,3927,70

(*) Năm 2024, Khoa học dữ liệu tuyển riêng chưa ghép với Thống kê (Thống kê là ngành mới từ 2025).

NHÓM NGÀNH VẬT LÝ - ĐIỆN TỬ - BÁN DẪN

STTNgành / Chương trìnhTổ hợp xét tuyển chính202620252024
7Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; X06; X07; X26; X27Cập nhật sau 01/08/202626,6025,90 (*)
8Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)A00; A01; C01; X06; X07; X26; X27Cập nhật sau 01/08/202625,7025,40 (*)
9Kỹ thuật hạt nhânA00; A01; C01; X05; X06; X07; X08Cập nhật sau 01/08/202625,9523,60
10Nhóm ngành Vật lý học + CN Vật lý điện tử và tin học + Công nghệ bán dẫnA00; A01; C01; X05; X06; X07; X08Cập nhật sau 01/08/202626,7525,10
11Thiết kế vi mạchA00; A01; C01; X06; X26; X27Cập nhật sau 01/08/202628,27Chưa tuyển sinh
12Vật lý học (CT TCTA)A00; A01; C01; X05; X06; X07; X08Cập nhật sau 01/08/202624,4023,00
13Vật lý y khoaA00; A01; C01; X05; X06; X07; X08Cập nhật sau 01/08/202626,1324,60

(*) Năm 2024, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và Thiết kế vi mạch xét tuyển chung một nhóm ngành (điểm chuẩn 25,90). Từ năm 2025, Thiết kế vi mạch tách ra mã riêng.

NHÓM NGÀNH HÓA HỌC & VẬT LIỆU

STTNgành / Chương trìnhTổ hợp xét tuyển chính202620252024
14Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)A00; A02; B00; C02; D07; X07; X08; X11; X12Cập nhật sau 01/08/202625,2225,00
15Công nghệ Vật liệuA00; A01; B00; C01; C02; D07; X06; X10Cập nhật sau 01/08/202625,0724,00
16Hóa họcA00; A02; B00; C02; D07; X07; X08; X11; X12Cập nhật sau 01/08/202626,1825,42
17Hóa học (CT TCTA)A00; A02; B00; C02; D07; X07; X08; X11; X12Cập nhật sau 01/08/202624,2524,65
18Khoa học Vật liệuA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10Cập nhật sau 01/08/202624,1022,30
19Khoa học Vật liệu (CT TCTA)A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10Cập nhật sau 01/08/202623,2022,30

NHÓM NGÀNH SINH HỌC

STTNgành / Chương trìnhTổ hợp xét tuyển chính202620252024
20Công nghệ giáo dục (mới 2025)A00; A01; B03; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X14; X26Cập nhật sau 01/08/202624,25Chưa tuyển sinh
21Công nghệ Sinh họcA02; B00; B03; B08; X15; X16; X28Cập nhật sau 01/08/202624,7224,90
22Công nghệ Sinh học (CT TCTA)A02; B00; B03; B08; X15; X16; X28Cập nhật sau 01/08/202624,3024,90
23Sinh họcA02; B00; B03; B08; X15; X16; X28Cập nhật sau 01/08/202622,1023,50
24Sinh học (CT TCTA)A02; B00; B03; B08; X15; X16; X28Cập nhật sau 01/08/202621,5023,50

NHÓM NGÀNH ĐỊA CHẤT - MÔI TRƯỜNG - HẢI DƯƠNG

STTNgành / Chương trìnhTổ hợp xét tuyển chính202620252024
25Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; A01; A02; A06; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X06; X10; X11; X14; X15; X16Cập nhật sau 01/08/202621,5019,00
26Hải dương họcA00; A01; A02; A04; C01; X06; X07; X08; X10Cập nhật sau 01/08/202622,4020,00
27Khoa học Môi trườngA00; A01; A02; A06; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X06; X10; X11; X12; X14; X15; X16Cập nhật sau 01/08/202621,2019,00
28Khoa học Môi trường (CT TCTA)A00; A01; A02; A06; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X06; X10; X11; X12; X14; X15; X16Cập nhật sau 01/08/202619,0018,50
29Kỹ thuật địa chấtA00; A01; B00; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X06; X26Cập nhật sau 01/08/202622,7019,50
30Nhóm ngành Địa chất học (40 chỉ tiêu) + Kinh tế đất đai (50 chỉ tiêu)A00; A01; A06; A07; B00; B02; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X02; X26Cập nhật sau 01/08/202622,3019,50 (*)
31Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; A02; A06; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X06; X10; X11; X12; X14; X15; X16Cập nhật sau 01/08/202622,0022,00

(*) Năm 2024, Địa chất học tuyển riêng (điểm chuẩn 19,50). Kinh tế đất đai là ngành mới ghép chung từ năm 2025.

Nhận xét chung:

Năm 2025, ngành Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) tiếp tục giữ ngôi đầu với 29,92 điểm (tổ hợp A00) trên thang 30. Theo sát là Trí tuệ nhân tạo (29,39 điểm) và nhóm ngành Khoa học dữ liệu + Thống kê (28,50 điểm). Năm 2024, thứ hạng tương tự: Khoa học máy tính CT Tiên tiến 28,50 điểm, Trí tuệ nhân tạo 27,70 điểm, Khoa học dữ liệu 26,85 điểm.

Một điểm nổi bật là ngành Thiết kế vi mạch (tách riêng từ năm 2025) lấy điểm chuẩn 28,27 điểm (tổ hợp A00), trở thành ngành có điểm chuẩn cao thứ tư toàn trường, chỉ sau Khoa học máy tính (29,92), Trí tuệ nhân tạo (29,39) và nhóm Khoa học dữ liệu + Thống kê (28,50). Năm 2024, nhóm ngành này còn xét chung với Kỹ thuật điện tử - viễn thông ở mức 25,90 điểm.

2. Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM (HCMUS) 2026 - 2027

Ngay khi HCMUS công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả theo ba cách dưới đây. Mỗi cách phù hợp với một nhu cầu khác nhau: xem nhanh điểm chuẩn toàn trường, kiểm tra bản thân đỗ hay trượt, hoặc cập nhật tin tức sớm nhất.

Cách 1: Tra cứu trực tiếp trên cổng tuyển sinh của HCMUS

Đây là kênh chính thức, nơi trường đăng điểm chuẩn sớm nhất ngay sau khi công bố, nên bạn nên ưu tiên tra cứu tại đây.

  • Bước 1: Mở trình duyệt trên điện thoại hoặc máy tính và truy cập website tuyển sinh của Trường ĐH Khoa học Tự nhiên tại địa chỉ https://tuyensinh.hcmus.edu.vn (hoặc website chính của trường https://hcmus.edu.vn).
  • Bước 2: Vào mục thông báo "Điểm chuẩn trúng tuyển" (hoặc "Điểm chuẩn hằng năm") của đúng năm bạn cần xem, chọn phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT (Phương thức 2).
  • Bước 3: Dò theo tên ngành/nhóm ngành và đặc biệt chú ý chọn đúng tổ hợp môn xét tuyển của mình. HCMUS công bố điểm chuẩn riêng theo từng tổ hợp môn (không gộp chung), nên cùng một ngành nhưng tổ hợp A00 và A01 có thể chênh nhau 1–2 điểm.

Cách 2: Kiểm tra mình đỗ hay trượt trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu bạn không chỉ muốn xem điểm chuẩn mà còn muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, hãy dùng cách này.

  • Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập đã được cấp khi đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển". Hệ thống sẽ hiển thị bạn đỗ ở nguyện vọng nào, vào ngành nào của Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (mã trường QST) và mức điểm chuẩn tương ứng. Sau khi biết kết quả, thí sinh trúng tuyển cần xác nhận nhập học trực tuyến đúng thời hạn theo quy định của Bộ.

Cách 3: Theo dõi fanpage và báo chí chính thống

Bên cạnh cổng tuyển sinh, các báo lớn (VnExpress, VietNamNet, Tuổi Trẻ, Thanh Niên…) và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh.

  • Bước 1: Mở Google và tìm với từ khóa "điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM" kèm năm cần xem (ví dụ: "điểm chuẩn HCMUS 2026").
  • Bước 2: Ưu tiên bấm vào bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của trường, sau đó xem bảng điểm chuẩn đính kèm và đối chiếu với ngành, tổ hợp môn bạn quan tâm.

3. Câu hỏi khác về điểm chuẩn THPT của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM (HCMUS)

3.1. Ngành nào của HCMUS có điểm chuẩn THPT cao nhất?

Liên tiếp nhiều năm, ngành Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) đứng đầu toàn trường. Năm 2025, ngành này lấy 29,92 điểm (tổ hợp A00); năm 2024, mức điểm là 28,50 điểm. Theo sát là Trí tuệ nhân tạo (2025: 29,39 điểm; 2024: 27,70 điểm), nhóm Khoa học dữ liệu + Thống kê (2025: 28,50 điểm; 2024: Khoa học dữ liệu riêng 26,85 điểm) và Thiết kế vi mạch (ngành mới 2025) lấy 28,27 điểm.

3.2. Khi nào HCMUS công bố điểm chuẩn năm 2026?

Năm 2025, trường công bố điểm chuẩn vào tối ngày 22/8; năm 2024 công bố ngày 17/8. Theo thông lệ, điểm chuẩn năm 2026 dự kiến cũng được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, vào khoảng tháng 8. Thí sinh có thể theo dõi thông báo tại https://tuyensinh.hcmus.edu.vn để không bỏ lỡ.

Việc nắm rõ điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM (HCMUS) theo điểm thi THPT qua các năm giúp các sĩ tử thấy được xu hướng của từng nhóm ngành, từ đó đặt nguyện vọng tự tin và sát thực tế hơn. Trong thời gian chờ nhà trường công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026, bạn hãy thường xuyên theo dõi các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.

Sau khi chốt được nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu các tân sinh viên cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store