Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM (HCMUS) năm 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 11/08/2026 14:41:48
 

Sáng 10/8/2026, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG TP.HCM (HCMUS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026. Đây là năm đầu tiên trường áp dụng phương thức xét tuyển tổng hợp dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG-HCM, kết hợp với điểm học bạ 3 năm THPT. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn năm 2026 theo từng ngành/nhóm ngành, đối chiếu với điểm chuẩn hai năm liền trước (2024, 2025) và hướng dẫn cách tra cứu, xác nhận nhập học chi tiết.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM (HCMUS)

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM (HCMUS)

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM (HCMUS) năm 2026

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM (HCMUS) năm 2026

Năm 2026, trường tuyển 4.926 chỉ tiêu cho 39 ngành/nhóm ngành, chương trình đào tạo đại học hệ chính quy. Điểm chuẩn phương thức xét tuyển tổng hợp (Phương thức 2) dao động từ 21,50 đến 29,32 điểm (thang 30), tương đương 71,67 đến 97,73 điểm (thang 100); trong đó 28/39 ngành/nhóm ngành đạt mức điểm chuẩn từ 24 điểm trở lên.

Cách tính điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên, trong đó Điểm học lực là điểm cao nhất giữa 2 trường hợp: (1) 0,8 × Điểm thi THPT + 0,2 × Điểm học bạ, hoặc (2) 0,8 × Điểm ĐGNL (đã quy đổi sang thang 30 theo bảng bách phân vị) + 0,2 × Điểm học bạ.

Nguồn: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG TP.HCM - Bảng điểm chuẩn trúng tuyển phương thức xét tuyển tổng hợp năm 2026, mã trường QST.

STTMã ngànhTên ngành/Nhóm ngành, Chương trìnhĐiểm chuẩn (thang 30)Điểm chuẩn (thang 100)
17140103Công nghệ giáo dục23,8979,63
274401a1Công nghệ bán dẫn27,3491,13
37480201KDCông nghệ thông tin (CT TCTA)24,7082,33
47420201Công nghệ Sinh học24,7582,50
57420201KDCông nghệ Sinh học (CT TCTA)24,1080,33
67510402Công nghệ Vật liệu25,5885,27
77510402KDCông nghệ Vật liệu (CT TCTA)24,5081,67
87510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường23,1077,00
97510401KDCông nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)24,9083,00
107440228Hải dương học23,9279,73
117440228KDHải dương học (CT TCTA)21,6972,30
127440112Hoá học26,1587,17
137440112KDHóa học (CT TCTA)24,8982,97
147460108KDKhoa học dữ liệu (CT TCTA)27,4891,60
157440122Khoa học Vật liệu25,3084,33
167440122KDKhoa học Vật liệu (CT TCTA)24,2580,83
177440301Khoa học Môi trường23,1077,00
187440301KDKhoa học Môi trường (CT TCTA)21,5071,67
197480101TTKhoa học máy tính (CT Tiên tiến)29,3297,73
207520501Kỹ thuật địa chất23,8579,50
217520402Kỹ thuật hạt nhân26,2187,37
227520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông26,5588,50
237520207KDKỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)25,6085,33
247440201NNNhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai22,6075,33
257460108NNNhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê27,6392,10
267480201NNNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)26,3087,67
277460101NNNhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)26,2887,60
287440102NNNhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học25,8886,27
297440107KDCông nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA)24,8682,87
307850101Quản lý tài nguyên và môi trường22,3074,33
317420101Sinh học23,5078,33
327420101KDSinh học (CT TCTA)22,6075,33
3375202a1Thiết kế vi mạch27,9393,10
347460112KDToán ứng dụng (CT TCTA)25,7085,67
357460117KDToán tin (CT TCTA)25,5285,07
367480107Trí tuệ nhân tạo28,6895,60
377440102KDVật lý học (CT TCTA)24,3081,00
387520403Vật lý y khoa26,0086,67
397520403KDVật lý y khoa (CT TCTA)24,8082,67

Ngành có điểm chuẩn cao nhất năm 2026: Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) dẫn đầu với 29,32 điểm (thang 30)/97,73 điểm (thang 100), theo sau là Trí tuệ nhân tạo (28,68 điểm), Thiết kế vi mạch (27,93 điểm), nhóm ngành Khoa học dữ liệu - Thống kê (27,63 điểm), Khoa học dữ liệu chương trình TCTA (27,48 điểm) và Công nghệ bán dẫn (27,34 điểm). Một số ngành thuộc nhóm Khoa học vật chất và Khoa học Trái đất như Khoa học vật liệu, Kỹ thuật địa chất, Hải dương học ghi nhận mức điểm tăng đáng chú ý so với các năm trước.

2. Đối chiếu điểm chuẩn HCMUS các năm 2024 và 2025 (theo điểm thi tốt nghiệp THPT thuần túy)

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn HCMUS theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT thuần túy năm 2024 và 2025 (thang 30) - đây là phương thức khác với phương thức xét tuyển tổng hợp mà trường áp dụng lần đầu năm 2026 (kết hợp điểm thi THPT hoặc ĐGNL với học bạ 3 năm). Cột 2026 dưới đây lấy theo giá trị thang 30 tương ứng ở mục 1 để tham khảo xu hướng, nhưng thí sinh cần lưu ý đây không phải cùng một phương thức xét tuyển với hai năm trước.

2.1. Nhóm ngành Công nghệ thông tin & Toán - Tin

STTNgành / Chương trìnhTổ hợp xét tuyển chính2026 (thang 30, PT tổng hợp)20252024
1Công nghệ thông tin (CT TCTA)A00; A01; B08; D07; X06; X2624,7025,8726,00
2Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)A00; A01; B08; D07; X06; X2629,3229,9228,50
3Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (80 chỉ tiêu) + Thống kê (40 chỉ tiêu)A00; A01; B00; B08; D01; D07; X06; X2627,6328,5026,85 (*)
4Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin)A00; A01; B00; B08; D01; D07; X06; X2626,2826,6125,55
5Nhóm ngành máy tính và CNTT (CNTT; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)A00; A01; B08; D07; X06; X2626,3027,2726,75
6Trí tuệ nhân tạoA00; A01; B08; D07; X06; X2628,6829,3927,70

2..2. Nhóm ngành Vật lý - Điện tử - Bán dẫn

STTNgành / Chương trìnhTổ hợp xét tuyển chính2026 (thang 30, PT tổng hợp)20252024
7Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; X06; X07; X26; X2726,5526,6025,90 (*)
8Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)A00; A01; C01; X06; X07; X26; X2725,6025,7025,40 (*)
9Kỹ thuật hạt nhânA00; A01; C01; X05; X06; X07; X0826,2125,9523,60
10Nhóm ngành Vật lý học + CN Vật lý điện tử và tin học (đã tách Công nghệ bán dẫn thành mã riêng - xem mục 1)A00; A01; C01; X05; X06; X07; X0825,88 (Vật lý học/CN Vật lý điện tử) - Công nghệ bán dẫn riêng: 27,3426,7525,10
11Thiết kế vi mạchA00; A01; C01; X06; X26; X2727,9328,27Chưa tuyển sinh
12Vật lý học (CT TCTA)A00; A01; C01; X05; X06; X07; X0824,3024,4023,00
13Vật lý y khoaA00; A01; C01; X05; X06; X07; X0826,0026,1324,60

2.3. Nhóm ngành Hóa học & Vật liệu

STTNgành / Chương trìnhTổ hợp xét tuyển chính2026 (thang 30, PT tổng hợp)20252024
14Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)A00; A02; B00; C02; D07; X07; X08; X11; X1224,9025,2225,00
15Công nghệ Vật liệuA00; A01; B00; C01; C02; D07; X06; X1025,5825,0724,00
16Hóa họcA00; A02; B00; C02; D07; X07; X08; X11; X1226,1526,1825,42
17Hóa học (CT TCTA)A00; A02; B00; C02; D07; X07; X08; X11; X1224,8924,2524,65
18Khoa học Vật liệuA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1025,3024,1022,30
19Khoa học Vật liệu (CT TCTA)A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X1024,2523,2022,30

2.4. Nhóm ngành Sinh học

STTNgành / Chương trìnhTổ hợp xét tuyển chính2026 (thang 30, PT tổng hợp)20252024
20Công nghệ giáo dục (mới 2025)A00; A01; B03; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X14; X2623,8924,25Chưa tuyển sinh
21Công nghệ Sinh họcA02; B00; B03; B08; X15; X16; X2824,7524,7224,90
22Công nghệ Sinh học (CT TCTA)A02; B00; B03; B08; X15; X16; X2824,1024,3024,90
23Sinh họcA02; B00; B03; B08; X15; X16; X2823,5022,1023,50
24Sinh học (CT TCTA)A02; B00; B03; B08; X15; X16; X2822,6021,5023,50

2.5. Nhóm ngành Địa chất - Môi trường - Hải dương

STTNgành / Chương trìnhTổ hợp xét tuyển chính2026 (thang 30, PT tổng hợp)20252024
25Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; A01; A02; A06; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X06; X10; X11; X14; X15; X1623,1021,5019,00
26Hải dương họcA00; A01; A02; A04; C01; X06; X07; X08; X1023,9222,4020,00
27Khoa học Môi trườngA00; A01; A02; A06; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X06; X10; X11; X12; X14; X15; X1623,1021,2019,00
28Khoa học Môi trường (CT TCTA)A00; A01; A02; A06; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X06; X10; X11; X12; X14; X15; X1621,5019,0018,50
29Kỹ thuật địa chấtA00; A01; B00; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X06; X2623,8522,7019,50
30Nhóm ngành Địa chất học (40 chỉ tiêu) + Kinh tế đất đai (50 chỉ tiêu)A00; A01; A06; A07; B00; B02; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X02; X2622,6022,3019,50 (*)
31Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; A02; A06; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X06; X10; X11; X12; X14; X15; X1622,3022,0022,00

Ghi chú: Xem chú thích gốc ở các năm trước về việc ghép/tách ngành. Năm 2026, HCMUS chuyển hẳn sang phương thức xét tuyển tổng hợp (kết hợp điểm thi THPT hoặc ĐGNL với học bạ 3 năm), khác với phương thức xét điểm thi THPT thuần túy của năm 2024, 2025, nên các con số ở cột 2026 chỉ mang tính tham khảo xu hướng, không phản ánh đúng bản chất phương thức xét tuyển giống hai năm trước.

Nhận xét chung:

Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) tiếp tục giữ vị trí dẫn đầu toàn trường trong cả ba năm, dù điểm chuẩn năm 2026 (29,32 điểm) giảm nhẹ so với năm 2025 (29,92 điểm) do đổi phương thức xét tuyển. Trí tuệ nhân tạo và Thiết kế vi mạch tiếp tục nằm trong nhóm dẫn đầu. Đáng chú ý, nhóm ngành Khoa học vật chất và Khoa học Trái đất (Khoa học Vật liệu, Kỹ thuật địa chất, Hải dương học, Công nghệ Kỹ thuật Môi trường) ghi nhận mức tăng điểm chuẩn khá rõ so với năm 2025 - đây cũng là các ngành thuộc danh mục được hưởng chính sách học bổng theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP.

3. Cách tra cứu điểm chuẩn và xác nhận nhập học tại HCMUS

3.1. Tra cứu kết quả trúng tuyển

Dự kiến từ 15h00 ngày 13/8/2026, thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển chính thức của tất cả các phương thức xét tuyển tại địa chỉ https://tuyensinhdh.hcmus.edu.vn.

3.2. Xác nhận nhập học

Sau ngày công bố kết quả trúng tuyển chính thức, thí sinh trúng tuyển bắt buộc phải xác nhận nhập học trực tuyến (đợt 1) trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17h00 ngày 21/8/2026.

3.3. Làm thủ tục nhập học trực tiếp

Thí sinh đã xác nhận nhập học trực tuyến theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ làm thủ tục nhập học trực tiếp từ ngày 17/8/2026 đến ngày 21/8/2026 tại Trường - số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường Chợ Quán, TP.HCM.

3.4. Kiểm tra kết quả trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, thí sinh có thể tra cứu theo các bước sau:

  • Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập đã được cấp khi đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển". Hệ thống sẽ hiển thị bạn đỗ ở nguyện vọng nào, vào ngành nào của Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (mã trường QST) và mức điểm chuẩn tương ứng.

3.5. Theo dõi fanpage và báo chí chính thống

  • Bước 1: Mở Google và tìm với từ khóa "điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM 2026".
  • Bước 2: Ưu tiên bấm vào bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của trường, sau đó xem bảng điểm chuẩn đính kèm và đối chiếu với ngành, tổ hợp môn bạn quan tâm.

4. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM (HCMUS)

4.1. Ngành nào của HCMUS có điểm chuẩn năm 2026 cao nhất?

Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) dẫn đầu với 29,32 điểm (thang 30)/97,73 điểm (thang 100), theo sau là Trí tuệ nhân tạo (28,68 điểm), Thiết kế vi mạch (27,93 điểm) và nhóm ngành Khoa học dữ liệu - Thống kê (27,63 điểm).

4.2. Phương thức xét tuyển tổng hợp của HCMUS năm 2026 được tính như thế nào?

Điểm xét tuyển = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên. Điểm học lực là điểm cao nhất giữa hai trường hợp: (1) 0,8 × Điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 + 0,2 × Điểm học bạ, hoặc (2) 0,8 × Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 (quy đổi sang thang 30 theo bảng bách phân vị) + 0,2 × Điểm học bạ. Đây là năm đầu tiên trường áp dụng phương thức này.

4.3. Ngành nào của HCMUS được hưởng học bổng theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP?

Các ngành thuộc Danh mục 111 ngành đào tạo (khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt, công nghệ chiến lược) được xét học bổng 2 mức: 4.200.000 đồng/tháng cho ngành vi mạch bán dẫn và khoa học cơ bản; 3.700.000 đồng/tháng cho các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược. Thí sinh xem chi tiết điều kiện tại Điều 5 của Nghị định 179/2026/NĐ-CP.

Việc nắm rõ điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM (HCMUS) qua các năm giúp các sĩ tử thấy được xu hướng của từng nhóm ngành, từ đó đặt nguyện vọng tự tin và sát thực tế hơn.

Ngay khi đã biết kết quả trúng tuyển, các tân sinh viên có thể bắt đầu chuẩn bị hành trang nhập học. Nếu cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Đen
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store