Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH) năm 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 12/08/2026 17:02:49
 

Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH) đã công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026 theo phương thức xét tuyển kết hợp, lần đầu áp dụng theo thang điểm riêng UTH120. Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến dẫn đầu với 1.080/1.200 điểm. Theo hướng dẫn tại Phụ lục VII ban hành kèm Công văn số 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thời hạn các trường công bố kết quả điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 là trước 17h00 ngày 13/8/2026; UTH đã công bố sớm hơn mốc này 4 ngày. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn năm 2026 theo từng ngành/chương trình và hướng dẫn cách tra cứu kết quả nhanh chóng, chính xác.

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH)

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH) năm 2026

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH) năm 2026

Theo TS Nguyễn Thị Hồng - Phó hiệu trưởng nhà trường, đây là điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp lần đầu trường áp dụng theo thang điểm UTH120, sử dụng kết quả học tập lớp 12 (học bạ), điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia TP.HCM và Đại học Quốc gia Hà Nội. Công thức tính điểm xét tuyển:

UTH120 = 0,4 × Max(k1×ĐGNL; k2×Điểm học bạ năm lớp 12; k3×Điểm thi tốt nghiệp) + 0,3×Điểm học bạ năm lớp 12 + 0,3×Điểm thi tốt nghiệp + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó: Điểm học bạ năm lớp 12 = [Môn 1 (HK1+HK2) + Môn 2 (HK1+HK2) + Môn 3 (HK1+HK2) + Max(Môn 1; Môn 2; Môn 3)] × 30; Điểm thi tốt nghiệp = [Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Max(Môn 1; Môn 2; Môn 3)] × 30; k1, k2, k3 là hệ số quy đổi tương đương giữa các loại điểm của thí sinh.

Một số ngành khác cũng có mức điểm chuẩn tương đối cao như Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến (999 điểm), Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến (963 điểm), Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - chương trình chuẩn (919 điểm), Khoa học hàng hải chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển (903 điểm) và chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật (901 điểm). Nhóm ngành công nghệ như Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Blockchain và AI) đạt 780 điểm; các chương trình Công nghệ thông tin, Công nghệ số và kinh tế số, Hệ thống thông tin quản lý dao động từ 600 đến 720 điểm tùy chương trình. Các chương trình liên quan đến đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị và công trình giao thông có mức độ quan tâm tăng nhưng điểm chuẩn chưa cao, phổ biến quanh 680 điểm.

Nguồn: Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM, theo Tuổi Trẻ Online ngày 9/8/2026. Các mã ngành có ký tự "V" lần đầu trường tuyển sinh tại Cơ sở Vũng Tàu.

STTMã xét tuyểnTên mã xét tuyểnĐiểm chuẩn 2026 (thang UTH120)
1UTHCCK01ACông nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến936
2UTHCDK01ACông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến1.080
3UTHCGT01DCông nghệ kỹ thuật giao thông (CN Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình chuẩn900
4UTHCOT01ACông nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến931
5UTHGIT02VCông nghệ số và kinh tế số (CN Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến600
6UTHUIT04ACông nghệ thông tin (CN Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến720
7UTHUIT05ECông nghệ thông tin (CN Công nghệ thông tin) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh686
8UTHUIT05ACông nghệ thông tin (CN Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến720
9UTHGIT01VCông nghệ thông tin (CN Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến600
10UTHUIT03ACông nghệ thông tin (CN Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến720
11UTHUIT02ACông nghệ thông tin (CN Smart Logistics) - chương trình tiên tiến720
12UTHUIT02VCông nghệ thông tin (CN Smart Logistics) - chương trình tiên tiến600
13UTHUIT01ACông nghệ thông tin (CN Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến720
14UTHHQL02EHệ thống thông tin quản lý (CN Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh720
15UTHHQL02AHệ thống thông tin quản lý (CN Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến720
16UTHHQL01AHệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến720
17UTHKTH02AKhai thác vận tải (CN Khai thác đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến680
18UTHKTH03AKhai thác vận tải (CN Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến720
19UTHKTH01VKhai thác vận tải (CN Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến600
20UTHKTH01AKhai thác vận tải (CN Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến868
21UTHKDL01AKhoa học dữ liệu (CN Khoa học dữ liệu; Blockchain và AI) - chương trình tiên tiến780
22UTHKHH03DKhoa học hàng hải (CN Điều khiển và quản lý tàu biển) - chương trình chuẩn903
23UTHKHH04DKhoa học hàng hải (CN Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) - chương trình chuẩn901
24UTHKHH01AKhoa học hàng hải (CN Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiến720
25UTHKHH05AKhoa học hàng hải (CN Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến836
26UTHKHH02AKhoa học hàng hải (CN Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến720
27UTHKHH01VKhoa học hàng hải (CN Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến600
28UTHKTV01AKinh tế vận tải (CN Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến720
29UTHKTV01VKinh tế vận tải (CN Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến600
30UTHKTV02AKinh tế vận tải (CN Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến720
31UTHKTX02AKinh tế xây dựng (CN Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến720
32UTHKTX01AKinh tế xây dựng (CN Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến720
33UTHKCK02AKỹ thuật cơ khí (CN Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến680
34UTHKCK01AKỹ thuật cơ khí (CN Cơ khí tự động) - chương trình tiên tiến898
35UTHKCK03AKỹ thuật cơ khí (CN kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến720
36UTHKDK04AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN Điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến680
37UTHKDK02AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái UAS) - chương trình tiên tiến680
38UTHKDK03AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN Kỹ thuật năng lượng gió và tự động hóa) - chương trình tiên tiến680
39UTHKDK01AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến963
40UTHKDV01AKỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến868
41UTHKTD01AKỹ thuật điện (CN Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiến868
42UTHKMT01DKỹ thuật môi trường (CN Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) - chương trình chuẩn720
43UTHKOT01AKỹ thuật ô tô (CN Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến836
44UTHKTT01DKỹ thuật tàu thủy (CN Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) - chương trình chuẩn680
45UTHKGT01DKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CN Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) - chương trình chuẩn919
46UTHKGT02DKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CN Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình chuẩn680
47UTHKXT01DKỹ thuật xây dựng công trình thủy (CN Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) - chương trình chuẩn680
48UTHKXD03AKỹ thuật xây dựng (CN Kỹ thuật xây dựng dân dụng ứng dụng công nghệ số) - chương trình tiên tiến720
49UTHKXD02AKỹ thuật xây dựng (CN Thiết kế nội thất) - chương trình tiên tiến720
50UTHKXD01AKỹ thuật xây dựng (CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiến720
51UTHKMT02ALogistics và Môi trường (CN Logistics xanh và phát triển bền vững) - chương trình tiên tiến720
52UTHKMT02VLogistics và Môi trường (CN Logistics xanh và phát triển bền vững) - chương trình tiên tiến600
53UTHLOG01ELogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh789
54UTHLOG01ALogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến999
55UTHLOG01VLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến680
56UTHLAW01ALuật (CN Luật và chính sách hàng hải) - chương trình tiên tiến868
57UTHLAW01VLuật (CN Luật và chính sách hàng hải) - chương trình tiên tiến800
58UTHMMT01AMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CN Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến720
59UTHNNA01ENgôn ngữ Anh (CN Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh720
60UTHNNA01ANgôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến720
61UTHNNA01VNgôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến600
62UTHKQX01AQuản lý xây dựng - chương trình tiên tiến720
63UTHQTD01AQuản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) - chương trình tiên tiến720
64UTHQTD01VQuản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) - chương trình tiên tiến600

Theo nhận định của hội đồng tuyển sinh trường, năm nay các ngành/chương trình liên quan đến tự động hóa, cơ khí, ô tô nhận được sự quan tâm lớn của thí sinh nhưng điểm chuẩn còn ở mức thấp so với kỳ vọng. Đáng chú ý, nhóm ngành gắn với kinh tế biển, hàng hải, điều khiển và quản lý tàu biển, khai thác máy tàu thủy, kỹ thuật tàu thủy cũng được quan tâm nhiều hơn so với những năm trước.

2. Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH) các năm gần nhất

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn UTH theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT các năm gần đây. Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Lưu ý: Năm 2025, UTH đổi phương thức xét tuyển sang 'xét tuyển kết hợp' với thang điểm riêng (668 - 999), không còn tính theo thang 30 như các năm trước nên không thể so sánh trực tiếp với 2024.

STTTên ngành / Chuyên ngànhTổ hợp xét tuyển2024
1Ngôn ngữ AnhD01; D09; D1024,5
2Kinh tế (CN: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)A00; A01; D01; D07Chưa tuyển sinh
3Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07Chưa tuyển sinh
4Quản trị kinh doanh (CLC Việt-Anh)A00; A01; D01; D07Chưa tuyển sinh
5Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07Chưa tuyển sinh
6Kế toán (CN Kế toán tổng hợp)A00; A01; D01; D07Chưa tuyển sinh
7Kế toán (CLC Việt-Anh)A00; A01; D01; D07Chưa tuyển sinh
8Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0721,5
9Luật (CN Luật và chính sách hàng hải)A01; D01; D14; D1521
10Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0724
11Toán ứng dụng (CN Toán tin ứng dụng)A00; A01; D01; D07; X06Chưa tuyển sinh
12Khoa học máy tínhA00; A01; D07; X06Chưa tuyển sinh
13Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D0720
14Kỹ thuật máy tính (chuyên sâu vi mạch bán dẫn, gồm lớp kỹ sư tài năng)A00; A01; D07; X06Chưa tuyển sinh
15Công nghệ thông tinA00; A01; D07; X0621,5
16Công nghệ thông tin (CLC Việt-Anh)A00; A01; D07; X0616
17Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0724
18Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D07; X0619
19Kỹ thuật cơ khí (CLC Cơ khí ô tô Việt-Anh)A00; A01; D01; D07; X06Chưa tuyển sinh
20Kỹ thuật robot (CN Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)A00; A01; D07; X06Chưa tuyển sinh
21Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; X06Chưa tuyển sinh
22Kỹ thuật nhiệt (CN Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)A00; A01; D01; D07; X06Chưa tuyển sinh
23Kỹ thuật cơ khí động lực (CN: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)A00; A01; D01; D07; X06Chưa tuyển sinh
24Kỹ thuật cơ khí động lực (CN Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)A00; A01; D01; D07; X06Chưa tuyển sinh
25Kỹ thuật tàu thủyA00; A01; D01; D0715
26Kỹ thuật ô tô (gồm lớp kỹ sư tài năng)A00; A01; D0722
27Kỹ thuật điệnA00; A01; D07; X0620
28Kỹ thuật điện (CN Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)A00; A01; D07; X06Chưa tuyển sinh
29Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D07; X0620
30Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CN Tự động hoá)A00; A01; D07; X0620
31Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CN Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A00; A01; D07; X06Chưa tuyển sinh
32Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CN Hệ thống giao thông thông minh)A00; A01; D07; X06Chưa tuyển sinh
33Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D01; D07; X0619
34Kiến trúcA00; A01; V00; V01Chưa tuyển sinh
35Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; D01; D07; X06Chưa tuyển sinh
36Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D07; X0619
37Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)A00; A01; D01; D07; X06Chưa tuyển sinh
38Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D01; D07; X0615
39Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D07; X0617
40Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CN đường sắt tốc độ cao)A00; A01; D01; D07; X06Chưa tuyển sinh
41Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)A00; A01; D03; D07; X06Chưa tuyển sinh
42Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)A00; A01; D01; D07; X06Chưa tuyển sinh
43Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)A00; A01; D01; D07; X06Chưa tuyển sinh
44Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (CN Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)A00; A01; D01; D07; X06Chưa tuyển sinh
45Kỹ thuật an toàn giao thôngA00; A01; D01; D07; X06Chưa tuyển sinh
46Kinh tế xây dựng (CN Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)A00; A01; D01; D07; X0619
47Kinh tế xây dựng (CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)A00; A01; D01; D07; X06Chưa tuyển sinh
48Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; X0619
49Quản lý xây dựng (CLC Quản lý xây dựng Việt-Anh)A00; A01; D01; D07; X06Chưa tuyển sinh
50Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D07Chưa tuyển sinh
51Khai thác vận tải (CN: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)A00; A01; D01; D0722
52Khai thác vận tải (CN Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)A00; A01; D01; D07Chưa tuyển sinh
53Kinh tế vận tải (CN: Kinh tế vận tải ô tô, hàng không, đường sắt, thuỷ bộ)A00; A01; D01; D0722
54Khoa học hàng hảiA00; A01; D01; D0719
55Khoa học hàng hải (CN Quản lý hàng hải)A00; A01; D01; D0720
56Khoa học hàng hải (CN Điều khiển và quản lý tàu biển)A00; A01; D01; D0716
57Khoa học hàng hải (CN Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)A00; A01; D01; D0716
58Khoa học hàng hải (CN Quản lý cảng và logistics)A00; A01; D01; D0721

Lưu ý: UTH tái cơ cấu ngành đáng kể giữa 2024 và 2025 nên nhiều ngành chỉ có điểm một năm. "QT" = chương trình CLC/tiên tiến; "DS" = chuyên ngành đường sắt tốc độ cao; "GTTM" = Hệ thống giao thông thông minh. Điểm chuẩn cả hai năm theo thang 30, không nhân hệ số.

3. Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH)

3.1. Tra cứu trực tiếp trên website tuyển sinh của UTH

Đây là kênh chính thức, cập nhật sớm nhất ngay sau khi nhà trường công bố điểm chuẩn.

  • Bước 1: Mở trình duyệt và truy cập website chính thức của Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM tại https://ut.edu.vn hoặc cổng tuyển sinh https://tuyensinh.ut.edu.vn.
  • Bước 2: Vào mục thông báo điểm chuẩn năm 2026, chọn đúng phương thức xét tuyển kết hợp (thang UTH120).
  • Bước 3: Dò theo mã xét tuyển của bạn (ví dụ UTHLOG01A, UTHKDK01A…) để biết mức điểm chuẩn cụ thể. Lưu ý phân biệt chương trình chuẩn, chương trình tiên tiến, chương trình tiếng Anh toàn phần và các mã ngành có ký tự "V" (tuyển sinh tại Cơ sở Vũng Tàu) vì mỗi loại có điểm chuẩn riêng.

3.2. Kiểm tra kết quả cá nhân trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Dùng cách này nếu bạn muốn biết chính xác mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không.

  • Bước 1: Truy cập địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập được cấp khi đăng ký thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển" để xem bạn trúng tuyển nguyện vọng nào tại Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (mã trường GTS) và mức điểm chuẩn tương ứng.

3.3. Theo dõi báo chí và fanpage chính thống

Các báo lớn như Tuổi Trẻ, VnExpress, Thanh Niên cập nhật điểm chuẩn UTH ngay sau khi trường công bố.

  • Bước 1: Tìm trên Google với từ khóa "điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 2026".
  • Bước 2: Chọn bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của trường, xem bảng điểm và đối chiếu đúng mã xét tuyển bạn quan tâm.

4. Câu hỏi khác về điểm chuẩn của Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH)

4.1. Mã trường của Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM là gì?

Mã trường là GTS. Cần phân biệt với Trường Đại học Giao thông Vận tải tại Hà Nội (mã GHA, phân hiệu TP.HCM mã GSA) - đây là hai trường hoàn toàn khác nhau, không cùng hệ thống đào tạo hay hội đồng tuyển sinh.

4.2. Thang điểm UTH120 được tính như thế nào?

UTH120 = 0,4 × Max(k1×ĐGNL; k2×Điểm học bạ năm lớp 12; k3×Điểm thi tốt nghiệp) + 0,3×Điểm học bạ năm lớp 12 + 0,3×Điểm thi tốt nghiệp + Điểm ưu tiên (nếu có), trong đó điểm học bạ và điểm thi tốt nghiệp được tính dựa trên tổng điểm 3 môn cộng điểm môn cao nhất, nhân hệ số 30; k1, k2, k3 là hệ số quy đổi tương đương giữa các loại điểm của thí sinh.

4.3. Ngành nào của UTH có điểm chuẩn năm 2026 cao nhất?

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến (UTHCDK01A) dẫn đầu với 1.080/1.200 điểm, theo sau là Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến (999 điểm) và Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến (963 điểm).

4.4. Theo quy định, các trường phải công bố điểm chuẩn đợt 1 chậm nhất vào ngày nào?

Theo hướng dẫn tại Phụ lục VII ban hành kèm Công văn số 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các trường đại học phải công bố kết quả điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 trước 17h00 ngày 13/8/2026. UTH đã công bố điểm chuẩn từ chiều 9/8/2026, sớm hơn mốc quy định chung 4 ngày.

Nắm được điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH) năm 2026 giúp bạn hình dung rõ mức độ cạnh tranh của từng ngành, đặc biệt là sự khác biệt lớn giữa nhóm ngành logistics, tự động hóa với nhóm ngành xây dựng, đường sắt.

Ngay khi đã biết kết quả trúng tuyển, các tân sinh viên có thể bắt đầu chuẩn bị hành trang nhập học. Nếu cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store