Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) luôn nằm trong nhóm cao của khối ngành kinh tế - kinh doanh phía Nam, đặc biệt ở các ngành Logistics, Marketing, Kinh doanh quốc tế và nhóm ngành công nghệ - kinh doanh số. Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan và đặt nguyện vọng phù hợp với năng lực, bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn UEH theo điểm thi tốt nghiệp THPT của năm 2024 và 2025 theo từng ngành, kèm hướng dẫn cách tra cứu kết quả nhanh chóng và chính xác.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) MỚI NHẤT và cách tra cứu 2026
Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) tại cơ sở TP.HCM theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và 2025. Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
| STT | Ngành (mã ngành) | Tổ hợp xét tuyển | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | An toàn thông tin (7480202) | A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2) | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,8 | 24,8 |
| 2 | Bảo hiểm (7340204) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,8 | 24,5 |
| 3 | Bất động sản (7340116) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,8 | 24,5 |
| 4 | Công nghệ Logistics (7510605_02) | A00; A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,4 | 26,3 |
| 5 | Công nghệ Marketing (7340115_02) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,65 | 27,2 |
| 6 | Công nghệ nghệ thuật (7480201_02) | A00; A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,9 | 26,23 |
| 7 | Công nghệ tài chính (7340205) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,9 | 26,5 |
| 8 | Công nghệ thông tin (7480201_01) | A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2) | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,3 | 25,4 |
| 9 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo (7480201_03) | A00; A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23 | 25,5 |
| 10 | Cử nhân ISB ASEAN Co-op (ASA_Co-op) | A00; A01; D01; V00; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,7 | 25,3 |
| 11 | Cử nhân Tài năng ISB BBus (ISB_CNTN) | A00; A01; D01; V00; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25 | 27,15 |
| 12 | Điều khiển thông minh và tự động hóa (7480107_02) | A00; A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,4 | 23,8 |
| 13 | Đầu tư tài chính (7340201_06) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,4 | 26,03 |
| 14 | Hệ thống thông tin quản lý (7340405) | A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2) | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25 | 26,1 |
| 15 | Kế toán công (7340301_02) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24 | 25,5 |
| 16 | Kế toán doanh nghiệp (7340301_01) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,4 | 25,4 |
| 17 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ACCA (yêu cầu IELTS 6.0) (7340301_04) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,2 | 25,2 |
| 18 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW (yêu cầu IELTS 6.0) (7340301_03) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23 | 25,2 |
| 19 | Kiểm toán (7340302) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,7 | 26,5 |
| 20 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (7580104) | A00; A01; D01; V00; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23 | 24,7 |
| 21 | Kinh doanh nông nghiệp (7620114) | A00; A01; D01; V00; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23 | 25,35 |
| 22 | Kinh doanh quốc tế (7340120) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,3 | 26,72 |
| 23 | Kinh doanh số (7340101_02) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,6 | 26,41 |
| 24 | Kinh doanh thương mại (7340121) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,8 | 26,54 |
| 25 | Kinh tế (7310101) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,4 | 26,3 |
| 26 | Kinh tế chính trị (7310102) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24 | 24,9 |
| 27 | Kinh tế đầu tư (7310104_01) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,05 | 26,1 |
| 28 | Khoa học dữ liệu (7460108_01) | A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2) | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26 | 26,3 |
| 29 | Khoa học máy tính (7480101) | A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2) | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24 | 25 |
| 30 | Kỹ thuật phần mềm (7480103) | A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2) | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,6 | 25,43 |
| 31 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605_01) | A00; A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,7 | 27,1 |
| 32 | Luật kinh doanh quốc tế (7380101) | A00; A01; D01; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,9 | 25,8 |
| 33 | Luật kinh tế (7380107) | A00; A01; D01; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,65 | 25,6 |
| 34 | Marketing (7340115_01) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,5 | 26,8 |
| 35 | Ngân hàng (7340201_03) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,4 | 25,6 |
| 36 | Phân tích dữ liệu (7460108_02) | A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2) | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,4 | Chưa tuyển sinh |
| 37 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (7310108_02) | A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2) | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23 | 25 |
| 38 | Quản lý công (7340401) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23 | 24,93 |
| 39 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương (7340201_07) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,3 | 25,8 |
| 40 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (7340101_04) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,6 | Chưa tuyển sinh |
| 41 | Quản trị bệnh viện (7340101_03) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,8 | 24,1 |
| 42 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) | A00; A01; D01; V00; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,4 | 25,2 |
| 43 | Quản trị kinh doanh (7340101_01) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,3 | 25,8 |
| 44 | Quản trị khách sạn (7810201_01) | A00; A01; D01; V00; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,2 | 25,5 |
| 45 | Quản trị nhân lực (7340404) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,8 | 26 |
| 46 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (7810201_02) | A00; A01; D01; V00; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,5 | 26,1 |
| 47 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (7480107_01) | A00; A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,8 | 24,7 |
| 48 | Tài chính (7340201_05) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,9 | 26,03 |
| 49 | Tài chính - Ngân hàng CT đào tạo nguồn nhân lực quốc tế (yêu cầu IELTS 6.0) (7340201_08) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,5 | Chưa tuyển sinh |
| 50 | Tài chính công (7340201_01) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,8 | 25,5 |
| 51 | Tài chính quốc tế (7340206) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,3 | 26,5 |
| 52 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản (7310104_02) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,8 | 24,8 |
| 53 | Thị trường chứng khoán (7340201_04) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,1 | 25 |
| 54 | Thống kê kinh doanh (7310107) | A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2) | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,8 | 26,01 |
| 55 | Thương mại điện tử (7340122) | A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2) | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,1 | 26,5 |
| 56 | Thuế (7340201_02) | A00; A01; D01; D07; D09 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,5 | 25,2 |
| 57 | Tiếng Anh thương mại (7220201) | D01; D09 (môn Anh hệ số 2) | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,5 | 26,3 |
| 58 | Toán tài chính (7310108_01) | A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2) | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24 | 25,72 |
| 59 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (7320106) | A00; A01; D01; D07; D09; V00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,3 | 26,6 |
Ghi chú: "Chưa tuyển sinh" là ngành chưa mở hoặc chưa có số liệu trong năm đó. Năm 2024, Hệ thống thông tin quản lý gồm cả HTTT kinh doanh và Hoạch định nguồn lực DN; Kế toán tích hợp ICAEW và ACCA được gộp chung. Điểm 2025 của hai ngành này lấy theo mã tách riêng.
Nhận xét chung:
Năm 2024, điểm chuẩn theo điểm thi THPT tại TP.HCM dao động từ 23,8 đến 27,2 điểm; cao nhất là Công nghệ Marketing (27,2) và Cử nhân Tài năng ISB BBus (27,15), tiếp theo là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (27,1). Năm 2025, điểm chuẩn dao động từ 22,8 đến 27,7 điểm; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng vươn lên dẫn đầu với 27,7 điểm, theo sau là Công nghệ Marketing (26,65) và Marketing (26,5).
Nhìn chung, mặt bằng điểm năm 2025 nhỉnh hơn ở nhóm ngành dẫn đầu nhưng giảm nhẹ ở nhiều ngành còn lại so với năm 2024, một phần do thay đổi cách tính quy đổi tương đương giữa các phương thức và kết hợp năng lực tiếng Anh. Nhóm ngành Logistics, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Tài chính quốc tế và các ngành kinh doanh số - công nghệ tiếp tục giữ sức hút lớn nhất.
Ngay khi Đại học Kinh tế TP.HCM công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả của cơ sở TP.HCM (mã KSA) theo ba cách dưới đây. Mỗi cách phù hợp với một nhu cầu khác nhau: xem nhanh điểm chuẩn toàn trường, kiểm tra bản thân đỗ hay trượt, hoặc cập nhật tin tức sớm nhất.
Cổng tuyển sinh của trường là nơi đăng điểm chuẩn sớm và chính xác nhất, nên đây là cách bạn nên ưu tiên.
Nếu bạn không chỉ muốn xem điểm chuẩn mà còn muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, hãy dùng cách này.
Bên cạnh cổng tuyển sinh, các báo lớn và fanpage chính thức của UEH cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh.
Năm 2025, ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất với 27,7 điểm, tiếp theo là Công nghệ Marketing (26,65) và Marketing (26,5). Năm 2024, cao nhất là Công nghệ Marketing (27,2 điểm), theo sau là Cử nhân Tài năng ISB BBus (27,15) và Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (27,1).
Một số ngành xét tổ hợp có môn nhân hệ số 2 (Toán hoặc Tiếng Anh) rồi quy về thang 30, ví dụ Thống kê kinh doanh, Khoa học dữ liệu, Phân tích dữ liệu, Công nghệ thông tin, Thương mại điện tử. Một số chương trình quốc tế như Tài chính - Ngân hàng (nguồn nhân lực quốc tế) và Kế toán tích hợp ICAEW/ACCA yêu cầu chứng chỉ IELTS Academic từ 6,0. Các trường hợp này đã được ghi chú trong bảng.
Tính đến thời điểm hiện tại, điểm chuẩn năm 2026 chưa được công bố. Năm 2025, UEH công bố điểm chuẩn vào ngày 22/8; theo thông lệ, điểm chuẩn năm 2026 dự kiến cũng được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, vào khoảng cuối tháng 7 đến đầu tháng 8.
Việc nắm rõ điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) theo điểm thi THPT qua các năm giúp các sĩ tử thấy được xu hướng của từng nhóm ngành, từ đó giúp các thí sinh đặt nguyện vọng tự tin và sát thực tế hơn. Trong thời gian chờ nhà trường công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026, bạn hãy thường xuyên theo dõi các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.
Sau khi chốt được nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu các tân sinh viên cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






