Chi nhánh

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) MỚI NHẤT và cách tra cứu 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 27/06/2026 14:45:51
 

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) luôn nằm trong nhóm cao của khối ngành kinh tế - kinh doanh phía Nam, đặc biệt ở các ngành Logistics, Marketing, Kinh doanh quốc tế và nhóm ngành công nghệ - kinh doanh số. Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan và đặt nguyện vọng phù hợp với năng lực, bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn UEH theo điểm thi tốt nghiệp THPT của năm 2024 và 2025 theo từng ngành, kèm hướng dẫn cách tra cứu kết quả nhanh chóng và chính xác.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) MỚI NHẤT và cách tra cứu 2026

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) MỚI NHẤT và cách tra cứu 2026

1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) năm 2024 và 2025

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) tại cơ sở TP.HCM theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và 2025. Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

STTNgành (mã ngành)Tổ hợp xét tuyển202620252024
1An toàn thông tin (7480202)A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2)Cập nhật sau 01/08/202623,824,8
2Bảo hiểm (7340204)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202622,824,5
3Bất động sản (7340116)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202622,824,5
4Công nghệ Logistics (7510605_02)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202625,426,3
5Công nghệ Marketing (7340115_02)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202626,6527,2
6Công nghệ nghệ thuật (7480201_02)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202624,926,23
7Công nghệ tài chính (7340205)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202625,926,5
8Công nghệ thông tin (7480201_01)A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2)Cập nhật sau 01/08/202624,325,4
9Công nghệ và đổi mới sáng tạo (7480201_03)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/20262325,5
10Cử nhân ISB ASEAN Co-op (ASA_Co-op)A00; A01; D01; V00; D09Cập nhật sau 01/08/202624,725,3
11Cử nhân Tài năng ISB BBus (ISB_CNTN)A00; A01; D01; V00; D09Cập nhật sau 01/08/20262527,15
12Điều khiển thông minh và tự động hóa (7480107_02)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202623,423,8
13Đầu tư tài chính (7340201_06)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202624,426,03
14Hệ thống thông tin quản lý (7340405)A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2)Cập nhật sau 01/08/20262526,1
15Kế toán công (7340301_02)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/20262425,5
16Kế toán doanh nghiệp (7340301_01)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202623,425,4
17Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ACCA (yêu cầu IELTS 6.0) (7340301_04)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202623,225,2
18Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW (yêu cầu IELTS 6.0) (7340301_03)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/20262325,2
19Kiểm toán (7340302)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202625,726,5
20Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (7580104)A00; A01; D01; V00; D09Cập nhật sau 01/08/20262324,7
21Kinh doanh nông nghiệp (7620114)A00; A01; D01; V00; D09Cập nhật sau 01/08/20262325,35
22Kinh doanh quốc tế (7340120)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202626,326,72
23Kinh doanh số (7340101_02)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202625,626,41
24Kinh doanh thương mại (7340121)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202625,826,54
25Kinh tế (7310101)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202625,426,3
26Kinh tế chính trị (7310102)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/20262424,9
27Kinh tế đầu tư (7310104_01)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202624,0526,1
28Khoa học dữ liệu (7460108_01)A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2)Cập nhật sau 01/08/20262626,3
29Khoa học máy tính (7480101)A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2)Cập nhật sau 01/08/20262425
30Kỹ thuật phần mềm (7480103)A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2)Cập nhật sau 01/08/202623,625,43
31Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605_01)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202627,727,1
32Luật kinh doanh quốc tế (7380101)A00; A01; D01; D09Cập nhật sau 01/08/202624,925,8
33Luật kinh tế (7380107)A00; A01; D01; D09Cập nhật sau 01/08/202624,6525,6
34Marketing (7340115_01)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202626,526,8
35Ngân hàng (7340201_03)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202624,425,6
36Phân tích dữ liệu (7460108_02)A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2)Cập nhật sau 01/08/202626,4Chưa tuyển sinh
37Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (7310108_02)A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2)Cập nhật sau 01/08/20262325
38Quản lý công (7340401)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/20262324,93
39Quản trị Hải quan - Ngoại thương (7340201_07)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202625,325,8
40Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (7340101_04)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202623,6Chưa tuyển sinh
41Quản trị bệnh viện (7340101_03)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202622,824,1
42Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103)A00; A01; D01; V00; D09Cập nhật sau 01/08/202623,425,2
43Quản trị kinh doanh (7340101_01)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202624,325,8
44Quản trị khách sạn (7810201_01)A00; A01; D01; V00; D09Cập nhật sau 01/08/202624,225,5
45Quản trị nhân lực (7340404)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202624,826
46Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (7810201_02)A00; A01; D01; V00; D09Cập nhật sau 01/08/202625,526,1
47Robot và Trí tuệ nhân tạo (7480107_01)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202623,824,7
48Tài chính (7340201_05)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202624,926,03
49Tài chính - Ngân hàng CT đào tạo nguồn nhân lực quốc tế (yêu cầu IELTS 6.0) (7340201_08)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202624,5Chưa tuyển sinh
50Tài chính công (7340201_01)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202623,825,5
51Tài chính quốc tế (7340206)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202626,326,5
52Thẩm định giá và Quản trị tài sản (7310104_02)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202622,824,8
53Thị trường chứng khoán (7340201_04)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202623,125
54Thống kê kinh doanh (7310107)A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2)Cập nhật sau 01/08/202624,826,01
55Thương mại điện tử (7340122)A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2)Cập nhật sau 01/08/202626,126,5
56Thuế (7340201_02)A00; A01; D01; D07; D09Cập nhật sau 01/08/202623,525,2
57Tiếng Anh thương mại (7220201)D01; D09 (môn Anh hệ số 2)Cập nhật sau 01/08/202624,526,3
58Toán tài chính (7310108_01)A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2)Cập nhật sau 01/08/20262425,72
59Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (7320106)A00; A01; D01; D07; D09; V00Cập nhật sau 01/08/202626,326,6

Ghi chú: "Chưa tuyển sinh" là ngành chưa mở hoặc chưa có số liệu trong năm đó. Năm 2024, Hệ thống thông tin quản lý gồm cả HTTT kinh doanh và Hoạch định nguồn lực DN; Kế toán tích hợp ICAEW và ACCA được gộp chung. Điểm 2025 của hai ngành này lấy theo mã tách riêng.

Nhận xét chung:

Năm 2024, điểm chuẩn theo điểm thi THPT tại TP.HCM dao động từ 23,8 đến 27,2 điểm; cao nhất là Công nghệ Marketing (27,2) và Cử nhân Tài năng ISB BBus (27,15), tiếp theo là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (27,1). Năm 2025, điểm chuẩn dao động từ 22,8 đến 27,7 điểm; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng vươn lên dẫn đầu với 27,7 điểm, theo sau là Công nghệ Marketing (26,65) và Marketing (26,5).

Nhìn chung, mặt bằng điểm năm 2025 nhỉnh hơn ở nhóm ngành dẫn đầu nhưng giảm nhẹ ở nhiều ngành còn lại so với năm 2024, một phần do thay đổi cách tính quy đổi tương đương giữa các phương thức và kết hợp năng lực tiếng Anh. Nhóm ngành Logistics, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Tài chính quốc tế và các ngành kinh doanh số - công nghệ tiếp tục giữ sức hút lớn nhất.

Xem thêm: 4 môn thi tốt nghiệp THPT 2026 và cách chọn tổ hợp phù hợp

2. Cách tra cứu điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM 2026 - 2027

Ngay khi Đại học Kinh tế TP.HCM công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả của cơ sở TP.HCM (mã KSA) theo ba cách dưới đây. Mỗi cách phù hợp với một nhu cầu khác nhau: xem nhanh điểm chuẩn toàn trường, kiểm tra bản thân đỗ hay trượt, hoặc cập nhật tin tức sớm nhất.

Cách 1: Tra cứu trực tiếp trên cổng tuyển sinh của UEH

Cổng tuyển sinh của trường là nơi đăng điểm chuẩn sớm và chính xác nhất, nên đây là cách bạn nên ưu tiên.

  • Bước 1: Mở trình duyệt trên điện thoại hoặc máy tính và truy cập cổng tuyển sinh của Đại học Kinh tế TP.HCM tại địa chỉ https://tuyensinh.ueh.edu.vn.
  • Bước 2: Vào mục thông báo "Điểm trúng tuyển" (điểm chuẩn) của đúng năm bạn cần xem, chọn cơ sở TP.HCM (mã KSA).
  • Bước 3: Dò theo tên ngành hoặc mã ngành (ví dụ 7510605_01, 7340115_02…) để biết mức điểm chuẩn cụ thể.

Cách 2: Kiểm tra mình đỗ hay trượt trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu bạn không chỉ muốn xem điểm chuẩn mà còn muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, hãy dùng cách này.

  • Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập đã được cấp khi đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển". Hệ thống sẽ hiển thị bạn đỗ ở nguyện vọng nào, vào ngành nào của Đại học Kinh tế TP.HCM và mức điểm chuẩn tương ứng.

Cách 3: Theo dõi fanpage và báo chí chính thống

Bên cạnh cổng tuyển sinh, các báo lớn và fanpage chính thức của UEH cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh.

  • Bước 1: Mở Google và tìm với từ khóa "điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM" kèm năm cần xem (ví dụ: "điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM 2026").
  • Bước 2: Ưu tiên bấm vào bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của trường, sau đó xem bảng điểm chuẩn đính kèm và đối chiếu với ngành bạn quan tâm.
Xem thêm: Hướng dẫn cách tính điểm tốt nghiệp THPT nhanh, chuẩn

3. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn THPT của Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)

3.1. Ngành nào của UEH thường có điểm chuẩn THPT cao nhất?

Năm 2025, ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất với 27,7 điểm, tiếp theo là Công nghệ Marketing (26,65) và Marketing (26,5). Năm 2024, cao nhất là Công nghệ Marketing (27,2 điểm), theo sau là Cử nhân Tài năng ISB BBus (27,15) và Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (27,1).

3.2. Những ngành nào của UEH có môn nhân hệ số 2 hoặc yêu cầu IELTS?

Một số ngành xét tổ hợp có môn nhân hệ số 2 (Toán hoặc Tiếng Anh) rồi quy về thang 30, ví dụ Thống kê kinh doanh, Khoa học dữ liệu, Phân tích dữ liệu, Công nghệ thông tin, Thương mại điện tử. Một số chương trình quốc tế như Tài chính - Ngân hàng (nguồn nhân lực quốc tế) và Kế toán tích hợp ICAEW/ACCA yêu cầu chứng chỉ IELTS Academic từ 6,0. Các trường hợp này đã được ghi chú trong bảng.

3.3. Khi nào Đại học Kinh tế TP.HCM công bố điểm chuẩn năm 2026?

Tính đến thời điểm hiện tại, điểm chuẩn năm 2026 chưa được công bố. Năm 2025, UEH công bố điểm chuẩn vào ngày 22/8; theo thông lệ, điểm chuẩn năm 2026 dự kiến cũng được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, vào khoảng cuối tháng 7 đến đầu tháng 8.

Việc nắm rõ điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) theo điểm thi THPT qua các năm giúp các sĩ tử thấy được xu hướng của từng nhóm ngành, từ đó giúp các thí sinh đặt nguyện vọng tự tin và sát thực tế hơn. Trong thời gian chờ nhà trường công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026, bạn hãy thường xuyên theo dõi các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.

Sau khi chốt được nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu các tân sinh viên cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
18.790.000 đ

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
39.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
29.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
16.190.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Đen
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
29.990.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật