Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Trường Đại học Giao thông Vận tải (UTC) Hà Nội mới nhất và cách tra cứu 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 27/06/2026 13:18:16
 

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải (UTC) là mối quan tâm hàng đầu của các thí sinh yêu thích khối ngành kỹ thuật, công nghệ, kinh tế giao thông và logistics. Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan và đặt nguyện vọng phù hợp với năng lực, bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn UTC năm 2025 và năm 2024 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT tại cơ sở Hà Nội (mã GHA), đồng thời hướng dẫn cách tra cứu kết quả nhanh chóng, chính xác trước thềm công bố điểm năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải (UTC) Hà Nội mới nhất và cách tra cứu 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải (UTC) Hà Nội mới nhất và cách tra cứu 2026

1. Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội (UTC) năm 2024 và 2025

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT tại cơ sở Hà Nội (mã GHA), sắp xếp theo thứ tự Alphabet. Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

STTNgành (chuyên ngành)Tổ hợp xét tuyển202620252024
1Công nghệ thông tinA00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202623,7025,41
2Công nghệ thông tin (CLC Việt-Anh)A00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202623,1024,40
3Kế toán (CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202621,1523,51
4Kế toán (Kế toán tổng hợp)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202625,4125,20
5Khai thác vận tải (Khai thác & quản lý đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202621,29Chưa tuyển sinh
6Khai thác vận tải (VT-TM quốc tế; QH & QL GTVT đô thị; VT-KT đường bộ & thành phố; VT đường sắt)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202624,9925,07
7Khoa học máy tínhA00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202624,3525,41
8Kiến trúcA00; A01; V00; V01Cập nhật sau 01/08/202623,5221,60
9Kinh tế (Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202625,1525,19
10Kinh tế vận tải (KTVT ô tô; hàng không; đường sắt; thuỷ bộ)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202625,0725,01
11Kinh tế xây dựng (CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202620,5222,85
12Kinh tế xây dựng (Kinh tế & quản lý đầu tư xây dựng)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202624,0824,45
13Kỹ thuật an toàn giao thông (năm 2024: Công nghệ kỹ thuật giao thông, mã 7510104)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202621,4423,37
14Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202624,9325,66
15Kỹ thuật cơ khí (CLC Cơ khí ô tô Việt-Anh)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202622,7823,84
16Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)A00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202625,9524,93
17Kỹ thuật cơ khí động lực (Phương tiện đường sắt tốc độ cao)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202622,63Chưa tuyển sinh
18Kỹ thuật cơ khí động lực (Phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Máy động lực)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202623,8223,86
19Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202622,2822,65
20Kỹ thuật điện (Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)A00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202623,39Chưa tuyển sinh
21Kỹ thuật điện (Trang bị điện CN & GTVT; Hệ thống điện GT & CN)A00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202623,8824,63
22Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202623,6725,15
23Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Điều khiển & thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202624,39Chưa tuyển sinh
24Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Hệ thống giao thông thông minh)A00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202625,5622,80
25Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Tự động hoá)A00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202625,4225,89
26Kỹ thuật máy tính (vi mạch bán dẫn, gồm lớp kỹ sư tài năng)A00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202623,9524,55
27Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202621,3822,25
28Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh và điều hoà không khí)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202624,7124,25
29Kỹ thuật ô tô (gồm lớp kỹ sư tài năng)A00; A01; D07Cập nhật sau 01/08/202623,6625,35
30Kỹ thuật robot (Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)A00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202624,2025,15
31Kỹ thuật xây dựng (DD&CN; Kết cấu xây dựng; Vật liệu & công nghệ xây dựng)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202622,4423,19
32Kỹ thuật xây dựng (Tiên tiến KT xây dựng công trình GT)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202619,7121,40
33Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC CTGT đô thị Việt-Nhật)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202616,19Chưa tuyển sinh
34Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202617,25Chưa tuyển sinh
35Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)A00; A01; D03; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202620,01Chưa tuyển sinh
36Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ; Đường bộ & KTGT; Cầu & kết cấu; DS/DS đô thị; XD sân bay; CTGT đô thị)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202617,9421,15
37Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt tốc độ cao)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202622,47Chưa tuyển sinh
38Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gộp 3 CLC - mã 2024)A00; A01; D01; D03; D07Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh20,50
39Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202620,4821,15
40Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202627,5226,45
41Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10Cập nhật sau 01/08/202625,3324,10
42Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202622,6223,28
43Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202623,2423,93
44Quản lý xây dựng (CLC Quản lý xây dựng Việt-Anh)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202616,3621,35
45Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202624,0224,30
46Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202625,4125,10
47Quản trị kinh doanh (CLC Việt-Anh)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202622,6323,96
48Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202625,8625,46
49Toán ứng dụng (Toán tin ứng dụng)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202624,1523,91

Nhận xét chung:

  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng liên tục là ngành có điểm chuẩn cao nhất trường: 26,45 điểm năm 2024 và tăng lên 27,52 điểm năm 2025, là ngành duy nhất vượt mốc 27 điểm trong năm 2025.
  • Mặt bằng điểm chuẩn năm 2025 trải rộng hơn năm 2024: năm 2024 dao động khoảng 20,50 đến 26,45 điểm, trong khi năm 2025 dao động từ 16,19 đến 27,52 điểm do tách thêm nhiều chương trình chất lượng cao và chuyên ngành mới.
  • Nhóm ngành kinh tế và công nghệ (Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá) giữ mức điểm khá cao và ổn định ở cả hai năm.
  • Năm 2025, trường tuyển khoảng 6.300 sinh viên cho cả hai cơ sở Hà Nội và TP.HCM, với bốn phương thức xét tuyển được quy đổi về chung thang 30.

2. Cách tra cứu điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội 2026

Ngay khi nhà trường công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả của cơ sở Hà Nội (mã GHA) theo ba cách dưới đây.

Cách 1: Xem trực tiếp tại website tuyển sinh của UTC

Website của trường là nơi đăng điểm chuẩn sớm và chính xác nhất, đây là kênh bạn nên ưu tiên.

  • Bước 1: Mở trình duyệt trên điện thoại hoặc máy tính và truy cập cổng tuyển sinh cơ sở Hà Nội tại địa chỉ https://tuyensinh.utc.edu.vn.
  • Bước 2: Trên trang chủ, tìm và bấm vào mục "Điểm chuẩn" hoặc thông báo "Điểm trúng tuyển" của đúng năm bạn cần xem.
  • Bước 3: Chọn phương thức xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT, rồi dò theo tên ngành hoặc mã ngành để biết mức điểm chuẩn cụ thể của ngành mình quan tâm.

Cách 2: Tra cứu qua Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu bạn muốn kiểm tra kết quả đỗ/trượt của cá nhân kèm điểm chuẩn ngành đã đăng ký, dưới đây là cách tra cứu chung trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

  • Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ tại địa chỉ: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập đã được cấp khi đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển". Hệ thống sẽ hiển thị bạn đỗ ở nguyện vọng nào, vào ngành nào của Trường Đại học Giao thông Vận tải và mức điểm chuẩn tương ứng.

Cách 3: Theo dõi fanpage và báo chí chính thống

Bên cạnh website, các trang báo uy tín và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh. Bạn tìm bài viết mới nhất có từ khóa "Điểm chuẩn Giao thông Vận tải" và xem bảng điểm đính kèm.

3. Câu hỏi thường gặp khác về điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội (UTC)

Dưới đây là giải đáp cho những thắc mắc phổ biến nhất của thí sinh và phụ huynh về cách xét điểm chuẩn tại UTC.

3.1. Ngành nào của UTC Hà Nội có điểm chuẩn THPT cao nhất?

Trong nhiều năm liền, ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn THPT cao nhất trường tại cơ sở Hà Nội: 26,45 điểm năm 2024 và 27,52 điểm năm 2025, đây cũng là ngành duy nhất vượt mốc 27 điểm trong năm 2025.

3.2. Khi nào Trường Đại học Giao thông Vận tải công bố điểm chuẩn năm 2026?

Tính đến thời điểm hiện tại, điểm chuẩn năm 2026 chưa được công bố. Theo lịch các năm trước, điểm chuẩn theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT thường được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, vào khoảng tháng 8 hằng năm. Bạn nên theo dõi đề án tuyển sinh năm 2026 của trường để cập nhật sớm nhất.

3.3. Nếu điểm của bạn bằng đúng điểm chuẩn thì có chắc chắn đỗ không?

Chưa chắc chắn. Khi có nhiều thí sinh cùng mức điểm ở cuối danh sách mà chỉ tiêu gần hết, trường sẽ xét thêm tiêu chí phụ, thường ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn hoặc điểm môn Toán cao hơn theo quy định của từng ngành. Vì vậy, để an toàn bạn nên có điểm nhỉnh hơn điểm chuẩn dự kiến và đặt ngành yêu thích ở nguyện vọng ưu tiên.

Việc nắm rõ điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội (UTC) qua các năm giúp các sĩ tử thấy được xu hướng của từng nhóm ngành, từ đó đặt nguyện vọng tự tin và sát thực tế hơn. Trong thời gian chờ nhà trường công bố điểm sàn và điểm chuẩn chính thức năm 2026, bạn hãy thường xuyên theo dõi các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.

Sau khi chốt được nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu các tân sinh viên cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
39.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
16.190.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
18.790.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
16.190.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Đen
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật