Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải (UTC) là mối quan tâm hàng đầu của các thí sinh yêu thích khối ngành kỹ thuật, công nghệ, kinh tế giao thông và logistics. Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan và đặt nguyện vọng phù hợp với năng lực, bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn UTC năm 2025 và năm 2024 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT tại cơ sở Hà Nội (mã GHA), đồng thời hướng dẫn cách tra cứu kết quả nhanh chóng, chính xác trước thềm công bố điểm năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải (UTC) Hà Nội mới nhất và cách tra cứu 2026
Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT tại cơ sở Hà Nội (mã GHA), sắp xếp theo thứ tự Alphabet. Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
| STT | Ngành (chuyên ngành) | Tổ hợp xét tuyển | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,70 | 25,41 |
| 2 | Công nghệ thông tin (CLC Việt-Anh) | A00; A01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,10 | 24,40 |
| 3 | Kế toán (CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 21,15 | 23,51 |
| 4 | Kế toán (Kế toán tổng hợp) | A00; A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,41 | 25,20 |
| 5 | Khai thác vận tải (Khai thác & quản lý đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | A00; A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 21,29 | Chưa tuyển sinh |
| 6 | Khai thác vận tải (VT-TM quốc tế; QH & QL GTVT đô thị; VT-KT đường bộ & thành phố; VT đường sắt) | A00; A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,99 | 25,07 |
| 7 | Khoa học máy tính | A00; A01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,35 | 25,41 |
| 8 | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,52 | 21,60 |
| 9 | Kinh tế (Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) | A00; A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,15 | 25,19 |
| 10 | Kinh tế vận tải (KTVT ô tô; hàng không; đường sắt; thuỷ bộ) | A00; A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,07 | 25,01 |
| 11 | Kinh tế xây dựng (CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 20,52 | 22,85 |
| 12 | Kinh tế xây dựng (Kinh tế & quản lý đầu tư xây dựng) | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,08 | 24,45 |
| 13 | Kỹ thuật an toàn giao thông (năm 2024: Công nghệ kỹ thuật giao thông, mã 7510104) | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 21,44 | 23,37 |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,93 | 25,66 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí (CLC Cơ khí ô tô Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,78 | 23,84 |
| 16 | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | A00; A01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,95 | 24,93 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực (Phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,63 | Chưa tuyển sinh |
| 18 | Kỹ thuật cơ khí động lực (Phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Máy động lực) | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,82 | 23,86 |
| 19 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,28 | 22,65 |
| 20 | Kỹ thuật điện (Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | A00; A01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,39 | Chưa tuyển sinh |
| 21 | Kỹ thuật điện (Trang bị điện CN & GTVT; Hệ thống điện GT & CN) | A00; A01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,88 | 24,63 |
| 22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,67 | 25,15 |
| 23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Điều khiển & thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00; A01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,39 | Chưa tuyển sinh |
| 24 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Hệ thống giao thông thông minh) | A00; A01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,56 | 22,80 |
| 25 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Tự động hoá) | A00; A01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,42 | 25,89 |
| 26 | Kỹ thuật máy tính (vi mạch bán dẫn, gồm lớp kỹ sư tài năng) | A00; A01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,95 | 24,55 |
| 27 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 21,38 | 22,25 |
| 28 | Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,71 | 24,25 |
| 29 | Kỹ thuật ô tô (gồm lớp kỹ sư tài năng) | A00; A01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,66 | 25,35 |
| 30 | Kỹ thuật robot (Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,20 | 25,15 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng (DD&CN; Kết cấu xây dựng; Vật liệu & công nghệ xây dựng) | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,44 | 23,19 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng (Tiên tiến KT xây dựng công trình GT) | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 19,71 | 21,40 |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC CTGT đô thị Việt-Nhật) | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16,19 | Chưa tuyển sinh |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 17,25 | Chưa tuyển sinh |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | A00; A01; D03; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 20,01 | Chưa tuyển sinh |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ; Đường bộ & KTGT; Cầu & kết cấu; DS/DS đô thị; XD sân bay; CTGT đô thị) | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 17,94 | 21,15 |
| 37 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,47 | Chưa tuyển sinh |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gộp 3 CLC - mã 2024) | A00; A01; D01; D03; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | Chưa tuyển sinh | 20,50 |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 20,48 | 21,15 |
| 40 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,52 | 26,45 |
| 41 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,33 | 24,10 |
| 42 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,62 | 23,28 |
| 43 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,24 | 23,93 |
| 44 | Quản lý xây dựng (CLC Quản lý xây dựng Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16,36 | 21,35 |
| 45 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,02 | 24,30 |
| 46 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,41 | 25,10 |
| 47 | Quản trị kinh doanh (CLC Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,63 | 23,96 |
| 48 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,86 | 25,46 |
| 49 | Toán ứng dụng (Toán tin ứng dụng) | A00; A01; D01; D07; X06 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,15 | 23,91 |
Nhận xét chung:
Ngay khi nhà trường công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả của cơ sở Hà Nội (mã GHA) theo ba cách dưới đây.
Website của trường là nơi đăng điểm chuẩn sớm và chính xác nhất, đây là kênh bạn nên ưu tiên.
Nếu bạn muốn kiểm tra kết quả đỗ/trượt của cá nhân kèm điểm chuẩn ngành đã đăng ký, dưới đây là cách tra cứu chung trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
Bên cạnh website, các trang báo uy tín và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh. Bạn tìm bài viết mới nhất có từ khóa "Điểm chuẩn Giao thông Vận tải" và xem bảng điểm đính kèm.
Dưới đây là giải đáp cho những thắc mắc phổ biến nhất của thí sinh và phụ huynh về cách xét điểm chuẩn tại UTC.
Trong nhiều năm liền, ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn THPT cao nhất trường tại cơ sở Hà Nội: 26,45 điểm năm 2024 và 27,52 điểm năm 2025, đây cũng là ngành duy nhất vượt mốc 27 điểm trong năm 2025.
Tính đến thời điểm hiện tại, điểm chuẩn năm 2026 chưa được công bố. Theo lịch các năm trước, điểm chuẩn theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT thường được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, vào khoảng tháng 8 hằng năm. Bạn nên theo dõi đề án tuyển sinh năm 2026 của trường để cập nhật sớm nhất.
Chưa chắc chắn. Khi có nhiều thí sinh cùng mức điểm ở cuối danh sách mà chỉ tiêu gần hết, trường sẽ xét thêm tiêu chí phụ, thường ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn hoặc điểm môn Toán cao hơn theo quy định của từng ngành. Vì vậy, để an toàn bạn nên có điểm nhỉnh hơn điểm chuẩn dự kiến và đặt ngành yêu thích ở nguyện vọng ưu tiên.
Việc nắm rõ điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội (UTC) qua các năm giúp các sĩ tử thấy được xu hướng của từng nhóm ngành, từ đó đặt nguyện vọng tự tin và sát thực tế hơn. Trong thời gian chờ nhà trường công bố điểm sàn và điểm chuẩn chính thức năm 2026, bạn hãy thường xuyên theo dõi các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.
Sau khi chốt được nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu các tân sinh viên cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






