Điểm chuẩn Đại học Huế (HU) là thông tin được nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm trong mỗi mùa tuyển sinh. Là một trong những đại học vùng trọng điểm của Việt Nam, Đại học Huế sở hữu hệ thống nhiều trường thành viên, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực và luôn là điểm đến của đông đảo thí sinh trên cả nước. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp điểm chuẩn qua các năm, đồng thời hướng dẫn cách tra cứu nhanh chóng và chính xác để bạn dễ dàng theo dõi.

Điểm chuẩn Đại học Huế (HU)
Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn Đại học Huế (HU) trong 3 năm gần nhất để thí sinh và Quý phụ huynh tiện theo dõi:
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT - DHA | ||||
| 1 | Luật | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22.00 | 21.00 |
| 2 | Luật Kinh tế | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22.00 | 21.00 |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF | ||||
| 1 | Hoa Kỳ học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | - |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23 | 21.5 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23.6 | 24.5 |
| 4 | Ngôn ngữ Nga | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16.25 | 20.5 |
| 6 | Ngôn ngữ Pháp | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 26.6 | 24.5 |
| 8 | Quốc tế học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 9 | Sư phạm Tiếng Anh | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | * 30.00 (tiêu chí phụ: điểm môn ngoại ngữ >= 9.5 và môn Ngữ văn >= 8.5) | 27.1 |
| 10 | Sư phạm Tiếng Pháp | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 27.4 | 19 |
| 11 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | ** 30.00 (tiêu chí phụ: điểm môn ngoại ngữ = 10) | 26.5 |
| 12 | Việt Nam học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK | ||||
| 1 | Hệ thống thông tin quản lý | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 17 |
| 2 | Kế toán | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 19 |
| 3 | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 18 |
| 4 | Kiểm toán | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 17 |
| 5 | Kinh doanh thương mại | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 17 |
| 6 | Kinh tế | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 17 |
| 7 | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 18 |
| 8 | Kinh tế chính trị | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 17 |
| 9 | Kinh tế nông nghiệp | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 17 |
| 10 | Kinh tế quốc tế | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 17 |
| 11 | Kinh tế số | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 17 |
| 12 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 18 | 21 |
| 13 | Marketing | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20 | 23 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 19 |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 18 |
| 16 | Quản trị nhân lực | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 17 |
| 17 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 17 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 18 |
| 19 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 17 |
| 20 | Thống kê kinh tế | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 17 |
| 21 | Thương mại điện tử | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 17 | 21 |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL | ||||
| 1 | Bảo vệ thực vật | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 2 | Bất động sản | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 3 | Bệnh học thủy sản | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 4 | Chăn nuôi | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 15 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 18.5 | 15 |
| 6 | Công nghệ thực phẩm | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 17 | 16 |
| 7 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 8 | Khoa học cây trồng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 9 | Khuyến nông | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 10 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 11 | Kỹ thuật cơ điện tử | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 15 |
| 12 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 13 | Lâm nghiệp | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 14 | Nông nghiệp công nghệ cao | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 15 | Nuôi trồng thủy sản | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 16 | Phát triển nông thôn | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 17 | Quản lý đất đai | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 18 | Quản lý tài nguyên rừng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 19 | Quản lý thủy sản | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 20 | Thú y | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 19.5 | 17.5 |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT - DHN | ||||
| 1 | Điêu khắc | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 18 | 18.5 |
| 2 | Hội họa | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 18 | 18.5 |
| 3 | Sư phạm Mỹ thuật | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20.5 | 21 |
| 4 | Thiết kế đồ họa | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 18 | 18.5 |
| 5 | Thiết kế nội thất | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 18 | 18.5 |
| 6 | Thiết kế thời trang | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 18 | 18.5 |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS | ||||
| 1 | Giáo dục Chính trị | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 27.3 | 27.05 |
| 2 | Giáo dục Công dân | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 26.55 | 27.3 |
| 3 | Giáo dục mầm non | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23.6 | 24.2 |
| 4 | Giáo dục pháp luật | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 26.52 | 26 |
| 5 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 26.55 | 26.95 |
| 6 | Giáo dục Tiểu học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 27.82 | 27.75 |
| 7 | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 27 | 26.5 |
| 8 | Hệ thống thông tin | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 17.5 | 15 |
| 9 | Sư phạm Âm nhạc | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21.72 | 19.5 |
| 10 | Sư phạm công nghệ | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20 | 19 |
| 11 | Sư phạm Địa lý | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 27.71 | 28.05 |
| 12 | Sư phạm Hóa học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 26.88 | 25.8 |
| 13 | Sư phạm khoa học tự nhiên | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23.5 | 24.6 |
| 14 | Sư phạm Lịch sử | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 27.63 | 28.3 |
| 15 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 27.25 | 27.37 |
| 16 | Sư phạm Ngữ văn | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 28.9 | 28.1 |
| 17 | Sư phạm Sinh học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23.08 | 24.6 |
| 18 | Sư phạm Tin học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22.3 | 23.3 |
| 19 | Sư phạm Toán học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 26.1 | 26.2 |
| 20 | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 26.1 | 26.2 |
| 21 | Sư phạm Vật lý | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 26.08 | 25.7 |
| 22 | Tâm lý học giáo dục | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 25.9 | 23.8 |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT | ||||
| 1 | Báo chí | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 19 | 18 |
| 2 | CNTT (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 17.75 | - |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 17.5 | 16.5 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 17 | 15.75 |
| 5 | Công nghệ sinh học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 17 | 16 |
| 6 | Công nghệ thông tin | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 17.5 | 17.5 |
| 7 | Công tác xã hội | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 19 | 16.25 |
| 8 | Địa kỹ thuật xây dựng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15.5 | 15.5 |
| 9 | Đông phương học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15.5 | 16 |
| 10 | Hán Nôm | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 16.25 |
| 11 | Hóa học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 15.75 |
| 12 | Khoa học môi trường | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 13 | Kiến trúc | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16.75 | 16.75 |
| 14 | Kỹ thuật phần mềm | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 17.5 | 17 |
| 15 | Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15.5 | 15.5 |
| 16 | Lịch sử | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22 | 16 |
| 17 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15.5 | 15 |
| 18 | Quản lý và phân tích dữ liệu | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 16.5 |
| 19 | Quản lý nhà nước | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15.5 | 16 |
| 20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15.5 | 15.5 |
| 21 | Quản lý văn hóa | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 16 |
| 22 | Triết học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 16 |
| 23 | Truyền thông số | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20 | 17.5 |
| 24 | Văn học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22 | 16.25 |
| 25 | Vật lý học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 15 |
| 26 | Xã hội học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15.5 | 16.25 |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY | ||||
| 1 | Dinh dưỡng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 17 | 15 |
| 2 | Điều dưỡng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 17 | 19.9 |
| 3 | Dược học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21.25 | 24.55 |
| 4 | Hộ sinh | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 17 | 19 |
| 5 | Kỹ thuật hình ảnh y học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 19 | 19.8 |
| 6 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 17.25 | 21.7 |
| 7 | Răng - Hàm - Mặt | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 24.4 | 25.95 |
| 8 | Y học cổ truyền | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 19.6 | 23.5 |
| 9 | Y học dự phòng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 17 | 19 |
| 10 | Y khoa | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 25.17 | 26.3 |
| 11 | Y tế công cộng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 17 | 15 |
| TRƯỜNG DU LỊCH - DHD | ||||
| 1 | Du lịch | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 19.5 | 17 |
| 2 | Du lịch điện tử | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 17 |
| 3 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 19.75 | 17 |
| 4 | Quản trị du lịch và khách sạn | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21.5 | 23 |
| 5 | Quản trị khách sạn | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 18.5 | 17 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 19.5 | 17 |
| 7 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16.75 | 17 |
| KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT - DHC | ||||
| 1 | Giáo dục Thể chất | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21.41 | 27.10 |
| KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE | ||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 18.2 | - |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo thiết kế vi mạch) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 24.05 | - |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20 | 17.75 |
| 4 | Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 19.6 | 18.2 |
| 5 | Kỹ thuật điện | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 17.2 | 16.7 |
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 18.5 | 17.5 |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 16 | 15.75 |
| KHOA QUỐC TẾ - DHI | ||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | - |
| 2 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 17 |
| 3 | Kinh tế xây dựng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | - |
| 4 | Quan hệ quốc tế | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 19 | 20 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21.5 | 23 |
| PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ - DHQ | ||||
| 1 | Kỹ thuật điện | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15.00 | 15.00 |
| 2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15.00 | 15.00 |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15.00 | 15.00 |
Kết luận: Mức điểm trúng tuyển vào các trường thành viên của Đại học Huế tương đối ổn định, tuy nhiên vẫn có sự phân hóa và biến động tăng/giảm rõ rệt giữa các khối ngành. Các ngành thuộc khối Sư phạm (Trường Đại học Sư phạm, Trường Đại học Ngoại ngữ) luôn giữ vững phong độ với mức điểm chuẩn rất cao và có xu hướng tăng dần hoặc neo ở mức đỉnh. Ngành Sư phạm Tiếng Anh và Sư phạm Tiếng Trung Quốc đạt mức 30.00 điểm vào năm 2025 (kèm theo các tiêu chí phụ khắt khe về điểm môn Ngoại ngữ và Ngữ văn), tăng mạnh so với năm 2024 (dao động từ 26.50 đến 27.10 điểm).
Bạn có thể dùng điện thoại, laptop hoặc máy tính bảng để tra cứu qua 3 cách sau

Giao diện hệ thống quản lý thi tốt nghiệp THPT của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Website chính thức của Đại học Huế (HU) là nơi cập nhật các thông tin tuyển sinh, bao gồm điểm chuẩn sau mỗi đợt xét tuyển. Thí sinh có thể truy cập https://tuyensinh.hueuni.edu.vn/ để theo dõi kết quả ngay khi nhà trường công bố.

Giao diện website chính thức để tra cứu điểm chuẩn Đại học Huế (HU)
Ngoài website chính thức, Fanpage tuyển sinh của Trường Đại học (HU) cũng thường xuyên đăng tải các thông báo liên quan đến tuyển sinh và điểm chuẩn. Thí sinh, phụ huynh có thể theo dõi https://www.facebook.com/unihue để không bỏ lỡ những cập nhật mới nhất.

Fanpage tuyển sinh chính thức của Đại học Huế (HU)
Trong kỳ tuyển sinh 2026, Đại học Huế tuyển sinh theo 05 phương thức chính:
Tham khảo mức học phí năm học 2025-2026, học phí các trường, khoa trực thuộc Đại học Huế dao động từ 13.2 đến 17.4 triệu đồng/năm học cho các ngành chính quy.
Căn cứ Nghị định 81/2021/NĐ-CP, trong năm học 2025–2026, các đơn vị trực thuộc Đại học Huế tiếp tục áp dụng lộ trình điều chỉnh học phí 5-15% theo quy định. Vì vậy, thí sinh nên theo dõi thông báo chính thức của từng trường để cập nhật mức học phí năm mới nhất.
Đại học Huế hỗ trợ thí sinh và cập nhật thông tin qua 05 kênh liên lạc sau:
Việc cập nhật điểm chuẩn Đại học Huế (HU) là bước khởi đầu để bạn lên kế hoạch nhập học và chuẩn bị cho cuộc sống sinh viên. Bên cạnh hồ sơ cần thiết, việc lựa chọn một thiết bị học tập phù hợp cũng sẽ hỗ trợ hiệu quả trong suốt quá trình học. Đến ngay Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để khám phá nhiều sản phẩm chính hãng với mức giá ưu đãi dành cho tân sinh viên.






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






