Chi nhánh

Điểm chuẩn Đại học Huế (HU) năm 2026 theo từng trường & từng ngành

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 10/08/2026 16:55:07
 

Chiều 9/8/2026, Đại học Huế công bố điểm chuẩn đợt 1 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của các trường, khoa và phân hiệu trực thuộc. Mức điểm theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT/kết hợp dao động từ 15 đến 27,77 điểm, trong đó Sư phạm Tiếng Anh có điểm trúng tuyển cao nhất. Bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn Đại học Huế (HU) năm 2026 theo từng ngành, đồng thời cung cấp dữ liệu các năm trước và hướng dẫn tra cứu kết quả tuyển sinh.

Điểm chuẩn Đại học Huế (HU)

Điểm chuẩn Đại học Huế (HU) năm 2026 theo từng trường & từng ngành

1. Điểm chuẩn Đại học Huế (HU) năm 2026

Chiều 9/8/2026, Đại học Huế công bố điểm trúng tuyển đợt 1 hệ đại học chính quy năm 2026. Theo phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT/kết hợp, mức điểm của các ngành thuộc 13 trường, khoa và phân hiệu trực thuộc dao động từ 15 đến 27,77 điểm.

STTNgànhĐiểm chuẩn
1Báo chí (DHT)18,50
2Bảo vệ thực vật (DHL)15,00
3Bất động sản (DHL)15,00
4Bệnh học thủy sản (DHL)15,00
5Chăn nuôi (DHL)16,00
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (DHL)17,00
7Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông (DHT)17,50
8Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch) (DHT)22,75
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (DHE)19,00
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) (DHE)23,00
11Công nghệ kỹ thuật hóa học (DHT)19,00
12Công nghệ kỹ thuật môi trường (DHI)15,00
13Công nghệ kỹ thuật ô tô (DHE)20,00
14Công nghệ sinh học (DHT)19,50
15Công nghệ thông tin (DHT)17,50
16Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt - Nhật) (DHT)17,75
17Công nghệ thực phẩm (DHL)18,00
18Công tác xã hội (DHT)19,50
19Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (DHL)16,00
20Địa kỹ thuật xây dựng (DHT)15,00
21Điều dưỡng (DHY)19,10
22Điêu khắc (DHN)17,50
23Dinh dưỡng (DHY)18,00
24Đông phương học (DHT)16,00
25Du lịch (DHD)20,50
26Du lịch điện tử (DHD)15,00
27Dược học (DHY)21,85
28Giáo dục Chính trị (DHS)22,00
29Giáo dục Công dân (DHS)22,00
30Giáo dục mầm non (DHS)24,12
31Giáo dục pháp luật (DHS)21,00
32Giáo dục Quốc phòng - An ninh (DHS)20,50
33Giáo dục Thể chất (DHC)24,47
34Giáo dục Tiểu học (DHS)25,10
35Hán Nôm (DHT)16,00
36Hệ thống thông tin (DHS)21,27
37Hệ thống thông tin quản lý (DHK)16,00
38Hộ sinh (DHY)18,00
39Hóa học (DHT)20,00
40Hoa Kỳ học (DHF)15,00
41Hội họa (DHN)20,40
42Kế toán (DHK)19,00
43Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) (DHK)16,00
44Khoa học cây trồng (DHL)15,00
45Khoa học dữ liệu (DHT)17,25
46Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (DHE)19,00
47Khoa học môi trường (DHT)15,00
48Khuyến nông (DHL)15,00
49Kiểm toán (DHK)16,00
50Kiến trúc (DHT)16,00
51Kinh doanh quốc tế (DHK)17,00
52Kinh doanh thương mại (DHK)17,00
53Kinh tế (DHK)16,00
54Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) (DHK)16,00
55Kinh tế chính trị (DHK)16,00
56Kinh tế nông nghiệp (DHK)16,00
57Kinh tế quốc tế (DHK)16,00
58Kinh tế số (DHK)16,00
59Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (DHI)16,50
60Kinh tế xây dựng (DHI)15,00
61Kỹ thuật cơ điện tử (DHL)18,00
62Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (DHL)15,00
63Kỹ thuật công nghiệp (DHS)24,20
64Kỹ thuật điện (DHE)17,50
65Kỹ thuật điện (DHQ)17,50
66Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (DHE)20,50
67Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (DHQ)20,50
68Kỹ thuật hình ảnh y học (DHY)20,75
69Kỹ thuật máy tính (DHE)19,00
70Kỹ thuật phần mềm (DHT)17,50
71Kỹ thuật trắc địa - bản đồ (DHT)15,25
72Kỹ thuật xây dựng (DHE)15,75
73Kỹ thuật xây dựng (DHQ)15,75
74Kỹ thuật xét nghiệm y học (DHY)20,00
75Lâm nghiệp (DHL)15,00
76Lịch sử (DHT)23,00
77Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (DHK)20,00
78Luật (DHA)20,00
79Luật Kinh tế (DHA)20,00
80Marketing (DHK)20,50
81Ngôn ngữ Anh (DHF)20,50
82Ngôn ngữ Hàn Quốc (DHF)20,50
83Ngôn ngữ Nga (DHF)15,00
84Ngôn ngữ Nhật (DHF)15,50
85Ngôn ngữ Pháp (DHF)15,00
86Ngôn ngữ Trung Quốc (DHF)23,50
87Nông nghiệp công nghệ cao (DHL)15,00
88Nuôi trồng thủy sản (DHL)15,00
89Phát triển nông thôn (DHL)15,00
90Quan hệ quốc tế (DHI)18,50
91Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường (DHT)15,25
92Quản lý đất đai (DHL)15,00
93Quản lý nhà nước (DHT)18,00
94Quản lý tài nguyên rừng (DHL)15,00
95Quản lý tài nguyên và môi trường (DHT)15,50
96Quản lý thủy sản (DHL)15,00
97Quản lý văn hóa (DHT)19,00
98Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (DHD)21,00
99Quản trị du lịch và khách sạn (DHD)22,00
100Quản trị khách sạn (DHD)17,00
101Quản trị kinh doanh (DHD)16,50
102Quản trị kinh doanh (DHK)18,00
103Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) (DHK)16,00
104Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (DHD)16,00
105Quản trị nhân lực (DHK)17,00
106Quốc tế học (DHF)15,00
107Răng - Hàm - Mặt (DHY)25,25
108Sinh học (DHT)15,00
109Song ngành Kinh tế - Tài chính (DHK)16,00
110Sư phạm Âm nhạc (DHS)24,21
111Sư phạm công nghệ (DHS)20,50
112Sư phạm Địa lý (DHS)24,94
113Sư phạm Hóa học (DHS)24,06
114Sư phạm khoa học tự nhiên (DHS)24,43
115Sư phạm Lịch sử (DHS)25,86
116Sư phạm Lịch sử - Địa lý (DHS)24,88
117Sư phạm Mỹ thuật (DHN)21,51
118Sư phạm Ngữ văn (DHS)25,73
119Sư phạm Sinh học (DHS)22,50
120Sư phạm Tiếng Anh (DHF)27,77
121Sư phạm Tiếng Pháp (DHF)23,70
122Sư phạm Tiếng Trung Quốc (DHF)27,70
123Sư phạm Tin học (DHS)23,00
124Sư phạm Toán học (DHS)25,65
125Sư phạm Vật lý (DHS)25,40
126Tài chính - Ngân hàng (DHK)19,00
127Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) (DHK)16,00
128Tâm lý học giáo dục (DHS)24,11
129Thiết kế đồ họa (DHN)18,00
130Thiết kế nội thất (DHN)16,50
131Thiết kế thời trang (DHN)16,50
132Thống kê kinh tế (DHK)16,00
133Thú y (DHL)20,00
134Thương mại điện tử (DHK)19,50
135Triết học (DHT)16,00
136Truyền thông đa phương tiện (DHI)23,50
137Truyền thông quốc tế (DHF)15,00
138Truyền thông số (DHT)21,25
139Văn học (DHT)22,50
140Vật lý học (DHT)16,00
141Vật lý học (Chương trình Công nghệ bán dẫn) (DHT)22,75
142Vật lý kỹ thuật (DHS)21,71
143Việt Nam học (DHF)15,00
144Xã hội học (DHT)15,50
145Y học cổ truyền (DHY)22,50
146Y học dự phòng (DHY)18,00
147Y khoa (DHY)26,00
148Y tế công cộng (DHY)17,00

Nhận xét: So với năm 2025, điểm chuẩn Đại học Huế năm 2026 không tăng hoặc giảm đồng loạt mà phân hóa rõ giữa từng nhóm ngành. Sư phạm Tiếng Anh giảm từ 30 xuống 27,77 điểm và Sư phạm Tiếng Trung Quốc giảm từ 30 xuống 27,70 điểm; vì vậy mức điểm cao nhất toàn Đại học Huế cũng giảm từ 30 xuống 27,77 điểm. Trong khi đó, một số ngành tăng như Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng từ 18 lên 20 điểm, Y khoa từ 25,17 lên 26 điểm và Răng - Hàm - Mặt từ 24,4 lên 25,25 điểm. Nhiều ngành thuộc nhóm kinh tế, nông lâm và khoa học vẫn duy trì mức phổ biến khoảng 15 - 20 điểm.

2. Điểm chuẩn Đại học Huế (HU) năm 2025 và 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Để tham khảo sự thay đổi điểm trúng tuyển qua các năm, thí sinh có thể đối chiếu điểm chuẩn Đại học Huế năm 2025 và 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT trong bảng dưới đây.

STTTên ngànhĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT - DHA
1Luật22.0021.00
2Luật Kinh tế22.0021.00
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF
1Hoa Kỳ học15-
2Ngôn ngữ Anh2321.5
3Ngôn ngữ Hàn Quốc23.624.5
4Ngôn ngữ Nga1515
5Ngôn ngữ Nhật16.2520.5
6Ngôn ngữ Pháp1515
7Ngôn ngữ Trung Quốc26.624.5
8Quốc tế học1515
9Sư phạm Tiếng Anh* 30.00 (tiêu chí phụ: điểm môn ngoại ngữ >= 9.5 và môn Ngữ văn >= 8.5)27.1
10Sư phạm Tiếng Pháp27.419
11Sư phạm Tiếng Trung Quốc** 30.00 (tiêu chí phụ: điểm môn ngoại ngữ = 10)26.5
12Việt Nam học1515
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK
1Hệ thống thông tin quản lý1517
2Kế toán1619
3Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)1618
4Kiểm toán1517
5Kinh doanh thương mại1617
6Kinh tế1517
7Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)1618
8Kinh tế chính trị1517
9Kinh tế nông nghiệp1517
10Kinh tế quốc tế1517
11Kinh tế số1517
12Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1821
13Marketing2023
14Quản trị kinh doanh1619
15Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)1618
16Quản trị nhân lực1617
17Song ngành Kinh tế - Tài chính1617
18Tài chính - Ngân hàng1618
19Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)1617
20Thống kê kinh tế1517
21Thương mại điện tử1721
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL
1Bảo vệ thực vật1515
2Bất động sản1515
3Bệnh học thủy sản1515
4Chăn nuôi1615
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí18.515
6Công nghệ thực phẩm1716
7Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm1515
8Khoa học cây trồng1515
9Khuyến nông1515
10Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn1515
11Kỹ thuật cơ điện tử1615
12Kỹ thuật cơ sở hạ tầng1515
13Lâm nghiệp1515
14Nông nghiệp công nghệ cao1515
15Nuôi trồng thủy sản1515
16Phát triển nông thôn1515
17Quản lý đất đai1515
18Quản lý tài nguyên rừng1515
19Quản lý thủy sản1515
20Thú y19.517.5
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT - DHN
1Điêu khắc1818.5
2Hội họa1818.5
3Sư phạm Mỹ thuật20.521
4Thiết kế đồ họa1818.5
5Thiết kế nội thất1818.5
6Thiết kế thời trang1818.5
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS
1Giáo dục Chính trị27.327.05
2Giáo dục Công dân26.5527.3
3Giáo dục mầm non23.624.2
4Giáo dục pháp luật26.5226
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh26.5526.95
6Giáo dục Tiểu học27.8227.75
7Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)2726.5
8Hệ thống thông tin17.515
9Sư phạm Âm nhạc21.7219.5
10Sư phạm công nghệ2019
11Sư phạm Địa lý27.7128.05
12Sư phạm Hóa học26.8825.8
13Sư phạm khoa học tự nhiên23.524.6
14Sư phạm Lịch sử27.6328.3
15Sư phạm Lịch sử - Địa lý27.2527.37
16Sư phạm Ngữ văn28.928.1
17Sư phạm Sinh học23.0824.6
18Sư phạm Tin học22.323.3
19Sư phạm Toán học26.126.2
20Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)26.126.2
21Sư phạm Vật lý26.0825.7
22Tâm lý học giáo dục25.923.8
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT
1Báo chí1918
2CNTT (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)17.75-
3Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông17.516.5
4Công nghệ kỹ thuật hóa học1715.75
5Công nghệ sinh học1716
6Công nghệ thông tin17.517.5
7Công tác xã hội1916.25
8Địa kỹ thuật xây dựng15.515.5
9Đông phương học15.516
10Hán Nôm1616.25
11Hóa học1615.75
12Khoa học môi trường1515
13Kiến trúc16.7516.75
14Kỹ thuật phần mềm17.517
15Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ15.515.5
16Lịch sử2216
17Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường15.515
18Quản lý và phân tích dữ liệu1616.5
19Quản lý nhà nước15.516
20Quản lý tài nguyên và môi trường15.515.5
21Quản lý văn hóa1616
22Triết học1616
23Truyền thông số2017.5
24Văn học2216.25
25Vật lý học1615
26Xã hội học15.516.25
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY
1Dinh dưỡng1715
2Điều dưỡng1719.9
3Dược học21.2524.55
4Hộ sinh1719
5Kỹ thuật hình ảnh y học1919.8
6Kỹ thuật xét nghiệm y học17.2521.7
7Răng - Hàm - Mặt24.425.95
8Y học cổ truyền19.623.5
9Y học dự phòng1719
10Y khoa25.1726.3
11Y tế công cộng1715
TRƯỜNG DU LỊCH - DHD
1Du lịch19.517
2Du lịch điện tử1517
3Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành19.7517
4Quản trị du lịch và khách sạn21.523
5Quản trị khách sạn18.517
6Quản trị kinh doanh19.517
7Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống16.7517
KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT - DHC
1Giáo dục Thể chất21.4127.10
KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử18.2-
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo thiết kế vi mạch)24.05-
3Công nghệ kỹ thuật ô tô2017.75
4Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo19.618.2
5Kỹ thuật điện17.216.7
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18.517.5
7Kỹ thuật xây dựng1615.75
KHOA QUỐC TẾ - DHI
1Công nghệ kỹ thuật môi trường15-
2Kinh tế tài nguyên thiên nhiên1517
3Kinh tế xây dựng15-
4Quan hệ quốc tế1920
5Truyền thông đa phương tiện21.523
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ - DHQ
1Kỹ thuật điện15.0015.00
2Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15.0015.00
3Kỹ thuật xây dựng15.0015.00

Kết luận: Mức điểm trúng tuyển vào các trường thành viên của Đại học Huế tương đối ổn định, tuy nhiên vẫn có sự phân hóa và biến động tăng/giảm rõ rệt giữa các khối ngành. Các ngành thuộc khối Sư phạm (Trường Đại học Sư phạm, Trường Đại học Ngoại ngữ) luôn giữ vững phong độ với mức điểm chuẩn rất cao và có xu hướng tăng dần hoặc neo ở mức đỉnh. Ngành Sư phạm Tiếng Anh và Sư phạm Tiếng Trung Quốc đạt mức 30.00 điểm vào năm 2025 (kèm theo các tiêu chí phụ khắt khe về điểm môn Ngoại ngữ và Ngữ văn), tăng mạnh so với năm 2024 (dao động từ 26.50 đến 27.10 điểm).

3. 3 cách tra cứu điểm chuẩn Đại học Huế (HU) nhanh chóng

Sau khi Đại học Huế đã công bố điểm chuẩn, thí sinh có thể kiểm tra mức điểm từng ngành và kết quả xét tuyển qua các kênh chính thức dưới đây bằng điện thoại, laptop hoặc máy tính bảng.

3.1. Tra cứu qua hệ thống thi tốt nghiệp THPT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

  • Bước 1: Truy cập vào hệ thống quản lý thi tốt nghiệp THPT của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số Căn cước công dân (CCCD), mã đăng nhập và mã xác nhận.

Giao diện hệ thống quản lý thi tốt nghiệp THPT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Giao diện hệ thống quản lý thi tốt nghiệp THPT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

3.2. Theo dõi website chính thức của Đại học Huế (HU)

Website chính thức của Đại học Huế (HU) là nơi cập nhật các thông tin tuyển sinh, bao gồm điểm chuẩn sau mỗi đợt xét tuyển. Thí sinh có thể truy cập https://tuyensinh.hueuni.edu.vn/ để theo dõi kết quả ngay khi nhà trường công bố.

Giao diện website chính thức để tra cứu điểm chuẩn Đại học Huế (HU)

Giao diện website chính thức để tra cứu điểm chuẩn Đại học Huế (HU)

3.3. Theo dõi thông tin tuyển sinh qua Fanpage của Đại học Huế (HU)

Ngoài website chính thức, Fanpage tuyển sinh của Trường Đại học (HU) cũng thường xuyên đăng tải các thông báo liên quan đến tuyển sinh và điểm chuẩn. Thí sinh, phụ huynh có thể theo dõi https://www.facebook.com/unihue để không bỏ lỡ những cập nhật mới nhất.

Fanpage tuyển sinh chính thức của Đại học Huế (HU)

Fanpage tuyển sinh chính thức của Đại học Huế (HU)

4. Giải đáp 3 câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Đại học Huế (HU)

4.1. Đại học Huế áp dụng những phương thức xét tuyển nào trong năm 2026?

Trong kỳ tuyển sinh 2026, Đại học Huế tuyển sinh theo 05 phương thức chính:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT).
  • Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT).
  • Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (học bạ - HB).
  • Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (NL).
  • Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp (KH)

4.2. Điểm chuẩn Đại học Huế năm 2026 cao nhất và thấp nhất là bao nhiêu?

Điểm chuẩn theo phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT/kết hợp của Đại học Huế năm 2026 dao động từ 15 đến 27,77 điểm. Sư phạm Tiếng Anh thuộc Trường Đại học Ngoại ngữ có mức cao nhất là 27,77 điểm.

4.3. Những ngành nào của Đại học Huế có điểm chuẩn từ 25 điểm trở lên?

Một số ngành có mức từ 25 điểm trở lên gồm Sư phạm Tiếng Anh 27,77 điểm; Sư phạm Tiếng Trung Quốc 27,70 điểm; Y khoa 26 điểm; Sư phạm Lịch sử 25,86 điểm; Sư phạm Ngữ văn 25,73 điểm; Sư phạm Toán học 25,65 điểm; Sư phạm Vật lý 25,40 điểm; Răng - Hàm - Mặt 25,25 điểm và Giáo dục Tiểu học 25,10 điểm.

4.4. Thí sinh trúng tuyển Đại học Huế năm 2026 cần làm gì tiếp theo?

Thí sinh trúng tuyển đợt 1 cần đăng nhập hệ thống của Bộ GD&ĐT và xác nhận nhập học trước 17h ngày 21/8/2026. Sau đó, thí sinh tiếp tục theo dõi hướng dẫn nhập học của trường, khoa hoặc phân hiệu mà mình trúng tuyển để chuẩn bị hồ sơ và thực hiện các thủ tục tiếp theo.

Điểm chuẩn Đại học Huế năm 2026 đã được công bố với mức từ 15 đến 27,77 điểm, cho thấy sự phân hóa khá rõ giữa từng trường và nhóm ngành. Thí sinh nên kiểm tra đúng ngành đăng ký, đối chiếu kết quả trúng tuyển và hoàn tất xác nhận nhập học trước thời hạn nếu có nguyện vọng theo học.

Sau khi hoàn tất thủ tục nhập học, bạn có thể tham khảo laptop, điện thoại, máy tính bảng và các thiết bị phục vụ học tập tại Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách.

Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
20.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store