Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV) là thông tin được hàng ngàn thí sinh và phụ huynh đặc biệt đón đợi trong kỳ tuyển sinh năm 2026. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp chi tiết điểm chuẩn qua các năm, theo phương thức xét tuyển học bạ và điểm thi THPT.

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BA)
Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV) năm 2026 và cách tra cứu
Sáng ngày 09/8/2026, Học viện Ngân hàng (BAV) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 cho 45 ngành/chương trình đào tạo.
| STT | Ngành / Chương trình đào tạo | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | 24,33 |
| 2 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | 23,63 |
| 3 | Chất lượng cao Kế toán | 24,10 |
| 4 | Chất lượng cao Kiểm toán | 24,50 |
| 5 | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | 24,57 |
| 6 | Chất lượng cao Kinh doanh số | 23,75 |
| 7 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | 23,96 |
| 8 | Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24,82 |
| 9 | Chất lượng cao Luật kinh tế | 24,30 |
| 10 | Chất lượng cao Marketing số | 24,27 |
| 11 | Chất lượng cao Ngân hàng | 24,08 |
| 12 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công | 23,65 |
| 13 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 24,35 |
| 14 | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | 23,56 |
| 15 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 23,90 |
| 16 | Chất lượng cao Quản trị nhân lực | 23,81 |
| 17 | Chất lượng cao Tài chính | 24,15 |
| 18 | Chất lượng cao Thương mại điện tử | 24,71 |
| 19 | Công nghệ tài chính | 25,48 |
| 20 | Công nghệ thông tin | 24,20 |
| 21 | Hệ thống thông tin quản lý | 25,74 |
| 22 | Kế toán | 25,83 |
| 23 | Kế toán (Định hướng Nhật Bản) - Học viện Ngân hàng cấp bằng | 21,58 |
| 24 | Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh - Cấp song bằng) | 21,00 |
| 25 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 25,00 |
| 26 | Kiểm toán | 26,06 |
| 27 | Kinh doanh quốc tế | 26,61 |
| 28 | Kinh tế đầu tư | 25,35 |
| 29 | Kinh tế quốc tế | 25,32 |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 26,28 |
| 31 | Luật học | 24,75 |
| 32 | Luật kinh tế | 25,75 |
| 33 | Marketing | 25,56 |
| 34 | Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 20,20 |
| 35 | Ngân hàng | 25,62 |
| 36 | Ngân hàng số | 25,42 |
| 37 | Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 20,20 |
| 38 | Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | 25,05 |
| 39 | Quản trị du lịch | 24,23 |
| 40 | Quản trị kinh doanh | 25,40 |
| 41 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa Kỳ - Cấp song bằng) | 20,20 |
| 42 | Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 20,20 |
| 43 | Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) | 20,20 |
| 44 | Tài chính | 26,08 |
| 45 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc - Cấp song bằng) | 22,60 |
Kết luận: Xét trên mặt bằng chung, điểm chuẩn năm 2026 của Học viện Ngân hàng trải rộng từ 20,2 đến 26,61 điểm, đa số ngành tăng khoảng 1 đến 1,5 điểm so với năm 2025. So với năm 2025, mặt bằng năm 2026 nhích lên đồng đều ở phần lớn ngành hệ chuẩn, phần nhiều nằm trong khoảng 24 đến 26 điểm; nhóm chất lượng cao chủ yếu ở khoảng 23,5 đến 24,8 điểm.
Dưới đây là bảng điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT được trường công bố trong các mùa tuyển sinh gần đây. Thông tin sẽ giúp thí sinh dễ dàng tra cứu và tham khảo mức điểm của từng ngành đào tạo.
Lưu ý: Điểm chuẩn năm 2024 của các chương trình chất lượng cao được tính theo thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2).
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | 21.95 | -- |
| 2 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | 21.05 | -- |
| 3 | Chất lượng cao Kế toán | 21.57 | 34* |
| 4 | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | 23.4 | 33.90* |
| 5 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | 22.13 | 34.00* |
| 6 | Chất lượng cao Marketing số | 23.1 | 34.00* |
| 7 | Chất lượng cao Ngân hàng | 21.98 | 34.00* |
| 8 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 22.94 | 33.80* |
| 9 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | 21.2 | -- |
| 10 | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | 21.82 | -- |
| 11 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 22.1 | 33.90* |
| 12 | Chất lượng cao Tài chính | 21.6 | 34.20* |
| 13 | Chất lượng cao Thương mại điện tử | 23.48 | -- |
| 14 | Công nghệ tài chính | 24.4 | 26 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 23.53 | 25.8 |
| 16 | Hệ thống thông tin quản lý | 24.75 | 26 |
| 17 | Kế toán | 24.69 | 26.25 |
| 18 | Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 21 | 24 |
| 19 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 23.84 | -- |
| 20 | Kiểm toán | 24.88 | 26.5 |
| 21 | Kinh doanh quốc tế | 25.25 | 27 |
| 22 | Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 21 | 24.2 |
| 23 | Kinh tế đầu tư | 24.38 | 26.05 |
| 24 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.11 | 26.5 |
| 25 | Luật kinh tế | 26.97 (C00, C03) / 24.47 (D01, D14) | 25.90 (A00, A01, D01, D07) / 28.13 (C00, C03, D14, D15) |
| 26 | Marketing | 24.72 | -- |
| 27 | Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | 21.44 | 24.8 |
| 28 | Ngân hàng | 24.93 | 26.2 |
| 29 | Ngân hàng số | 24.82 | 26.13 |
| 30 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 21 | 24 |
| 31 | Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | 23.41 | -- |
| 32 | Quản trị du lịch | 23.53 | 25.6 |
| 33 | Quản trị kinh doanh | 24.38 | 26.33 |
| 34 | Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | 21.13 | 23 |
| 35 | Tài chính | 25.16 | 26.45 |
| 36 | Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 21 | 24.5 |
(*) Điểm chuẩn 2024 của nhóm CLC theo thang 40 (Toán nhân hệ số 2)
Nhận xét: Hầu hết các ngành đào tạo hệ chính quy đều có xu hướng giảm điểm nhẹ từ năm 2024 sang năm 2025. Riêng năm 2024, nhóm ngành CLC được tính theo thang điểm 40 (mức điểm dao động rất cao từ 33.80 đến 34.20 điểm). Năm 2025, ngành Luật kinh tế giữ vị trí cao điểm nhất toàn trường với mức 26.97 điểm đối với tổ hợp C00, C03 (các tổ hợp khác như D01, D14 lấy 24.47 điểm). Trong khi đó, năm 2024, ngành Luật kinh tế cũng dẫn đầu ở khối thi truyền thống với mức điểm rất cao là 28.13 điểm (cho các tổ hợp C00, C03, D14, D15).
Đây là cách kiểm tra nhanh, chính xác và được nhiều thí sinh sử dụng nhất.

Giao diện hệ thống tra cứu điểm thi của Bộ GD&ĐT
Cổng thông tin tuyển sinh của nhà trường là kênh cập nhật dữ liệu chính thống và nhanh nhất dành cho thí sinh. Bạn chỉ cần truy cập website: https://hvnh.edu.vn/hvnh/vi/home.html và nhập từ khóa “điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV) năm 2026”. Tại đây, mọi thông tin như danh sách trúng tuyển, điểm chuẩn theo từng phương thức và hướng dẫn nhập học đều được công bố đầy đủ và liên tục cập nhật trên trang chủ.

Giao diện website chính thức của Học viện Ngân hàng (BAV)
Các trường đại học thường công bố điểm chuẩn ngay sau khi có thông báo chính thức trên Fanpage của trường. Vì vậy, thí sinh và phụ huynh có thể theo dõi https://www.facebook.com/hocviennganhang1961 để cập nhật thông tin nhanh chóng.

Fanpage chính thức của Học viện Ngân hàng (BAV)
Năm 2026, ngành có điểm chuẩn cao nhất toàn trường là Kinh doanh quốc tế với 26,61 điểm; ba ngành khác cùng vượt mốc 26 gồm Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Tài chính và Kiểm toán. Ở chiều ngược lại, mức điểm thấp nhất là 20,2 điểm, chủ yếu ở các chương trình liên kết cấp song bằng quốc tế.
Bạn có thể sử dụng điểm thi để đăng ký xét tuyển theo Phương thức 4 (PTXT 4). Điểm xét được tính trên điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 của 03 môn thuộc tổ hợp đăng ký, trong đó môn chính được nhân đôi và quy đổi về thang điểm 30.
Bên cạnh IELTS, trường còn xét tuyển các bạn sở hữu: chứng chỉ TOEFL iBT (từ 46 điểm), SAT (từ 1200 điểm) và ACT (từ 26 điểm). Riêng chứng chỉ tiếng Nhật JLPT từ N5 trở lên chỉ được áp dụng cho mã xét tuyển ACT06 (Kế toán định hướng Nhật Bản).
Trên đây là thông tin tổng hợp về điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV) cùng cách tra cứu giúp thí sinh dễ dàng đối chiếu điểm thi, tham khảo mức điểm từng ngành và chủ động điều chỉnh kế hoạch xét tuyển phù hợp. Do điểm chuẩn có thể thay đổi theo từng năm và từng phương thức tuyển sinh, thí sinh nên thường xuyên cập nhật thông tin từ website chính thức của Học viện Ngân hàng (BAV) để đảm bảo độ chính xác.






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.





