Chi nhánh

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV) năm 2026 và cách tra cứu

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 14/08/2026 03:05:55
 

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV) là thông tin được hàng ngàn thí sinh và phụ huynh đặc biệt đón đợi trong kỳ tuyển sinh năm 2026. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp chi tiết điểm chuẩn qua các năm, theo phương thức xét tuyển học bạ và điểm thi THPT.

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BA)

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BA)

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV) năm 2026 và cách tra cứu

1. Cập nhật điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BA) năm 2026

Sáng ngày 09/8/2026, Học viện Ngân hàng (BAV) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 cho 45 ngành/chương trình đào tạo.

STTNgành / Chương trình đào tạoĐiểm chuẩn
1Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý24,33
2Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính23,63
3Chất lượng cao Kế toán24,10
4Chất lượng cao Kiểm toán24,50
5Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế24,57
6Chất lượng cao Kinh doanh số23,75
7Chất lượng cao Kinh tế đầu tư23,96
8Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng24,82
9Chất lượng cao Luật kinh tế24,30
10Chất lượng cao Marketing số24,27
11Chất lượng cao Ngân hàng24,08
12Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công23,65
13Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế24,35
14Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng23,56
15Chất lượng cao Quản trị kinh doanh23,90
16Chất lượng cao Quản trị nhân lực23,81
17Chất lượng cao Tài chính24,15
18Chất lượng cao Thương mại điện tử24,71
19Công nghệ tài chính25,48
20Công nghệ thông tin24,20
21Hệ thống thông tin quản lý25,74
22Kế toán25,83
23Kế toán (Định hướng Nhật Bản) - Học viện Ngân hàng cấp bằng21,58
24Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh - Cấp song bằng)21,00
25Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh25,00
26Kiểm toán26,06
27Kinh doanh quốc tế26,61
28Kinh tế đầu tư25,35
29Kinh tế quốc tế25,32
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng26,28
31Luật học24,75
32Luật kinh tế25,75
33Marketing25,56
34Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)20,20
35Ngân hàng25,62
36Ngân hàng số25,42
37Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)20,20
38Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng25,05
39Quản trị du lịch24,23
40Quản trị kinh doanh25,40
41Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa Kỳ - Cấp song bằng)20,20
42Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)20,20
43Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)20,20
44Tài chính26,08
45Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc - Cấp song bằng)22,60

Kết luận: Xét trên mặt bằng chung, điểm chuẩn năm 2026 của Học viện Ngân hàng trải rộng từ 20,2 đến 26,61 điểm, đa số ngành tăng khoảng 1 đến 1,5 điểm so với năm 2025. So với năm 2025, mặt bằng năm 2026 nhích lên đồng đều ở phần lớn ngành hệ chuẩn, phần nhiều nằm trong khoảng 24 đến 26 điểm; nhóm chất lượng cao chủ yếu ở khoảng 23,5 đến 24,8 điểm.

2. Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm trước đó

Dưới đây là bảng điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT được trường công bố trong các mùa tuyển sinh gần đây. Thông tin sẽ giúp thí sinh dễ dàng tra cứu và tham khảo mức điểm của từng ngành đào tạo.

Lưu ý: Điểm chuẩn năm 2024 của các chương trình chất lượng cao được tính theo thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2).

STTTên ngànhĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
1Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý21.95--
2Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính21.05--
3Chất lượng cao Kế toán21.5734*
4Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế23.433.90*
5Chất lượng cao Kinh tế đầu tư22.1334.00*
6Chất lượng cao Marketing số23.134.00*
7Chất lượng cao Ngân hàng21.9834.00*
8Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế22.9433.80*
9Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công21.2--
10Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng21.82--
11Chất lượng cao Quản trị kinh doanh22.133.90*
12Chất lượng cao Tài chính21.634.20*
13Chất lượng cao Thương mại điện tử23.48--
14Công nghệ tài chính24.426
15Công nghệ thông tin23.5325.8
16Hệ thống thông tin quản lý24.7526
17Kế toán24.6926.25
18Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)2124
19Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh23.84--
20Kiểm toán24.8826.5
21Kinh doanh quốc tế25.2527
22Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng)2124.2
23Kinh tế đầu tư24.3826.05
24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng25.1126.5
25Luật kinh tế26.97 (C00, C03) / 24.47 (D01, D14)25.90 (A00, A01, D01, D07) / 28.13 (C00, C03, D14, D15)
26Marketing24.72--
27Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)21.4424.8
28Ngân hàng24.9326.2
29Ngân hàng số24.8226.13
30Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng)2124
31Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng23.41--
32Quản trị du lịch23.5325.6
33Quản trị kinh doanh24.3826.33
34Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng)21.1323
35Tài chính25.1626.45
36Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng)2124.5

(*) Điểm chuẩn 2024 của nhóm CLC theo thang 40 (Toán nhân hệ số 2)

Nhận xét: Hầu hết các ngành đào tạo hệ chính quy đều có xu hướng giảm điểm nhẹ từ năm 2024 sang năm 2025. Riêng năm 2024, nhóm ngành CLC được tính theo thang điểm 40 (mức điểm dao động rất cao từ 33.80 đến 34.20 điểm). Năm 2025, ngành Luật kinh tế giữ vị trí cao điểm nhất toàn trường với mức 26.97 điểm đối với tổ hợp C00, C03 (các tổ hợp khác như D01, D14 lấy 24.47 điểm). Trong khi đó, năm 2024, ngành Luật kinh tế cũng dẫn đầu ở khối thi truyền thống với mức điểm rất cao là 28.13 điểm (cho các tổ hợp C00, C03, D14, D15).

3. 3 cách tra cứu điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV) 2026 nhanh chóng và chính xác

3.1. Tra cứu online qua hệ thống của Bộ GD&ĐT

Đây là cách kiểm tra nhanh, chính xác và được nhiều thí sinh sử dụng nhất.

  • Bước 1: Thí sinh dùng điện thoại, laptop hoặc máy tính bảng truy cập vào website https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/Account/Login
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số CCCD/CMND/ĐDCN mã đăng nhập và mã xác nhận. Sau khi đăng nhập, hệ thống sẽ hiển thị thông tin về ngành học, trường đại học và trạng thái trúng tuyển của thí sinh.

Giao diện hệ thống tra cứu điểm thi của Bộ GD&ĐT

Giao diện hệ thống tra cứu điểm thi của Bộ GD&ĐT

3.2. Tra cứu thông qua website chính thức của Học viện Ngân hàng (BAV)

Cổng thông tin tuyển sinh của nhà trường là kênh cập nhật dữ liệu chính thống và nhanh nhất dành cho thí sinh. Bạn chỉ cần truy cập website: https://hvnh.edu.vn/hvnh/vi/home.html và nhập từ khóa “điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV) năm 2026”. Tại đây, mọi thông tin như danh sách trúng tuyển, điểm chuẩn theo từng phương thức và hướng dẫn nhập học đều được công bố đầy đủ và liên tục cập nhật trên trang chủ.

Giao diện website chính thức của Học viện Ngân hàng (BAV)

Giao diện website chính thức của Học viện Ngân hàng (BAV)

3.3. Theo dõi thông tin qua Fanpage chính thức của Học viện Ngân hàng (BAV)

Các trường đại học thường công bố điểm chuẩn ngay sau khi có thông báo chính thức trên Fanpage của trường. Vì vậy, thí sinh và phụ huynh có thể theo dõi https://www.facebook.com/hocviennganhang1961 để cập nhật thông tin nhanh chóng.

Fanpage chính thức của Học viện Ngân hàng (BAV)

Fanpage chính thức của Học viện Ngân hàng (BAV)

4. Giải đáp 3 câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV)

4.1. Ngành nào có điểm chuẩn cao nhất và thấp nhất năm 2026?

Năm 2026, ngành có điểm chuẩn cao nhất toàn trường là Kinh doanh quốc tế với 26,61 điểm; ba ngành khác cùng vượt mốc 26 gồm Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Tài chính và Kiểm toán. Ở chiều ngược lại, mức điểm thấp nhất là 20,2 điểm, chủ yếu ở các chương trình liên kết cấp song bằng quốc tế.

4.2. Em vừa thi tốt nghiệp THPT năm 2026 xong thì có thể dùng điểm thi để xét tuyển như thế nào?

Bạn có thể sử dụng điểm thi để đăng ký xét tuyển theo Phương thức 4 (PTXT 4). Điểm xét được tính trên điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 của 03 môn thuộc tổ hợp đăng ký, trong đó môn chính được nhân đôi và quy đổi về thang điểm 30.

4.3. Ngoài IELTS, Học viện Ngân hàng còn chấp nhận những chứng chỉ quốc tế nào khác để xét tuyển kết hợp?

Bên cạnh IELTS, trường còn xét tuyển các bạn sở hữu: chứng chỉ TOEFL iBT (từ 46 điểm), SAT (từ 1200 điểm) và ACT (từ 26 điểm). Riêng chứng chỉ tiếng Nhật JLPT từ N5 trở lên chỉ được áp dụng cho mã xét tuyển ACT06 (Kế toán định hướng Nhật Bản).

Trên đây là thông tin tổng hợp về điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV) cùng cách tra cứu giúp thí sinh dễ dàng đối chiếu điểm thi, tham khảo mức điểm từng ngành và chủ động điều chỉnh kế hoạch xét tuyển phù hợp. Do điểm chuẩn có thể thay đổi theo từng năm và từng phương thức tuyển sinh, thí sinh nên thường xuyên cập nhật thông tin từ website chính thức của Học viện Ngân hàng (BAV) để đảm bảo độ chính xác.

Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
20.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store