Hiện nay, thông tin về điểm chuẩn lớp 10 thành phố Cần Thơ đang được rất nhiều phụ huynh và học sinh quan tâm sau khi kỳ thi tuyển sinh lớp 10 kết thúc. Đây là căn cứ quan trọng để thí sinh xác định khả năng trúng tuyển vào trường THPT mong muốn và chuẩn bị các thủ tục nhập học tiếp theo. Để giúp phụ huynh và học sinh thuận tiện theo dõi, bài viết dưới đây sẽ tổng hợp điểm chuẩn lớp 10 Cần Thơ mới nhất, bao gồm hệ THPT công lập và THPT chuyên, đồng thời hướng dẫn các cách tra cứu kết quả nhanh chóng và chính xác.

Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Cần Thơ MỚI NHẤT kèm cách tra cứu chi tiết
Điểm chuẩn vào các trường THPT công lập tại Cần Thơ có sự chênh lệch đáng kể tùy theo khu vực, quy mô tuyển sinh và mức độ cạnh tranh của từng trường. Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn các trường THPT công lập trong những năm gần đây để phụ huynh và học sinh tham khảo.
Bảng điểm chuẩn lớp 10 hệ THPT công lập
| Tên trường | NV | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| THPT Vị Thanh | 1 | Đang cập nhật | 7.5 | 20.8 |
| THPT Chiêm Thành Tấn | 1 | Đang cập nhật | 8 | 16.45 |
| THPT Long Mỹ | 1 | Đang cập nhật | 18.25 | 19.55 |
| THPT Tân Phú | 1 | Đang cập nhật | 15.5 | 20.85 |
| PTDTNT Tỉnh (02 lớp dân tộc kinh) | 1 | Đang cập nhật | 13.75 | 11.45 |
| THPT Phú Hữu | 1 | Đang cập nhật | 16.75 | 17.3 |
| THPT Cái Tắc | 1 | Đang cập nhật | 9 | 16.9 |
| THPT Tầm Vu | 1 | Đang cập nhật | 15 | 19.05 |
| THPT Châu Thành A | 1 | Đang cập nhật | 17.75 | 19.55 |
| THPT Trường Long Tây | 1 | Đang cập nhật | 18.25 | 13.65 |
| THPT Tây Đô | 1 | Đang cập nhật | 8 | 17.1 |
| THPT Lương Tâm | 1 | Đang cập nhật | 18.75 | 18.9 |
| THPT Cây Dương (Điểm chính) | 1 | Đang cập nhật | 11.25 | 19.15 |
| THPT Cây Dương (Phân hiệu) | 1 | Đang cập nhật | 19.25 | 13.45 |
| THPT Lương Thế Vinh | 1 | Đang cập nhật | 15.5 | 17.95 |
| THPT Hòa An | 1 | Đang cập nhật | 8 | 14.6 |
| THPT Tân Long | 1 | Đang cập nhật | 21.5 | 15.5 |
| THPT Vị Thủy (Điểm chính) | 1 | Đang cập nhật | 16.75 | 17.4 |
| THPT Vị Thủy (Phân hiệu) | 1 | Đang cập nhật | 15.75 | 18.85 |
| THPT Lê Hồng Phong | 1 | Đang cập nhật | 7.75 | 16.55 |
| THPT Vĩnh Tường | 1 | Đang cập nhật | 18.25 | 15.3 |
| THPT Lê Quý Đôn | 1 | Đang cập nhật | 14 | 20.95 |
| THPT Nguyễn Minh Quang | 1 | Đang cập nhật | 19.25 | 15.6 |
| THPT DTNT Huỳnh Cương | 1 | Đang cập nhật | 32.3 | 31.6 |
| THPT Hoàng Diệu | 1 | Đang cập nhật | 32.5 | 34.75 |
| THPT Thành phố Sóc Trăng | 1 | Đang cập nhật | 19 | 26 |
| THPT Mai Thanh Thế | 1 | Đang cập nhật | 19 | 26.5 |
| THPT Lê Văn Tám | 1 | Đang cập nhật | 18 | - |
| THPT Ngã Năm | 1 | Đang cập nhật | 18.5 | - |
| THPT Vĩnh Hải | 1 | Đang cập nhật | 18.5 | - |
| THCS & THPT Lai Hòa | 1 | Đang cập nhật | 21 | - |
| THCS & THPT DTNT Vĩnh Châu | 1 | Đang cập nhật | 30.9 | 31.8 |
| THCS & THPT Khánh Hòa | 1 | Đang cập nhật | 20 | - |
| THPT Nguyễn Khuyến | 1 | Đang cập nhật | 19 | - |
| THPT An Ninh | 1 | Đang cập nhật | 19 | - |
| THPT Phú Tâm | 1 | Đang cập nhật | 19.5 | - |
| THPT Thuận Hòa | 1 | Đang cập nhật | 19 | - |
| THPT Đoàn Văn Tố | 1 | Đang cập nhật | 20.5 | - |
| THPT An Thạnh 3 | 1 | Đang cập nhật | 20 | - |
| THPT An Lạc Thôn | 1 | Đang cập nhật | 19 | - |
| THPT Kế Sách | 1 | Đang cập nhật | 19 | - |
| THPT Phan Văn Hùng | 1 | Đang cập nhật | 21 | - |
| THPT Thiều Văn Chỏi | 1 | Đang cập nhật | 21 | - |
| THCS & THPT Dương Kỳ Hiệp | 1 | Đang cập nhật | 20 | - |
| THPT Lương Định Của | 1 | Đang cập nhật | 19.5 | - |
| THPT Đại Ngãi | 1 | Đang cập nhật | 19 | - |
| THCS & THPT Tân Thạnh | 1 | Đang cập nhật | 18 | - |
| THCS & THPT Long Hưng | 1 | Đang cập nhật | 20 | - |
| THPT Mỹ Hương | 1 | Đang cập nhật | 20 | - |
| THPT Huỳnh Hữu Nghĩa | 1 | Đang cập nhật | 18.5 | - |
| THCS & THPT Mỹ Thuận | 1 | Đang cập nhật | 19.5 | - |
| PTDTNT THCS & THPT Thạnh Phú | 1 | Đang cập nhật | 29 | 25.5 |
| THPT Mỹ Xuyên | 1 | Đang cập nhật | 18.5 | 25 |
| THPT Văn Ngọc Chính | 1 | Đang cập nhật | 19 | - |
| THPT Ngọc Tố | 1 | Đang cập nhật | 20 | - |
| THPT Hòa Tú | 1 | Đang cập nhật | 18 | - |
| THPT Trần Văn Bảy | 1 | Đang cập nhật | 20 | - |
| THPT Thạnh Tân | 1 | Đang cập nhật | 18 | - |
| THCS & THPT Hưng Lợi | 1 | Đang cập nhật | 20 | - |
| THPT Lịch Hội Thượng | 1 | Đang cập nhật | 19.5 | - |
| THCS & THPT Trần Đề | 1 | Đang cập nhật | 19 | - |
Một số trường có mức điểm chuẩn cao nổi bật trong năm 2025 là THPT Hoàng Diệu, THPT DTNT Huỳnh Cương và THPT Tân Long. Đây là những trường có tỷ lệ cạnh tranh khá cao trong khu vực.
Hệ chuyên tại Cần Thơ luôn thu hút lượng lớn học sinh có học lực khá, giỏi đăng ký dự thi. Trong đó, Trường THPT Chuyên Lý Tự Trọng là ngôi trường có điểm chuẩn thuộc nhóm cao nhất khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.
Bảng điểm chuẩn các lớp chuyên
| Trường | Môn chuyên | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| THPT Chuyên Lý Tự Trọng | Chuyên Toán | Đang cập nhật | 31.95 | 30.8 |
| THPT Chuyên Lý Tự Trọng | Chuyên Lý | Đang cập nhật | 32.9 | 30.4 |
| THPT Chuyên Lý Tự Trọng | Chuyên Hóa | Đang cập nhật | 37.8 | 32.55 |
| THPT Chuyên Lý Tự Trọng | Chuyên Sinh | Đang cập nhật | 37.46 | 32.75 |
| THPT Chuyên Lý Tự Trọng | Chuyên Tin | Đang cập nhật | 34.15 | 33.05 |
| THPT Chuyên Lý Tự Trọng | Chuyên Văn | Đang cập nhật | 32.25 | 29.3 |
| THPT Chuyên Lý Tự Trọng | Chuyên Sử | Đang cập nhật | 28.6 | 28.5 |
| THPT Chuyên Lý Tự Trọng | Chuyên Địa | Đang cập nhật | 31.3 | 27.15 |
| THPT Chuyên Lý Tự Trọng | Chuyên Anh | Đang cập nhật | 38.05 | 32.5 |
| THPT Chuyên Lý Tự Trọng | Chuyên Pháp | Đang cập nhật | 34.44 | 30.69 |
| THPT Chuyên Vị Thanh | Chuyên Toán | Đang cập nhật | - | 35 |
| THPT Chuyên Vị Thanh | Chuyên Lý | Đang cập nhật | - | 30.5 |
| THPT Chuyên Vị Thanh | Chuyên Hóa | Đang cập nhật | - | 31.76 |
| THPT Chuyên Vị Thanh | Chuyên Sinh | Đang cập nhật | - | 28.25 |
| THPT Chuyên Vị Thanh | Chuyên Văn | Đang cập nhật | - | 31.5 |
| THPT Chuyên Vị Thanh | Chuyên Sử | Đang cập nhật | - | - |
| THPT Chuyên Vị Thanh | Chuyên Địa | Đang cập nhật | - | 25.75 |
| THPT Chuyên Vị Thanh | Chuyên Anh | Đang cập nhật | - | 35.75 |
| THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | Chuyên Toán | Đang cập nhật | 35.35 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | Chuyên Lý | Đang cập nhật | 28.15 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | Chuyên Hóa | Đang cập nhật | 30.35 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | Chuyên Sinh | Đang cập nhật | 30.55 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | Chuyên Tin | Đang cập nhật | 32.2 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | Chuyên Văn | Đang cập nhật | 32.3 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | Chuyên Sử | Đang cập nhật | 35.6 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | Chuyên Địa | Đang cập nhật | 30.45 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | Chuyên Anh | Đang cập nhật | 33 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | Chuyên Pháp | Đang cập nhật | - | 31.9 |
Các lớp chuyên Anh, chuyên Hóa và chuyên Sinh thường có mức điểm chuẩn cao nhất, phản ánh mức độ cạnh tranh rất lớn giữa các thí sinh.
Sau khi Sở GD&ĐT thành phố Cần Thơ chính thức công bố kết quả thi và điểm chuẩn tuyển sinh, quý phụ huynh cùng các em học sinh có thể lựa chọn một trong ba phương thức tra cứu trực tuyến hoặc trực tiếp dưới đây để có kết quả nhanh chóng và chính xác nhất:
Đây là kênh thông tin chính thống, cập nhật dữ liệu gốc từ Hội đồng tuyển sinh nên độ chính xác cao và hoàn toàn miễn phí.
Thí sinh có thể dùng điện thoại hoặc laptop để truy cập website chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ cantho.edu.vn, tìm đến banner hoặc mục tra cứu điểm thi lớp 10, sau đó nhập chính xác Số báo danh (SBD) để xem điểm số chi tiết từng môn và trạng thái trúng tuyển.
Trong trường hợp các website bị nghẽn mạng do lượt truy cập quá tải, thí sinh có thể nhắn tin tra cứu theo cú pháp:
V10 [Số báo danh] gửi 8655
(Lưu ý: Phí dịch vụ sẽ được tính theo quy định của nhà mạng).
Nếu không tiện tra cứu trực tuyến hoặc muốn kiểm tra danh sách niêm yết chính thức, phụ huynh và học sinh có thể xem trực tiếp tại trường.
Lưu ý: Khi đi xem trực tiếp, học sinh nên mang theo Thẻ dự thi hoặc giấy tờ tùy thân để đối chiếu, đồng thời tranh thủ xem luôn thông báo về mốc thời gian, thủ tục nộp hồ sơ nhập học được dán ngay cạnh đó.

Phụ huynh và học sinh có thể dễ dàng kiểm tra kết quả tuyển sinh qua 4 kênh chính thức
Điểm chuẩn năm 2026 phụ thuộc vào độ khó đề thi, chỉ tiêu tuyển sinh và số lượng thí sinh đăng ký. Nhìn chung, mức biến động thường dao động khoảng 0,5 - 2 điểm tùy từng trường.
Theo kế hoạch tuyển sinh những năm gần đây, điểm chuẩn thường được công bố sau khi hoàn tất việc chấm thi và xử lý dữ liệu tuyển sinh. Thí sinh nên theo dõi thông báo chính thức từ Sở GD&ĐT Cần Thơ để cập nhật sớm nhất.
Sau khi có kết quả, học sinh trúng tuyển cần hoàn tất thủ tục nhập học theo thời gian quy định của từng trường. Nếu có nhu cầu phúc khảo bài thi, thí sinh cần nộp đơn đúng thời hạn do Sở GD&ĐT công bố.
Có. Đối với các lớp chuyên, điểm xét tuyển sẽ được tính theo quy chế riêng của Sở GD&ĐT, trong đó môn chuyên có vai trò rất quan trọng trong việc xác định kết quả trúng tuyển.
Như vậy, bài viết trên đã tổng hợp đầy đủ thông tin về điểm chuẩn lớp 10 thành phố Cần Thơ, bao gồm hệ THPT công lập, hệ THPT chuyên và các cách tra cứu kết quả chính thức. Hy vọng những thông tin này sẽ giúp phụ huynh và học sinh dễ dàng theo dõi kết quả tuyển sinh, lựa chọn nguyện vọng phù hợp và chuẩn bị tốt cho hành trình học tập ở bậc THPT.






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






