Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2026 - 2027 tại tỉnh Phú Thọ đã chính thức diễn ra và hoàn thành từ ngày 1/6 đến ngày 3/6/2026. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật nhanh chóng bảng tổng hợp chi tiết điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Phú Thọ mới nhất cùng cẩm nang tra cứu điểm thi siêu tốc dành cho bạn.

Cập nhật điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Phú Thọ và cách tra cứu
Ngày 23/6, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ đã chính thức công bố điểm ngưỡng tuyển sinh vào các lớp chuyên. Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn chi tiết của các trường THPT Chuyên trên địa bàn tỉnh năm học 2026 - 2027 nhằm giúp phụ huynh và học sinh tiện theo dõi.
| Trường THPT Chuyên Hùng Vương | |
|---|---|
| Lớp chuyên | Điểm chuẩn 2026 |
| Toán | 41,25 |
| Vật lí | 44,75 |
| Hoá học | 43,89 |
| Sinh học | - Điểm xét tuyển: 41,25 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 41,00 |
| Tin học (Thi bằng bài thi môn Tin học) | - Điểm xét tuyển: 40,25 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 39,875 |
| Tin học (Thi bằng bài thi môn Toán) | - Điểm xét tuyển: 41,25 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 40,75 |
| Ngữ văn | 43,50 |
| Lịch sử | 43,00 |
| Địa lí | - Điểm xét tuyển: 41,75 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 41,50 |
| Tiếng Anh | 45,60 |
| Tiếng Pháp | - Điểm xét tuyển: 42,70 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 42,60 |
| Tiếng Hàn Quốc | 43,90 |
| Tiếng Trung Quốc | - Điểm xét tuyển: 43,70 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 43,60 |
| Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc | |
|---|---|
| Lớp chuyên | Điểm chuẩn 2026 |
| Toán | - Điểm xét tuyển: 43,50 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 43,00 |
| Vật lí | - Điểm xét tuyển: 48,25 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 48,00 |
| Hoá học | 49,05 |
| Sinh học | 46,00 |
| Tin học (Thi bằng bài thi môn Tin học) | 46,125 |
| Tin học (Thi bằng bài thi môn Toán) | 43,50 |
| Ngữ văn | - Điểm xét tuyển: 45,50 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 45,25 |
| Lịch sử | - Điểm xét tuyển: 47,00 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 46,50 |
| Địa lý | - Điểm xét tuyển: 44,25 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 44,00 |
| Tiếng Anh | 45,45 |
| Tiếng Pháp | 44,20 |
| Tiếng Nhật | 45,65 |
| Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ | |
|---|---|
| Lớp chuyên | Điểm chuẩn 2026 |
| Toán | 27,50 |
| Vật lí | 36,75 |
| Hoá học | - Điểm xét tuyển: 37,49 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 37,25 |
| Sinh học | 27,25 |
| Tin học (Thi bằng bài thi môn Tin học) | 32,75 |
| Tin học (Thi bằng bài thi môn Toán) | 28,25 |
| Ngữ văn | - Điểm xét tuyển: 31,25 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 31,00 |
| Lịch sử | 25,25 |
| Địa lí | 29,50 |
| Tiếng Anh | 37,75 |
| Tiếng Pháp (Thi bằng bài thi môn Toán) | - Điểm xét tuyển: 39,25 (Tuyển học sinh từ ĐXT 38,50 trở lên) |
| Tiếng Pháp (Thi bằng bài thi môn Tiếng Anh) | 28,05 |
| Tiếng Trung Quốc (Thi bằng bài thi môn Toán) | - Điểm xét tuyển: 46,75 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 46,50 |
| Tiếng Trung Quốc (Thi bằng bài thi môn Tiếng Anh) | 29,85 |
| Tiếng Nga (Thi bằng bài thi môn Toán) | - Điểm xét tuyển: 40,75 (Tuyển học sinh từ ĐXT 37,25 trở lên) |
| Tiếng Nga (Thi bằng bài thi môn Tiếng Anh) | 26,50 |
Kết luận:
Theo thông báo mới nhất từ Sở Giáo dục và Đào tạo, điểm chuẩn vào hệ thống các trường PTDTNT năm 2026 đã chính thức được phê duyệt cụ thể như sau:
| Trường | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|
| PTDTNT tỉnh | - Điểm xét tuyển: 19,00 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 18,75 |
| PT DTNT THPT Hòa Bình | - Điểm xét tuyển: 21,50 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 21,25 |
| PTDTNT THCS&THPT Yên Lập | - Điểm xét tuyển: 18,00 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 17,75 |
| PT DTNT THCS&THPT Vĩnh Phúc | - Điểm xét tuyển: 15,00 |
| PT DTNT THCS&THPT Cao Phong | - Điểm xét tuyển: 17,00 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 16,75 |
| PT DTNT THCS&THPT B Đà Bắc | - Điểm xét tuyển: 13,25 |
| PT DTNT THCS&THPT Đà Bắc | - Điểm xét tuyển: 18,25 |
| PT DTNT THCS&THPT Kim Bôi | - Điểm xét tuyển: 17,00 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 16,50 |
| PT DTNT THCS&THPT Lạc Sơn | - Điểm xét tuyển: 20,50 |
| PT DTNT THCS&THPT Ngọc Sơn (Đối với chỉ tiêu tuyển sinh học sinh công lập hưởng chính sách DTNT) | - Điểm xét tuyển: 17,75 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 17,25 |
| PT DTNT THCS&THPT Lạc Thủy | - Điểm xét tuyển: 15,00 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 14,75 |
| PT DTNT THCS&THPT Lương Sơn | - Điểm xét tuyển: 18,25 |
| PT DTNT THCS&THPT B Mai Châu | - Điểm xét tuyển: 12,75 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 12,50 |
| PT DTNT THCS&THPT Mai Châu | - Điểm xét tuyển: 17,50 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 17,25 |
| PT DTNT THCS&THPT Tân Lạc | - Điểm xét tuyển: 18,50 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 18,25 |
| PT DTNT THCS&THPT Yên Thủy | - Điểm xét tuyển: 18,00 - Tuyển thêm học sinh có ĐXT: 17,75 |
Kết luận:
Để giúp quý phụ huynh và các em học sinh có cái nhìn tổng quan về xu hướng tuyển sinh, dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết điểm chuẩn vào lớp 10 tại tỉnh Phú Thọ trong 3 năm học liên tiếp gần đây.
| Tên trường THPT | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT Việt Trì | 21,00 | 22,20 |
| THPT Công nghiệp Việt Trì | 20,25 | 20,40 |
| THPT Kỹ thuật Việt Trì | 19,25 | 19,15 |
| THPT Hùng Vương | 19,00 | 21,10 |
| PT DTNT tỉnh Phú Thọ | 15,75 | 17,60 |
| THPT Cẩm Khê | 17,00 | 18,20 |
| THPT Hiền Đa | 16,00 | 15,35 |
| THPT Phương Xá | 18,25 | 19,40 |
| THPT Đoan Hùng | 16,50 | 18,20 |
| THPT Chân Mộng | 14,25 | 16,15 |
| THPT Quế Lâm | 14,50 | 15,35 |
| THPT Hạ Hòa | 15,50 | 20,05 |
| THPT Vĩnh Chân | 14,00 | 18,15 |
| THPT Xuân Áng | 14,00 | 15,60 |
| THPT Long Châu Sa | 15,75 | 19,20 |
| THPT Phong Châu | 15,75 | 18,50 |
| THPT Phù Ninh | 18,50 | 11,30 |
| THPT Trung Giáp | 14,75 | 16,80 |
| THPT Từ Đà | 15,75 | 16,30 |
| THPT Tam Nông | 14,25 | 17,45 |
| THPT Mỹ Văn | 15,00 | 16,75 |
| THPT Hưng Hóa | 14,50 | 15,85 |
| THPT Minh Đài | 11,75 | 12,10 |
| THPT Tân Sơn | 11,50 | 12,95 |
| THPT Thanh Ba | 15,00 | 16,75 |
| THPT Yên Khê | 14,00 | 14,20 |
| THPT Thanh Sơn | 12,75 | 15,50 |
| THPT Hương Cần | 14,25 | 14,45 |
| THPT Văn Miếu | 13,00 | 12,85 |
| THPT Thanh Thủy | 18,75 | 19,80 |
| THPT Trung Nghĩa | 17,00 | 17,05 |
| THPT Yên Lập | 14,00 | 16,00 |
| THPT Lương Sơn | 14,25 | 13,90 |
| THPT Minh Hòa | 13,50 | 11,25 |
| PT DTNT THCS&THPT Yên Lập | 16,00 | 16,60 |
| THPT Vũ Thê Lang | 8,50 | 31,95 |
Nhận xét: Điểm chuẩn của hệ công lập không chuyên tại Phú Thọ nhìn chung có sự phân hóa mạnh mẽ theo khu vực địa lý. Các trường thuộc địa bàn thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ như THPT Việt Trì, THPT Công nghiệp Việt Trì luôn giữ mức điểm chuẩn top đầu, trong khi khối trường thuộc huyện miền núi như Tân Sơn, Minh Đài có mức điểm chuẩn tương đối dễ thở.
Với những sĩ tử mong muốn thử sức ở một sân chơi đòi hỏi tính học thuật cao hơn, trường THPT Chuyên Hùng Vương luôn là điểm đến hàng đầu. Do tính chất đào tạo mũi nhọn, cách thức chấm điểm và xét chọn của khối chuyên vận hành theo một công thức biệt lập, nhân hệ số ở môn chuyên ngành.
| Lớp chuyên | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| Chuyên Toán | 40,75 | 37,05 |
| Chuyên Ngữ văn | 44,75 | 42,05 |
| Chuyên Tiếng Anh | 41,50 | 37,50 |
| Chuyên Vật lí | 41,50 | 38,50 |
| Chuyên Hóa học | 43,75 | 44,40 |
| Chuyên Sinh học | 47,25 | 39,30 |
| Chuyên Tin học | 37,10 | 34,05 |
| Chuyên Lịch sử | 44,85 | 34,80 |
| Chuyên Địa lí | 40,00 | 39,90 |
| Chuyên Tiếng Pháp | 39,35 | 37,50 |
Nhận xét: Điểm chuẩn vào các lớp chuyên năm 2025 có xu hướng tăng mạnh so với năm 2024 ở hầu hết các bộ môn. Đặc biệt, khối Chuyên Lịch sử ghi nhận mức tăng kỷ lục từ 34,80 điểm (năm 2024) lên đến 44,85 điểm (năm 2025) – tăng tới hơn 10 điểm. Khối Chuyên Sinh học cũng bứt phá mạnh mẽ khi chạm mốc 47,25 điểm vào năm 2025, tăng gần 8 điểm so với năm trước đó. Duy chỉ có khối Chuyên Hóa học là ghi nhận mức giảm nhẹ nhưng không đáng kể (từ 44,40 xuống 43,75).
Bên cạnh khối công lập cạnh tranh gay gắt, các trường THPT tư thục và mô hình xét tuyển kết hợp tại Phú Thọ đang là lựa chọn tối ưu, mở ra cánh cửa học tập rộng lớn cho nhiều học sinh. Cùng điểm qua phương thức tuyển sinh, điều kiện xét tuyển học bạ hoặc điểm thi của hệ thống các trường này ngay dưới đây.
| Tên trường | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT Nguyễn Tất Thành | 27,00 | 39,45 |
| PT Hermann Gmeiner Việt Trì | 29,50 | 47,25 |
| THPT Trần Phú | 21,50 | 24,50 |
| PT CLC Hùng Vương | 17,75 | 42,40 |
| THPT CLC Văn Lang | 15,25 | 28,20 |
| THPT Thị Xã Phú Thọ | 27,50 | 42,95 |
| THPT Trường Thịnh | 18,25 | 37,25 |
| THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 21,00 | 33,85 |
| THPT Lâm Thao | 15,00 | 32,95 |
| THPT Tân Đà | 25,50 | 33,35 |
| THPT Sông Thao | 13,50 | 28,30 |
| THPT Nguyễn Huệ | 14,00 | 24,10 |
Nhận xét: Khác với khối công lập, điểm xét tuyển của các trường tư thục và hệ chất lượng cao có biên độ lao dốc rất mạnh từ năm 2024 sang năm 2025. Hàng loạt trường giảm từ 15 - 25 điểm, điển hình như PT CLC Hùng Vương (giảm từ 42,40 xuống 17,75), THPT Trường Thịnh (giảm từ 37,25 xuống 18,25) hay THPT Lâm Thao (giảm từ 32,95 xuống 15,00).
Lựa chọn mô hình học tập kết hợp song song giữa văn hóa và học nghề tại các trung tâm GDTX đang là xu hướng được nhiều gia đình hướng tới nhờ tính thực tiễn cao. Biên độ điểm số của khối này thường duy trì ở mức an toàn, tạo điều kiện tối đa cho các em học sinh trong 3 năm vừa qua:
| Tên đơn vị | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| TT GDTX tỉnh Phú Thọ | 11,75 | 22,30 |
| TT KTTH-Hướng nghiệp tỉnh Phú Thọ | 14,00 | 23,20 |
| TT GDNN-GDTX Thị xã Phú Thọ | 18,75 | 32,25 |
| TT GDNN-GDTX huyện Cẩm Khê | 24,00 | 32,95 |
| TT GDNN-GDTX huyện Đoan Hùng | 22,75 | 32,45 |
| TT GDNN-GDTX huyện Hạ Hòa | 17,50 | 28,70 |
| TT GDNN-GDTX huyện Lâm Thao | 16,50 | 23,50 |
| TT GDNN-GDTX huyện Phù Ninh | 24,00 | 32,80 |
| TT GDNN-GDTX huyện Tam Nông | 18,75 | 29,50 |
| TT GDNN-GDTX huyện Tân Sơn | 12,50 | 23,50 |
| TT GDNN-GDTX huyện Thanh Ba | 23,00 | 29,44 |
| TT GDNN-GDTX huyện Thanh Sơn | 21,75 | 31,55 |
| TT GDNN-GDTX huyện Thanh Thủy | 23,25 | 28,65 |
| TT GDNN-GDTX huyện Yên Lập | 23,75 | 32,35 |
Nhận xét: Tương tự như khối tư thục, điểm chuẩn xét tuyển vào khối GDTX năm 2025 cũng giảm đồng loạt rõ rệt so với năm 2024. Nhiều đơn vị ghi nhận mức giảm sâu từ 10 - 14 điểm như TT GDTX tỉnh Phú Thọ (giảm từ 22,30 xuống 11,75) và TT KTTH-Hướng nghiệp tỉnh (giảm từ 23,20 xuống 14,00). Biên độ giảm này giúp giảm bớt áp lực, tạo cơ hội học tập an toàn và rộng mở hơn cho học sinh không chọn con đường THPT truyền thống.
Để chủ động nắm bắt kết quả thi cá nhân và so sánh với mức điểm trúng tuyển mong muốn, thí sinh có thể áp dụng phương thức tra cứu tối ưu sau:

điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Phú Thọ
Theo cập nhật mới nhất, Sở GD&ĐT tỉnh Phú Thọ đã chính thức công bố điểm ngưỡng tuyển sinh dành cho các trường THPT Chuyên vào ngày 23/6, cùng với bảng điểm chuẩn của khối trường PTDTNT. Riêng đối với hệ THPT Công lập không chuyên, điểm chuẩn dự kiến sẽ tiếp tục được cập nhật sau ngày 31/7.
Sự thay đổi lớn này phụ thuộc trực tiếp vào công thức tính điểm xét tuyển được quy định trong hướng dẫn tuyển sinh của Sở GD&ĐT qua mỗi năm. Ví dụ, điểm xét tuyển năm 2024 tính theo thang điểm tổng các môn thi chung hệ số 1, trong khi năm 2025 một số hệ trường áp dụng bổ sung cách thức kết hợp xét học bạ các lớp dưới hoặc điều chỉnh hệ số ưu tiên khác nhau.
Khi đã có tên trong danh sách trúng tuyển dựa trên mức điểm chuẩn được công bố, thí sinh cần chuẩn bị đầy đủ hồ sơ nhập học bao gồm: Học bạ THCS (bản chính), Giấy chứng nhận tốt nghiệp THCS tạm thời, Giấy khai sinh (bản sao hợp lệ), Thẻ dự thi tuyển sinh lớp 10 và các giấy tờ chứng nhận chế độ ưu tiên, khuyến khích (nếu có) để hoàn thành thủ tục tại trường.
Điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt và biến động không ngừng qua các năm học. Sự cạnh tranh gắt gao ở khối công lập trường chuyên, trường top cùng xu hướng dịch chuyển linh hoạt của hệ tư thục và GDTX đòi hỏi phụ huynh, học sinh phải cân nhắc kỹ lưỡng để đưa ra lựa chọn nguyện vọng phù hợp. Chúc các sĩ tử Phú Thọ bình tĩnh, tự tin và đạt được nguyện vọng như ý trong kỳ thi sắp tới!
Đừng quên ghé thăm hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để trang bị ngay những dòng điện thoại thông minh, máy tính bảng hay laptop chính hãng với mức giá cực kỳ ưu đãi!






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






