Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2026 - 2027 tại tỉnh Thái Nguyên đã chính thức hoàn thành từ ngày 27/5 đến ngày 29/5/2026. Hiện tại, toàn bộ thí sinh và phụ huynh đang hồi hộp chờ đợi điểm số để quyết định tấm vé vào trường công lập. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết điểm chuẩn lớp 10 mới nhất tại Thái Nguyên và cẩm nang tra cứu điểm thi siêu tốc dành cho bạn.

Tra cứu điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Thái Nguyên chi tiết
Ngày 17/6 vừa qua, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên đã chính thức công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2026-2027. Kỳ tuyển sinh năm nay chứng kiến sự cạnh tranh sôi nổi giữa các thí sinh, với mức điểm trúng tuyển có sự phân hóa rõ rệt giữa các trường THPT công lập trên địa bàn toàn tỉnh. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết điểm chuẩn giúp quý phụ huynh và các em học sinh dễ dàng tra cứu.
| STT | Trường | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|
| 1 | THPT Đại Từ | NV1: 17,75 |
| 2 | THPT Nguyễn Huệ | NV1: 15,25 |
| 3 | THPT Lưu Nhân Chú | NV1: 14,25 |
| 4 | THPT Đội Cấn | NV1: 14,5 |
| 5 | THPT Định Hóa | NV1: 14,5 |
| 6 | THPT Bình Yên | NV1: 13,5 |
| 7 | THPT Võ Nhai | NV1: 8,5 |
| 8 | THPT Hoàng Quốc Việt | NV1: 11,25 |
| 9 | THPT Trần Phú | NV1: 10,25 |
| 10 | THPT Đồng Hỷ | NV1: 19,5 |
| 11 | THPT Trần Quốc Tuấn | NV1: 16,0 |
| 12 | THPT Trại Cau | NV1: 16,25 |
| 13 | THPT Phổ Yên | NV1: 15,5 |
| 14 | THPT Lê Hồng Phong | NV1: 20,25 |
| 15 | THPT Bắc Sơn | NV1: 15,75 |
| 16 | THPT Lý Nam Đế | NV1: 16,5 |
| 17 | THPT Sông Công | NV1: 19,75 |
| 18 | THPT Phú Bình | NV1: 16,75 |
| 19 | THPT Lương Phú | NV1: 14,25 |
| 20 | THPT Điềm Thụy | NV1: 15,5 |
| 21 | THPT Phú Lương | NV1: 15,5 |
| 22 | THPT Yên Ninh | NV1: 11,75 |
| 23 | THPT Tức Tranh | NV1: 14,75 |
| 24 | THPT Khánh Hòa | NV1: 17,5 |
| 25 | THPT Chu Văn An | NV1: 23,75 |
| 26 | THPT Gang Thép | NV1: 21,5 |
| 27 | THPT Lương Ngọc Quyến | NV1: 25,0 |
| 28 | THPT Ngô Quyền | NV1: 19,5 |
| 29 | THPT Dương Tự Minh | NV1: 20,5 |
| 30 | THPT Thái Nguyên | NV1: 22,0 |
| 31 | THCS&THPT Bình Trung | NV1: 8,5 |
| 32 | THCS&THPT Nà Phặc | NV1: 9,5 |
| 33 | THCS&THPT Quảng Khê | NV1: 9,5 |
| 34 | THCS&THPT Yên Hân | NV1: 8,0 |
| 35 | THPT Ba Bể | NV1: 13,0 |
| 36 | THPT Bắc Kạn | NV1: 17,0 |
| 37 | THPT Bộc Bố | NV1: 8,75 |
| 38 | THPT Chợ Đồn | NV1: 13,25 |
| 39 | THPT Chợ Mới | NV1: 10,75 |
| 40 | THPT Na Rì | NV1: 12,75 |
| 41 | THPT Ngân Sơn | NV1: 9,5 |
| 42 | THPT Phủ Thông | NV1: 11,25 |
Kết luận: Các trường nằm ở khu vực trung tâm, thành phố hoặc vùng có điều kiện kinh tế phát triển (như TP. Thái Nguyên, Sông Công, Phổ Yên) có điểm chuẩn rất cao, dao động từ 19,5 đến 25,0 điểm. Trường có điểm chuẩn cao nhất toàn tỉnh là THPT Lương Ngọc Quyến với điểm chuẩn Nguyện vọng 1 (NV1) đạt 25,0 điểm.
Khối công lập đại trà tại Thái Nguyên luôn chứng kiến sự cạnh tranh gay gắt giữa các trường thuộc khu vực trung tâm và các huyện lân cận. Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan về bức tranh tuyển sinh, dưới đây là bảng so sánh chi tiết điểm chuẩn của 28 trường THPT công lập trong 3 năm liên tiếp:
Lưu ý: Điểm xét tuyển năm 2025 tính theo thang điểm tối đa là 30 điểm (tổng điểm 3 môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh hệ số 1). Điểm xét tuyển năm 2024 tính theo thang điểm cũ tối đa là 50 điểm (Toán và Ngữ văn nhân hệ số 2, Tiếng Anh hệ số 1).
| Tên trường THPT | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT Lương Ngọc Quyến | 23.50 | 37.25 |
| THPT Chu Văn An | 22.25 | 37.75 |
| THPT Gang Thép | 19.75 | 32.50 |
| THPT Ngô Quyền | 19.00 | 31.50 |
| THPT Dương Tự Minh | 18.75 | 29.25 |
| THPT Lê Hồng Phong | 17.00 | 30.75 |
| THPT Đại Từ | 16.75 | 25.00 |
| THPT Đồng Hỷ | 16.00 | 29.50 |
| THPT Lương Phú | 15.25 | 26.75 |
| THPT Điềm Thụy | 15.00 | 24.50 |
| THPT Bắc Sơn | 14.25 | 24.25 |
| THPT Khánh Hòa | 14.25 | 28.75 |
| THPT Lý Nam Đế | 14.00 | 23.25 |
| THPT Đội Cấn | 13.00 | 18.75 |
| THPT Lưu Nhân Chú | 12.50 | 25.25 |
| THPT Bình Yên | 12.25 | 21.25 |
| THPT Định Hóa | 12.00 | 18.75 |
| THPT Hoàng Quốc Việt | 10.25 | 18.75 |
| THPT Nguyễn Huệ | - | 28.00 |
| THPT Phổ Yên | - | 28.75 |
| THPT Phú Bình | - | 30.00 |
| THPT Sông Công | - | 28.50 |
| THPT Thái Nguyên | - | 33.50 |
| THPT Trại Cau | - | 22.50 |
| THPT Trần Phú | - | 17.00 |
| THPT Trần Quốc Tuấn | - | 22.00 |
| THPT Võ Nhai | - | 16.00 |
| THPT Yên Ninh | - | 18.75 |
Nhận xét:
Đối với những học sinh có học lực khá, giỏi đặt mục tiêu vào trường THPT Chuyên Thái Nguyên, hệ chuyên áp dụng phương thức tính điểm riêng dựa trên tổng điểm các bài thi điều kiện và điểm bài thi môn chuyên tương ứng (đã nhân hệ số).
| Lớp chuyên | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| Chuyên Toán | 50.75 | 51.50 |
| Chuyên Văn | 52.25 | 52.00 |
| Chuyên Tiếng Anh | 56.55 | 55.40 |
| Chuyên Lí | 47.25 | 56.50 |
| Chuyên Hóa | 53.64 | 56.75 |
| Chuyên Sinh | 49.59 | 53.25 |
| Chuyên Tin | 47.14 | 55.00 |
| Chuyên Tiếng Nga | 50.75 | 50.40 |
| Chuyên Tiếng Pháp | 54.00 | 50.45 |
| Chuyên Tiếng Trung | 57.50 | 53.75 |
| Chuyên Sử | 49.50 | 48.00 |
| Chuyên Địa | 46.75 | 53.00 |
Nhận xét: Trong kỳ tuyển sinh năm 2025, chuyên Tiếng Trung vươn lên vị trí đứng đầu toàn trường với 57.50 điểm, bám sát sau đó là chuyên Tiếng Anh với 56.55 điểm. Trước đó vào năm 2024, nhóm dẫn đầu thuộc về các lớp chuyên Hóa (56.75 điểm) và chuyên Lý (56.50 điểm). So với năm 2024, một số lớp chuyên khối ngoại ngữ và xã hội ghi nhận mức điểm chuẩn tăng lên đáng kể, tiêu biểu như chuyên Tiếng Trung (tăng 3.75 điểm), chuyên Tiếng Pháp (tăng 3.55 điểm) và chuyên Sử (tăng 1.5 điểm).
Đây là phương thức chính thống, bảo mật và hoàn toàn miễn phí được Sở khuyến khích sử dụng.
Bước 1: Sử dụng điện thoại di động hoặc máy tính truy cập trực tiếp vào https://thainguyen.edu.vn/tra-cuu/bang-diem

Giao diện cổng thông tin điện tử chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên
Bước 2: Bạn tiến hành tìm kiếm theo báo danh (SBD) mã xác thực hiển thị trên màn hình, sau đó nhấn nút "Tra cứu" để nhận kết quả chi tiết từng môn.
Trong trường hợp cổng thông tin điện tử bị nghẽn mạng do lượt truy cập quá tải, thí sinh và phụ huynh có thể chủ động kiểm tra kết quả bằng cách nhắn tin qua tổng đài dịch vụ theo hướng dẫn sau:
Ngay sau khi nhận được yêu cầu, hệ thống tổng đài sẽ tự động đối soát dữ liệu và gửi phản hồi thông tin điểm số chi tiết của thí sinh về điện thoại một cách nhanh chóng.
Theo quy định, ngay sau khi biết điểm thi, nếu nhận thấy kết quả chưa phản ánh đúng bài làm, thí sinh có quyền làm đơn xin phúc khảo bài thi. Đơn phúc khảo cần được nộp trực tiếp tại trường THPT nơi thí sinh đăng ký dự thi ban đầu trong thời hạn quy định (thường từ 5 - 7 ngày kể từ khi công bố điểm).
Kể từ kỳ tuyển sinh năm học 2025 - 2026, điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm bài thi 3 môn bắt buộc (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) đều tính hệ số 1, cộng thêm điểm ưu tiên đối với các đối tượng chính sách theo quy định (nếu có). Điểm các bài thi đều phải đạt trên 0 điểm.
Phụ huynh và học sinh lưu ý chỉ tra cứu tại website chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Nguyên hoặc các trang báo điện tử uy tín và tuyệt đối không click vào các đường link lạ yêu cầu nạp tiền, gửi tin nhắn tính phí cao hoặc cung cấp thông tin cá nhân nhạy cảm.
Bài viết trên đã tổng hợp chi tiết bảng điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Thái Nguyên qua các năm gần nhất, đồng thời cung cấp cẩm nang tra cứu điểm thi trực tuyến và qua tin nhắn SMS một cách nhanh chóng, chính xác. Kỳ thi đã khép lại, mọi sự nỗ lực của các em đều xứng đáng được ghi nhận. Chúc các sĩ tử Thái Nguyên đạt được kết quả thật tốt và thuận lợi trúng tuyển vào ngôi trường cấp 3 mong ước!






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






