Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2026 - 2027 tại tỉnh Bắc Ninh đã chính thức hoàn thành chặng đường tổ chức căng thẳng từ ngày 26 - 28/5/2026. Ở thời điểm hiện tại, toàn bộ thí sinh và các bậc phụ huynh đang đổ dồn sự chú ý vào cuộc đua điểm số đầy kịch tính này. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật nhanh chóng bảng tổng hợp điểm chuẩn lớp 10 mới nhất cùng giải pháp tra cứu kết quả trực tuyến siêu tốc.

Cập nhật điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Bắc Ninh và cách tra cứu
Ngày 15/6, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT năm học 2026 - 2027. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết và mới nhất được cập nhật để các bậc phụ huynh cùng các em học sinh tiện theo dõi.
| Tên trường THPT | Điểm chuẩn năm 2026 |
|---|---|
| Ngô Sĩ Liên | NV1: 9.38 |
| Thái Thuận | NV1: 20.50 |
| Giáp Hải | NV1: 18.25 |
| Yên Dũng số 1 | NV1: 15.63 | NV2: 20.13 |
| Yên Dũng số 2 | NV1: 18.00 |
| Yên Dũng số 3 | NV1: 15.00 | NV2: 17.63 |
| Hiệp Hòa số 1 | NV1: 18.63 |
| Hiệp Hòa số 2 | NV1: 16.38 |
| Hiệp Hòa số 3 | NV1: 15.63 | NV2: 18.00 |
| Hiệp Hòa số 4 | NV1: 14.51 | NV2: 17.13 |
| Việt Yên số 1 | NV1: 19.50 |
| Việt Yên số 2 | NV1: 16.63 | NV2: 19.38 |
| Lý Thường Kiệt số 1 | NV1: 17.38 |
| Lạng Giang số 1 | NV1: 17.50 |
| Lạng Giang số 2 | NV1: 15.00 |
| Lạng Giang số 3 | NV1: 15.00 |
| Tân Yên số 1 | NV1: 17.13 |
| Tân Yên số 2 | NV1: 16.01 |
| Nhã Nam | NV1: 14.88 |
| Yên Thế | NV1: 15.13 |
| Bố Hạ | NV1: 15.26 |
| Mỏ Trạng | NV1: 13.76 |
| Lục Nam | NV1: 18.63 |
| Cẩm Lý | NV1: 12.88 | NV2: 15.76 |
| Phương Sơn | NV1: 15.51 |
| Tứ Sơn | NV1: 12.38 | NV2: 15.88 |
| Lục Ngạn | NV1: 13.88 |
| Lương Thế Vinh | NV1: 10.50 | NV2: 12.88 |
| Chu Văn An | NV1: 16.13 |
| Sơn Động số 1 | NV1: 14.51 |
| Sơn Động số 2 | NV1: 11.13 | NV2: 13.63 |
| Sơn Động số 3 | NV1: 11.13 | NV2: 13.50 |
| Phượng Sơn | NV1: 13.13 | NV2: 15.38 |
| Hàn Thuyên | NV1: 22.76 |
| Hoàng Quốc Việt | NV1: 18.88 | NV2: 21.50 |
| Lý Nhân Tông | NV1: 17.01 | NV2: 19.26 |
| Hàm Long | NV1: 14.63 | NV2: 18.00 |
| Lý Thường Kiệt số 2 | NV1: 15.25 | NV2: 19.26 |
| Yên Phong số 1 | NV1: 20.26 |
| Yên Phong số 2 | NV1: 14.76 | NV2: 17.13 |
| Tiên Du số 1 | NV1: 20.06 |
| Nguyễn Đăng Đạo | NV1: 17.00 | NV2: 19.13 |
| Lý Thái Tổ | NV1: 21.00 |
| Ngô Gia Tự | NV1: 16.63 | NV2: 18.88 |
| Nguyễn Văn Cừ | NV1: 16.38 | NV2: 19.75 |
| Quế Võ số 1 | NV1: 19.00 |
| Quế Võ số 2 | NV1: 16.13 |
| Quế Võ số 3 | NV1: 14.13 | NV2: 16.25 |
| Thuận Thành số 1 | NV1: 19.75 |
| Thuận Thành số 2 | NV1: 14.13 | NV2: 18.01 |
| Thuận Thành số 3 | NV1: 16.63 | NV2: 19.00 |
| Gia Bình số 1 | NV1: 13.76 | NV2: 16.13 |
| Lê Văn Thịnh | NV1: 14.76 |
| Lương Tài | NV1: 16.00 |
| Lương Tài số 2 | NV1: 12.25 | NV2: 14.50 |
Kết luận: Điểm chuẩn năm 2026 các trường công lập tỉnh Bắc Ninh có xu hướng tăng nhẹ trở lại so với năm 2025 nhưng vẫn thấp hơn rất nhiều so với thời kỳ đỉnh cao năm 2024
Cùng với điểm các trường công lập, điểm chuẩn vào lớp 10 tại Bắc Ninh năm 2026 đã chính thức được công bố. Mời quý phụ huynh và các em học sinh cập nhật ngay bảng điểm chuẩn mới nhất của các trường THPT trên địa bàn tỉnh.
| Chuyên Bắc Giang | |
|---|---|
| Lớp chuyên | Điểm chuẩn 2026 |
| Toán | 5.63 |
| Lý | 4.25 |
| Hóa | 6.8 |
| Sinh | 4.65 |
| Tin | 3.3 |
| Văn | 6 |
| Sử | 5.5 |
| Địa | 5 |
| Anh | 4.5 |
| Trung | 4.6 |
| Hàn | 3.4 |
| Nhật | 2.75 |
| Pháp | 2.7 |
| Chuyên Bắc Ninh | |
|---|---|
| Lớp chuyên | Điểm chuẩn 2026 |
| Toán | 5.5 |
| Lý | 3.75 |
| Hóa | 7.85 |
| Sinh | 5 |
| Tin | 4.6 |
| Văn | 6.5 |
| Sử | 6.25 |
| Địa | 6 |
| Anh | 5.4 |
| Trung | 3.63 |
| Hàn | 4.35 |
| Nhật | 4.4 |
Kết luận: Năm 2026, điểm chuẩn các trường chuyên chuyển sang một thang điểm hoàn toàn mới, thu hẹp chỉ còn dao động trong khoảng từ 3.63 điểm đến 7.85 điểm:
Đối với khối trường phổ thông công lập, cuộc đua giành suất học luôn có sự cạnh tranh phân hóa rất lớn giữa các nguyện vọng đăng ký khác nhau. Để giúp phụ huynh và học sinh có cái nhìn đa chiều về ngưỡng điểm sàn suốt 3 mùa tuyển sinh, dưới đây là bảng thống kê chi tiết điểm trúng tuyển nguyện vọng 1, 2 và 3:
| Tên trường THPT | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| Hàn Thuyên | NV1: 21.40 | NV1: 34.30 |
| Hoàng Quốc Việt | NV1: 16.49; NV2: 19.04 | NV1: 29.10; NV2: 29.26 |
| Lý Nhân Tông | NV1: 14.67; NV2: 15.08 | NV1: 28.96; NV2: 30.86 |
| Lý Thường Kiệt | NV1: 15.57 NV2: 15.61 NV3: 16.67 | NV1: 22.10; NV2: 25.60 |
| Hàm Long | NV1: 13.70; NV2: 16.18 | NV1: 23.80; NV2: 28.16 |
| Yên Phong số 1 | NV1: 18.84 | NV1: 30.50 |
| Yên Phong số 2 | NV1: 14.20; NV2: 17.96 | NV1: 26.40 NV2: 26.60 NV3: 29.56 |
| Tiên Du số 1 | NV1: 18.38 | NV1: 32.50 |
| Nguyễn Đăng Đạo | NV1: 15.67; NV2: 16.90 | NV1: 28.86; NV2: 31.60 |
| Lý Thái Tổ | NV1: 14.71 | NV1: 34.16 |
| Ngô Gia Tự | NV1: 16.22; NV2: 16.26 | NV1: 28.16; NV2: 32.36 |
| Nguyễn Văn Cừ | NV1: 16.54 | NV1: 29.00; NV2: 30.60 |
| Quế Võ số 1 | NV1: 15.87 | NV1: 31.60 |
| Quế Võ số 2 | NV1: 16.49 | NV1: 23.80 NV2: 24.00 NV3: 27.20 |
| Quế Võ số 3 | NV1: 14.91; NV2: 16.12 | NV1: 24.90; NV2: 31.00 |
| Thuận Thành số 1 | NV1: 18.55 | NV1: 35.70 |
| Thuận Thành số 2 | NV1: 15.74 NV2: 16.24 NV3: 16.60 | NV1: 26.56; NV2: 34.20 |
| Thuận Thành số 3 | NV1: 15.42; NV2: 15.61 | NV1: 27.50; NV2: 34.66 |
| Gia Bình số 1 | NV1: 13.37; NV2: 14.76 | NV1: 26.20; NV2: 27.86 |
| Lê Văn Thịnh | NV1: 15.28 | NV1: 28.60 |
| Lương Tài | NV1: 16.05 | NV1: 27.80 |
| Lương Tài số 2 | NV1: 11.46; NV2: 15.57 | NV1: 19.66; NV2: 27.10 |
Kết luận:
Do cấu trúc bài thi điều kiện kết hợp môn chuyên có tính phân loại cao, mức sàn trúng tuyển của 11 lớp chuyên luôn khá cao qua mỗi năm:
| Lớp chuyên | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| Chuyên Toán | 36.88 | 37.25 |
| Chuyên Vật lý | 37.51 | 36.93 |
| Chuyên Hóa học | 41.54 | 37.66 |
| Chuyên Sinh học | 39.84 | 38.16 |
| Chuyên Tin học | 40.51 | 35.70 |
| Chuyên Ngữ văn | 38.03 | 37.73 |
| Chuyên Lịch sử | 40.36 | 38.50 |
| Chuyên Địa lí | 40.30 | 39.33 |
| Chuyên Tiếng Anh | 38.93 | 36.98 |
| Chuyên Tiếng Trung | 39.20 | 36.08 |
| Chuyên Tiếng Hàn | 36.93 | - |
Kết luận:
Để biết chính xác bản thân có chạm tay tới mức điểm chuẩn kỳ vọng hay không, thí sinh và người nhà có thể thực hiện tra cứu nhanh qua sở GDĐT. Phụ huynh và học sinh chỉ cần thực hiện theo các bước sau:

Tra cứu trên trang web của sở GDĐT
Để chuẩn bị hành trang học tập thật tốt cho chặng đường THPT sắp tới, quý phụ huynh và các em học sinh đừng quên ghé thăm hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để trải nghiệm và mua sắm ngay các thiết bị công nghệ hiện đại hỗ trợ tối đa cho việc học như: Laptop học sinh, máy tính bảng gọn nhẹ, smartphone cấu hình cao,... với ngập tràn chương trình ưu đãi hấp dẫn đang đón chờ!
Nếu điểm xét tuyển của bạn đạt từ bằng cho đến cao hơn mức điểm chuẩn NV1 quy định của trường, bạn chắc chắn trúng tuyển. Đối với những thí sinh trượt NV1, hệ thống sẽ tiếp tục tự động hạ xuống xét tuyển đối với nguyện vọng NV2 hoặc NV3 (tùy theo điều kiện và chỉ tiêu xét tuyển còn lại mà nhà trường công bố).
Trong trường hợp nhận thấy điểm số nhận được chưa tương xứng với bài làm thực tế, thí sinh hoàn toàn có quyền làm đơn xin phúc khảo bài thi. Đơn này cần nộp trực tiếp tại trường THCS nơi học sinh đã theo học lớp 9 (hoặc nơi thí sinh tự do nộp hồ sơ đăng ký dự thi ban đầu) theo đúng thời hạn thông báo từ Sở (thường kéo dài trong vòng 3-5 ngày sau khi công bố kết quả điểm số).
Hy vọng qua bài viết tổng hợp chi tiết về điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Bắc Ninh trên đây, các bậc phụ huynh và học sinh đã có thêm nguồn dữ liệu hữu ích phục vụ cho mùa tuyển sinh năm nay. Chúc các sĩ tử đạt được kết quả thật cao và đỗ vào ngôi trường THPT mơ ước của mình!






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






