Chi nhánh

Cập nhật điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Bắc Ninh và cách tra cứu

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 16/06/2026 15:23:31
 

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2026 - 2027 tại tỉnh Bắc Ninh đã chính thức hoàn thành chặng đường tổ chức căng thẳng từ ngày 26 - 28/5/2026. Ở thời điểm hiện tại, toàn bộ thí sinh và các bậc phụ huynh đang đổ dồn sự chú ý vào cuộc đua điểm số đầy kịch tính này. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật nhanh chóng bảng tổng hợp điểm chuẩn lớp 10 mới nhất cùng giải pháp tra cứu kết quả trực tuyến siêu tốc.

Cập nhật điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Bắc Ninh và cách tra cứu

Cập nhật điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Bắc Ninh và cách tra cứu

1. Điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Bắc Ninh 2026 trường công lập mới nhất

Ngày 15/6, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT năm học 2026 - 2027. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết và mới nhất được cập nhật để các bậc phụ huynh cùng các em học sinh tiện theo dõi.

Tên trường THPTĐiểm chuẩn năm 2026
Ngô Sĩ LiênNV1: 9.38
Thái ThuậnNV1: 20.50
Giáp HảiNV1: 18.25
Yên Dũng số 1NV1: 15.63 | NV2: 20.13
Yên Dũng số 2NV1: 18.00
Yên Dũng số 3NV1: 15.00 | NV2: 17.63
Hiệp Hòa số 1NV1: 18.63
Hiệp Hòa số 2NV1: 16.38
Hiệp Hòa số 3NV1: 15.63 | NV2: 18.00
Hiệp Hòa số 4NV1: 14.51 | NV2: 17.13
Việt Yên số 1NV1: 19.50
Việt Yên số 2NV1: 16.63 | NV2: 19.38
Lý Thường Kiệt số 1NV1: 17.38
Lạng Giang số 1NV1: 17.50
Lạng Giang số 2NV1: 15.00
Lạng Giang số 3NV1: 15.00
Tân Yên số 1NV1: 17.13
Tân Yên số 2NV1: 16.01
Nhã NamNV1: 14.88
Yên ThếNV1: 15.13
Bố HạNV1: 15.26
Mỏ TrạngNV1: 13.76
Lục NamNV1: 18.63
Cẩm LýNV1: 12.88 | NV2: 15.76
Phương SơnNV1: 15.51
Tứ SơnNV1: 12.38 | NV2: 15.88
Lục NgạnNV1: 13.88
Lương Thế VinhNV1: 10.50 | NV2: 12.88
Chu Văn AnNV1: 16.13
Sơn Động số 1NV1: 14.51
Sơn Động số 2NV1: 11.13 | NV2: 13.63
Sơn Động số 3NV1: 11.13 | NV2: 13.50
Phượng SơnNV1: 13.13 | NV2: 15.38
Hàn ThuyênNV1: 22.76
Hoàng Quốc ViệtNV1: 18.88 | NV2: 21.50
Lý Nhân TôngNV1: 17.01 | NV2: 19.26
Hàm LongNV1: 14.63 | NV2: 18.00
Lý Thường Kiệt số 2NV1: 15.25 | NV2: 19.26
Yên Phong số 1NV1: 20.26
Yên Phong số 2NV1: 14.76 | NV2: 17.13
Tiên Du số 1NV1: 20.06
Nguyễn Đăng ĐạoNV1: 17.00 | NV2: 19.13
Lý Thái TổNV1: 21.00
Ngô Gia TựNV1: 16.63 | NV2: 18.88
Nguyễn Văn CừNV1: 16.38 | NV2: 19.75
Quế Võ số 1NV1: 19.00
Quế Võ số 2NV1: 16.13
Quế Võ số 3NV1: 14.13 | NV2: 16.25
Thuận Thành số 1NV1: 19.75
Thuận Thành số 2NV1: 14.13 | NV2: 18.01
Thuận Thành số 3NV1: 16.63 | NV2: 19.00
Gia Bình số 1NV1: 13.76 | NV2: 16.13
Lê Văn ThịnhNV1: 14.76
Lương TàiNV1: 16.00
Lương Tài số 2NV1: 12.25 | NV2: 14.50

Kết luận: Điểm chuẩn năm 2026 các trường công lập tỉnh Bắc Ninh có xu hướng tăng nhẹ trở lại so với năm 2025 nhưng vẫn thấp hơn rất nhiều so với thời kỳ đỉnh cao năm 2024

  • Trường có điểm chuẩn (NV1) cao nhất: THPT Hàn Thuyên dẫn đầu với 22.76 điểm. Tiếp theo là các trường như THPT Thái Thuận (20.50 điểm), THPT Việt Yên số 1 (19.50 điểm).
  • Trường có điểm chuẩn (NV1) thấp nhất: THPT Ngô Sĩ Liên lấy mức điểm thấp nhất là 9.38 điểm. Theo sau đó là THPT Lương Thế Vinh (10.50 điểm) và THPT Sơn Động số 2, số 3 (cùng mức 11.13 điểm)

2. Điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Bắc Ninh 2026 trường chuyên

Cùng với điểm các trường công lập, điểm chuẩn vào lớp 10 tại Bắc Ninh năm 2026 đã chính thức được công bố. Mời quý phụ huynh và các em học sinh cập nhật ngay bảng điểm chuẩn mới nhất của các trường THPT trên địa bàn tỉnh.

Chuyên Bắc Giang
Lớp chuyênĐiểm chuẩn 2026
Toán5.63
4.25
Hóa6.8
Sinh4.65
Tin3.3
Văn6
Sử5.5
Địa5
Anh4.5
Trung4.6
Hàn3.4
Nhật2.75
Pháp2.7
Chuyên Bắc Ninh
Lớp chuyênĐiểm chuẩn 2026
Toán5.5
3.75
Hóa7.85
Sinh5
Tin4.6
Văn6.5
Sử6.25
Địa6
Anh5.4
Trung3.63
Hàn4.35
Nhật4.4

Kết luận: Năm 2026, điểm chuẩn các trường chuyên chuyển sang một thang điểm hoàn toàn mới, thu hẹp chỉ còn dao động trong khoảng từ 3.63 điểm đến 7.85 điểm:

  • Điểm chuẩn cao nhất toàn tỉnh: Thuộc về lớp Chuyên Hóa của THPT Chuyên Bắc Ninh với mức 7.85 điểm. Nếu xét riêng tại THPT Chuyên Bắc Giang, lớp dẫn đầu cũng là Chuyên Hóa với 6.8 điểm, bám sát sau đó là Chuyên Văn với 6 điểm.
  • Điểm chuẩn thấp nhất toàn tỉnh: Vị trí này có sự thay đổi, thuộc về lớp Chuyên Pháp của THPT Chuyên Bắc Giang với mức điểm là 2.7 điểm (thấp hơn so với mức 3.63 điểm của Chuyên Tiếng Trung tại Chuyên Bắc Ninh). Theo sát mức thấp nhất này là lớp Chuyên Nhật của Chuyên Bắc Giang với 2.75 điểm

3. Bảng tổng hợp điểm chuẩn vào 10 tỉnh Bắc Ninh những năm trước đó

3.1. Hệ THPT Công lập không chuyên

Đối với khối trường phổ thông công lập, cuộc đua giành suất học luôn có sự cạnh tranh phân hóa rất lớn giữa các nguyện vọng đăng ký khác nhau. Để giúp phụ huynh và học sinh có cái nhìn đa chiều về ngưỡng điểm sàn suốt 3 mùa tuyển sinh, dưới đây là bảng thống kê chi tiết điểm trúng tuyển nguyện vọng 1, 2 và 3:

Tên trường THPTĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Hàn ThuyênNV1: 21.40NV1: 34.30
Hoàng Quốc ViệtNV1: 16.49; NV2: 19.04NV1: 29.10; NV2: 29.26
Lý Nhân TôngNV1: 14.67; NV2: 15.08NV1: 28.96; NV2: 30.86
Lý Thường KiệtNV1: 15.57
NV2: 15.61
NV3: 16.67
NV1: 22.10; NV2: 25.60
Hàm LongNV1: 13.70; NV2: 16.18NV1: 23.80; NV2: 28.16
Yên Phong số 1NV1: 18.84NV1: 30.50
Yên Phong số 2NV1: 14.20; NV2: 17.96NV1: 26.40
NV2: 26.60
NV3: 29.56
Tiên Du số 1NV1: 18.38NV1: 32.50
Nguyễn Đăng ĐạoNV1: 15.67; NV2: 16.90NV1: 28.86; NV2: 31.60
Lý Thái TổNV1: 14.71NV1: 34.16
Ngô Gia TựNV1: 16.22; NV2: 16.26NV1: 28.16; NV2: 32.36
Nguyễn Văn CừNV1: 16.54NV1: 29.00; NV2: 30.60
Quế Võ số 1NV1: 15.87NV1: 31.60
Quế Võ số 2NV1: 16.49NV1: 23.80
NV2: 24.00
NV3: 27.20
Quế Võ số 3NV1: 14.91; NV2: 16.12NV1: 24.90; NV2: 31.00
Thuận Thành số 1NV1: 18.55NV1: 35.70
Thuận Thành số 2NV1: 15.74
NV2: 16.24
NV3: 16.60
NV1: 26.56; NV2: 34.20
Thuận Thành số 3NV1: 15.42; NV2: 15.61NV1: 27.50; NV2: 34.66
Gia Bình số 1NV1: 13.37; NV2: 14.76NV1: 26.20; NV2: 27.86
Lê Văn ThịnhNV1: 15.28NV1: 28.60
Lương TàiNV1: 16.05NV1: 27.80
Lương Tài số 2NV1: 11.46; NV2: 15.57NV1: 19.66; NV2: 27.10

Kết luận:

  • Trường THPT Thuận Thành 1 và THPT Hàn Thuyên luôn nằm trong nhóm các trường có điểm tuyển sinh đầu vào cao nhất tỉnh.
  • Điểm chuẩn có sự chênh lệch khá rõ rệt giữa các vùng miền, trong đó các trường thuộc khu vực thành phố và trung tâm huyện có mức điểm tối thiểu cao hơn hẳn.
  • Mức điểm trúng tuyển ở các nguyện vọng sau (NV2, NV3) thường có xu hướng cao hơn NV1 từ 1 đến 4 điểm tùy theo chỉ tiêu còn lại của từng trường.

3.2. Hệ THPT Chuyên Bắc Ninh

Do cấu trúc bài thi điều kiện kết hợp môn chuyên có tính phân loại cao, mức sàn trúng tuyển của 11 lớp chuyên luôn khá cao qua mỗi năm:

Lớp chuyênĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Chuyên Toán36.8837.25
Chuyên Vật lý37.5136.93
Chuyên Hóa học41.5437.66
Chuyên Sinh học39.8438.16
Chuyên Tin học40.5135.70
Chuyên Ngữ văn38.0337.73
Chuyên Lịch sử40.3638.50
Chuyên Địa lí40.3039.33
Chuyên Tiếng Anh38.9336.98
Chuyên Tiếng Trung39.2036.08
Chuyên Tiếng Hàn36.93-

Kết luận:

  • Khối chuyên tự nhiên (Hóa học, Tin học) ghi nhận mức điểm chuẩn tăng mạnh trong năm 2025, với chuyên Hóa dẫn đầu đạt trên 41 điểm.
  • Các lớp chuyên xã hội (Lịch sử, Địa lí) duy trì mức điểm rất cao, đều vượt mốc 40 điểm.

4. Cách tra cứu điểm thi vào 10 tỉnh Bắc Ninh nhanh chóng

Để biết chính xác bản thân có chạm tay tới mức điểm chuẩn kỳ vọng hay không, thí sinh và người nhà có thể thực hiện tra cứu nhanh qua sở GDĐT. Phụ huynh và học sinh chỉ cần thực hiện theo các bước sau:

  • Bước 1: Phụ huynh, thí sinh mở trình duyệt trên máy tính hoặc điện thoại và truy cập đường dẫn: https://diemthi10.bacninh.edu.vn/
  • Bước 2: Phụ huynh, thí sinh lựa chọn “Tra cứu kết quả tuyển sinh 10”
  • Bước 3: Phụ huynh, thí sinh điền thông tin số báo danh và mã bảo vệ và nhấn vào Tra cứu. Hệ thống trả về thông tin hồ sơ thí sinh dự thi và kết quả điểm thi tuyển sinh vào lớp 10.

Tra cứu trên trang web của sở GDĐT

Tra cứu trên trang web của sở GDĐT

Để chuẩn bị hành trang học tập thật tốt cho chặng đường THPT sắp tới, quý phụ huynh và các em học sinh đừng quên ghé thăm hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để trải nghiệm và mua sắm ngay các thiết bị công nghệ hiện đại hỗ trợ tối đa cho việc học như: Laptop học sinh, máy tính bảng gọn nhẹ, smartphone cấu hình cao,... với ngập tràn chương trình ưu đãi hấp dẫn đang đón chờ!

5. FAQ về tra cứu điểm thi vào 10 tỉnh Bắc Ninh

5.1. Câu hỏi 1: Điểm số của em bằng đúng mức điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Bắc Ninh công bố của trường đăng ký thì em có chắc chắn đỗ không?

Nếu điểm xét tuyển của bạn đạt từ bằng cho đến cao hơn mức điểm chuẩn NV1 quy định của trường, bạn chắc chắn trúng tuyển. Đối với những thí sinh trượt NV1, hệ thống sẽ tiếp tục tự động hạ xuống xét tuyển đối với nguyện vọng NV2 hoặc NV3 (tùy theo điều kiện và chỉ tiêu xét tuyển còn lại mà nhà trường công bố).

5.2. Câu hỏi 2: Em muốn làm đơn phúc khảo bài thi lớp 10 tại Bắc Ninh thì nộp ở đâu?

Trong trường hợp nhận thấy điểm số nhận được chưa tương xứng với bài làm thực tế, thí sinh hoàn toàn có quyền làm đơn xin phúc khảo bài thi. Đơn này cần nộp trực tiếp tại trường THCS nơi học sinh đã theo học lớp 9 (hoặc nơi thí sinh tự do nộp hồ sơ đăng ký dự thi ban đầu) theo đúng thời hạn thông báo từ Sở (thường kéo dài trong vòng 3-5 ngày sau khi công bố kết quả điểm số).

Hy vọng qua bài viết tổng hợp chi tiết về điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Bắc Ninh trên đây, các bậc phụ huynh và học sinh đã có thêm nguồn dữ liệu hữu ích phục vụ cho mùa tuyển sinh năm nay. Chúc các sĩ tử đạt được kết quả thật cao và đỗ vào ngôi trường THPT mơ ước của mình!

Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
39.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
39.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
29.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
29.990.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật