Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2026 - 2027 tại tỉnh Bắc Ninh đã chính thức hoàn thành chặng đường tổ chức căng thẳng từ ngày 26 - 28/5/2026. Ở thời điểm hiện tại, toàn bộ thí sinh và các bậc phụ huynh đang đổ dồn sự chú ý vào cuộc đua điểm số đầy kịch tính này. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật nhanh chóng bảng tổng hợp điểm chuẩn lớp 10 mới nhất cùng giải pháp tra cứu kết quả trực tuyến siêu tốc.

Cập nhật điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Bắc Ninh và cách tra cứu
Đối với khối trường phổ thông công lập, cuộc đua giành suất học luôn có sự cạnh tranh phân hóa rất lớn giữa các nguyện vọng đăng ký khác nhau. Để giúp phụ huynh và học sinh có cái nhìn đa chiều về ngưỡng điểm sàn suốt 3 mùa tuyển sinh, dưới đây là bảng thống kê chi tiết điểm trúng tuyển nguyện vọng 1, 2 và 3:
| Tên trường THPT | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| Hàn Thuyên | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 21.40 | NV1: 34.30 |
| Hoàng Quốc Việt | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 16.49; NV2: 19.04 | NV1: 29.10; NV2: 29.26 |
| Lý Nhân Tông | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 14.67; NV2: 15.08 | NV1: 28.96; NV2: 30.86 |
| Lý Thường Kiệt | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 15.57 NV2: 15.61 NV3: 16.67 | NV1: 22.10; NV2: 25.60 |
| Hàm Long | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 13.70; NV2: 16.18 | NV1: 23.80; NV2: 28.16 |
| Yên Phong số 1 | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 18.84 | NV1: 30.50 |
| Yên Phong số 2 | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 14.20; NV2: 17.96 | NV1: 26.40 NV2: 26.60 NV3: 29.56 |
| Tiên Du số 1 | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 18.38 | NV1: 32.50 |
| Nguyễn Đăng Đạo | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 15.67; NV2: 16.90 | NV1: 28.86; NV2: 31.60 |
| Lý Thái Tổ | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 14.71 | NV1: 34.16 |
| Ngô Gia Tự | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 16.22; NV2: 16.26 | NV1: 28.16; NV2: 32.36 |
| Nguyễn Văn Cừ | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 16.54 | NV1: 29.00; NV2: 30.60 |
| Quế Võ số 1 | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 15.87 | NV1: 31.60 |
| Quế Võ số 2 | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 16.49 | NV1: 23.80 NV2: 24.00 NV3: 27.20 |
| Quế Võ số 3 | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 14.91; NV2: 16.12 | NV1: 24.90; NV2: 31.00 |
| Thuận Thành số 1 | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 18.55 | NV1: 35.70 |
| Thuận Thành số 2 | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 15.74 NV2: 16.24 NV3: 16.60 | NV1: 26.56; NV2: 34.20 |
| Thuận Thành số 3 | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 15.42; NV2: 15.61 | NV1: 27.50; NV2: 34.66 |
| Gia Bình số 1 | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 13.37; NV2: 14.76 | NV1: 26.20; NV2: 27.86 |
| Lê Văn Thịnh | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 15.28 | NV1: 28.60 |
| Lương Tài | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 16.05 | NV1: 27.80 |
| Lương Tài số 2 | Cập nhật sau 15/6/2026 | NV1: 11.46; NV2: 15.57 | NV1: 19.66; NV2: 27.10 |
Kết luận:
Do cấu trúc bài thi điều kiện kết hợp môn chuyên có tính phân loại cao, mức sàn trúng tuyển của 11 lớp chuyên luôn khá cao qua mỗi năm:
| Lớp chuyên | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| Chuyên Toán | Cập nhật sau 15/6/2026 | 36.88 | 37.25 |
| Chuyên Vật lý | Cập nhật sau 15/6/2026 | 37.51 | 36.93 |
| Chuyên Hóa học | Cập nhật sau 15/6/2026 | 41.54 | 37.66 |
| Chuyên Sinh học | Cập nhật sau 15/6/2026 | 39.84 | 38.16 |
| Chuyên Tin học | Cập nhật sau 15/6/2026 | 40.51 | 35.70 |
| Chuyên Ngữ văn | Cập nhật sau 15/6/2026 | 38.03 | 37.73 |
| Chuyên Lịch sử | Cập nhật sau 15/6/2026 | 40.36 | 38.50 |
| Chuyên Địa lí | Cập nhật sau 15/6/2026 | 40.30 | 39.33 |
| Chuyên Tiếng Anh | Cập nhật sau 15/6/2026 | 38.93 | 36.98 |
| Chuyên Tiếng Trung | Cập nhật sau 15/6/2026 | 39.20 | 36.08 |
| Chuyên Tiếng Hàn | Cập nhật sau 15/6/2026 | 36.93 | - |
Kết luận:
Để biết chính xác bản thân có chạm tay tới mức điểm chuẩn kỳ vọng hay không, thí sinh và người nhà có thể thực hiện tra cứu nhanh qua sở GDĐT. Đây là phương thức tối ưu, phổ biến và thuận tiện nhất giúp hạn chế việc di chuyển. Phụ huynh và học sinh chỉ cần thực hiện theo các bước sau:

Tra cứu trên trang web của sở GDĐT
Để chuẩn bị hành trang học tập thật tốt cho chặng đường THPT sắp tới, quý phụ huynh và các em học sinh đừng quên ghé thăm hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để trải nghiệm và mua sắm ngay các thiết bị công nghệ hiện đại hỗ trợ tối đa cho việc học như: Laptop học sinh, máy tính bảng gọn nhẹ, smartphone cấu hình cao,... với ngập tràn chương trình ưu đãi hấp dẫn đang đón chờ!
Nếu điểm xét tuyển của bạn đạt từ bằng cho đến cao hơn mức điểm chuẩn NV1 quy định của trường, bạn chắc chắn trúng tuyển. Đối với những thí sinh trượt NV1, hệ thống sẽ tiếp tục tự động hạ xuống xét tuyển đối với nguyện vọng NV2 hoặc NV3 (tùy theo điều kiện và chỉ tiêu xét tuyển còn lại mà nhà trường công bố).
Trong trường hợp nhận thấy điểm số nhận được chưa tương xứng với bài làm thực tế, thí sinh hoàn toàn có quyền làm đơn xin phúc khảo bài thi. Đơn này cần nộp trực tiếp tại trường THCS nơi học sinh đã theo học lớp 9 (hoặc nơi thí sinh tự do nộp hồ sơ đăng ký dự thi ban đầu) theo đúng thời hạn thông báo từ Sở (thường kéo dài trong vòng 3-5 ngày sau khi công bố kết quả điểm số).
Vào giờ cao điểm (ngay khi vừa có điểm), lượng truy cập từ hàng chục nghìn phụ huynh và học sinh cùng lúc sẽ gây nghẽn mạng cục bộ. Lúc này, bạn có thể đợi khoảng 15–30 phút để lượt truy cập giãn ra. Thường bảng điểm này sẽ được dán lên chỉ sau khi cổng trực tuyến mở từ vài tiếng đến nửa ngày. Bạn có thể đến trực tiếp trường để xem nếu hệ thống mạng tiếp tuvj bị nghẽn.
Hy vọng qua bài viết tổng hợp chi tiết về điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Bắc Ninh trên đây, các bậc phụ huynh và học sinh đã có thêm nguồn dữ liệu hữu ích phục vụ cho mùa tuyển sinh năm nay. Chúc các sĩ tử đạt được kết quả thật cao và đỗ vào ngôi trường THPT mơ ước của mình!






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






