Chi nhánh

Cập nhật điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hải Phòng và cách tra cứu

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 01/07/2026 14:07:14
 

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2026 - 2027 trên địa bàn thành phố Hải Phòng đã diễn ra suôn sẻ từ 2 - 4/6/2026. Hiện tại, điều được các bậc phụ huynh và học sinh quan tâm hơn cả chính là mức điểm chuẩn để biết chính xác cơ hội trúng tuyển vào ngôi trường cấp 3 mơ ước. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật nhanh chóng, chính xác điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hải Phòng năm nay, đồng thời tổng hợp dữ liệu điểm trúng tuyển các năm gần nhất để bạn đọc tiện tham khảo và đối chiếu.

Cập nhật điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hải Phòng và cách tra cứu

Cập nhật điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hải Phòng và cách tra cứu

1. Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hải Phòng 2026-2027 công lập không chuyên

Ngày 26/6, Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng đã chính thức công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1 và nguyện vọng 2 vào các trường THPT công lập không chuyên trên địa bàn thành phố. Dưới đây là bảng điểm chi tiết giúp phụ huynh và học sinh tra cứu kết quả nhanh chóng.

STTTrườngĐiểm chuẩn NV1Điểm chuẩn NV2
1THCS - THPT Lý Thánh Tông1416
2THPT An Dương2121.5
3THPT An Lão18.2519.25
4THPT Bình Giang21.5-
5THPT Bạch Đằng16.3516.85
6THPT Bến Tắm16.517
7THPT Chu Văn An1521.75
8THPT Chí Linh22-
9THPT Cát Bà14.7515.5
10THPT Cát Hải14.7518.6
11THPT Cầu Xe1717.5
12THPT Cẩm Giàng21.2521.75
13THPT Cẩm Giàng II18.7519.25
14THPT Cộng Hiền12.613.25
15THPT Gia Lộc20.2521.5
16THPT Gia Lộc II18.2518.75
17THPT Hà Bắc18.118.75
18THPT Hà Đông16.517
19THPT Hùng Thắng14.2514.95
20THPT Hưng Đạo1818.5
21THPT Hải An2122.75
22THPT Hồng Bàng21.7522.5
23THPT Hồng Quang25.75-
24THPT Khúc Thừa Dụ18.2518.75
25THPT Kim Thành19.7520.5
26THPT Kim Thành II16.517
27THPT Kinh Môn20.124.75
28THPT Kinh Môn II15.3517.25
29THPT Kiến An23.2525.5
30THPT Kiến Thuỵ19.621.85
31THPT Kẻ Sặt18.2518.75
32THPT Lê Chân20.122.75
33THPT Lê Hồng Phong2323.5
34THPT Lê Quý Đôn24.5-
35THPT Lê Ích Mộc15.516
36THPT Lý Thường Kiệt18.2520
37THPT Mạc Đĩnh Chi18.7523
38THPT Mạc Đĩnh Chi - Nam Sách17.7518.25
39THPT Nam Sách21.522
40THPT Nam Sách II1919.5
41THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm13.7516
42THPT Nguyễn Du2323.5
43THPT Nguyễn Khuyến13.2513.75
44THPT Nguyễn Thị Duệ917
45THPT Nguyễn Trãi18.519
46THPT Nguyễn Văn Cừ22.2523.25
47THPT Nguyễn Đức Cảnh15.616.1
48THPT Ngô Quyền26-
49THPT Nhị Chiểu17.7518.35
50THPT Nhữ Văn Lan14.7517.35
51THPT Ninh Giang19.85-
52THPT Phan Đăng Lưu18.519.1
53THPT Phúc Thành1719.75
54THPT Phạm Ngũ Lão17.75-
55THPT Phả Lại1720
56THPT Quang Trung17.7518.25
57THPT Quang Trung - Ninh Giang19.119.75
58THPT Quốc Tuấn16.2516.75
59THPT Thanh Bình16.517.75
60THPT Thanh Hà20.524.5
61THPT Thanh Miện19.4522.25
62THPT Thanh Miện II17.8518.5
63THPT Thanh Miện III17.518
64THPT Thuỷ Sơn1617.1
65THPT Thái Phiên25.25-
66THPT Thụy Hương1717.5
67THPT Tiên Lãng16.7517.25
68THPT Toàn Thắng13.614.1
69THPT Trần Hưng Đạo17.518
70THPT Trần Nguyên Hãn24.2525
71THPT Trần Phú17.7518.5
72THPT Tuệ Tĩnh19.520
73THPT Tô Hiệu14.7515.25
74THPT Tứ Kỳ2125.25
75THPT Vĩnh Bảo1616.7
76THPT Đoàn Thượng17.618.1
77THPT Đường An18.7520
78THPT Đồ Sơn16.117
79THPT Đồng Gia1717.75
80THPT Đồng Hoà18.521.85

Kết luận: So với mức điểm năm 2025, điểm chuẩn các trường THPT công lập đại trà tại Hải Phòng năm 2026 có xu hướng tăng đồng đều ở nhiều trường. Chẳng hạn, THPT Thái Phiên tăng từ 24.25 (năm 2025) lên 25.25 điểm; THPT Kiến An tăng từ 22.5 lên 23.25 điểm; hay THPT An Dương tăng từ 19.5 lên 21 điểm.

Dẫn đầu danh sách 80 trường công lập không chuyên năm 2026 là THPT Ngô Quyền với mức điểm chuẩn nguyện vọng 1 đạt 26 điểm (tăng nhẹ so với mức 25.75 của năm trước). Xếp ngay sau đó là THPT Hồng Quang (25.75 điểm) và THPT Thái Phiên (25.25 điểm

2. Điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 - 2027 Hải Phòng THPT trường chuyên

Cùng ngày 26/6, điểm ngưỡng đầu vào khắt khe của các lớp chuyên thuộc trường THPT Chuyên Trần Phú đã được công bố. Đây là cột mốc quyết định gọi tên những sĩ tử xuất sắc nhất chính thức bước vào ngôi trường giàu thành tích bậc nhất thành phố Cảng.

THPT Chuyên Nguyễn Trãi
STTLớp chuyênĐiểm chuẩn 2026
1Địa lý37
2Hóa học47.39
3Lịch sử43
4Ngữ Văn44.75
5Sinh học42.39
6Tiếng Anh47.6
7Tiếng Nga40.25
8Tiếng Pháp42.55
9Tiếng Trung44.75
10Tin học40.75
11Tin học44
12Toán học44.75
13Vật lý40.5
Trường THPT Chuyên Trần Phú
STTLớp chuyênĐiểm chuẩn 2026 (Điểm XT)
1Địa lý35.75
2Hóa học45.75
3Lịch sử36.5
4Ngữ Văn45
5Sinh học41.5
6Tiếng Anh47.75
7Tiếng Hàn45.75
8Tiếng Hàn32.2
9Tiếng Nga43.7
10Tiếng Nhật43.1
11Tiếng Pháp44.35
12Tiếng Pháp30.75
13Tiếng Trung46.45
14Tin học35.5
15Tin học46.5
16Toán học47.25
17Vật lý35

Kết luận: Điểm chuẩn hệ chuyên năm 2026 chứng kiến xu hướng tăng rất mạnh và bứt phá so với năm 2025, tiếp tục khẳng định tính cạnh tranh gay gắt của khối trường này. Điển hình tại THPT Chuyên Trần Phú, điểm chuẩn nhiều lớp chuyên tăng vọt như Toán học chuyên (tăng từ 37.25 lên 47.25 điểm) hay Tiếng Anh chuyên (tăng từ 39.55 lên 47.75 điểm). Mức điểm chuẩn kỷ lục cao nhất năm 2026 thuộc về Lớp chuyên Tiếng Anh của THPT Chuyên Trần Phú với 47.75 điểm. Theo sát ngay sau đó cũng là Lớp chuyên Tiếng Anh của trường THPT Chuyên Nguyễn Trãi với 47.6 điểm và Lớp chuyên Toán học của THPT Chuyên Trần Phú với 47.25 điểm.

3. Bảng tổng hợp điểm chuẩn vào 10 thành phố Hải Phòng 2 năm gần nhất

3.1. Hệ THPT Công lập không chuyên

Hệ công lập không chuyên luôn là khối trường thu hút số lượng hồ sơ đăng ký lớn nhất và có tỷ lệ chọi gay gắt nhất qua mỗi mùa tuyển sinh. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chính thức vào lớp 10 của các trường THPT công lập đại trà trên địa bàn tỉnh/thành phố để phụ huynh và học sinh tiện tra cứu:

Tên trường THPTĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
THPT An DươngCập nhật sau 19/6/202619.5033.50
THPT An LãoCập nhật sau 19/6/202617.0034.75
THPT Bạch ĐằngCập nhật sau 19/6/202616.7532.75
THPT Cát BàCập nhật sau 19/6/202615.2522.25
THPT Cát HảiCập nhật sau 19/6/202612.7015.50
THPT Cộng HiềnCập nhật sau 19/6/202613.1020.00
THPT Đồ SơnCập nhật sau 19/6/202617.2526.25
THPT Đồng HòaCập nhật sau 19/6/202618.0031.25
THPT Hải AnCập nhật sau 19/6/202619.5036.00
THPT Hồng BàngCập nhật sau 19/6/202621.5037.00
THPT Hùng ThắngCập nhật sau 19/6/202612.6020.25
THPT Kiến AnCập nhật sau 19/6/202622.5039.25
THPT Kiến ThụyCập nhật sau 19/6/202619.7033.00
THPT Lê ChânCập nhật sau 19/6/202619.7536.00
THPT Lê Hồng PhongCập nhật sau 19/6/202622.0038.50
THPT Lê Ích MộcCập nhật sau 19/6/202614.5027.75
THPT Lê Quý ĐônCập nhật sau 19/6/202623.6041.75
THCS-THPT Lý Thánh TôngCập nhật sau 19/6/202613.3516.25
THPT Lý Thường KiệtCập nhật sau 19/6/202618.5034.25
THPT Mạc Đĩnh ChiCập nhật sau 19/6/202618.2530.75
THPT Ngô QuyềnCập nhật sau 19/6/202625.7542.75
THPT Nguyễn Bỉnh KhiêmCập nhật sau 19/6/202618.1026.75
THPT Nguyễn Đức CảnhCập nhật sau 19/6/202615.3524.50
THPT Nguyễn KhuyếnCập nhật sau 19/6/202614.6023.75
THPT Nguyễn TrãiCập nhật sau 19/6/202618.0032.00
THPT Như Văn LanCập nhật sau 19/6/202613.2522.50
THPT Phạm Ngũ LãoCập nhật sau 19/6/202618.2535.00
THPT Phan Đăng LưuCập nhật sau 19/6/202618.0028.00
THPT Quang TrungCập nhật sau 19/6/202615.5535.00
THPT Quốc TuấnCập nhật sau 19/6/202616.0028.75
THPT Thái PhiênCập nhật sau 19/6/202624.2541.50
THPT Thụy HươngCập nhật sau 19/6/202616.2526.75
THPT Thủy SơnCập nhật sau 19/6/202616.2527.25
THPT Tiên LãngCập nhật sau 19/6/202617.0035.50
THPT Tô HiệuCập nhật sau 19/6/202613.5027.50
THPT Toàn ThắngCập nhật sau 19/6/202613.1020.50
THPT Trần Hưng ĐạoCập nhật sau 19/6/202615.5027.25
THPT Trần Nguyên HãnCập nhật sau 19/6/202623.0040.00
THPT Vĩnh BảoCập nhật sau 19/6/202618.5036.25

Nhận xét: Điểm chuẩn năm 2025 tại hầu hết các trường đều giảm mạnh từ 10 đến hơn 15 điểm so với năm 2024. Ví dụ như THPT Lê Quý Đôn giảm từ 41.75 (năm 2024) xuống còn 23.60 (năm 2025), hay THPT Ngô Quyền giảm từ 42.75 xuống 25.75. Xu hướng giảm sâu này xuất hiện đồng đều ở cả các trường thuộc top đầu lẫn các trường tuyến huyện (như THPT An Dương, THPT Kiến An, THPT Vĩnh Bảo)

3.2. Hệ THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng

Là ngôi trường chuyên duy nhất tại thành phố Cảng, điểm chuẩn vào các lớp chuyên và không chuyên của THPT Chuyên Trần Phú luôn thuộc nhóm cao nhất và nhận được sự quan tâm đặc biệt từ các thí sinh xuất sắc. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết cho từng lớp chuyên trong kỳ thi 3 năm gần đây:

Lớp chuyênĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Toán chuyênCập nhật sau 19/6/202637.2536.90
Vật lí chuyênCập nhật sau 19/6/202639.2035.75
Hóa học chuyênCập nhật sau 19/6/202644.0537.15
Sinh học chuyênCập nhật sau 19/6/202638.6536.05
Tin học chuyên (Xét bằng điểm Tin)Cập nhật sau 19/6/202632.1435.35
Tin học chuyên (Xét bằng điểm Toán chuyên)Cập nhật sau 19/6/202636.50
Ngữ văn chuyênCập nhật sau 19/6/202638.7535.55
Lịch sử chuyênCập nhật sau 19/6/202632.5033.30
Địa lý chuyênCập nhật sau 19/6/202638.7634.96
Tiếng Anh chuyênCập nhật sau 19/6/202639.5538.00
Tiếng Nga chuyênCập nhật sau 19/6/202635.6533.75
Tiếng Pháp chuyên (Xét bằng điểm Pháp)Cập nhật sau 19/6/202628.0128.77
Tiếng Pháp chuyên (Xét bằng điểm Anh)Cập nhật sau 19/6/202636.8034.75
Tiếng Trung chuyênCập nhật sau 19/6/202638.3036.30
Tiếng Hàn chuyênCập nhật sau 19/6/202637.0535.25
Tiếng Nhật chuyênCập nhật sau 19/6/202637.7035.95

Nhận xét: Trái ngược với xu hướng giảm sâu của khối công lập đại trà, điểm chuẩn vào các lớp chuyên thuộc THPT Chuyên Trần Phú lại thể hiện xu hướng tăng đều và giữ mức ổn định cao qua các năm. Từ năm 2024 đến năm 2025, đa số các lớp chuyên đều tăng điểm từ 1 đến hơn 6 điểm. Tăng mạnh nhất phải kể đến khối chuyên tự nhiên như Hóa học chuyên (tăng từ 37.15 lên 44.05) và Vật lí chuyên (tăng từ 35.75 lên 39.20). Khối chuyên ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật...) cũng duy trì mức điểm chuẩn rất cao, dao động từ 37 đến gần 40 điểm.

4. Cách tra cứu điểm thi vào 10 thành phố Hải Phòng nhanh chóng

Khi Sở Giáo dục và Đào tạo hoàn tất công tác chấm thi và công bố dữ liệu, quý phụ huynh cùng các em học sinh có thể thực hiện tra cứu kết quả một cách nhanh chóng thông qua trang web của Sở.

  • Bước 1: Sử dụng máy tính bảng hoặc điện thoại di động có kết nối internet truy cập vào Cổng thông tin điện tử của Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng: https://haiphong.tsdc.edu.vn/tra-cuu-diem-thi
  • Bước 2: Nhập chính xác số báo danh (SBD) của thí sinh, mã xác nhận (nếu hệ thống yêu cầu) và nhấn nút "Tra cứu" để xem chi tiết điểm số từng môn học.

Thực hiện tra cứu điểm thi vào 10 trên trang web của Sở

Thực hiện tra cứu điểm thi vào 10 trên trang web của Sở

5. FAQ về tra cứu điểm thi vào 10 thành phố Hải Phòng

5.1. Câu hỏi 2: Sau khi biết điểm thi, nếu thấy kết quả có sự sai lệch lớn so với bài làm thực tế thì có được phúc khảo không?

Hoàn toàn được. Sau khi công bố điểm thi, Sở GD&ĐT Hải Phòng luôn dành một khoảng thời gian quy định (thường từ 3-5 ngày) để nhận đơn xin phúc khảo của thí sinh. Thí sinh nộp đơn theo mẫu trực tiếp tại trường THCS nơi mình theo học lớp 9 để được hội đồng chấm thi xem xét và chấm lại bài thi.

5.2. Khi nào Hải Phòng chính thức công bố điểm thi lớp 10 năm 2026?

Theo kế hoạch của Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng, kết quả điểm thi của thí sinh sẽ được công bố chậm nhất vào ngày 19/6/2026. Điểm thi sẽ được cập nhật đồng bộ trên hệ thống trực tuyến để thí sinh chủ động tra cứu.

5.3. Tại sao tôi nhập đúng số báo danh nhưng hệ thống báo "Không tìm thấy thí sinh"?

Trường hợp này rất dễ xảy ra do một vài lý do sau:

  • Hệ thống đang chạy thử nghiệm: Bạn truy cập vào đường link trước thời điểm Sở GD&ĐT nhấn nút công bố chính thức. Khi chưa mở cổng dữ liệu công khai, việc nhập số báo danh sẽ không trả về kết quả.
  • Nhập sai định dạng: Bạn hãy kiểm tra lại xem bạn có vô tình nhập thừa ký tự khoảng trắng (dấu cách) ở đầu/cuối số báo danh, hoặc gõ nhầm chữ cái sang số (ví dụ chữ O và số 0) hay không.
  • Lỗi mã xác nhận (Captcha): Nếu bạn điền sai mã bảo vệ hoặc mã bảo vệ đã hiển thị quá lâu bị hết hạn, hệ thống cũng không thể truy xuất dữ liệu. Bạn hãy bấm tải lại mã mới và thử lại.

Bài viết trên đã cập nhật chi tiết bảng điểm chuẩn lớp 10 năm học 2026 - 2027 của các trường THPT công lập và trường Chuyên Trần Phú tại thành phố Hải Phòng. Hy vọng những thông tin chính xác và kịp thời này sẽ giúp các bậc phụ huynh cũng như các em học sinh cởi bỏ được áp lực, chủ động chuẩn bị sẵn sàng cho giai đoạn nhập học sắp tới.

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật