Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) là thông tin được rất nhiều thí sinh quan tâm trong mỗi mùa tuyển sinh. Là trường đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương, có truyền thống đào tạo cán bộ khoa học kỹ thuật, cán bộ kinh tế, công nhân kỹ thuật lâu đời tại Việt Nam, HaUI luôn thu hút lượng lớn hồ sơ đăng ký xét tuyển. Dưới đây là tổng hợp điểm chuẩn của trường trong 3 năm gần nhất theo phương thức điểm thi THPT và học bạ.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI)
Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT luôn là phương thức chủ đạo và quen thuộc nhất, thu hút lượng lớn hồ sơ tại Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI). Nhằm giúp bạn dễ dàng tham khảo và đánh giá cơ hội trúng tuyển, dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) trong 3 năm gần đây:
| STT | Ngành | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | An toàn thông tin | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23,43 | 24.39 |
| 2 | Công nghệ dệt, may | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 18,00 | 21.9 |
| 3 | Công nghệ đa phương tiện | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22,25 | 24.91 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 25,17 | 25.41 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23,93 | 24.97 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23,72 | 24.35 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,45 | - |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23,93 | 24.51 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,10 | - |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22,75 | 24.4 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,00 | - |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,60 | 21.4 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 26,27 | 26.05 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,25 | 19 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22,50 | 23.19 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21,85 | 24.55 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 18,75 | 19 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21,85 | 23.57 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22,50 | 24.82 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,00 | - |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,60 | 22.65 |
| 22 | Công nghệ thông tin | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23,09 | 25.22 |
| 23 | Công nghệ vật liệu dệt, may | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 18,25 | 20.9 |
| 24 | Du lịch | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21,85 | 22.4 |
| 25 | Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 18,00 | - |
| 26 | Hệ thống thông tin | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21,10 | 24.44 |
| 27 | Hóa dược | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21,35 | 21.55 |
| 28 | Kế toán | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,00 | 24.01 |
| 29 | Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,25 | - |
| 30 | Khoa học máy tính | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23,72 | 25.32 |
| 31 | Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,45 | - |
| 32 | Kiểm toán | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,00 | 24.45 |
| 33 | Kinh tế đầu tư | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21,25 | 24.64 |
| 34 | Kỹ thuật cơ khí động lực | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22,50 | 23.93 |
| 35 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21,75 | 23.61 |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21,75 | 24.68 |
| 37 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22,50 | 22.6 |
| 38 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22,76 | 25.89 |
| 39 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21,70 | 24.35 |
| 40 | Marketing | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22,50 | 25.33 |
| 41 | Năng lượng tái tạo | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,75 | 20.65 |
| 42 | Ngôn ngữ Anh | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21,35 | 24.68 |
| 43 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21,50 | 24.86 |
| 44 | Ngôn ngữ học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,00 | 25.25 |
| 45 | Ngôn ngữ Nhật | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,00 | 24 |
| 46 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23,00 | 25.58 |
| 47 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK 2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22,50 | 24.91 |
| 48 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,00 | 24.25 |
| 49 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22,25 | 23.77 |
| 50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 18,10 | - |
| 51 | Quản trị khách sạn | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21,75 | 23.56 |
| 52 | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 18,25 | - |
| 53 | Quản trị kinh doanh | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,25 | 24.31 |
| 54 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,85 | 23.19 |
| 55 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 18,60 | - |
| 56 | Quản trị nhân lực | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21,25 | 24.8 |
| 57 | Quản trị văn phòng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,00 | 24.01 |
| 58 | Robot và trí tuệ nhân tạo | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 24,30 | 25.01 |
| 59 | Tài chính - Ngân hàng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,75 | 24.74 |
| 60 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21,35 | 22.3 |
| 61 | Thiết kế thời trang | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20,75 | 23.56 |
| 62 | Trung Quốc học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21,55 | 24.51 |
Nhận xét: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) dao động 18-26.27 điểm. Nhóm ngành có mức điểm cao nhất tập trung ở lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ như Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (26.27 điểm), Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (25.17 điểm).
Phụ huynh và thí sinh có thể thực hiện theo 3 cách sau để chủ động tra cứu điểm chuẩn nhanh chóng:

Bạn có thể tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) bằng hệ thống của Bộ GD&ĐT
Để cập nhật điểm chuẩn, danh sách trúng tuyển và quy trình nhập học chính thức, thí sinh có thể truy cập ngay vào website chính thức Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) tại https://www.haui.edu.vn/vn. Đây là kênh thông tin chính thống giúp bạn tra cứu điểm số chi tiết theo từng ngành và phương thức xét tuyển một cách nhanh chóng.

Giao diện website chính thức Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI)
Bên cạnh website, Fanpage Facebook cũng là một kênh truyền thông cốt lõi được nhà trường cập nhật thông tin liên tục từng giờ. Để không bỏ lỡ các thông báo quan trọng về thời gian nộp hồ sơ, danh sách trúng tuyển hay các chương trình tư vấn trực tuyến, thí sinh và phụ huynh nên theo dõi ngay kênh chính thống dưới đây:
Tại đây, HaUI không chỉ đăng tải các mốc thời gian, điểm chuẩn học bạ, điểm thi THPT một cách trực quan mà còn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc của bạn qua mục tin nhắn.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI)
Nhà trường áp dụng 05 phương thức xét tuyển:
Năm 2026, trường mở thêm 04 chương trình đào tạo mới: Công nghệ sinh học, Trí tuệ nhân tạo, Vi mạch bán dẫn và Công nghệ vật liệu.
Hy vọng những thông tin về điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) đã mang đến cho bạn cái nhìn toàn diện để có thêm cơ sở lựa chọn ngành học phù hợp và xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả trong kỳ tuyển sinh năm nay.
Để sẵn sàng "chinh chiến" trên giảng đường đại học, việc đầu tư các "trợ thủ" công nghệ như laptop, máy tính bảng hay điện thoại là điều vô cùng cần thiết. Ghé ngay Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để chọn lựa những thiết bị chính hãng chất lượng với mức giá phải chăng, cùng hàng loạt chương trình khuyến mãi dành riêng cho học sinh, sinh viên!






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






