Chi nhánh

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) năm 2026 và cách tra cứu

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 14/08/2026 02:35:40
 

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) là thông tin được rất nhiều thí sinh quan tâm trong mỗi mùa tuyển sinh. Là trường đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương, có truyền thống đào tạo cán bộ khoa học kỹ thuật, cán bộ kinh tế, công nhân kỹ thuật lâu đời tại Việt Nam, HaUI luôn thu hút lượng lớn hồ sơ đăng ký xét tuyển. Dưới đây là tổng hợp điểm chuẩn của trường trong 3 năm gần nhất theo phương thức điểm thi THPT và học bạ.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI)

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI)

1. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) năm 2026

Tối ngày 10/8/2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Mức điểm được tính theo thang 30, áp dụng cho 57 ngành/chương trình đào tạo chuẩn. Cụ thể:

STTNgành / Chương trình đào tạoĐiểm chuẩn
1An toàn thông tin23,70
2Công nghệ đa phương tiện19,50
3Công nghệ dệt, may17,00
4Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử26,50
5Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử ô tô25,05
6Công nghệ Kỹ thuật cơ khí24,68
7Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử25,14
8Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông23,47
9Công nghệ Kỹ thuật điện tử y sinh20,85
10Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa27,39
11Công nghệ Kỹ thuật hóa học22,25
12Công nghệ Kỹ thuật khuôn mẫu23,00
13Công nghệ Kỹ thuật máy tính22,75
14Công nghệ Kỹ thuật môi trường19,50
15Công nghệ Kỹ thuật nhiệt23,47
16Công nghệ Kỹ thuật ô tô22,75
17Công nghệ sinh học17,35
18Công nghệ thông tin22,00
19Công nghệ thực phẩm21,50
20Công nghệ vật liệu20,85
21Công nghệ vật liệu dệt, may17,00
22Du lịch17,00
23Hệ thống thông tin21,00
24Hóa dược22,25
25Kế toán19,00
26Khoa học máy tính22,00
27Kiểm toán17,75
28Kinh tế đầu tư20,50
29Kỹ thuật cơ khí động lực23,75
30Kỹ thuật hệ thống công nghiệp22,75
31Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới23,10
32Kỹ thuật phần mềm20,85
33Kỹ thuật sản xuất thông minh23,23
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứng23,48
35Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu20,50
36Marketing21,00
37Năng lượng tái tạo21,25
38Ngôn ngữ Anh20,50
39Ngôn ngữ Hàn Quốc21,00
40Ngôn ngữ học18,25
41Ngôn ngữ Nhật18,25
42Ngôn ngữ Trung Quốc23,72
43Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)24,49
44Phân tích dữ liệu kinh doanh17,25
45Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17,85
46Quản trị khách sạn17,00
47Quản trị kinh doanh19,00
48Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống17,00
49Quản trị nhân lực20,75
50Quản trị văn phòng17,00
51Robot và trí tuệ nhân tạo25,65
52Tài chính - Ngân hàng19,00
53Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp22,25
54Thiết kế thời trang21,60
55Trí tuệ nhân tạo22,50
56Trung Quốc học19,75
57Vi mạch bán dẫn24,68

Kết luận: Xét trên mặt bằng chung, điểm chuẩn năm 2026 của HaUI trải rộng trong khoảng 17,00 đến 27,39 điểm, biên độ rộng hơn mức 18,00 đến 26,27 của năm 2025. Ngành có điểm chuẩn cao nhất toàn trường là Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 27,39 điểm, tăng 1,12 điểm so với năm trước. Nhóm ngành công nghệ, kỹ thuật then chốt như Cơ điện tử, Robot và trí tuệ nhân tạo, Điện - điện tử đều tăng hơn 1 điểm; riêng ngành Công nghệ Kỹ thuật nhiệt có mức tăng mạnh nhất, tới 1,62 điểm.

2. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT trong 2 năm 2025 và 2024

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT luôn là phương thức chủ đạo và quen thuộc, thu hút lượng lớn hồ sơ tại Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI). Nhằm giúp bạn dễ dàng tham khảo và đánh giá cơ hội trúng tuyển, dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) trong 2 năm 2025 và 2024

STTNgànhĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
1An toàn thông tin23,4324.39
2Công nghệ dệt, may18,0021.9
3Công nghệ đa phương tiện22,2524.91
4Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử25,1725.41
5Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô23,9324.97
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí23,7224.35
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)20,45-
8Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử23,9324.51
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)20,10-
10Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông22,7524.4
11Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)20,00-
12Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh20,6021.4
13Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa26,2726.05
14Công nghệ kỹ thuật hoá học20,2519
15Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu22,5023.19
16Công nghệ kỹ thuật máy tính21,8524.55
17Công nghệ kỹ thuật môi trường18,7519
18Công nghệ kỹ thuật nhiệt21,8523.57
19Công nghệ kỹ thuật ô tô22,5024.82
20Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)20,00-
21Công nghệ thực phẩm20,6022.65
22Công nghệ thông tin23,0925.22
23Công nghệ vật liệu dệt, may18,2520.9
24Du lịch21,8522.4
25Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)18,00-
26Hệ thống thông tin21,1024.44
27Hóa dược21,3521.55
28Kế toán20,0024.01
29Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)20,25-
30Khoa học máy tính23,7225.32
31Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)20,45-
32Kiểm toán20,0024.45
33Kinh tế đầu tư21,2524.64
34Kỹ thuật cơ khí động lực22,5023.93
35Kỹ thuật hệ thống công nghiệp21,7523.61
36Kỹ thuật phần mềm21,7524.68
37Kỹ thuật sản xuất thông minh22,5022.6
38Logistics và quản lý chuỗi cung ứng22,7625.89
39Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu21,7024.35
40Marketing22,5025.33
41Năng lượng tái tạo20,7520.65
42Ngôn ngữ Anh21,3524.68
43Ngôn ngữ Hàn Quốc21,5024.86
44Ngôn ngữ học20,0025.25
45Ngôn ngữ Nhật20,0024
46Ngôn ngữ Trung Quốc23,0025.58
47Ngôn ngữ Trung Quốc (LK 2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)22,5024.91
48Phân tích dữ liệu kinh doanh20,0024.25
49Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22,2523.77
50Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)18,10-
51Quản trị khách sạn21,7523.56
52Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)18,25-
53Quản trị kinh doanh20,2524.31
54Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống20,8523.19
55Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)18,60-
56Quản trị nhân lực21,2524.8
57Quản trị văn phòng20,0024.01
58Robot và trí tuệ nhân tạo24,3025.01
59Tài chính - Ngân hàng20,7524.74
60Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp21,3522.3
61Thiết kế thời trang20,7523.56
62Trung Quốc học21,5524.51

Nhận xét: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) dao động 18-26.27 điểm. Nhóm ngành có mức điểm cao nhất tập trung ở lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ như Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (26.27 điểm), Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (25.17 điểm).

3. Hướng dẫn chi tiết cách tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI)

Phụ huynh và thí sinh có thể thực hiện theo 3 cách sau để chủ động tra cứu điểm chuẩn nhanh chóng:

3.1. Tra cứu qua hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

  • Bước 1: Sử dụng thiết bị có kết nối mạng (điện thoại hoặc máy tính) truy cập trực tiếp vào hệ thống tra cứu của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/Account/Login.
  • Bước 2: Tiến hành điền đầy đủ thông tin tài khoản bao gồm số CCCD, mã đăng nhập và mã xác nhận (captcha) hiển thị trên màn hình.
  • Bước 3: Tại giao diện quản lý tài khoản, click chọn mục "Tra cứu kết quả xét tuyển" để kiểm tra chi tiết kết quả xét tuyển của các nguyện vọng.

Bạn có thể tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) bằng hệ thống của Bộ GD&ĐT

Bạn có thể tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) bằng hệ thống của Bộ GD&ĐT

3.2. Theo dõi qua website chính thức Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI)

Để cập nhật điểm chuẩn, danh sách trúng tuyển và quy trình nhập học chính thức, thí sinh có thể truy cập ngay vào website chính thức Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) tại https://www.haui.edu.vn/vn. Đây là kênh thông tin chính thống giúp bạn tra cứu điểm số chi tiết theo từng ngành và phương thức xét tuyển một cách nhanh chóng.

Giao diện website chính thức Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI)

Giao diện website chính thức Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI)

3.3. Theo dõi fanpage chính thức của trường

Bên cạnh website, Fanpage Facebook cũng là một kênh truyền thông cốt lõi được nhà trường cập nhật thông tin liên tục từng giờ. Để không bỏ lỡ các thông báo quan trọng về thời gian nộp hồ sơ, danh sách trúng tuyển hay các chương trình tư vấn trực tuyến, thí sinh và phụ huynh nên theo dõi ngay kênh chính thống dưới đây:

  • Tên Fanpage: Đại học Công nghiệp Hà Nội (có xanh, 71K follows)
  • Địa chỉ truy cập: https://www.facebook.com/DHCNHNofficial

Tại đây, HaUI không chỉ đăng tải các mốc thời gian, điểm chuẩn học bạ, điểm thi THPT một cách trực quan mà còn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc của bạn qua mục tin nhắn.

Theo dõi fanpage chính thức của trường

Theo dõi fanpage chính thức của trường

4. Giải đáp 2 câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI)

4.1. Năm 2026, HaUI sử dụng những phương thức nào để xét tuyển?

Nhà trường áp dụng 05 phương thức xét tuyển:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh.
  • Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm tổng kết học bạ cả năm lớp 10,11,12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do ĐHQG Hà Nội tổ chức.
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

4.2. HaUI có những ngành học mới nào trong năm 2026?

Năm 2026, trường mở thêm 04 chương trình đào tạo mới: Công nghệ sinh học, Trí tuệ nhân tạo, Vi mạch bán dẫn và Công nghệ vật liệu.

4.3. Ngành nào có điểm chuẩn cao nhất và thấp nhất năm 2026?

Năm 2026, ngành có điểm chuẩn cao nhất toàn trường là Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 27,39 điểm. Ở nhóm thấp nhất là một số ngành cùng lấy 17 điểm gồm Du lịch, Quản trị khách sạn, Công nghệ Dệt may và Quản trị văn phòng.

Hy vọng những thông tin về điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) đã mang đến cho bạn cái nhìn toàn diện để có thêm cơ sở lựa chọn ngành học phù hợp và xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả trong kỳ tuyển sinh năm nay.

Để sẵn sàng cho giảng đường đại học, việc đầu tư các thiết bị công nghệ như laptop, máy tính bảng hay điện thoại là điều cần thiết. Bạn có thể ghé Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để chọn lựa thiết bị chính hãng với mức giá tham khảo hợp lý, cùng nhiều chương trình ưu đãi dành cho học sinh, sinh viên.

Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Đen
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store