Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) là thông tin được rất nhiều thí sinh quan tâm trong mỗi mùa tuyển sinh. Là trường đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương, có truyền thống đào tạo cán bộ khoa học kỹ thuật, cán bộ kinh tế, công nhân kỹ thuật lâu đời tại Việt Nam, HaUI luôn thu hút lượng lớn hồ sơ đăng ký xét tuyển. Dưới đây là tổng hợp điểm chuẩn của trường trong 3 năm gần nhất theo phương thức điểm thi THPT và học bạ.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI)
Tối ngày 10/8/2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Mức điểm được tính theo thang 30, áp dụng cho 57 ngành/chương trình đào tạo chuẩn. Cụ thể:
| STT | Ngành / Chương trình đào tạo | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | An toàn thông tin | 23,70 |
| 2 | Công nghệ đa phương tiện | 19,50 |
| 3 | Công nghệ dệt, may | 17,00 |
| 4 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử | 26,50 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 25,05 |
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | 24,68 |
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 25,14 |
| 8 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23,47 |
| 9 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử y sinh | 20,85 |
| 10 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27,39 |
| 11 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | 22,25 |
| 12 | Công nghệ Kỹ thuật khuôn mẫu | 23,00 |
| 13 | Công nghệ Kỹ thuật máy tính | 22,75 |
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường | 19,50 |
| 15 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt | 23,47 |
| 16 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 22,75 |
| 17 | Công nghệ sinh học | 17,35 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 22,00 |
| 19 | Công nghệ thực phẩm | 21,50 |
| 20 | Công nghệ vật liệu | 20,85 |
| 21 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 17,00 |
| 22 | Du lịch | 17,00 |
| 23 | Hệ thống thông tin | 21,00 |
| 24 | Hóa dược | 22,25 |
| 25 | Kế toán | 19,00 |
| 26 | Khoa học máy tính | 22,00 |
| 27 | Kiểm toán | 17,75 |
| 28 | Kinh tế đầu tư | 20,50 |
| 29 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 23,75 |
| 30 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 22,75 |
| 31 | Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | 23,10 |
| 32 | Kỹ thuật phần mềm | 20,85 |
| 33 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 23,23 |
| 34 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 23,48 |
| 35 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 20,50 |
| 36 | Marketing | 21,00 |
| 37 | Năng lượng tái tạo | 21,25 |
| 38 | Ngôn ngữ Anh | 20,50 |
| 39 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21,00 |
| 40 | Ngôn ngữ học | 18,25 |
| 41 | Ngôn ngữ Nhật | 18,25 |
| 42 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23,72 |
| 43 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | 24,49 |
| 44 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 17,25 |
| 45 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17,85 |
| 46 | Quản trị khách sạn | 17,00 |
| 47 | Quản trị kinh doanh | 19,00 |
| 48 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 17,00 |
| 49 | Quản trị nhân lực | 20,75 |
| 50 | Quản trị văn phòng | 17,00 |
| 51 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 25,65 |
| 52 | Tài chính - Ngân hàng | 19,00 |
| 53 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 22,25 |
| 54 | Thiết kế thời trang | 21,60 |
| 55 | Trí tuệ nhân tạo | 22,50 |
| 56 | Trung Quốc học | 19,75 |
| 57 | Vi mạch bán dẫn | 24,68 |
Kết luận: Xét trên mặt bằng chung, điểm chuẩn năm 2026 của HaUI trải rộng trong khoảng 17,00 đến 27,39 điểm, biên độ rộng hơn mức 18,00 đến 26,27 của năm 2025. Ngành có điểm chuẩn cao nhất toàn trường là Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 27,39 điểm, tăng 1,12 điểm so với năm trước. Nhóm ngành công nghệ, kỹ thuật then chốt như Cơ điện tử, Robot và trí tuệ nhân tạo, Điện - điện tử đều tăng hơn 1 điểm; riêng ngành Công nghệ Kỹ thuật nhiệt có mức tăng mạnh nhất, tới 1,62 điểm.
Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT luôn là phương thức chủ đạo và quen thuộc, thu hút lượng lớn hồ sơ tại Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI). Nhằm giúp bạn dễ dàng tham khảo và đánh giá cơ hội trúng tuyển, dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) trong 2 năm 2025 và 2024
| STT | Ngành | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | An toàn thông tin | 23,43 | 24.39 |
| 2 | Công nghệ dệt, may | 18,00 | 21.9 |
| 3 | Công nghệ đa phương tiện | 22,25 | 24.91 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 25,17 | 25.41 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 23,93 | 24.97 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 23,72 | 24.35 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 20,45 | - |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23,93 | 24.51 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 20,10 | - |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 22,75 | 24.4 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 20,00 | - |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 20,60 | 21.4 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 26,27 | 26.05 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 20,25 | 19 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 22,50 | 23.19 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 21,85 | 24.55 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18,75 | 19 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 21,85 | 23.57 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22,50 | 24.82 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 20,00 | - |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 20,60 | 22.65 |
| 22 | Công nghệ thông tin | 23,09 | 25.22 |
| 23 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 18,25 | 20.9 |
| 24 | Du lịch | 21,85 | 22.4 |
| 25 | Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 18,00 | - |
| 26 | Hệ thống thông tin | 21,10 | 24.44 |
| 27 | Hóa dược | 21,35 | 21.55 |
| 28 | Kế toán | 20,00 | 24.01 |
| 29 | Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 20,25 | - |
| 30 | Khoa học máy tính | 23,72 | 25.32 |
| 31 | Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 20,45 | - |
| 32 | Kiểm toán | 20,00 | 24.45 |
| 33 | Kinh tế đầu tư | 21,25 | 24.64 |
| 34 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 22,50 | 23.93 |
| 35 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 21,75 | 23.61 |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm | 21,75 | 24.68 |
| 37 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 22,50 | 22.6 |
| 38 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 22,76 | 25.89 |
| 39 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 21,70 | 24.35 |
| 40 | Marketing | 22,50 | 25.33 |
| 41 | Năng lượng tái tạo | 20,75 | 20.65 |
| 42 | Ngôn ngữ Anh | 21,35 | 24.68 |
| 43 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21,50 | 24.86 |
| 44 | Ngôn ngữ học | 20,00 | 25.25 |
| 45 | Ngôn ngữ Nhật | 20,00 | 24 |
| 46 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23,00 | 25.58 |
| 47 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK 2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | 22,50 | 24.91 |
| 48 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 20,00 | 24.25 |
| 49 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22,25 | 23.77 |
| 50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 18,10 | - |
| 51 | Quản trị khách sạn | 21,75 | 23.56 |
| 52 | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 18,25 | - |
| 53 | Quản trị kinh doanh | 20,25 | 24.31 |
| 54 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 20,85 | 23.19 |
| 55 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 18,60 | - |
| 56 | Quản trị nhân lực | 21,25 | 24.8 |
| 57 | Quản trị văn phòng | 20,00 | 24.01 |
| 58 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 24,30 | 25.01 |
| 59 | Tài chính - Ngân hàng | 20,75 | 24.74 |
| 60 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 21,35 | 22.3 |
| 61 | Thiết kế thời trang | 20,75 | 23.56 |
| 62 | Trung Quốc học | 21,55 | 24.51 |
Nhận xét: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) dao động 18-26.27 điểm. Nhóm ngành có mức điểm cao nhất tập trung ở lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ như Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (26.27 điểm), Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (25.17 điểm).
Phụ huynh và thí sinh có thể thực hiện theo 3 cách sau để chủ động tra cứu điểm chuẩn nhanh chóng:

Bạn có thể tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) bằng hệ thống của Bộ GD&ĐT
Để cập nhật điểm chuẩn, danh sách trúng tuyển và quy trình nhập học chính thức, thí sinh có thể truy cập ngay vào website chính thức Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) tại https://www.haui.edu.vn/vn. Đây là kênh thông tin chính thống giúp bạn tra cứu điểm số chi tiết theo từng ngành và phương thức xét tuyển một cách nhanh chóng.

Giao diện website chính thức Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI)
Bên cạnh website, Fanpage Facebook cũng là một kênh truyền thông cốt lõi được nhà trường cập nhật thông tin liên tục từng giờ. Để không bỏ lỡ các thông báo quan trọng về thời gian nộp hồ sơ, danh sách trúng tuyển hay các chương trình tư vấn trực tuyến, thí sinh và phụ huynh nên theo dõi ngay kênh chính thống dưới đây:
Tại đây, HaUI không chỉ đăng tải các mốc thời gian, điểm chuẩn học bạ, điểm thi THPT một cách trực quan mà còn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc của bạn qua mục tin nhắn.

Theo dõi fanpage chính thức của trường
Nhà trường áp dụng 05 phương thức xét tuyển:
Năm 2026, trường mở thêm 04 chương trình đào tạo mới: Công nghệ sinh học, Trí tuệ nhân tạo, Vi mạch bán dẫn và Công nghệ vật liệu.
Năm 2026, ngành có điểm chuẩn cao nhất toàn trường là Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 27,39 điểm. Ở nhóm thấp nhất là một số ngành cùng lấy 17 điểm gồm Du lịch, Quản trị khách sạn, Công nghệ Dệt may và Quản trị văn phòng.
Hy vọng những thông tin về điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) đã mang đến cho bạn cái nhìn toàn diện để có thêm cơ sở lựa chọn ngành học phù hợp và xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả trong kỳ tuyển sinh năm nay.
Để sẵn sàng cho giảng đường đại học, việc đầu tư các thiết bị công nghệ như laptop, máy tính bảng hay điện thoại là điều cần thiết. Bạn có thể ghé Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để chọn lựa thiết bị chính hãng với mức giá tham khảo hợp lý, cùng nhiều chương trình ưu đãi dành cho học sinh, sinh viên.






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.





