Học viện Tài chính (AOF) đã công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026, với mức trúng tuyển tại trụ sở chính Hà Nội dao động từ 21 đến 28,07 điểm. Trong đó, Kiểm toán là ngành có điểm chuẩn cao nhất. Bài viết dưới đây tổng hợp chi tiết điểm chuẩn Học viện Tài chính (AOF) năm 2026, so sánh với các năm trước và hướng dẫn thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển chính xác.

Điểm chuẩn Học viện Tài chính (AOF) năm 2026 và cách tra cứu
Tối 9/8/2026, Học viện Tài chính công bố kết quả trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2026 tại trụ sở chính Hà Nội với 34 ngành/chương trình đào tạo. Điểm chuẩn năm nay dao động từ 21 đến 28,07 điểm. Trong đó, ngành Kiểm toán dẫn đầu với 28,07 điểm.
Chương trình chuẩn có 17 ngành/nhóm chương trình xét tuyển. Điểm chuẩn dao động từ 24,89 đến 28,07 điểm, trong đó Kiểm toán đứng đầu với 28,07 điểm.
| STT | Ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu*) | 26,70 |
| 2 | Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính*) | 25,92 |
| 3 | Kiểm toán | 28,07 |
| 4 | Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số*) | 26,00 |
| 5 | Kinh tế chính trị - Tài chính | 25,61 |
| 6 | Kinh tế đầu tư | 26,56 |
| 7 | Luật kinh doanh | 25,57 |
| 8 | Marketing | 26,29 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán*) | 25,37 |
| 10 | Quản lý tài chính công | 25,22 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) | 25,72 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số*) | 26,66 |
| 13 | Tài chính bảo hiểm | 25,52 |
| 14 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | 24,89 |
| 15 | Tin học tài chính kế toán | 25,73 |
| 16 | Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính*) | 25,54 |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | 25,78 |
Đối với chương trình chất lượng cao (định hướng chứng chỉ quốc tế), điểm chuẩn năm 2026 dao động từ 21 đến 25,37 điểm. Kinh doanh quốc tế theo định hướng ICAEW CFAB có mức điểm cao nhất nhóm với 25,37 điểm.
| STT | Ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | 23,63 |
| 2 | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 23,00 |
| 3 | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | 24,44 |
| 4 | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | 22,12 |
| 5 | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 23,80 |
| 6 | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | 22,25 |
| 7 | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 24,68 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 25,37 |
| 9 | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | 24,20 |
| 10 | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 22,98 |
| 11 | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 22,75 |
| 12 | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 21,91 |
| 13 | Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI)* | 21,00 |
| 14 | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 23,70 |
| 15 | Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA)* | 23,22 |
| 16 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | 21,50 |
| 17 | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | 22,96 |
Nhận xét: Điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2026 có sự phân hóa khá rõ giữa hai nhóm chương trình. Chương trình chuẩn có mức điểm từ 24,89 - 28,07 điểm, trong khi chương trình chất lượng cao định hướng chứng chỉ quốc tế dao động từ 21 - 25,37 điểm. Kiểm toán tiếp tục là ngành có điểm chuẩn cao nhất toàn trường với 28,07 điểm, tăng 1,47 điểm so với mức 26,60 điểm năm 2025.
Để tham khảo sự thay đổi điểm trúng tuyển qua các năm, thí sinh có thể xem điểm chuẩn Học viện Tài chính (AOF) năm 2025 và 2024 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT trong bảng dưới đây.
| STT | Ngành / Chương trình đào tạo | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Digital Marketing (theo định hướng ICDL) | 23,44 | 35,31 |
| 2 | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 21,00 | - |
| 3 | Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) | 21,30 | 36,15 |
| 4 | Hệ thống thông tin quản lý | - | 26,03 |
| 5 | Kế toán | - | 26,45 |
| 6 | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | 21,50 | - |
| 7 | Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) | 21,50 | 34,35 |
| 8 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | 25,01 | - |
| 9 | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | 21,00 | - |
| 10 | Khoa học dữ liệu trong tài chính | 25,52 | - |
| 11 | Kiểm toán | 26,60 | - |
| 12 | Kiểm toán (theo định hướng ICAEW / ICAEW CFAB) | Không có dữ liệu | 35,70 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 24,89 | - |
| 14 | Kinh tế | - | 26,13 |
| 15 | Kinh tế chính trị - tài chính | 24,92 | - |
| 16 | Kinh tế đầu tư | 25,56 | - |
| 17 | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | 22,82 | - |
| 18 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | 25,43 | - |
| 19 | Luật kinh doanh | 25,12 | - |
| 20 | Marketing | 26,23 | - |
| 21 | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 21,00 | - |
| 22 | Ngôn ngữ Anh | - | 34,73 |
| 23 | Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW / ICAEW CFAB) | 21,00 | 35,36 |
| 24 | Quản lý tài chính công | 22,55 | - |
| 25 | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 22,58 | - |
| 26 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | 24,98 | - |
| 27 | Quản trị kinh doanh | - | 26,22 |
| 28 | Tài chính - Ngân hàng 1 | 25,47 | 26,38 |
| 29 | Tài chính - Ngân hàng 2 | 26,31 | 26,85 |
| 30 | Tài chính - Ngân hàng 3 | 25,40 | 26,22 |
| 31 | Tài chính bảo hiểm | 22,56 | - |
| 32 | Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) | 21,00 | 35,40 |
| 33 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | 21,51 | - |
| 34 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | 21,00 | - |
| 35 | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | 21,00 | - |
| 36 | Tiếng Anh tài chính kế toán | 24,10 | - |
| 37 | Tin học tài chính kế toán | 25,07 | - |
| 38 | Toán tài chính | 24,57 | - |
| 39 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | 24,97 | - |
Nhận xét: Nhìn chung, mặt bằng điểm chuẩn của trường dao động 21 hơn 26 điểm đối với các chương trình đào tạo chuẩn. Nhóm ngành thuộc khối Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán và Marketing tiếp tục duy trì sức hút với mức điểm từ 25 điểm trở lên, trong khi các chương trình đào tạo theo định hướng nghề nghiệp đến quốc tế như ACCA, ICAEW CFAB hay FIATA có ngưỡng trúng tuyển phổ biến từ 21 - 24.89 điểm.
Học viện Tài chính đã công bố kết quả trúng tuyển đại học chính quy năm 2026. Thí sinh có thể truy cập website chính thức của Học viện tại https://hvtc.edu.vn/, tìm thông báo về kết quả trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2026 và thực hiện tra cứu theo hướng dẫn của trường. Đây nên là kênh ưu tiên để kiểm tra kết quả, tiêu chí phụ và các thông báo nhập học liên quan.

Giao diện website Học viện Tài chính (AOF)
Ngoài website của Học viện Tài chính (AOF), thí sinh cũng có thể tra cứu kết quả trúng tuyển và điểm chuẩn bằng điện thoại hoặc máy tính trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/Account/Login. Bạn chỉ cần đăng nhập bằng CMND/CCCD/ĐDCN, mã đăng nhập và mã xác nhận để tra cứu kết quả xét tuyển.

Cổng tra cứu kết quả xét tuyển đại học chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Fanpage chính thức của Học viện Tài chính (AOF) cũng là kênh cập nhật nhanh các thông tin tuyển sinh, bao gồm điểm chuẩn, danh sách trúng tuyển và các thông báo quan trọng. Thí sinh nên theo dõi fanpage để không bỏ lỡ những thông tin mới nhất trong mùa tuyển sinh.
Điểm chuẩn tại trụ sở chính Hà Nội năm 2026 dao động từ 21 đến 28,07 điểm. Kiểm toán có điểm chuẩn cao nhất với 28,07 điểm, trong khi Quản trị kinh doanh khách sạn theo định hướng AHLEI có mức thấp nhất là 21 điểm.
Học viện Tài chính áp dụng tiêu chí phụ theo từng ngành/chương trình, chủ yếu dựa trên điểm môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và thứ tự nguyện vọng. Mức điểm Toán và giới hạn thứ tự nguyện vọng không giống nhau giữa tất cả các ngành, vì vậy thí sinh cần đối chiếu đúng chương trình mình đăng ký trong bảng kết quả hoặc thông tin tra cứu cá nhân.
Thí sinh trúng tuyển cần xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT trước 17h ngày 21/8/2026, đồng thời thực hiện các bước nhập học trực tuyến theo hướng dẫn của Học viện Tài chính. Học viện lưu ý thí sinh không hoàn thành xác nhận nhập học đúng hạn có thể được xem là từ chối nhập học.
Học viện Tài chính đã công bố điểm chuẩn năm 2026 với mức trúng tuyển tại trụ sở chính Hà Nội từ 21 đến 28,07 điểm. Thí sinh nên đối chiếu đúng ngành, kiểm tra tiêu chí phụ và hoàn thành xác nhận nhập học đúng thời hạn nếu đã trúng tuyển.
Sau khi hoàn tất thủ tục nhập học, nếu cần chuẩn bị laptop, điện thoại hoặc các thiết bị hỗ trợ học tập, bạn có thể tham khảo sản phẩm tại Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để lựa chọn thiết bị phù hợp với nhu cầu và ngân sách.






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.





