Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) năm 2026 và cách tra cứu

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 16/08/2026 00:11:52
 

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) là một trong những trường đại học sư phạm trọng điểm, có truyền thống đào tạo giáo viên lâu đời và uy tín hàng đầu cả nước. Do đó, điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) mỗi năm luôn nhận được sự quan tâm lớn từ thí sinh bởi mức độ cạnh tranh cao ở nhiều ngành đào tạo. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp chi tiết điểm chuẩn qua các năm giúp thí sinh dễ dàng theo dõi và so sánh.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE)

1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) năm 2026

Vào ngày 12/08/2026, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 cho tất cả các ngành đào tạo. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết điểm chuẩn năm 2026 của các ngành:

1.1. Nhóm ngành khoa học giáo dục

STTChương trình đào tạoĐiểm chuẩn
1Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông)24,89
2Quản lí giáo dục25,65

1.2. Nhóm ngành đào tạo giáo viênLĩnh vực nhân văn

STTChương trình đào tạoĐiểm chuẩn
1GD Mầm non23,93
2GD Mầm non - SP Tiếng Anh22,25
3GD Tiểu học28,15
4GD Tiểu học - SP Tiếng Anh28,42
5GD chính trị26,83
6GD công dân26,18
7GD Quốc phòng và An ninh25,41
8GD thể chất26,63
9GD đặc biệt26,53
10SP Âm nhạc24,57
11SP Công nghệ23,29
12SP Hoá học28,99
13SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)28,22
14SP Khoa học tự nhiên27,47
15SP Lịch sử28,61
16SP Lịch sử - Địa lí27,78
17SP Mỹ thuật23,43
18SP Ngữ văn28,71
19SP Sinh học28,28
20SP Tiếng Anh27,69
21SP Tiếng Pháp20,60
22SP Tin học23,96
23SP Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh)23,75
24SP Toán học28,95
25SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)29,00
26SP Vật lí28,77
27SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)28,35
28SP Địa lí28,22

1.3. Lĩnh vực nhân văn

STTChương trình đào tạoĐiểm chuẩn
1Lịch sử27,20
2Ngôn ngữ Anh25,57
3Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)22,25
4Ngôn ngữ Trung Quốc24,93
5Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam24,53
6Triết học (Triết học Mác Lê-nin)24,52
7Văn học26,43

1.4. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi

STTChương trình đào tạoĐiểm chuẩn
1Chính trị học23,56
2Quốc tế học25,03
3Tâm lý học (Tâm lý học trường học)24,25
4Tâm lý học giáo dục25,62
5Việt Nam học23,00
6Xã hội học23,75
7Địa lý học (Địa lí tài nguyên và môi trường)25,44

1.5. Lĩnh vực khoa học sự sống

STTChương trình đào tạoĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học19,60
2Sinh học19,00

1.6. Lĩnh vực khoa học tự nhiên

STTChương trình đào tạoĐiểm chuẩn
1Hóa học24,49
2Hóa học (Hóa dược)22,35
3Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật)23,72

1.7. Lĩnh vực Toán và thống kê

STTChương trình đào tạoĐiểm chuẩn
1Khoa học dữ liệu20,88
2Toán học26,38

1.8. Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin

STTChương trình đào tạoĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin20,25
2Trí tuệ nhân tạo20,35

1.9. Lĩnh vực Dịch vụ xã hội

STTChương trình đào tạoĐiểm chuẩn
1Công tác xã hội22,95
2Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật22,85

1.10. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

STTChương trình đào tạoĐiểm chuẩn
1Huấn luyện thể thao25,50
2Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành23,77

Kết luận: Điểm chuẩn năm 2026 của HNUE trải rộng từ 19 đến 29 điểm, cho thấy sự phân hóa rõ giữa các nhóm ngành. Toàn trường có 12 ngành lấy trên 28 điểm, tập trung ở khối đào tạo giáo viên. So với năm 2025, các ngành sư phạm cơ bản giữ mặt bằng đầu vào cao. Điểm đáng chú ý là ngành Sư phạm Tiếng Pháp giảm mạnh, từ 27,15 điểm năm 2025 xuống còn 20,60 điểm năm 2026. Ở nhóm điểm thấp nhất là các ngành thuộc lĩnh vực khoa học sự sống và công nghệ như Sinh học (19 điểm), Công nghệ sinh học (19,60 điểm), Công nghệ thông tin (20,25 điểm) và Trí tuệ nhân tạo (20,35 điểm).

2. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm trước đó

Dưới đây là bảng điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT được trường công bố trong các mùa tuyển sinh gần đây. Thông tin sẽ giúp thí sinh dễ dàng tra cứu và tham khảo mức điểm của từng ngành đào tạo.

STTTên ngành đào tạoĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Điểm chuẩn đối với các ngành đào tạo giáo viên
1Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh21.6323,15
2Giáo dục Mầm non22.2523,43
3Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh24.9927,26
4Giáo dục Tiểu học25.1727,20
5Giáo dục đặc biệt27.5528,37
6Giáo dục công dân27.7428,60
7Giáo dục chính trị28.2228,83
8Giáo dục thể chất25.8925,66
9Giáo dục Quốc phòng và An ninh27.2728,26
10Sư phạm Toán học
(dạy Toán bằng tiếng Anh)
28.3627,68
11Sư phạm Toán học28.2727,48
12Sư phạm Tin học24.8325,10
13Sư phạm Vật lí
(dạy Vật lí bằng tiếng Anh)
27.7826,81
14Sư phạm Vật lí28.3127,71
15Sư phạm Hoá học
(dạy Hoá học bằng tiếng Anh)
26.1327,20
16Sư phạm Hoá học28.4227,62
17Sư phạm Sinh học26.2726,74
18Sư phạm Ngữ văn28.4829,30
19Sư phạm Lịch sử29.0629,30
20Sư phạm Địa lí28.7929,05
21Sư phạm Âm nhạc23.7524,05
22Sư phạm Mỹ thuật23.4822,69
23Sư phạm Tiếng Anh26.327,75
24Sư phạm Tiếng Pháp27.1526,59
26Sư phạm Công nghệ21.7524,55
27Sư phạm Khoa học tự nhiên27.0626,45
28Sư phạm Lịch sử - Địa lí28.628,83
29Quản lí giáo dục24.6827,90
    
STTTên ngành đào tạoĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Lĩnh vực nhân văn
1Lịch sử (bắt đầu tuyển sinh từ 2025)27.75-
2Ngôn ngữ Anh24.5626,99
3Ngôn ngữ Trung Quốc26.7626,74
4Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (bắt đầu tuyển sinh từ 2025)26.36-
5Triết học (Triết học Mác Lê-nin)24.8727,10
6Văn học27.6428,31
Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
1Chính trị học25.1926,86
2Tâm lý học (Tâm lý học trường học)23.2527,50
3Tâm lý học giáo dục23.9628,00
4Việt Nam học2026,97
5Xã hội học (bắt đầu tuyển sinh từ 2025)26-
Lĩnh vực khoa học sự sống
1Công nghệ sinh học (bắt đầu tuyển sinh từ 2025)19.25-
2Sinh học1922,00
Lĩnh vực khoa học tự nhiên
1Hóa học2324,44
2Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật)
(bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
22.35-
Lĩnh vực Toán và thống kê
1Toán học25.4726,04
Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin
1Công nghệ thông tin20.624,10
Lĩnh vực Dịch vụ xã hội
1Công tác xã hội26.1326,50
2Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật25.2925,17
Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành20.2527,47

Nhận xét: Nhóm ngành Sư phạm (đặc biệt là Sư phạm Lịch sử, Ngữ văn, Địa lí, Toán, Hóa) luôn nằm trong top đầu với mức điểm áp đảo, dao động từ 27 đến trên 29 điểm. Trong khi đó, các ngành như Công nghệ thông tin, Sinh học, Du lịch, Công nghệ sinh học có điểm chỉ khoảng từ 19 - 22 điểm.

3. 3 cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) 2026 nhanh chóng

3.1. Tra cứu trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Đây là phương thức tra cứu chính và cập nhật dữ liệu nhanh chóng. Bạn chỉ cần thực hiện theo 2 bước sau:

  • Bước 1: Sử dụng điện thoại, máy tính hoặc máy tính bảng có kết nối mạng để truy cập trực tiếp vào địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/Account/Login.
  • Bước 2: Điền chính xác số CCCD/CMND/ĐDCN mã đăng nhập được cấp và nhập mã xác nhận (captcha) hiển thị trên màn hình. Sau khi vào giao diện chính, toàn bộ thông tin về trường đại học, ngành đăng ký xét tuyển cùng trạng thái xét tuyển sẽ hiển thị chi tiết cho bạn.

Tra cứu điểm thi và điểm chuẩn qua hệ thống tra của Bộ GD&ĐT là cách thức nhanh chóng và chính xác

Tra cứu điểm thi và điểm chuẩn qua hệ thống tra của Bộ GD&ĐT là cách thức nhanh chóng và chính xác

3.2. Tra cứu thông qua cổng thông tin tuyển sinh 2026 chính thức của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE)

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) có cổng tra cứu kết quả trúng tuyển riêng. Thí sinh truy cập địa chỉ https://openlookup.hnue.edu.vn/ để xem và tải Thông báo trúng tuyển cùng lịch trình nhập học. Ngoài ra, cổng thông tin tuyển sinh của trường tại https://tuyensinh.hnue.edu.vn/tuyensinh2026 cũng cập nhật đầy đủ điểm chuẩn và các thông báo liên quan đến kỳ tuyển sinh năm 2026.

Giao diện cổng thông tin tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE)

Giao diện cổng thông tin tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE)

3.3. Theo dõi thông tin qua Fanpage chính thức của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE)

Theo dõi Fanpage Facebook chính thức của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) tại địa chỉ https://www.facebook.com/dhsphnhnue (Fanpage 206K người theo dõi) là cách nhanh chóng để cập nhật điểm chuẩn và các thông báo tuyển sinh mới. Fanpage này không chỉ cung cấp thông tin tức thời, chính xác mà còn giúp thí sinh và phụ huynh dễ dàng tương tác, đặt câu hỏi trực tiếp với ban tuyển sinh khi cần thiết.

Fanpage chính thức của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE)

Fanpage chính thức của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE)

4. Giải đáp 3 câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE)

4.1. Năm 2026, HNUE có những phương thức xét tuyển chính nào?

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) áp dụng 3 phương thức xét tuyển chủ đạo, bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông
  • Phương thức 2: Đánh giá hồ sơ năng lực vượt trội
  • Phương thức 3: Xét tổ chức kỳ thi đánh giá năng lực riêng.

4.2. Năm 2026, HNUE có những ngành đào tạo mới nào?

Năm 2026, trường mở thêm 8 ngành/chương trình đào tạo mới ngoài sư phạm, gồm: Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông), Huấn luyện thể thao, Địa lý học (Địa lí tài nguyên và môi trường), Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Hóa học (Hóa dược), Quốc tế học và Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế).

4.3. Thí sinh trúng tuyển cần lưu ý điều gì tiếp theo?

Sau khi trường chính thức công bố điểm chuẩn và danh sách trúng tuyển, thí sinh cần theo dõi kỹ lịch trình xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống chung của Bộ GD&ĐT đúng thời hạn quy định và hoàn thành thủ tục nhập học trực tiếp theo giấy báo của nhà trường.

Trên đây là tổng hợp chi tiết điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) năm 2026 theo từng lĩnh vực cùng hướng dẫn tra cứu, hy vọng giúp bạn thuận tiện đối chiếu và lựa chọn ngành học phù hợp. Do điểm chuẩn có thể thay đổi theo từng năm và từng phương thức, thí sinh nên thường xuyên cập nhật thông tin từ cổng tuyển sinh chính thức của trường.

Để sẵn sàng cho giảng đường đại học, bạn có thể ghé Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để chọn mua laptop, thiết bị học tập chính hãng với mức giá tham khảo hợp lý cùng nhiều ưu đãi dành cho tân sinh viên.

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Đen
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store