Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM (USSH) là thông tin được rất nhiều thí sinh khối ngành xã hội, ngôn ngữ và truyền thông quan tâm, đặc biệt ở các ngành Báo chí, Truyền thông đa phương tiện, Tâm lý học, Quan hệ quốc tế và Ngôn ngữ Anh. Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan và đặt nguyện vọng phù hợp với năng lực, bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn USSH theo điểm thi tốt nghiệp THPT của năm 2024 và 2025 theo từng ngành và hướng dẫn cách tra cứu kết quả nhanh chóng, chính xác.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM (USSH) MỚI NHẤT và cách tra cứu 2026
Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM (USSH) theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và 2025 (mức cao nhất theo từng ngành). Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
| STT | Ngành / chương trình | Tổ hợp xét tuyển | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | C00; D01; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 28,55 | 28,88 |
| 2 | Báo chí (Chuẩn Quốc tế) | C00; D01; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27 | 27,73 |
| 3 | Công tác xã hội | C00; D01; D14; D15 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,4 | 27,15 |
| 4 | Địa lý học | A01; C00; D01; D15 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,13 | 27,32 |
| 5 | Đô thị học | A01; C00; D01; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,55 | 26,3 |
| 6 | Đông phương học | D01; D04; D14; D15 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,7 | 25,45 |
| 7 | Giáo dục học | B00; C00; C01; D01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,3 | 26,6 |
| 8 | Hàn Quốc học | D01; D14; DD2; DH5 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,25 | 25,9 |
| 9 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | D01; D14; DD2; DH5 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23 | 26,96 |
| 10 | Lịch sử | C00; D01; D14; D15 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,2 | 28,1 |
| 11 | Lưu trữ học | C00; D01; D14; D15 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,3 | 26,98 |
| 12 | Nghệ thuật học | C00; D01; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,6 | 28,15 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh | D01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,65 | Chưa tuyển sinh |
| 14 | Ngôn ngữ Anh (Chuẩn Quốc tế) | D01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,3 | 25,68 |
| 15 | Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | D01; D14; D15 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,1 | 21 |
| 16 | Ngôn ngữ Đức | D01; D05; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,5 | 25,33 |
| 17 | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn Quốc tế) | D01; D05; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,3 | 24,15 |
| 18 | Ngôn ngữ học | C00; D01; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,6 | 27,1 |
| 19 | Ngôn ngữ Italia | D01; D03; D05; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 20,3 | 22,8 |
| 20 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 21 | 22,95 |
| 21 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22 | 24,4 |
| 22 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01; D03; D05; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 21,7 | 24,48 |
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,3 | 25,78 |
| 24 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn Quốc tế) | D01; D04; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,5 | 25,08 |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | D01; D04; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,7 | 25,5 |
| 26 | Nhân học | C00; D01; D14; D15 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,2 | 27,1 |
| 27 | Nhật Bản học | D01; D06; D14; D63 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,9 | 26 |
| 28 | Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) | D01; D06; D14; D63 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 21 | 24,3 |
| 29 | Quan hệ quốc tế | D01; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,2 | 27,15 |
| 30 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn Quốc tế) | D01; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,1 | 26,4 |
| 31 | Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | D01; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22 | 21 |
| 32 | Quản lý giáo dục | A01; C00; D01; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,8 | 26,9 |
| 33 | Quản lý thông tin | A01; C00; D01; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,7 | 27,7 |
| 34 | Quản trị chất lượng giáo dục | C03; D01; D14; D15 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,2 | Chưa tuyển sinh |
| 35 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,65 | 28,33 |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn Quốc tế) | C00; D01; D14; D15 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,4 | 27 |
| 37 | Quản trị văn phòng | C00; D01; D14; D15 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,2 | 27,7 |
| 38 | Quốc tế học | D01; D09; D14; D15 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24 | 27 |
| 39 | Tâm lý học | B00; C00; D01; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,75 | 27,1 |
| 40 | Tâm lý học giáo dục | B00; B08; D01; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,6 | 26,8 |
| 41 | Thông tin - Thư viện | A01; C00; D01; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,9 | 26,6 |
| 42 | Tôn giáo học | C00; D01; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 25,9 | 26 |
| 43 | Triết học | A01; C00; D01; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,9 | 26,8 |
| 44 | Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) | D01; D14; D15 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,1 | 21 |
| 45 | Truyền thông đa phương tiện | D01; D14; D15 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,1 | 27,87 |
| 46 | Văn hóa học | C00; D01; D14; D15 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,35 | 28,2 |
| 47 | Văn học | C00; D01; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,92 | 27,7 |
| 48 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 27,2 | 27,7 |
| 49 | Xã hội học | A00; C00; D01; D14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 26,9 | 27,95 |
Nhận xét chung:
Ở cả hai năm, nhóm tổ hợp C00 (Văn - Sử - Địa) chiếm lĩnh top đầu. Năm 2025, ngành Báo chí (tổ hợp C00) cao nhất với 28,55 điểm; phổ điểm chung theo từng tổ hợp dao động 20 - 28,55, thấp nhất là Ngôn ngữ Nga (tổ hợp D01, 20 điểm). Năm 2024, Báo chí cũng dẫn đầu với 28,88 điểm (tổ hợp C00), theo sau là Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (28,33), Văn hóa học (28,2), Nghệ thuật học (28,15) và Lịch sử (28,1); đặc biệt Tôn giáo học (C00) tăng mạnh khoảng 5 điểm so với 2023 lên 26 điểm. Nhìn chung, mặt bằng năm 2025 giảm nhẹ ở nhiều ngành so với 2024 (một phần do thay đổi đề thi và phổ điểm của kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025), nhưng nhóm Báo chí - Truyền thông, Tâm lý học, Quan hệ quốc tế và các ngành C00 vẫn giữ sức cạnh tranh cao nhất trường.
Ngay khi USSH công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả theo ba cách dưới đây. Mỗi cách phù hợp với một nhu cầu khác nhau: xem nhanh điểm chuẩn toàn trường, kiểm tra bản thân đỗ hay trượt, hoặc cập nhật tin tức sớm nhất.
Cổng tuyển sinh của trường là nơi đăng điểm chuẩn sớm và chính xác nhất, nên đây là cách bạn nên ưu tiên.
Nếu bạn không chỉ muốn xem điểm chuẩn mà còn muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, hãy dùng cách này.
Bên cạnh cổng tuyển sinh, các báo lớn và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh.
Cả hai năm, ngành Báo chí (tổ hợp C00) đều dẫn đầu toàn trường: năm 2025 lấy 28,55 điểm, năm 2024 lấy 28,88 điểm. Các ngành cao tiếp theo năm 2024 gồm Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (28,33), Văn hóa học (28,2), Nghệ thuật học (28,15) và Lịch sử (28,1).
Năm 2025, điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20 đến 28,55 điểm; cao nhất là Báo chí (tổ hợp C00) và thấp nhất là Ngôn ngữ Nga (tổ hợp D01, 20 điểm). Hơn 95% ngành có điểm chuẩn trên 21 điểm.
Tính đến thời điểm hiện tại, điểm chuẩn năm 2026 chưa được công bố. Năm 2025, trường công bố điểm chuẩn vào ngày 22/8; theo thông lệ, điểm chuẩn năm 2026 dự kiến cũng được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, vào khoảng tháng 8.
Việc nắm rõ điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM (USSH) theo điểm thi THPT qua các năm giúp các sĩ tử thấy được xu hướng của từng nhóm ngành, từ đó đặt nguyện vọng tự tin và sát thực tế hơn. Trong thời gian chờ nhà trường công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026, bạn hãy thường xuyên theo dõi các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.
Sau khi chốt được nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu các tân sinh viên cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






