Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM (USSH) năm 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 20/08/2026 11:37:57
 

Ngày 10/8/2026, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQG-HCM (USSH) đã công bố điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy năm 2026 theo phương thức xét tuyển tổng hợp (mã phương thức 500), với điểm xét tuyển được xác định trên thang điểm 100 theo 3 đối tượng xét tuyển. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn năm 2026 theo từng ngành/chương trình, đối chiếu với điểm chuẩn hai năm liền trước (2024, 2025) và hướng dẫn cách tra cứu, xác nhận nhập học đúng thời hạn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM (USSH) năm 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM (USSH) năm 2026

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM (USSH) năm 2026

Theo phương thức xét tuyển tổng hợp, điểm xét tuyển được xác định trên thang điểm 100 theo 3 đối tượng, mỗi đối tượng ứng với một tỷ trọng thành phần điểm khác nhau:

  • ĐT01 (45% điểm thi tốt nghiệp THPT + 45% điểm ĐGNL + 10% học bạ + điểm cộng) + điểm ưu tiên = 0,45×[(THPT + α2)×100/30] + 0,45×[(ĐGNL)×100/1200] + 0,10×[(HB)×100/30]
  • ĐT02 (90% điểm thi tốt nghiệp THPT + 10% học bạ + điểm cộng) + điểm ưu tiên = 0,90×[(THPT + α2)×100/30] + 0,10×[(HB)×100/30]
  • ĐT03 (90% điểm ĐGNL + 10% học bạ + điểm cộng) + điểm ưu tiên = 0,90×[(ĐGNL)×100/1200] + 0,10×[(HB)×100/30]

Trong đó α2 là độ lệch giữa các tổ hợp với tổ hợp gốc, tính theo từng ngành/chương trình. Thí sinh có tổng điểm (bao gồm cả điểm cộng) đạt từ 75 điểm trở lên được cộng thêm điểm ưu tiên theo công thức: [(100 - Tổng điểm đạt được đã bao gồm điểm cộng)/25] × Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (đã quy đổi về thang điểm 100).

Nguồn: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQG-HCM - Thông báo điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy năm 2026, công bố ngày 10/8/2026. Mã trường: QSX.

1.1. Chương trình Chuẩn

STTMã xét tuyểnNgành/chương trìnhĐT01ĐT02ĐT03
17320101Báo chí84,984,984,9
27760101Công tác xã hội77,2577,6577,25
37310501Địa lý học78,378,578,3
47310608Đông phương học74,674,774,6
57580112Đô thị học73,374,173,3
67140101Giáo dục học75,576,275,5
77310614Hàn Quốc học76,57776,5
87220104Hán Nôm7373,573
973106A1Kinh doanh thương mại Hàn Quốc76,976,976,9
107229010Lịch sử8080,380
117320303Lưu trữ học7475,274
127210213Nghệ thuật học83,583,583,5
137220201Ngôn ngữ Anh83,183,183,1
147220205Ngôn ngữ Đức78,778,778,7
157229020Ngôn ngữ học747474
167220208Ngôn ngữ Italia7171,671
177220202Ngôn ngữ Nga767776
187220203Ngôn ngữ Pháp73,573,773,5
197220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha75,175,175,1
207220204Ngôn ngữ Trung Quốc81,581,581,5
217310302Nhân học7575,375
227310613Nhật Bản học76,176,376,1
237320108Quan hệ công chúng85,585,585,5
247310206Quan hệ quốc tế82,682,682,6
257140114Quản lý giáo dục797979
267580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sản707070
277320205Quản lý thông tin7979,579
287140107Quản trị chất lượng giáo dục78,578,578,5
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành828282
307340404Quản trị nhân lực8080,3580
317340406Quản trị văn phòng7878,878
327310601Quốc tế học79,579,579,5
337310401Tâm lý học86,38786,3
347310403Tâm lý học giáo dục79,579,579,5
357320201Thông tin - Thư viện74,574,574,5
367229009Tôn giáo học707070
377229001Triết học7676,576
387320104Truyền thông đa phương tiện88,888,888,8
397229040Văn hoá học79,580,979,5
407229030Văn học818181
417310630Việt Nam học7676,676
427310301Xã hội học76,577,976,5

1.2. Chương trình Liên kết 2+2

STTMã xét tuyểnNgành/chương trìnhĐT01ĐT02ĐT03
17220201LKNgôn ngữ Anh71,471,471,4
27220204LKNgôn ngữ Trung Quốc75,575,575,5
37310206LKQuan hệ quốc tế707070
47320101LKTruyền thông chuyên ngành báo chí707070

1.3. Chương trình Chuẩn quốc tế

STTMã xét tuyểnNgành/chương trìnhĐT01ĐT02ĐT03
17320101QTBáo chí (Chuẩn quốc tế)80,780,780,7
27220201QTNgôn ngữ Anh (Chuẩn quốc tế)80,180,180,1
37220205QTNgôn ngữ Đức (Chuẩn quốc tế)727272
47220204QTNgôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn quốc tế)78,178,178,1
57310613QTNhật Bản học (Chuẩn quốc tế)727372
67310206QTQuan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)80,880,880,8
77810103QTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)76,976,976,9
87310401QTTâm lý học (Chuẩn quốc tế)84,584,684,5

Ngành có điểm chuẩn cao nhất năm 2026: Truyền thông đa phương tiện dẫn đầu toàn trường với 88,8 điểm, theo sau là Tâm lý học (86,3 - 87 điểm) và Quan hệ công chúng (85,5 điểm).

2. Đối chiếu điểm chuẩn USSH các năm 2024 và 2025 (theo điểm thi tốt nghiệp THPT, thang 30)

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn USSH theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và 2025 (mức cao nhất theo từng ngành, thang điểm 30) - đây là phương thức và thang điểm khác với bảng điểm chuẩn 2026 ở mục 1 (phương thức xét tuyển tổng hợp, thang điểm 100), nên cột 2026 không thể điền trực tiếp bằng số liệu ở mục 1. Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

STTNgành / chương trìnhTổ hợp xét tuyển20252024
1Báo chíC00; D01; D1428,5528,88
2Báo chí (Chuẩn Quốc tế)C00; D01; D142727,73
3Công tác xã hộiC00; D01; D14; D1526,427,15
4Địa lý họcA01; C00; D01; D1527,1327,32
5Đô thị họcA01; C00; D01; D1425,5526,3
6Đông phương họcD01; D04; D14; D1522,725,45
7Giáo dục họcB00; C00; C01; D0126,326,6
8Hàn Quốc họcD01; D14; DD2; DH522,2525,9
9Kinh doanh thương mại Hàn QuốcD01; D14; DD2; DH52326,96
10Lịch sửC00; D01; D14; D1527,228,1
11Lưu trữ họcC00; D01; D14; D1526,326,98
12Nghệ thuật họcC00; D01; D1427,628,15
13Ngôn ngữ AnhD0123,65Chưa tuyển sinh
14Ngôn ngữ Anh (Chuẩn Quốc tế)D0123,325,68
15Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)D01; D14; D1522,121
16Ngôn ngữ ĐứcD01; D05; D1425,525,33
17Ngôn ngữ Đức (Chuẩn Quốc tế)D01; D05; D1422,324,15
18Ngôn ngữ họcC00; D01; D1426,627,1
19Ngôn ngữ ItaliaD01; D03; D05; D1420,322,8
20Ngôn ngữ NgaD01; D02; D142122,95
21Ngôn ngữ PhápD01; D03; D142224,4
22Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01; D03; D05; D1421,724,48
23Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D1425,325,78
24Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn Quốc tế)D01; D04; D1422,525,08
25Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)D01; D04; D1422,725,5
26Nhân họcC00; D01; D14; D1526,227,1
27Nhật Bản họcD01; D06; D14; D6322,926
28Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)D01; D06; D14; D632124,3
29Quan hệ quốc tếD01; D1424,227,15
30Quan hệ quốc tế (Chuẩn Quốc tế)D01; D1424,126,4
31Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc)D01; D142221
32Quản lý giáo dụcA01; C00; D01; D1426,826,9
33Quản lý thông tinA01; C00; D01; D1426,727,7
34Quản trị chất lượng giáo dụcC03; D01; D14; D1523,2Chưa tuyển sinh
35Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D1527,6528,33
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn Quốc tế)C00; D01; D14; D1526,427
37Quản trị văn phòngC00; D01; D14; D1527,227,7
38Quốc tế họcD01; D09; D14; D152427
39Tâm lý họcB00; C00; D01; D1427,7527,1
40Tâm lý học giáo dụcB00; B08; D01; D1423,626,8
41Thông tin - Thư việnA01; C00; D01; D1425,926,6
42Tôn giáo họcC00; D01; D1425,926
43Triết họcA01; C00; D01; D1426,926,8
44Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc)D01; D14; D1523,121
45Truyền thông đa phương tiệnD01; D14; D1526,127,87
46Văn hóa họcC00; D01; D14; D1527,3528,2
47Văn họcC00; D01; D1426,9227,7
48Việt Nam họcC00; D01; D14; D1527,227,7
49Xã hội họcA00; C00; D01; D1426,927,95

Nhận xét chung:

Năm 2025, ngành Báo chí (tổ hợp C00) có điểm chuẩn theo điểm thi THPT cao nhất với 28,55 điểm; phổ điểm chung theo từng tổ hợp dao động 20 - 28,55, thấp nhất là Ngôn ngữ Nga (tổ hợp D01, 20 điểm). Năm 2024, Báo chí cũng dẫn đầu với 28,88 điểm, theo sau là Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (28,33), Văn hóa học (28,2), Nghệ thuật học (28,15) và Lịch sử (28,1). Sang năm 2026, trường chuyển hẳn sang phương thức xét tuyển tổng hợp (thang điểm 100, mục 1), trong đó Truyền thông đa phương tiện, Tâm lý học và Quan hệ công chúng tiếp tục là các ngành có sức hút và mức độ cạnh tranh cao nhất, phù hợp với xu hướng của hai năm trước.

3. Cách tra cứu điểm chuẩn và xác nhận nhập học tại USSH

3.1. Tra cứu kết quả trúng tuyển

Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh đại học chính quy của Trường tại địa chỉ https://tuyensinhdh.hcmussh.edu.vn.

3.2. Xác nhận nhập học

Theo kế hoạch, thí sinh trúng tuyển cần thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến trước 17h00 ngày 21/8/2026. Thí sinh cần hoàn thành việc xác nhận nhập học đúng thời hạn theo quy định để bảo đảm quyền trúng tuyển. Các thông tin chi tiết về thời gian, địa điểm, hồ sơ và thủ tục nhập học được nhà trường hướng dẫn cụ thể khi thí sinh thực hiện tra cứu kết quả trúng tuyển; thí sinh nên thường xuyên theo dõi các kênh thông tin chính thức của trường để cập nhật đầy đủ hướng dẫn trước khi chính thức trở thành tân sinh viên.

3.3. Kiểm tra kết quả trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, thí sinh có thể tra cứu theo các bước sau:

  • Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập đã được cấp khi đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển". Hệ thống sẽ hiển thị bạn đỗ ở nguyện vọng nào, vào ngành nào của Trường ĐH KHXH&NV - ĐHQG TP.HCM (mã QSX) và mức điểm chuẩn tương ứng.

3.4. Theo dõi fanpage và báo chí chính thống

Bên cạnh cổng tuyển sinh, các báo lớn và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh.

  • Bước 1: Mở Google và tìm với từ khóa "điểm chuẩn Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM 2026".
  • Bước 2: Ưu tiên bấm vào bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của trường, sau đó xem bảng điểm chuẩn đính kèm và đối chiếu với ngành bạn quan tâm.

4. Câu hỏi khác về điểm chuẩn của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM (USSH)

4.1. Ngành nào của USSH có điểm chuẩn năm 2026 cao nhất?

Truyền thông đa phương tiện dẫn đầu toàn trường với 88,8 điểm (thang 100), theo sau là Tâm lý học (86,3 - 87 điểm tùy đối tượng xét tuyển) và Quan hệ công chúng (85,5 điểm).

4.2. Phương thức xét tuyển tổng hợp của USSH năm 2026 được tính như thế nào?

Điểm xét tuyển được xác định trên thang điểm 100 theo 3 đối tượng: ĐT01 kết hợp 45% điểm thi THPT, 45% điểm ĐGNL và 10% học bạ; ĐT02 kết hợp 90% điểm thi THPT và 10% học bạ; ĐT03 kết hợp 90% điểm ĐGNL và 10% học bạ. Thí sinh có tổng điểm từ 75 trở lên còn được cộng thêm điểm ưu tiên theo công thức quy đổi riêng của trường.

4.3. Vì sao điểm chuẩn năm 2026 không thể so sánh trực tiếp với điểm chuẩn 2024 - 2025?

Bảng điểm chuẩn năm 2026 sử dụng phương thức xét tuyển tổng hợp với thang điểm 100 (kết hợp điểm thi THPT, điểm ĐGNL và học bạ theo tỷ trọng khác nhau), trong khi điểm chuẩn các năm 2024, 2025 tính theo điểm thi tốt nghiệp THPT thuần túy trên thang điểm 30. Vì vậy, thí sinh nên tra cứu kỹ phương thức và thang điểm áp dụng cho từng năm trước khi so sánh.

Việc nắm rõ điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM (USSH) qua các năm giúp các sĩ tử thấy được xu hướng của từng nhóm ngành, từ đó đặt nguyện vọng tự tin và sát thực tế hơn.

Ngay khi đã biết kết quả trúng tuyển, các tân sinh viên có thể bắt đầu chuẩn bị hành trang nhập học. Nếu cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
17.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)

New 2025

MacBook Air 13 inch M4 (16GB+256GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Air 13 inch M4 (16GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
23.990.000 đ
27.990.000đ -14%
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
17.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật