Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH) MỚI NHẤT và cách tra cứu 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 27/06/2026 15:07:38
 

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH) là mối quan tâm lớn của thí sinh khối ngành kỹ thuật - công nghệ - kinh tế phía Nam, đặc biệt ở các ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Tự động hóa, Marketing, Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin. Để giúp bạn đặt nguyện vọng phù hợp với năng lực, bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn IUH theo điểm thi tốt nghiệp THPT của năm 2024 và 2025 trong cùng một bảng theo từng ngành, kèm cột năm 2026 (đang cập nhật) và hướng dẫn cách tra cứu nhanh chóng, chính xác.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH) MỚI NHẤT và cách tra cứu 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH) MỚI NHẤT và cách tra cứu 2026

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH) năm 2024 và 2025

Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH) theo điểm thi tốt nghiệp THPT, đặt năm 2025 và 2024 cạnh nhau theo từng ngành để bạn dễ theo dõi xu hướng:

Ngành / chương trìnhTổ hợp xét tuyển202620252024
Thiết kế thời trangC01; C02; D01; X02; X03Đang cập nhật2221,25
Nhóm ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung)D01; D14; D15; X78Đang cập nhật23,2523
Quản trị kinh doanh (đào tạo tại Quảng Ngãi)C01; C03; C04; D01; X01; X02Đang cập nhật16-
Quản trị kinh doanh (3 CN: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)C01; C03; C04; D01; X01; X02Đang cập nhật2424,25
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường tiếng Anh)C01; C03; C04; D01; X01; X02Đang cập nhật2122
Marketing (2 CN: Marketing; Digital Marketing)C01; C03; C04; D01; X01; X02Đang cập nhật2625,25
Marketing (CT tăng cường tiếng Anh)C01; C03; C04; D01; X01; X02Đang cập nhật22,522,5
Kinh doanh quốc tếA01; D01; D09; D10; X25; X26Đang cập nhật2526
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường tiếng Anh)A01; D01; D09; D10; X25; X26Đang cập nhật2323
Thương mại điện tửA01; D01; D09; D10; X25; X26Đang cập nhật2624,5
Thương mại điện tử (CT tăng cường tiếng Anh)A01; D01; D09; D10; X25; X26Đang cập nhật23,2521,5
Nhóm Tài chính ngân hàng (2 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính)C01; C03; C04; D01; X01; X02Đang cập nhật2424
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường tiếng Anh)C01; C03; C04; D01; X01; X02Đang cập nhật2021,5
Kế toánC01; C03; C04; D01; X01; X02Đang cập nhật22,7523
Kế toán (đào tạo tại Quảng Ngãi)C01; C03; C04; D01; X01; X02Đang cập nhật16-
Kế toán (CT tăng cường tiếng Anh)C01; C03; C04; D01; X01; X02Đang cập nhật1721
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ACCAC01; C03; C04; D01; X01; X02Đang cập nhật1721
Kiểm toánC01; C03; C04; D01; X01; X02Đang cập nhật22,523
Kiểm toán (CT tăng cường tiếng Anh)C01; C03; C04; D01; X01; X02Đang cập nhật1721
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB (ICAEW)C01; C03; C04; D01; X01; X02Đang cập nhật1721
Luật kinh tếC00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70Đang cập nhật25,2526
Luật kinh tế (CT tăng cường tiếng Anh)C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70Đang cập nhật23,523,5
Luật quốc tếC00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70Đang cập nhật24,524,5
Luật quốc tế (CT tăng cường tiếng Anh)C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70Đang cập nhật2022,5
Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08; X13; X16Đang cập nhật22,522,25
Công nghệ sinh học (CT tăng cường tiếng Anh)A02; B00; B03; B08; X13; X16Đang cập nhật1818
Kỹ thuật máy tính (2 CN: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch)A00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật2424
Kỹ thuật máy tính (CT tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật22,7522
Công nghệ thông tin (đào tạo tại Quảng Ngãi)C01; C02; D01; X02; X03Đang cập nhật16-
Nhóm ngành Công nghệ thông tin (4 ngành: CNTT; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; 2 CN: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu)C01; C02; D01; X02; X03Đang cập nhật24,523,5
Nhóm ngành Công nghệ thông tin (4 ngành) (CT tăng cường tiếng Anh)C01; C02; D01; X02; X03Đang cập nhật2222
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật25,523,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo tại Quảng Ngãi)A00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật16-
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật23,2522
Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật24,522,75
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật2220,75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật26,524,25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật23,522
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo tại Quảng Ngãi)A00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật16-
Công nghệ kỹ thuật ô tô (2 CN: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)A00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật2524
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật23,2523
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (3 CN: nhiệt; năng lượng; quản lý năng lượng)A00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật22,2521,5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật1918
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại Quảng Ngãi)A00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật16-
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (3 CN: điện-điện tử; năng lượng tái tạo; điện hạt nhân)A00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật25,2523,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (2 CN) (CT tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật2320
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (3 CN: điện tử công nghiệp; điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng)A00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật24,2523
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (2 CN) (CT tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật2220
Tự động hóa (2 CN: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh)A00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật26,524,5
Tự động hóa (CT tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật23,7522
Công nghệ hóa học (3 CN: hóa học; hóa phân tích; hóa dược)A00; B00; C02; D07; X11Đang cập nhật2420,5
Công nghệ hóa học (CT tăng cường tiếng Anh)A00; B00; C02; D07; X11Đang cập nhật2018
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; C02; D07; X11Đang cập nhật1819
Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D07; X11Đang cập nhật21,520
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường tiếng Anh)A00; B00; C02; D07; X11Đang cập nhật1718
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00; B00; C02; D07; X11Đang cập nhật1819
Công nghệ dệt, mayC01; C02; D01; X02; X03Đang cập nhật1819
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật22,519
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật1919
Quản lý xây dựngA00; A01; C01; X05; X06; X07Đang cập nhật22,2519
Dược họcA00; B00; C02; D07; X11Đang cập nhật23,7523
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩmA00; B00; C02; D07; X11Đang cập nhật1819
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (3 CN: du lịch và lữ hành; khách sạn; nhà hàng và dịch vụ ăn uống)A01; D01; D09; D10; X25; X26Đang cập nhật22,7522,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CT tăng cường tiếng Anh)A01; D01; D09; D10; X25; X26Đang cập nhật21,519
Quản lý tài nguyên và môi trườngA04; A07; B02; C04; D10Đang cập nhật1819
Quản lý đất đai (2 CN: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên)B03; C02; D01; X01; X04Đang cập nhật1819

Nhận xét chung:

Năm 2025, điểm chuẩn theo điểm thi THPT của IUH dao động 17 - 26,5 điểm tại cơ sở TP.HCM (riêng các ngành đào tạo tại phân hiệu Quảng Ngãi lấy 16 điểm); hai ngành cao nhất là Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử và Tự động hóa (cùng 26,5), tiếp theo là Marketing và Thương mại điện tử (cùng 26). Năm 2024, phổ điểm tại TP.HCM là 18 - 26 điểm; hai ngành cao nhất là Kinh doanh quốc tế và Luật kinh tế (cùng 26).

So sánh hai năm cho thấy sự "đổi ngôi" ở nhóm dẫn đầu: các ngành kỹ thuật mũi nhọn tăng mạnh (Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử tăng từ 24,25 lên 26,5; Tự động hóa từ 24,5 lên 26,5; Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử từ 23,5 lên 25,25; nhóm Công nghệ thông tin từ 23,5 lên 24,5), trong khi hai ngành cao nhất năm 2024 lại giảm nhẹ (Kinh doanh quốc tế từ 26 xuống 25; Luật kinh tế từ 26 xuống 25,25). Ở chiều ngược lại, nhóm điểm thấp nhất cả hai năm chủ yếu là các ngành công nghệ - môi trường - thực phẩm thuộc chương trình tăng cường tiếng Anh (quanh 17 - 19 điểm). Nhìn chung, mặt bằng nhóm công nghệ - kỹ thuật năm 2025 nhỉnh hơn 2024, còn nhóm kinh tế - luật giữ ổn định ở mức cao.

Xem thêm: [Tổng hợp] 190+ khối thi đại học 2026 dành cho 2k8

2. Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH) 2026 - 2027

Ngay khi IUH công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả theo ba cách dưới đây. Mỗi cách phù hợp với một nhu cầu khác nhau: xem nhanh điểm chuẩn toàn trường, kiểm tra bản thân đỗ hay trượt, hoặc cập nhật tin tức sớm nhất.

Cách 1: Tra cứu trực tiếp trên cổng tuyển sinh của IUH

Cổng tuyển sinh của trường là nơi đăng điểm chuẩn sớm và chính xác nhất, nên đây là cách bạn nên ưu tiên.

  • Bước 1: Mở trình duyệt trên điện thoại hoặc máy tính và truy cập cổng tuyển sinh của Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM tại địa chỉ https://tuyensinh.iuh.edu.vn (hoặc trang chủ https://iuh.edu.vn).
  • Bước 2: Vào mục thông báo "Điểm trúng tuyển" (điểm chuẩn) của đúng năm bạn cần xem, chọn phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Dò theo tên ngành/nhóm ngành của bạn để biết mức điểm chuẩn cụ thể; lưu ý mức điểm áp dụng chung cho tất cả tổ hợp của ngành/nhóm ngành đó.

Cách 2: Kiểm tra mình đỗ hay trượt trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu bạn không chỉ muốn xem điểm chuẩn mà còn muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, hãy dùng cách này.

  • Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập đã được cấp khi đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển". Hệ thống sẽ hiển thị bạn đỗ ở nguyện vọng nào, vào ngành nào của Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM (mã IUH) và mức điểm chuẩn tương ứng.

Cách 3: Theo dõi fanpage và báo chí chính thống

Bên cạnh cổng tuyển sinh, các báo lớn và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh.

  • Bước 1: Mở Google và tìm với từ khóa "điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM" kèm năm cần xem (ví dụ: "điểm chuẩn IUH 2026").
  • Bước 2: Ưu tiên bấm vào bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của trường, sau đó xem bảng điểm chuẩn đính kèm và đối chiếu với ngành bạn quan tâm.

3. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn THPT của Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH)

3.1. Ngành nào của IUH thường có điểm chuẩn THPT cao nhất?

Năm 2025, hai ngành cao nhất theo điểm thi THPT là Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử và Tự động hóa, cùng lấy 26,5 điểm; tiếp theo là Marketing và Thương mại điện tử (cùng 26). Năm 2024, hai ngành cao nhất là Kinh doanh quốc tế và Luật kinh tế, cùng 26 điểm.

3.2. Ngành nào tăng/giảm điểm chuẩn mạnh nhất giữa 2024 và 2025?

Nhóm kỹ thuật mũi nhọn tăng mạnh nhất: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử tăng 2,25 điểm (24,25 lên 26,5), Tự động hóa tăng 2 điểm (24,5 lên 26,5), Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử tăng 1,75 điểm (23,5 lên 25,25). Ngược lại, hai ngành dẫn đầu năm 2024 giảm nhẹ năm 2025: Kinh doanh quốc tế giảm 1 điểm (26 xuống 25) và Luật kinh tế giảm 0,75 điểm (26 xuống 25,25).

3.3. Khi nào IUH công bố điểm chuẩn năm 2026?

Tính đến thời điểm hiện tại, điểm chuẩn năm 2026 chưa được công bố nên cột "2026" trong bảng đang để "Đang cập nhật". Năm 2025, trường công bố điểm chuẩn vào ngày 22/8; theo thông lệ, điểm chuẩn năm 2026 dự kiến cũng được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, vào khoảng tháng 7 - 8.

Việc nắm rõ điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH) qua các năm giúp các sĩ tử thấy được xu hướng của từng nhóm ngành, từ đó đặt nguyện vọng tự tin và sát thực tế hơn. Trong thời gian chờ nhà trường công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026, bạn hãy thường xuyên theo dõi các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.

Sau khi chốt được nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu các tân sinh viên cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Đen

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
39.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
29.990.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật