Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE) năm 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 12/08/2026 16:36:50
 

Chiều 11/8/2026, Trường Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026. Đáng chú ý, 4 ngành Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Ngữ văn và Sư phạm Lịch sử đều đạt từ 29,8 điểm trở lên theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, áp sát mốc 30 điểm tuyệt đối. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn năm 2026 theo từng ngành và phương thức, đối chiếu với điểm chuẩn hai năm liền trước (2024, 2025) và hướng dẫn cách tra cứu chi tiết.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE) mới nhất và cách tra cứu 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE) mới nhất và cách tra cứu 2026

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE) năm 2026

Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT, nhóm ngành sư phạm của trường có đầu vào khoảng 23,26 - 29,83 điểm, cao nhất là ngành Sư phạm Hóa học, thấp nhất là Sư phạm Tiếng Nga. Nếu xét kết hợp học bạ và điểm thi Đánh giá năng lực chuyên biệt (ĐGNLCB), điểm chuẩn nhóm này ở khoảng 21,76 - 29,17 điểm, cao nhất là ngành Sư phạm Văn và Sư phạm Sử. Với nhóm ngành ngoài sư phạm, điểm chuẩn theo điểm thi THPT khoảng 18 - 26,44 điểm, trong đó Toán ứng dụng, Hóa học, Ngôn ngữ Anh, Vật lý học và Văn học dẫn đầu; nếu xét kết hợp, điểm trúng tuyển nhóm này khoảng 17 - 25,49 điểm.

Nguồn: Trường Đại học Sư phạm TP.HCM - Bảng điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026, công bố chiều 11/8/2026.

STTNgànhMã ngànhTổ hợp gốc - Điểm trúng tuyển (xét điểm thi THPT 2026, thang 30)Tổ hợp gốc - Điểm trúng tuyển (xét học bạ kết hợp ĐGNLCB, thang 30)
1Chính trị học7310201 (ngành mới)X70 - 22,35X70VA - 22,35
2Công nghệ giáo dục7140103A01 - 20,25A01TO - 18,75
3Công nghệ thông tin7480201A01 - 18,00A01TO - 17,00
4Công tác xã hội7760101C00 - 22,10C00VA - 22,10
5Địa lý học7310501C00 - 24,45C00VA - 24,45
6Du lịch7810101C00 - 21,10C00VA - 21,10
7Giáo dục Chính trị7140205X70 - 25,79X70VA - 25,79
8Giáo dục Công dân7140204X70 - 24,76X70VA - 24,76
9Giáo dục Đặc biệt7140203C00 - 25,21C00VA - 25,21
10Giáo dục học7140101A00 - 24,25A00TO - 22,75
11Giáo dục Mầm non7140201M03 - 25,84M03VA - 25,01
12Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208Q02 - 25,80Q02VA - 25,17
13Giáo dục Thể chất7140206T01 - 26,67T01TO - 26,24
14Giáo dục Tiểu học7140202D01 - 26,04D01TO - 25,61
15Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh (mới)7140202SND01 - 26,63D01TO - 26,16
16Hoá học7440112A00 - 25,89A00HO - 25,46
17Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật (mới)7760103C00 - 23,35C00VA - 23,35
18Ngôn ngữ Anh7220201D01 - 25,50D01TA - 24,60
19Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01 - 22,00D01TA - 20,50
20Ngôn ngữ Nga7220202D01 - 19,00D01TA - 17,50
21Ngôn ngữ Nhật7220209D01 - 19,50D01TA - 18,00
22Ngôn ngữ Pháp7220203D01 - 18,50D01TA - 17,04
23Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 - 23,50D01TA - 22,18
24Quản lý giáo dục7140114A00 - 24,73A00TO - 23,71
25Quốc tế học7310601D14 - 20,25D14TA - 19,07
26Sinh học ứng dụng7420203B00 - 22,61B00SI - 21,22
27Sư phạm công nghệ7140246A01 - 24,33A01LI - 22,83
28Sư phạm Địa lý7140219C00 - 27,44C00VA - 26,93
29Sư phạm Hoá học7140212A00 - 29,83A00HO - 28,33
30Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00 - 28,15A00TO - 26,89
31Sư phạm Lịch sử7140218C00 - 29,80C00VA - 29,17
32Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00 - 25,88C00VA - 25,88
33Sư phạm Ngữ văn7140217C00 - 29,80C00VA - 29,17
34Sư phạm Sinh học7140213B00 - 27,66B00SI - 26,16
35Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 - 27,79D01TA - 26,77
36Sư phạm Tiếng Nga7140232D01 - 23,26D01TA - 21,76
37Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01 - 24,17D01TA - 23,34
38Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01 - 26,87D01TA - 25,90
39Sư phạm Tin học7140210A01 - 25,30A01TO - 23,80
40Sư phạm Toán học7140209A00 - 29,49A00TO - 27,99
41Sư phạm Vật lý7140211A00 - 29,78A00LI - 28,28
42Tâm lý học7310401D01 - 24,20D01TA - 23,37
43Tâm lý học giáo dục7310403D01 - 22,00D01TA - 20,50
44Toán ứng dụng7460112A00 - 26,44A00TO - 25,49
45Văn học7229030C00 - 24,68C00VA - 24,68
46Vật lý học7440102A00 - 25,05A00LI - 23,83
47Việt Nam học7310630C00 - 21,07C00VA - 21,07

4 ngành có điểm chuẩn cao nhất trường (từ 29,8 điểm trở lên): Sư phạm Hóa học (29,83 điểm), Sư phạm Vật lý (29,78 điểm), Sư phạm Ngữ văn và Sư phạm Lịch sử (cùng 29,80 điểm) - đều áp sát mốc 30 điểm tuyệt đối theo phương thức xét điểm thi THPT.

2. Đối chiếu điểm chuẩn HCMUE các năm 2024, 2025 và 2026 (theo điểm thi tốt nghiệp THPT)

Bảng dưới đây đối chiếu điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT tại Trụ sở chính TP.HCM qua ba năm gần nhất.

STTNgànhTổ hợp gốc202620252024
1Công nghệ giáo dụcA0120,2519,25Chưa tuyển sinh
2Công nghệ thông tinA0118,0019,0023,05
3Công tác xã hộiC0022,1025,6324,44
4Địa lý họcC0024,4526,7325,17
5Du lịchC0021,1025,8925,25
6Giáo dục Chính trịX7025,7927,1227,58
7Giáo dục Công dânX7024,7626,8327,34
8Giáo dục Đặc biệtC0025,2127,2026,50
9Giáo dục họcA0024,2522,3524,82
10Giáo dục Mầm nonM0325,8426,0524,24
11Giáo dục Quốc phòng - An ninhQ0225,8023,0027,28
12Giáo dục Thể chấtT0126,6726,5226,71
13Giáo dục Tiểu họcD0126,0425,9426,13
14Hoá họcA0025,8924,7524,65
15Ngôn ngữ AnhD0125,5024,8025,86
16Ngôn ngữ Hàn QuốcD0122,0022,0025,02
17Ngôn ngữ NhậtD0119,5021,0023,77
18Ngôn ngữ NgaD0119,0018,2522,00
19Ngôn ngữ PhápD0118,5019,0022,70
20Ngôn ngữ Trung QuốcD0123,5022,7525,05
21Quản lý giáo dụcA0024,7323,4225,22
22Quốc tế họcD1420,2521,2524,42
23Sinh học ứng dụngB0022,6119,5021,90
24Sư phạm công nghệA0124,3322,8524,31
25Sư phạm Địa lýC0027,4428,8328,37
26Sư phạm Hoá họcA0029,8329,3827,67
27Sư phạm khoa học tự nhiênA0028,1526,3825,60
28Sư phạm Lịch sửC0029,8028,7328,60
29Sư phạm Lịch sử - Địa lýC0025,8827,5927,75
30Sư phạm Ngữ vănC0029,8029,0728,60
31Sư phạm Sinh họcB0027,6626,2126,22
32Sư phạm Tiếng AnhD0127,7926,7927,01
33Sư phạm Tiếng NgaD0123,2621,9023,69
34Sư phạm Tiếng PhápD0124,1721,7524,93
35Sư phạm Tiếng Trung QuốcD0126,8725,3926,44
36Sư phạm Tin họcA0125,3023,2324,73
37Sư phạm Toán họcA0029,4928,2527,60
38Sư phạm Vật lýA0029,7828,4227,25
39Tâm lý họcD0124,2028,0027,10
40Tâm lý học giáo dụcD0122,0027,3226,03
41Toán ứng dụngA0026,4426,17Chưa tuyển sinh
42Văn họcC0024,6827,4726,62
43Việt Nam họcC0021,0725,9525,28
44Vật lý họcA0025,0524,2524,44

Ghi chú: Năm 2026, trường mở thêm 2 ngành mới chưa có số liệu đối chiếu là Chính trị học (mã 7310201) và Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật (mã 7760103), cùng chuyên ngành Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh (mã 7140202SN) - xem chi tiết tại mục 1.

Nhận xét chung:

4 ngành Sư phạm Hóa học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Ngữ văn và Sư phạm Lịch sử đều tăng điểm chuẩn mạnh trong năm 2026 và áp sát mốc 30 điểm tuyệt đối - đây là lần đầu tiên HCMUE ghi nhận nhiều ngành đạt gần 30 điểm đến vậy theo phương thức xét điểm thi THPT. Ngược lại, một số ngành như Tâm lý học, Tâm lý học giáo dục, Công tác xã hội, Việt Nam học lại giảm khá mạnh so với năm 2025, có thể do dịch chuyển thí sinh sang các phương thức xét tuyển khác.

3. Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE)

3.1. Tra cứu trực tiếp trên cổng tuyển sinh của trường

Cổng tuyển sinh của trường là nơi đăng điểm chuẩn sớm và chính xác nhất, đây là cách bạn nên ưu tiên.

  • Bước 1: Mở trình duyệt trên điện thoại hoặc máy tính và truy cập cổng tuyển sinh HCMUE tại địa chỉ https://tuyensinh.hcmue.edu.vn.
  • Bước 2: Tìm thông báo "Điểm trúng tuyển" (điểm chuẩn) năm 2026.
  • Bước 3: Chọn đúng cơ sở đào tạo (Trụ sở chính TP.HCM, Phân hiệu Long An mã SPT hoặc Phân hiệu Gia Lai mã SPG) và đúng phương thức xét tuyển, rồi dò theo tên ngành và tổ hợp gốc để biết mức điểm chuẩn cụ thể.

3.2. Kiểm tra mình đỗ hay trượt trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu bạn không chỉ muốn xem điểm chuẩn mà còn muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, hãy dùng cách này.

  • Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập đã được cấp khi đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển". Hệ thống sẽ hiển thị bạn đỗ ở nguyện vọng nào, vào ngành nào của Trường Đại học Sư phạm TP.HCM và mức điểm chuẩn tương ứng.

3.3. Theo dõi fanpage và báo chí chính thống

Bên cạnh cổng tuyển sinh, các báo lớn và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh.

  • Bước 1: Mở Google và tìm với từ khóa "điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 2026".
  • Bước 2: Ưu tiên bấm vào bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của trường, sau đó xem bảng điểm chuẩn đính kèm và đối chiếu với ngành bạn quan tâm.

4. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE)

4.1. Ngành nào của HCMUE có điểm chuẩn năm 2026 cao nhất?

Sư phạm Hóa học dẫn đầu với 29,83 điểm, tiếp theo là Sư phạm Vật lý (29,78 điểm), Sư phạm Ngữ văn và Sư phạm Lịch sử (cùng 29,80 điểm) - cả 4 ngành đều áp sát mốc 30 điểm tuyệt đối theo phương thức xét điểm thi THPT.

4.2. Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ kết hợp ĐGNLCB khác gì so với xét điểm thi THPT?

Đây là hai phương thức xét tuyển riêng biệt với hai mức điểm chuẩn khác nhau cho cùng một ngành. Phương thức xét điểm thi THPT sử dụng tổ hợp gốc thông thường (ví dụ A00, C00, D01); phương thức xét học bạ kết hợp Đánh giá năng lực chuyên biệt (ĐGNLCB) sử dụng tổ hợp riêng (ví dụ A00TO, C00VA, D01TA) và có mức điểm chuẩn thường thấp hơn phương thức xét điểm thi THPT.

4.3. Sinh viên ngành sư phạm tại HCMUE có được miễn học phí không?

Có. Theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP, sinh viên các ngành đào tạo giáo viên tại HCMUE được miễn 100% học phí và hỗ trợ sinh hoạt phí trong toàn bộ thời gian đào tạo. Đây là ưu đãi đặc thù chỉ dành cho nhóm ngành sư phạm, không áp dụng cho các ngành ngoài sư phạm của trường.

Việc nắm rõ điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE) qua các năm giúp các sĩ tử thấy được xu hướng cạnh tranh của từng ngành. Ngay khi đã biết kết quả trúng tuyển, các tân sinh viên có thể bắt đầu chuẩn bị hành trang nhập học. Nếu cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương

New 2025

MacBook Air 13 inch M4 (16GB+256GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Air 13 inch M4 (16GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
23.990.000 đ
27.990.000đ -14%
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
17.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
20.790.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật