Chi nhánh

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) mới nhất và cách tra cứu 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 27/06/2026 13:25:28
 

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) luôn nằm trong nhóm cao nhất cả nước ở khối ngành kỹ thuật và công nghệ, đặc biệt là các chương trình công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo, điều khiển - tự động hóa và vi mạch bán dẫn. Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan và đặt nguyện vọng phù hợp với năng lực, bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn HUST theo điểm thi tốt nghiệp THPT của năm 2024 và 2025 trong cùng một bảng theo từng ngành, kèm cột năm 2026 (đang cập nhật) và hướng dẫn cách tra cứu kết quả nhanh chóng, chính xác.

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) mới nhất và cách tra cứu 2026

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) mới nhất và cách tra cứu 2026

1. Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) năm 2024 và 2025

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và 2025, sắp xếp theo thứ tự Alphabet. Lưu ý: một số chương trình có hai dòng do chênh lệch 0,5 điểm giữa tổ hợp D01/D04 và các tổ hợp kỹ thuật (A00, A01…).

STTChương trình / ngànhTổ hợp xét tuyển202620252024
1An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202628,6927,9
2CNTT: Khoa học Máy tínhA00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202629,1928,53
3CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202628,8328,48
4Cơ điện tử (hợp tác ĐH Leibniz Hannover - Đức)A00; A01; D26; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202626,1925,24
5Cơ điện tử (hợp tác ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản)A00; A01; D28; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202625,6825,11
6Cơ khí - Chế tạo máy (hợp tác ĐH Griffith - Úc)A00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/20262524,89
7Cơ khí hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; D29; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202625,8424,86
8Công nghệ Dệt - MayA00; A01; D07; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202622,4822,5
9Công nghệ giáo dục (tổ hợp D01)D01Cập nhật sau 01/08/202623,325,3
10Công nghệ giáo dục (các tổ hợp khác)A00; A01; B03; C01; C02; X02Cập nhật sau 01/08/202623,825,3
11Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)A00; A01; D28; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202627,9727,25
12Công nghệ thông tin (Global ICT)A00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202628,6628,01
13Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)A00; A01; D29; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202627,8327,35
14Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA00; A01; D07; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202625,1625
15Điện tử - Viễn thông (hợp tác ĐH Leibniz Hannover - Đức)A00; A01; D26; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202626,5525,65
16Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202626,5625,8
17Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)A00; A01; D28; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202627,8527,21
18Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202627,7227,34
19Hoá họcA00; A01; B00; D07; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202623,1923,81
20Kế toán (tổ hợp D01)D01 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202624,1325,8
21Kế toán (các tổ hợp khác)A00; A01; B03; C01; C02; X02Cập nhật sau 01/08/202624,6325,8
22Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202629,3928,22
23Khoa học máy tính (hợp tác ĐH Troy - Hoa Kỳ, tổ hợp D01)D01Cập nhật sau 01/08/202621,321
24Khoa học máy tính (hợp tác ĐH Troy - Hoa Kỳ, tổ hợp khác)A00; A01; B03; C01; C02; X02Cập nhật sau 01/08/202621,821
25Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)A00; A01; D07; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202623,724
26Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202626,7426,38
27Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202627,927,49
28Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202626,6225,8
29Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202626,2526,12
30Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202627,5526,81
31Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202627,5527,03
32Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202628,0727,41
33Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202628,1227,54
34Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáA00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202628,4828,16
35Kỹ thuật Hàng khôngA00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202626,626,22
36Kỹ thuật hạt nhânA00; A01; A02; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202625,0724,65
37Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A00; A01; B00; D07; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202621,3824,34
38Kỹ thuật Hoá họcA00; A01; B00; D07; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202624,0524,38
39Kỹ thuật inA00; A01; D07; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202624,0625
40Kỹ thuật Môi trườngA00; A01; B00; D07; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202622,2222,1
41Kỹ thuật NhiệtA00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202625,4725,2
42Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202625,1825,9
43Kỹ thuật Ô tôA00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202627,0326,99
44Kỹ thuật Sinh học (CT tiên tiến)A00; A01; B00; D07; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/20262022
45Kỹ thuật Sinh họcA00; A01; B00; D07; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202623,0224
46Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A00; A01; B00; D07; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/20262122
47Kỹ thuật Thực phẩmA00; A01; B00; D07; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202623,3824,54
48Kỹ thuật Vật liệuA00; A01; D07; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202625,3924,9
49Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA00; A01; D07; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202628,2527,64
50Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202625,5825,08
51Kỹ thuật Y sinhA00; A01; B00; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202626,3225,8
52Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến, tổ hợp D01)D01 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202623,7126,06
53Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến, tổ hợp khác)A01; B03; C01; C02; D07; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202624,2126,06
54Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến, tổ hợp D01)D01 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202623,0625,5
55Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến, tổ hợp khác)A01; B03; C01; C02; D07; X02Cập nhật sau 01/08/202623,5625,5
56Quản lý công nghiệp (tổ hợp D01)D01 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202623,925,6
57Quản lý công nghiệp (các tổ hợp khác)A00; A01; B03; C01; C02; X02Cập nhật sau 01/08/202624,425,6
58Quản lý giáo dục (tổ hợp D01)D01Cập nhật sau 01/08/202623,224,78
59Quản lý giáo dục (các tổ hợp khác)A00; A01; B03; C01; C02; X02Cập nhật sau 01/08/202623,724,78
60Quản lý năng lượng (tổ hợp D01)D01 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202623,725,4
61Quản lý năng lượng (các tổ hợp khác)A00; A01; B03; C01; C02; X02Cập nhật sau 01/08/202624,225,4
62Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00; A01; B00; D07; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202621,5321,78
63Quản trị kinh doanh (tổ hợp D01)D01 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202624,325,77
64Quản trị kinh doanh (các tổ hợp khác)A00; A01; B03; C01; C02; X02Cập nhật sau 01/08/202624,825,77
65Quản trị kinh doanh (hợp tác ĐH Troy - Hoa Kỳ, tổ hợp D01)D01Cập nhật sau 01/08/20261921
66Quản trị kinh doanh (hợp tác ĐH Troy - Hoa Kỳ, tổ hợp khác)A00; A01; B03; C01; C02; X02Cập nhật sau 01/08/202619,521
67Tài chính - Ngân hàng (tổ hợp D01)D01 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202624,325,91
68Tài chính - Ngân hàng (các tổ hợp khác)A00; A01; B03; C01; C02; X02Cập nhật sau 01/08/202624,825,91
69Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (tổ hợp D01)D01 (môn chính: Ngoại ngữ)Cập nhật sau 01/08/202624,323,81
70Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (các tổ hợp khác)B03; C01; C02; X02Cập nhật sau 01/08/202624,823,81
71Tiếng Anh KHKT và Công nghệ (tổ hợp D01)D01 (môn chính: Ngoại ngữ)Cập nhật sau 01/08/202624,325
72Tiếng Anh KHKT và Công nghệ (các tổ hợp khác)B03; C01; C02; X02Cập nhật sau 01/08/202624,825
73Tiếng Trung KHKT và Công nghệ (tổ hợp D01; D04)D01; D04 (môn chính: Ngoại ngữ)Cập nhật sau 01/08/202624,86Chưa tuyển sinh
74Tiếng Trung KHKT và Công nghệ (các tổ hợp khác)B03; C01; C02; X02Cập nhật sau 01/08/202625,36Chưa tuyển sinh
75Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; D29; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202627,2726,22
76Toán - TinA00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202627,827,35
77Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202626,6226,61
78Vật lý kỹ thuậtA00; A01; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202626,4125,87
79Vật lý Y khoaA00; A01; A02; B03; C01; C02; X02 (môn chính: Toán)Cập nhật sau 01/08/202625,225,31

Nhận xét chung:

  • Nhóm Công nghệ thông tin và các ngành công nghệ tiếp tục dẫn đầu toàn trường: năm 2024, cao nhất là CNTT Khoa học Máy tính (IT1) với 28,53 điểm; sang năm 2025, ngôi đầu thuộc về chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo với 29,39 điểm, theo sau là Khoa học Máy tính (29,19) và An toàn không gian số - Cyber Security (28,69).
  • Mặt bằng điểm chuẩn năm 2025 trải rộng hơn năm 2024: năm 2024 dao động khoảng 21 đến 28,53 điểm, còn năm 2025 dao động 19 đến 29,39 điểm; mức thấp nhất ở cả hai năm đều rơi vào các chương trình hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ).
  • Nhóm Điều khiển - Tự động hóa, Điện tử - Viễn thông và Vi điện tử - bán dẫn cũng giữ mức điểm rất cao và ổn định qua hai năm.
  • Năm 2025, trường tuyển 9.680 sinh viên vào 65 chương trình đào tạo.

2. Cách tra cứu điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 - 2027

Ngay khi Đại học Bách khoa Hà Nội công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả theo ba cách dưới đây. Mỗi cách phù hợp với một nhu cầu khác nhau: xem nhanh điểm chuẩn toàn trường, kiểm tra bản thân đỗ hay trượt, hoặc cập nhật tin tức sớm nhất.

Cách 1: Tra cứu trực tiếp trên cổng tuyển sinh của trường

Cổng tuyển sinh của trường là nơi đăng điểm chuẩn sớm và chính xác nhất, đây là cách bạn nên ưu tiên.

  • Bước 1: Mở trình duyệt trên điện thoại hoặc máy tính và truy cập cổng tuyển sinh của Đại học Bách khoa Hà Nội tại địa chỉ https://ts.hust.edu.vn.
  • Bước 2: Vào mục "Điểm chuẩn" hoặc thông báo "Điểm trúng tuyển" của đúng năm bạn cần xem.
  • Bước 3: Chọn phương thức xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT, rồi dò theo tên chương trình hoặc mã ngành (ví dụ IT1, EE2, ME1…) để biết mức điểm chuẩn cụ thể.

Cách 2: Kiểm tra mình đỗ hay trượt trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu bạn không chỉ muốn xem điểm chuẩn mà còn muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, hãy dùng cách này.

  • Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập đã được cấp khi đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển". Hệ thống sẽ hiển thị bạn đỗ ở nguyện vọng nào, vào chương trình nào của Đại học Bách khoa Hà Nội và mức điểm chuẩn tương ứng.

Cách 3: Theo dõi fanpage và báo chí chính thống

Bên cạnh cổng tuyển sinh, các báo lớn và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh.

  • Bước 1: Mở Google và tìm với từ khóa "điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội" kèm năm cần xem (ví dụ: "điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026").
  • Bước 2: Ưu tiên bấm vào bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của trường, sau đó xem bảng điểm chuẩn đính kèm và đối chiếu với chương trình bạn quan tâm.

3. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn THPT của Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST)

Dưới đây là giải đáp cho những thắc mắc phổ biến nhất của thí sinh và phụ huynh về điểm chuẩn HUST.

3.1. Ngành nào của Đại học Bách khoa Hà Nội thường có điểm chuẩn THPT cao nhất?

Năm 2024, chương trình có điểm chuẩn THPT cao nhất là CNTT Khoa học Máy tính (IT1) với 28,53 điểm. Năm 2025, ngôi đầu thuộc về chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (IT-E10) với 29,39 điểm, tiếp theo là Khoa học Máy tính (29,19) và An toàn không gian số - Cyber Security (28,69).

3.2. Khi nào Đại học Bách khoa Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2026?

Tính đến thời điểm hiện tại, điểm chuẩn năm 2026 chưa được công bố nên cột "2026" trong bảng đang để "Cập nhật sau 01/08/2026". Theo lịch các năm trước, điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT thường được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, vào khoảng tháng 8 hằng năm; bạn nên theo dõi đề án tuyển sinh năm 2026 của trường để cập nhật sớm nhất.

3.3. Nếu điểm của tôi bằng đúng điểm chuẩn thì có chắc chắn đỗ không?

Chưa chắc chắn. Khi có nhiều thí sinh cùng mức điểm ở cuối danh sách mà chỉ tiêu gần hết, trường sẽ xét thêm tiêu chí phụ, thường ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn. Vì vậy, để an toàn bạn nên có điểm nhỉnh hơn điểm chuẩn dự kiến và đặt ngành yêu thích ở nguyện vọng ưu tiên.

Việc nắm rõ điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) qua các năm giúp các sĩ tử thấy được xu hướng của từng nhóm ngành, hiểu vì sao một chương trình có thể có nhiều mức điểm và lựa chọn tổ hợp có lợi nhất, từ đó đặt nguyện vọng tự tin và sát thực tế hơn. Trong thời gian chờ nhà trường công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026, bạn hãy thường xuyên theo dõi các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.

Sau khi chốt được nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu các tân sinh viên cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
39.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
29.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
29.990.000 đ

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
39.990.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật