Điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm trong mỗi mùa tuyển sinh. Là trường đại học đa ngành có thế mạnh về đào tạo Sư phạm cùng nhiều lĩnh vực Kinh tế, Kỹ thuật và Khoa học tự nhiên, QNU luôn thu hút lượng lớn hồ sơ đăng ký xét tuyển. Dưới đây là tổng hợp điểm chuẩn của trường trong 3 năm gần nhất theo phương thức xét điểm thi THPT và học bạ, kèm hướng dẫn tra cứu nhanh và chính xác.

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn (QNU)
Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT là phương thức xét tuyển chủ đạo và quen thuộc nhất tại trường Đại học Quy Nhơn. Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) trong 3 năm gần đây:
| STT | Ngành đào tạo | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20.5 | 15 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22.2 | 16 |
| 3 | Công nghệ thông tin | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21.5 | 16.5 |
| 4 | Công nghệ thực phẩm | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20.9 | 15 |
| 5 | Công tác xã hội | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23.7 | 20.25 |
| 6 | Đông phương học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22.3 | 15 |
| 7 | Giáo dục chính trị | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 26.65 | 26.65 |
| 8 | Giáo dục mầm non | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21.75 | 23.1 |
| 9 | Giáo dục Tiểu học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 26.9 | 26.95 |
| 10 | Giáo dục thể chất | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 19.8 | 26.5 |
| 11 | Hóa học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20.5 | 15 |
| 12 | Kế toán | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20.3 | 17.75 |
| 13 | Kế toán ACCA/CLC | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 19.2 (ACCA) | 18 (CLC) |
| 14 | Kiểm toán | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21.8 | 18.75 |
| 15 | Kinh tế | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21.4 | 18 |
| 16 | Khoa học dữ liệu | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 17.1 | 15 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20.14 | – |
| 18 | Kỹ thuật điện | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20.65 | 16 |
| 19 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20.77 | 15 |
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21.02 | 15 |
| 21 | Kỹ thuật phần mềm | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 19.5 | 15 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20.15 | 15 |
| 23 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23.6 | 21 |
| 24 | Luật | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23.58 | 23.65 |
| 25 | Ngôn ngữ Anh | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23 | 22 |
| 26 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 24.2 | 23.5 |
| 27 | Nông học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 15 | 15 |
| 28 | Quản lý đất đai | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 17.9 | 15 |
| 29 | Quản lý Giáo dục | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 25.1 | 22.5 |
| 30 | Quản lý nhà nước | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23.6 | 23.15 |
| 31 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20.75 | 15 |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22.25 | 19.85 |
| 33 | Quản trị khách sạn | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22.65 | 18.35 |
| 34 | Quản trị kinh doanh | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21.7 | 17 |
| 35 | Sư phạm Địa lý | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 26.74 | 27.3 |
| 36 | Sư phạm Hóa học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 25.3 | – |
| 37 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22.5 | 25.65 |
| 38 | Sư phạm Lịch sử | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 27.21 | 27.45 |
| 39 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 26.4 | 27.15 |
| 40 | Sư phạm Ngữ văn | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 26.85 | 27.35 |
| 41 | Sư phạm Sinh học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 21.2 | 23.9 |
| 42 | Sư phạm Tiếng Anh | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23.59 | 25.92 |
| 43 | Sư phạm Tin học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20.35 | 22.85 |
| 44 | Sư phạm Toán học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 25.85 | 26.5 |
| 45 | Sư phạm Vật lý | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 24.4 | 25.75 |
| 46 | Tài chính – Ngân hàng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 22.5 | 20.25 |
| 47 | Tâm lý học giáo dục | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 24.6 | 23 |
| 48 | Toán ứng dụng | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 19.5 | 15 |
| 49 | Trí tuệ nhân tạo | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 20 | 15 |
| 50 | Văn học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 25.29 | 23.5 |
| 51 | Vật lý kỹ thuật | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 18.25 | – |
| 52 | Việt Nam học | Cập nhật sau 17h 13/8/2026 | 23.5 | 18 |
Nhận xét: Điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và 2025 dao động từ 15–27.21 điểm. Năm 2025, nhóm ngành Sư phạm tiếp tục có mức điểm chuẩn cao nhất, nổi bật là Sư phạm Lịch sử (27.21 điểm), Giáo dục Tiểu học (26.90 điểm), Sư phạm Ngữ văn (26.85 điểm), Sư phạm Địa lý (26.74 điểm) và Giáo dục Chính trị (26.65 điểm). Trong khi đó, nhiều ngành thuộc khối kỹ thuật, công nghệ và nông nghiệp có mức điểm từ 15–20 điểm, giúp thí sinh có nhiều lựa chọn phù hợp với năng lực học tập.
Dưới đây là 3 cách giúp phụ huynh và thí sinh có thể chủ động tra cứu điểm chuẩn nhanh chóng:

Bạn có thể tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) bằng hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Website tuyển sinh của Trường Đại học Quy Nhơn là kênh công bố thông tin chính thức về điểm chuẩn, danh sách trúng tuyển và hướng dẫn nhập học. Thí sinh chỉ cần truy cập https://tuyensinh.qnu.edu.vn/ để xem điểm chuẩn của từng ngành, từng phương thức xét tuyển cũng như các thông báo liên quan.

Giao diện cổng tuyển sinh cập nhật điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU)
Ngoài website của trường, thí sinh cũng có thể theo dõi điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) trên các báo điện tử và cổng thông tin tuyển sinh uy tín. Những kênh này thường tổng hợp điểm chuẩn theo bảng biểu, giúp bạn dễ dàng so sánh giữa các ngành và đối chiếu với điểm số của mình để đánh giá khả năng trúng tuyển.
Đề án tuyển sinh Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) năm 2026 có tổng chỉ tiêu 4.500 sinh viên, xét tuyển qua 5 phương thức chính, đồng thời áp dụng quy định mới về đăng ký nguyện vọng tối đa theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
Theo quy định của Trường Đại học Quy Nhơn (QNU), học phí được tính theo số tín chỉ đăng ký trong từng học kỳ, thay vì thu cố định theo năm học. Vì vậy, tổng học phí mỗi năm sẽ thay đổi tùy theo số tín chỉ mà sinh viên tích lũy (thông thường khoảng 30–35 tín chỉ/năm). Dưới đây là mức học phí tham khảo của năm học 2025–2026 để thí sinh và phụ huynh dễ hình dung chi phí học tập dự kiến:
| STT | Nhóm ngành | Học phí/tín chỉ | Học phí ước tính/năm (30–35 tín chỉ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Khối ngành Sư phạm | 424.000 – 433.000 đồng | 12,7 – 15,2 triệu đồng |
| 2 | Khối ngành Kinh tế, Luật | 433.000 đồng | 13,0 – 15,2 triệu đồng |
| 3 | Khối ngành Khoa học xã hội, Ngoại ngữ, Du lịch | 460.000 đồng | 13,8 – 16,1 triệu đồng |
| 4 | Khối ngành Hóa học | 465.000 đồng | 14,0 – 16,3 triệu đồng |
| 5 | Khối ngành CNTT, Khoa học dữ liệu, AI, Logistics | 503.000 đồng | 15,1 – 17,6 triệu đồng |
| 6 | Khối ngành Kỹ thuật, Công nghệ | 514.000 đồng | 15,4 – 18,0 triệu đồng |
| 7 | Kế toán định hướng ACCA (CLC) | 649.000 đồng | 19,5 – 22,7 triệu đồng |
Trên đây là tổng hợp điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) mới nhất cùng thông tin về phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và học phí tham khảo. Hy vọng những thông tin này sẽ giúp bạn có thêm cơ sở để lựa chọn ngành học phù hợp và xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả trong kỳ tuyển sinh năm nay.
Nếu đang tìm mua laptop học tập, máy tính bảng, điện thoại hay các thiết bị công nghệ phục vụ việc học, Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn cung cấp đa dạng sản phẩm chính hãng, nhiều mức giá cùng các chương trình ưu đãi hấp dẫn dành cho học sinh, sinh viên.






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






