Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) năm 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 08/07/2026 13:28:47
 

Điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm trong mỗi mùa tuyển sinh. Là trường đại học đa ngành có thế mạnh về đào tạo Sư phạm cùng nhiều lĩnh vực Kinh tế, Kỹ thuật và Khoa học tự nhiên, QNU luôn thu hút lượng lớn hồ sơ đăng ký xét tuyển. Dưới đây là tổng hợp điểm chuẩn của trường trong 3 năm gần nhất theo phương thức xét điểm thi THPT và học bạ, kèm hướng dẫn tra cứu nhanh và chính xác.

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn (QNU)

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn (QNU)

1. Cập nhật điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 3 năm gần nhất

Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT là phương thức xét tuyển chủ đạo và quen thuộc nhất tại trường Đại học Quy Nhơn. Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) trong 3 năm gần đây:

STTNgành đào tạoĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
1Công nghệ kỹ thuật hóa họcCập nhật sau 17h 13/8/202620.515
2Công nghệ kỹ thuật ô tôCập nhật sau 17h 13/8/202622.216
3Công nghệ thông tinCập nhật sau 17h 13/8/202621.516.5
4Công nghệ thực phẩmCập nhật sau 17h 13/8/202620.915
5Công tác xã hộiCập nhật sau 17h 13/8/202623.720.25
6Đông phương họcCập nhật sau 17h 13/8/202622.315
7Giáo dục chính trịCập nhật sau 17h 13/8/202626.6526.65
8Giáo dục mầm nonCập nhật sau 17h 13/8/202621.7523.1
9Giáo dục Tiểu họcCập nhật sau 17h 13/8/202626.926.95
10Giáo dục thể chấtCập nhật sau 17h 13/8/202619.826.5
11Hóa họcCập nhật sau 17h 13/8/202620.515
12Kế toánCập nhật sau 17h 13/8/202620.317.75
13Kế toán ACCA/CLCCập nhật sau 17h 13/8/202619.2 (ACCA)18 (CLC)
14Kiểm toánCập nhật sau 17h 13/8/202621.818.75
15Kinh tếCập nhật sau 17h 13/8/202621.418
16Khoa học dữ liệuCập nhật sau 17h 13/8/202617.115
17Kỹ thuật cơ khí động lựcCập nhật sau 17h 13/8/202620.14
18Kỹ thuật điệnCập nhật sau 17h 13/8/202620.6516
19Kỹ thuật điện tử - viễn thôngCập nhật sau 17h 13/8/202620.7715
20Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaCập nhật sau 17h 13/8/202621.0215
21Kỹ thuật phần mềmCập nhật sau 17h 13/8/202619.515
22Kỹ thuật xây dựngCập nhật sau 17h 13/8/202620.1515
23Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCập nhật sau 17h 13/8/202623.621
24LuậtCập nhật sau 17h 13/8/202623.5823.65
25Ngôn ngữ AnhCập nhật sau 17h 13/8/20262322
26Ngôn ngữ Trung QuốcCập nhật sau 17h 13/8/202624.223.5
27Nông họcCập nhật sau 17h 13/8/20261515
28Quản lý đất đaiCập nhật sau 17h 13/8/202617.915
29Quản lý Giáo dụcCập nhật sau 17h 13/8/202625.122.5
30Quản lý nhà nướcCập nhật sau 17h 13/8/202623.623.15
31Quản lý tài nguyên và môi trườngCập nhật sau 17h 13/8/202620.7515
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCập nhật sau 17h 13/8/202622.2519.85
33Quản trị khách sạnCập nhật sau 17h 13/8/202622.6518.35
34Quản trị kinh doanhCập nhật sau 17h 13/8/202621.717
35Sư phạm Địa lýCập nhật sau 17h 13/8/202626.7427.3
36Sư phạm Hóa họcCập nhật sau 17h 13/8/202625.3
37Sư phạm Khoa học tự nhiênCập nhật sau 17h 13/8/202622.525.65
38Sư phạm Lịch sửCập nhật sau 17h 13/8/202627.2127.45
39Sư phạm Lịch sử Địa lýCập nhật sau 17h 13/8/202626.427.15
40Sư phạm Ngữ vănCập nhật sau 17h 13/8/202626.8527.35
41Sư phạm Sinh họcCập nhật sau 17h 13/8/202621.223.9
42Sư phạm Tiếng AnhCập nhật sau 17h 13/8/202623.5925.92
43Sư phạm Tin họcCập nhật sau 17h 13/8/202620.3522.85
44Sư phạm Toán họcCập nhật sau 17h 13/8/202625.8526.5
45Sư phạm Vật lýCập nhật sau 17h 13/8/202624.425.75
46Tài chính – Ngân hàngCập nhật sau 17h 13/8/202622.520.25
47Tâm lý học giáo dụcCập nhật sau 17h 13/8/202624.623
48Toán ứng dụngCập nhật sau 17h 13/8/202619.515
49Trí tuệ nhân tạoCập nhật sau 17h 13/8/20262015
50Văn họcCập nhật sau 17h 13/8/202625.2923.5
51Vật lý kỹ thuậtCập nhật sau 17h 13/8/202618.25
52Việt Nam họcCập nhật sau 17h 13/8/202623.518

Nhận xét: Điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và 2025 dao động từ 15–27.21 điểm. Năm 2025, nhóm ngành Sư phạm tiếp tục có mức điểm chuẩn cao nhất, nổi bật là Sư phạm Lịch sử (27.21 điểm), Giáo dục Tiểu học (26.90 điểm), Sư phạm Ngữ văn (26.85 điểm), Sư phạm Địa lý (26.74 điểm) và Giáo dục Chính trị (26.65 điểm). Trong khi đó, nhiều ngành thuộc khối kỹ thuật, công nghệ và nông nghiệp có mức điểm từ 15–20 điểm, giúp thí sinh có nhiều lựa chọn phù hợp với năng lực học tập.

2. Hướng dẫn chi tiết cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU)

Dưới đây là 3 cách giúp phụ huynh và thí sinh có thể chủ động tra cứu điểm chuẩn nhanh chóng:

2.1. Tra cứu qua hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

  • Bước 1: Mở trình duyệt web trên điện thoại hoặc máy tính và truy cập vào https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/Account/Login
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số Căn cước công dân (CCCD), mã đăng nhập và mã xác nhận.
  • Bước 3: Tại màn hình chính, nhấp vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển" để xem chi tiết trường trúng tuyển và trạng thái đỗ/trượt của từng nguyện vọng.

Bạn có thể tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) bằng hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Bạn có thể tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) bằng hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2.2. Theo dõi qua website tuyển sinh của Trường Đại học Quy Nhơn (QNU)

Website tuyển sinh của Trường Đại học Quy Nhơn là kênh công bố thông tin chính thức về điểm chuẩn, danh sách trúng tuyển và hướng dẫn nhập học. Thí sinh chỉ cần truy cập https://tuyensinh.qnu.edu.vn/ để xem điểm chuẩn của từng ngành, từng phương thức xét tuyển cũng như các thông báo liên quan.

Giao diện cổng tuyển sinh cập nhật điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU)

Giao diện cổng tuyển sinh cập nhật điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU)

2.3. Theo dõi báo chí chính thống và trang tuyển sinh uy tín

Ngoài website của trường, thí sinh cũng có thể theo dõi điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) trên các báo điện tử và cổng thông tin tuyển sinh uy tín. Những kênh này thường tổng hợp điểm chuẩn theo bảng biểu, giúp bạn dễ dàng so sánh giữa các ngành và đối chiếu với điểm số của mình để đánh giá khả năng trúng tuyển.

3. Giải đáp 2 câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU)

3.1. Xem đề án tuyển sinh Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) 2026 ở đâu?

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) năm 2026 có tổng chỉ tiêu 4.500 sinh viên, xét tuyển qua 5 phương thức chính, đồng thời áp dụng quy định mới về đăng ký nguyện vọng tối đa theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

3.2. Học phí dự kiến Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) 2026 trong 1 năm là bao nhiêu?

Theo quy định của Trường Đại học Quy Nhơn (QNU), học phí được tính theo số tín chỉ đăng ký trong từng học kỳ, thay vì thu cố định theo năm học. Vì vậy, tổng học phí mỗi năm sẽ thay đổi tùy theo số tín chỉ mà sinh viên tích lũy (thông thường khoảng 30–35 tín chỉ/năm). Dưới đây là mức học phí tham khảo của năm học 2025–2026 để thí sinh và phụ huynh dễ hình dung chi phí học tập dự kiến:

STTNhóm ngànhHọc phí/tín chỉHọc phí ước tính/năm (30–35 tín chỉ)
1Khối ngành Sư phạm424.000 – 433.000 đồng12,7 – 15,2 triệu đồng
2Khối ngành Kinh tế, Luật433.000 đồng13,0 – 15,2 triệu đồng
3Khối ngành Khoa học xã hội, Ngoại ngữ, Du lịch460.000 đồng13,8 – 16,1 triệu đồng
4Khối ngành Hóa học465.000 đồng14,0 – 16,3 triệu đồng
5Khối ngành CNTT, Khoa học dữ liệu, AI, Logistics503.000 đồng15,1 – 17,6 triệu đồng
6Khối ngành Kỹ thuật, Công nghệ514.000 đồng15,4 – 18,0 triệu đồng
7Kế toán định hướng ACCA (CLC)649.000 đồng19,5 – 22,7 triệu đồng

Trên đây là tổng hợp điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) mới nhất cùng thông tin về phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và học phí tham khảo. Hy vọng những thông tin này sẽ giúp bạn có thêm cơ sở để lựa chọn ngành học phù hợp và xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả trong kỳ tuyển sinh năm nay.

Nếu đang tìm mua laptop học tập, máy tính bảng, điện thoại hay các thiết bị công nghệ phục vụ việc học, Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn cung cấp đa dạng sản phẩm chính hãng, nhiều mức giá cùng các chương trình ưu đãi hấp dẫn dành cho học sinh, sinh viên.

Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
20.590.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật