Điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) năm 2026 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15 đến 25.5 điểm. Hai ngành có điểm chuẩn cao nhất là Sư phạm Toán học và Sư phạm Hóa học, cùng đạt 25.5 điểm. Dưới đây là bảng điểm chuẩn mới nhất cùng hướng dẫn tra cứu dành cho thí sinh.

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn (QNU)
Ngày 09/8/2026, Trường Đại học Quy Nhơn ban hành Thông báo số 141/TB-HĐTS về điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026. Trong đó, trường công bố điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cho các ngành và chương trình đào tạo.
Điểm chuẩn cụ thể như sau:
| STT | Ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 21.05 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19.7 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 18.2 |
| 4 | Công nghệ thông tin (giảng dạy bằng tiếng Anh) | 18.2 |
| 5 | Công nghệ thực phẩm | 18.8 |
| 6 | Công tác xã hội | 22 |
| 7 | Đông phương học | 20.53 |
| 8 | Giáo dục chính trị | 23.48 |
| 9 | Giáo dục mầm non | 22.3 |
| 10 | Giáo dục thể chất | 21.8 |
| 11 | Giáo dục Tiểu học | 20.55 |
| 12 | Hóa học | 22.65 |
| 13 | Kế toán | 20.2 |
| 14 | Kế toán ACCA | 15 |
| 15 | Kiểm toán | 19 |
| 16 | Kinh tế | 19.9 |
| 17 | Kinh tế số | 16 |
| 18 | Khoa học dữ liệu | 17.25 |
| 19 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 19.51 |
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 21.35 |
| 21 | Kỹ thuật điện | 20.3 |
| 22 | Kỹ thuật điện (giảng dạy bằng tiếng Anh) | 20.3 |
| 23 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16.7 |
| 24 | Kỹ thuật phần mềm | 16 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng | 15.7 |
| 26 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 21.3 |
| 27 | Luật | 20.6 |
| 28 | Ngôn ngữ Anh | 21.75 |
| 29 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.3 |
| 30 | Nông học | 15.45 |
| 31 | Quản lý đất đai | 15.8 |
| 32 | Quản lý Giáo dục | 22.6 |
| 33 | Quản lý nhà nước | 21.9 |
| 34 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 |
| 35 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 20.65 |
| 36 | Quản trị khách sạn | 20.3 |
| 37 | Quản trị kinh doanh | 19.25 |
| 38 | Sư phạm Địa lý | 24.6 |
| 39 | Sư phạm Hóa học | 25.5 |
| 40 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.5 |
| 41 | Sư phạm Lịch sử | 25.35 |
| 42 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | 24.8 |
| 43 | Sư phạm Ngữ văn | 25.15 |
| 44 | Sư phạm Sinh học | 23.3 |
| 45 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.1 |
| 46 | Sư phạm Tin học | 22.75 |
| 47 | Sư phạm Toán học | 25.5 |
| 48 | Sư phạm Vật lý | 25.3 |
| 49 | Tài chính – Ngân hàng | 20.5 |
| 50 | Tài chính – Ngân hàng (giảng dạy bằng tiếng Anh) | 20.5 |
| 51 | Tâm lý học giáo dục | 22.2 |
| 52 | Toán ứng dụng | 22.6 |
| 53 | Trí tuệ nhân tạo | 17.5 |
| 54 | Văn học | 22.9 |
| 55 | Vật lý kỹ thuật | 16 |
| 56 | Việt Nam học | 21.15 |
Nhận xét: Điểm chuẩn QNU năm 2026 dao động từ 15 đến 25.5 điểm, thấp hơn khoảng điểm 15–27.21 điểm của năm 2025. Khi đối chiếu 52 ngành/chương trình có dữ liệu tương ứng ở cả hai năm, phần lớn có điểm chuẩn giảm. Tuy nhiên một số ngành tăng khá rõ như Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Hóa học, Sư phạm Sinh học và Sư phạm Khoa học tự nhiên.
Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT là phương thức xét tuyển chủ đạo và quen thuộc nhất tại trường Đại học Quy Nhơn. Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) các năm trước đó:
| STT | Ngành đào tạo | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 20.5 | 15 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.2 | 16 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 21.5 | 16.5 |
| 4 | Công nghệ thực phẩm | 20.9 | 15 |
| 5 | Công tác xã hội | 23.7 | 20.25 |
| 6 | Đông phương học | 22.3 | 15 |
| 7 | Giáo dục chính trị | 26.65 | 26.65 |
| 8 | Giáo dục mầm non | 21.75 | 23.1 |
| 9 | Giáo dục Tiểu học | 26.9 | 26.95 |
| 10 | Giáo dục thể chất | 19.8 | 26.5 |
| 11 | Hóa học | 20.5 | 15 |
| 12 | Kế toán | 20.3 | 17.75 |
| 13 | Kế toán ACCA/CLC | 19.2 (ACCA) | 18 (CLC) |
| 14 | Kiểm toán | 21.8 | 18.75 |
| 15 | Kinh tế | 21.4 | 18 |
| 16 | Khoa học dữ liệu | 17.1 | 15 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 20.14 | – |
| 18 | Kỹ thuật điện | 20.65 | 16 |
| 19 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 20.77 | 15 |
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 21.02 | 15 |
| 21 | Kỹ thuật phần mềm | 19.5 | 15 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng | 20.15 | 15 |
| 23 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 23.6 | 21 |
| 24 | Luật | 23.58 | 23.65 |
| 25 | Ngôn ngữ Anh | 23 | 22 |
| 26 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.2 | 23.5 |
| 27 | Nông học | 15 | 15 |
| 28 | Quản lý đất đai | 17.9 | 15 |
| 29 | Quản lý Giáo dục | 25.1 | 22.5 |
| 30 | Quản lý nhà nước | 23.6 | 23.15 |
| 31 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 20.75 | 15 |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.25 | 19.85 |
| 33 | Quản trị khách sạn | 22.65 | 18.35 |
| 34 | Quản trị kinh doanh | 21.7 | 17 |
| 35 | Sư phạm Địa lý | 26.74 | 27.3 |
| 36 | Sư phạm Hóa học | 25.3 | – |
| 37 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 22.5 | 25.65 |
| 38 | Sư phạm Lịch sử | 27.21 | 27.45 |
| 39 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | 26.4 | 27.15 |
| 40 | Sư phạm Ngữ văn | 26.85 | 27.35 |
| 41 | Sư phạm Sinh học | 21.2 | 23.9 |
| 42 | Sư phạm Tiếng Anh | 23.59 | 25.92 |
| 43 | Sư phạm Tin học | 20.35 | 22.85 |
| 44 | Sư phạm Toán học | 25.85 | 26.5 |
| 45 | Sư phạm Vật lý | 24.4 | 25.75 |
| 46 | Tài chính – Ngân hàng | 22.5 | 20.25 |
| 47 | Tâm lý học giáo dục | 24.6 | 23 |
| 48 | Toán ứng dụng | 19.5 | 15 |
| 49 | Trí tuệ nhân tạo | 20 | 15 |
| 50 | Văn học | 25.29 | 23.5 |
| 51 | Vật lý kỹ thuật | 18.25 | – |
| 52 | Việt Nam học | 23.5 | 18 |
Nhận xét: Điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và 2025 dao động từ 15–27.21 điểm. Năm 2025, nhóm ngành Sư phạm tiếp tục có mức điểm chuẩn cao nhất, nổi bật là Sư phạm Lịch sử (27.21 điểm), Giáo dục Tiểu học (26.90 điểm), Sư phạm Ngữ văn (26.85 điểm), Sư phạm Địa lý (26.74 điểm) và Giáo dục Chính trị (26.65 điểm). Trong khi đó, nhiều ngành thuộc khối kỹ thuật, công nghệ và nông nghiệp có mức điểm từ 15–20 điểm, giúp thí sinh có nhiều lựa chọn phù hợp với năng lực học tập.
Sau khi QNU đã công bố điểm chuẩn, thí sinh có thể tra cứu và đối chiếu kết quả qua các kênh chính thức dưới đây.

Bạn có thể tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) bằng hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trường Đại học Quy Nhơn đã đăng Thông báo 141/TB-HĐTS về điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 trên website chính thức https://tuyensinh.qnu.edu.vn/. Thí sinh nên ưu tiên nguồn này để kiểm tra điểm chuẩn theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Khi tra cứu, bạn cần xác định đúng tên ngành/chương trình đào tạo và phương thức xét tuyển trước khi đối chiếu mức điểm tương ứng.

Giao diện cổng tuyển sinh cập nhật điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU)
Ngoài website của trường, thí sinh cũng có thể theo dõi điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) trên các báo điện tử và cổng thông tin tuyển sinh uy tín. Những kênh này thường tổng hợp điểm chuẩn theo bảng biểu, giúp bạn dễ dàng so sánh giữa các ngành và đối chiếu với điểm số của mình để đánh giá khả năng trúng tuyển.

Bạn có thể theo dõi các kênh báo chí chính thống và trang tuyển sinh uy tín để cập nhật điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU)
Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của QNU cao nhất là 25.5 điểm, áp dụng cho hai ngành Sư phạm Toán học và Sư phạm Hóa học.
Mức điểm chuẩn thấp nhất là 15 điểm, thuộc Kế toán ACCA và Quản lý tài nguyên và môi trường. Các ngành còn lại có điểm chuẩn từ trên 15 đến 25.5 điểm.
Theo thông báo của Trường Đại học Quy Nhơn, thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống từ ngày 13/8/2026 đến trước 17 giờ ngày 21/8/2026. Trường dự kiến tiếp nhận thí sinh đến nhập học từ ngày 24/8 đến 28/8/2026.
Điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) năm 2026 dao động từ 15 đến 25.5 điểm, trong đó nhóm ngành Sư phạm tiếp tục có nhiều ngành nằm ở mức trên 24 điểm. Thí sinh nên đối chiếu đúng ngành, phương thức xét tuyển và thực hiện xác nhận nhập học trong thời gian quy định nếu đã trúng tuyển.
Nếu đang tìm mua laptop học tập, máy tính bảng, điện thoại hay các thiết bị công nghệ phục vụ việc học, Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn cung cấp đa dạng sản phẩm chính hãng, nhiều mức giá cùng các chương trình ưu đãi hấp dẫn dành cho học sinh, sinh viên.






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.





