Việc nắm rõ mã bưu chính giúp các giao dịch thuận lợi hơn mà còn đảm bảo quá trình vận chuyển thư từ, hàng hóa diễn ra nhanh chóng, chính xác. Theo đó, tại Thành phố Hồ Chí Minh, một trong những trung tâm kinh tế và giao thương lớn nhất Việt Nam, mã bưu chính TPHCM được quy định cụ thể như thế nào? Mời bạn đọc tìm hiểu ngay trong bài viết sau đây!
Hiện nay, mã bưu chính, mã zip HCM được quy định là 70000. Tuy nhiên, mã bưu chính TPHCM Hồ được quy định cụ thể cho từng quận, huyện và khu vực trong thành phố. Ngoài ra, bạn có thể xác định mã bưu điện tại Việt Nam như sau:
Mã bưu chính tại Việt Nam được quy định gồm 5 chữ số, trong đó:
Chữ số đầu tiên thể hiện mã vùng.
Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh thành phố trực thuộc trung ương.
Bốn ký tự đầu tiên xác định quận huyện hoặc đơn vị hành chính tương ứng.
> Xem thêm hướng dẫn tra cứu mã zip code khắp các tỉnh thành Việt Nam TẠI ĐÂY!
Mã bưu chính TPHCM hiện tại là 70000.
Mỗi quận, huyện trong thành phố Hồ Chí Minh đều có mã bưu chính riêng biệt, giúp việc phân loại và vận chuyển thuận tiện hơn. Dưới đây là tổng hợp mã zip HCM theo từng quận, huyện mà bạn nên biết:
Sau đây là danh sách mã bưu chính TPHCM tại quận 1:
STT | Bưu cục quận 1 | Mã zip code |
1 | BC. Trung tâm quận 1 | 71000 |
2 | Quận ủy | 71001 |
3 | Hội đồng nhân dân | 71002 |
4 | Ủy ban nhân dân | 71003 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 71004 |
6 | P. Bến Nghé | 71006 |
7 | P. Đa Kao | 71007 |
8 | P. Tân Định | 71008 |
9 | P. Bến Thành | 71009 |
10 | P. Nguyễn Thái Bình | 71010 |
11 | P. Cầu Ông Lãnh | 71011 |
12 | P. Phạm Ngũ Lão | 71012 |
13 | P. Cô Giang | 71013 |
14 | P. Nguyễn Cư Trinh | 71014 |
15 | P. Cầu Kho | 71015 |
16 | BCP. Quận 1 | 71050 |
17 | BCP. TTDVKH Sài Gòn | 71051 |
18 | BCP. Trung Tâm 1 | 71052 |
19 | BCP. Quận 3 | 71053 |
20 | BCP. Quận 4 | 71054 |
21 | BC. KHL Sài Gòn | 71055 |
22 | BC. Giao dịch Quốc tế Sài Gòn | 71056 |
23 | BC. Nguyễn Du | 71057 |
24 | BC. Đa Kao | 71058 |
25 | BC. Tân Định | 71059 |
26 | BC. Bến Thành | 71060 |
27 | BC. Trần Hưng Đạo | 71061 |
28 | BC. Hệ 1 thành phố Hồ Chí Minh | 71099 |
Dưới đây là bảng tổng hợp danh sách mã bưu điện TPHCM tại quận 2:
STT | Bưu cục quận 2 | Mã zip code |
1 | BC. Trung tâm quận 2 | 71100 |
2 | Quận ủy | 71101 |
3 | Hội đồng nhân dân | 71102 |
4 | Ủy ban nhân dân | 71103 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 71104 |
6 | P. An Phú | 71106 |
7 | P. Thảo Điền | 71107 |
8 | P. Bình An | 71108 |
9 | P. An Khánh | 71109 |
10 | P. Thủ Thiêm | 71110 |
11 | P. An Lợi Đông | 71111 |
12 | P. Bình Khánh | 71112 |
13 | P. Bình Trưng Tây | 71113 |
14 | P. Thạnh Mỹ Lợi | 71114 |
15 | P. Cát Lái | 71115 |
16 | P. Bình Trưng Đông | 71116 |
17 | BCP. Quận 2 | 71150 |
18 | BC. An Điên | 71151 |
19 | BC. An Khánh | 71152 |
20 | BC. Bình Trưng | 71153 |
21 | BC. Cát Lái | 71154 |
22 | BC. Tân Lập | 71155 |
Dưới đây là bảng tổng hợp danh sách mã bưu chính TPHCM tại quận 3:
STT | Bưu cục quận 3 | Mã zip code |
1 | BC. Trung tâm Quận 3 | 72400 |
2 | Quận ủy | 72401 |
3 | Hội đồng nhân dân | 72402 |
4 | Ủy ban nhân dân | 72403 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 72404 |
6 | Phường 5 | 72406 |
7 | Phường 6 | 72407 |
8 | Phường 8 | 72408 |
9 | Phường 14 | 72409 |
10 | Phường 12 | 72410 |
11 | Phường 11 | 72411 |
12 | Phường 13 | 72412 |
13 | Phường 10 | 72413 |
14 | Phường 9 | 72414 |
15 | Phường 7 | 72415 |
16 | Phường 4 | 72416 |
17 | Phường 3 | 72417 |
18 | Phường 2 | 72418 |
19 | Phường 1 | 72419 |
20 | BCP. Quận 3 | 72450 |
21 | BC. vườn Xoài | 72451 |
22 | BC. Nguyễn Văn Trỗi | 72452 |
23 | BC. Bàn Cờ | 72453 |
Dưới đây là danh sách tổng hợp tất cả mã bưu điện TPHCM tại quận 4:
STT | Bưu cục quận 4 | Mã zip code |
1 | BC. Trung tâm Quận 4 | 72800 |
2 | Quận ủy | 72801 |
3 | Hội đồng nhân dân | 72802 |
4 | Ủy ban nhân dân | 72803 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 72804 |
6 | Phường 12 | 72806 |
7 | Phường 9 | 72807 |
8 | Phường 6 | 72808 |
9 | Phường 5 | 72809 |
10 | Phường 2 | 72810 |
11 | Phường 1 | 72811 |
12 | Phường 3 | 72812 |
13 | Phường 4 | 72813 |
14 | Phường 8 | 72814 |
15 | Phường 10 | 72815 |
16 | Phường 14 | 72816 |
17 | Phường 15 | 72817 |
18 | Phường 16 | 72818 |
19 | Phường 18 | 72819 |
20 | Phường 13 | 72820 |
21 | BCP. Quận 4 | 72850 |
22 | BC. Khánh Hội | 72851 |
Danh sách mã bưu chính TPHCM tại quận 5 được tổng hợp trong bảng dưới đây::
STT | Bưu cục quận 5 | Mã zip code |
1 | BC. Trung tâm quận 5 | 72700 |
2 | Quận ủy | 72701 |
3 | Hội đồng nhân dân | 72702 |
4 | Ủy ban nhân dân | 72703 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 72704 |
6 | Phường 8 | 72706 |
7 | Phường 7 | 72707 |
8 | Phường 1 | 72708 |
9 | Phường 2 | 72709 |
10 | Phường 3 | 72710 |
11 | Phường 4 | 72711 |
12 | Phường 9 | 72712 |
13 | Phường 12 | 72713 |
14 | Phường 11 | 72714 |
15 | Phường 15 | 72715 |
16 | Phường 14 | 72716 |
17 | Phường 13 | 72717 |
18 | Phường 10 | 72718 |
19 | Phường 6 | 72719 |
20 | Phường 5 | 72720 |
21 | BCP. Quận 5 | 72750 |
22 | BCP. Trung Tâm 3 | 72751 |
23 | BCP. Quận 11 | 72752 |
24 | BCP. Quận 6 | 72753 |
25 | BC. TTDVKH Chợ Lớn | 72754 |
26 | BCP. Quận 8 | 72755 |
27 | BC. KHL Chợ Lớn 1 | 72756 |
28 | BC. Nguyễn Tri Phương | 72757 |
29 | BC. Nguyễn Duy Dương | 72758 |
30 | BC. Nguyễn Trãi | 72759 |
31 | BC. Lê Hồng Phong | 72760 |
32 | BC. Hùng Vương | 72761 |
Danh sách mã bưu chính TPHCM tại quận 6 được tổng hợp trong bảng dưới đây::
