Chi nhánh

Mã bưu chính TPHCM là bao nhiêu? Tổng hợp mã zip code HCM

Tác giả: First Page 1Ngày cập nhật: 25/11/2024 15:05:58
 

Việc nắm rõ mã bưu chính giúp các giao dịch thuận lợi hơn mà còn đảm bảo quá trình vận chuyển thư từ, hàng hóa diễn ra nhanh chóng, chính xác. Theo đó, tại Thành phố Hồ Chí Minh, một trong những trung tâm kinh tế và giao thương lớn nhất Việt Nam, mã bưu chính TPHCM được quy định cụ thể như thế nào? Mời bạn đọc tìm hiểu ngay trong bài viết sau đây!

1. Mã bưu chính TPHCM là bao nhiêu?

Hiện nay, mã bưu chính, mã zip HCM được quy định là 70000. Tuy nhiên, mã bưu chính TPHCM Hồ được quy định cụ thể cho từng quận, huyện và khu vực trong thành phố. Ngoài ra, bạn có thể xác định mã bưu điện tại Việt Nam như sau:

Mã bưu chính tại Việt Nam được quy định gồm 5 chữ số, trong đó:

  • Chữ số đầu tiên thể hiện mã vùng.

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh thành phố trực thuộc trung ương.

  • Bốn ký tự đầu tiên xác định quận huyện hoặc đơn vị hành chính tương ứng.

> Xem thêm hướng dẫn tra cứu mã zip code khắp các tỉnh thành Việt Nam TẠI ĐÂY!

Thành phố Hồ Chí MinhMã bưu chính TPHCM hiện tại là 70000.

2. Tổng hợp mã bưu điện TPHCM theo các quận, huyện

Mỗi quận, huyện trong thành phố Hồ Chí Minh đều có mã bưu chính riêng biệt, giúp việc phân loại và vận chuyển thuận tiện hơn. Dưới đây là tổng hợp mã zip HCM theo từng quận, huyện mà bạn nên biết:

2.1. Mã bưu điện TPHCM - Quận 1

Sau đây là danh sách mã bưu chính TPHCM tại quận 1:

STT

Bưu cục quận 1

Mã zip code

1

BC. Trung tâm quận 1

71000

2

Quận ủy

71001

3

Hội đồng nhân dân

71002

4

Ủy ban nhân dân

71003

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71004

6

P. Bến Nghé

71006

7

P. Đa Kao

71007

8

P. Tân Định

71008

9

P. Bến Thành

71009

10

P. Nguyễn Thái Bình

71010

11

P. Cầu Ông Lãnh

71011

12

P. Phạm Ngũ Lão

71012

13

P. Cô Giang

71013

14

P. Nguyễn Cư Trinh

71014

15

P. Cầu Kho

71015

16

BCP. Quận 1

71050

17

BCP. TTDVKH Sài Gòn

71051

18

BCP. Trung Tâm 1

71052

19

BCP. Quận 3

71053

20

BCP. Quận 4

71054

21

BC. KHL Sài Gòn

71055

22

BC. Giao dịch Quốc tế Sài Gòn

71056

23

BC. Nguyễn Du

71057

24

BC. Đa Kao

71058

25

BC. Tân Định

71059

26

BC. Bến Thành

71060

27

BC. Trần Hưng Đạo

71061

28

BC. Hệ 1 thành phố Hồ Chí Minh

71099

 

2.2. Mã bưu chính TPHCM - Quận 2

Dưới đây là bảng tổng hợp danh sách mã bưu điện TPHCM tại quận 2:

STT

Bưu cục quận 2

Mã zip code

1

BC. Trung tâm quận 2

71100

2

Quận ủy

71101

3

Hội đồng nhân dân

71102

4

Ủy ban nhân dân

71103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

71104

6

P. An Phú

71106

7

P. Thảo Điền

71107

8

P. Bình An

71108

9

P. An Khánh

71109

10

P. Thủ Thiêm

71110

11

P. An Lợi Đông

71111

12

P. Bình Khánh

71112

13

P. Bình Trưng Tây

71113

14

P. Thạnh Mỹ Lợi

71114

15

P. Cát Lái

71115

16

P. Bình Trưng Đông

71116

17

BCP. Quận 2

71150

18

BC. An Điên

71151

19

BC. An Khánh

71152

20

BC. Bình Trưng

71153

21

BC. Cát Lái

71154

22

BC. Tân Lập

71155

2.3. Mã bưu điện TPHCM - Quận 3

Dưới đây là bảng tổng hợp danh sách mã bưu chính TPHCM tại quận 3:

STT

Bưu cục quận 3

Mã zip code

1

BC. Trung tâm Quận 3

72400

2

Quận ủy

72401

3

Hội đồng nhân dân

72402

4

Ủy ban nhân dân

72403

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72404

6

Phường 5

72406

7

Phường 6

72407

8

Phường 8

72408

9

Phường 14

72409

10

Phường 12

72410

11

Phường 11

72411

12

Phường 13

72412

13

Phường 10

72413

14

Phường 9

72414

15

Phường 7

72415

16

Phường 4

72416

17

Phường 3

72417

18

Phường 2

72418

19

Phường 1

72419

20

BCP. Quận 3

72450

21

BC. vườn Xoài

72451

22

BC. Nguyễn Văn Trỗi

72452

23

BC. Bàn Cờ

72453

 

2.4. Mã bưu chính TP. HCM - Quận 4

Dưới đây là danh sách tổng hợp tất cả mã bưu điện TPHCM tại quận 4:

STT

Bưu cục quận 4

Mã zip code

1

BC. Trung tâm Quận 4

72800

2

Quận ủy

72801

3

Hội đồng nhân dân

72802

4

Ủy ban nhân dân

72803

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72804

6

Phường 12

72806

7

Phường 9

72807

8

Phường 6

72808

9

Phường 5

72809

10

Phường 2

72810

11

Phường 1

72811

12

Phường 3

72812

13

Phường 4

72813

14

Phường 8

72814

15

Phường 10

72815

16

Phường 14

72816

17

Phường 15

72817

18

Phường 16

72818

19

Phường 18

72819

20

Phường 13

72820

21

BCP. Quận 4

72850

22

BC. Khánh Hội

72851

 

2.5. Mã zip HCM - Quận 5

Danh sách mã bưu chính TPHCM tại quận 5 được tổng hợp trong bảng dưới đây::

STT

Bưu cục quận 5

Mã zip code

1

BC. Trung tâm quận 5

72700

2

Quận ủy

72701

3

Hội đồng nhân dân

72702

4

Ủy ban nhân dân

72703

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

72704

6

Phường 8

72706

7

Phường 7

72707

8

Phường 1

72708

9

Phường 2

72709

10

Phường 3

72710

11

Phường 4

72711

12

Phường 9

72712

13

Phường 12

72713

14

Phường 11

72714

15

Phường 15

72715

16

Phường 14

72716

17

Phường 13

72717

18

Phường 10

72718

19

Phường 6

72719

20

Phường 5

72720

21

BCP. Quận 5

72750

22

BCP. Trung Tâm 3

72751

23

BCP. Quận 11

72752

24

BCP. Quận 6

72753

25

BC. TTDVKH Chợ Lớn

72754

26

BCP. Quận 8

72755

27

BC. KHL Chợ Lớn 1

72756

28

BC. Nguyễn Tri Phương

72757

29

BC. Nguyễn Duy Dương

72758

30

BC. Nguyễn Trãi

72759

31

BC. Lê Hồng Phong

72760

32

BC. Hùng Vương

72761

2.6. Mã bưu điện TPHCM tại quận 6

Danh sách mã bưu chính TPHCM tại quận 6 được tổng hợp trong bảng dưới đây::

<
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

STT

Bưu cục quận 6

Mã zip code

1

BC. Trung tâm quận 6

73100

2

Quận ủy

73101

3

Hội đồng nhân dân

73102

4

Ủy ban nhân dân

73103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

73104

6

Phường 1

73106

7

Phường 2