Mã bưu chính Hà Nội là một yếu tố quan trọng trong việc đảm bảo các dịch vụ chuyển phát thư từ, hàng hóa diễn ra chính xác và nhanh chóng. Vậy mã bưu chính Hà Nội là bao nhiêu? Theo dõi ngay bài viết sau đây!
Mã bưu chính hay mã bưu điện, zip code,... là một dãy các ký tự bao gồm chữ cái và chữ số được quy định bởi Liên hiệp Bưu chính Toàn cầu. Hiện nay, mã bưu chính Hà Nội hoặc mã zip code Hà Nội là từ 10000 - 14000, được nhiều người sử dụng để gửi thư tín, hàng hóa và kiểm tra hành trình cho khu vực Hà Nội.
Hiện tại mã bưu chính Hà Nội sẽ là từ 10000 - 14000.
Dưới đây là tổng hợp zip code Hà Nội khắp các quận, huyện giúp bạn tiết kiệm thời gian trong việc tra cứu.
Dưới đây là tổng hợp danh sách mã zip code bưu cục quận Hoàn Kiếm:
STT | Bưu cục quận Hoàn Kiếm | Mã zip code |
1 | C. Trung tâm quận Hoàn Kiếm | 11000 |
2 | Quận ủy | 11001 |
3 | Hội đồng nhân dân | 11002 |
4 | Ủy ban nhân dân | 11003 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 11004 |
6 | P. Hàng Trống | 11006 |
7 | P. Lý Thái Tổ | 11007 |
8 | P. Phúc Tân | 11008 |
9 | P. Đồng Xuân | 11009 |
10 | P. Hàng Buồm | 11010 |
11 | P. Hàng Bạc | 11011 |
12 | P. Hàng Đào | 11012 |
13 | P. Hàng Mã | 11013 |
14 | P. Hàng Bồ | 11014 |
15 | P. Hàng Gai | 11015 |
16 | P. Cửa Đông | 11016 |
17 | P. Hàng Bông | 11017 |
18 | P. Cửa Nam | 11018 |
19 | P. Trần Hưng Đạo | 11019 |
20 | P. Hàng Bài | 11020 |
22 | P. Phan Chu Trinh | 11021 |
23 | P. Tràng Tiền | 11022 |
24 | P. Chương Dương | 11023 |
25 | BCP. Tràng Tiền | 11050 |
26 | BC. KHL Tràng Tiền | 11051 |
27 | BC. KHL Hoàn Kiếm | 11052 |
28 | BC. KHL Ba Đình | 11053 |
29 | BC. Quốc Tế | 11054 |
30 | BC. Đại Sứ – Phát Nhanh | 11055 |
31 | BC. Phát Nhanh | 11056 |
32 | BC. Lương Văn Can | 11057 |
33 | BC. Đồng Xuân | 11058 |
34 | BC. Hàng Cót | 11059 |
35 | BC. Cửa Nam | 11060 |
36 | BC. Ga Hà Nội | 11061 |
37 | BC. Tháp Hà Nội | 11062 |
38 | BC. Giao Dịch 5 | 11063 |
Tổng hợp danh sách mã bưu điện Hà Nội tại quận Nam Từ Liêm như sau:
STT | Bưu cục quận Nam Từ Liêm | Mã zip code |
1 | BC. Trung tâm quận Nam Từ Liêm | 12000 |
2 | Quận ủy | 12001 |
3 | Hội đồng nhân dân | 12002 |
4 | Ủy ban nhân dân | 12003 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 12004 |
6 | P. Cầu Diễn | 12006 |
7 | P. Phương Canh | 12007 |
8 | P. Xuân Phương | 12008 |
9 | P. Tây Mỗ | 12009 |
10 | P. Đại Mỗ | 12010 |
11 | P. Trung Văn | 12011 |
12 | P. Mễ Trì | 12012 |
13 | P. Phú Đô | 12013 |
14 | P. Mỹ Đình 2 | 12014 |
15 | P. Mỹ Đình 1 | 12015 |
16 | BCP. Từ Liêm | 12050 |
17 | BCP. TMĐT Nguyễn Cơ Thạch | 12051 |
18 | BCP. Phạm Hùng | 12053 |
19 | BC. Xuân Phương | 12054 |
20 | BC. Đại Mỗ | 12055 |
22 | BC. Nội Dịch | 12057 |
23 | BC. KHL Thăng Long | 12058 |
24 | BC. KHL Mỹ Đình | 12059 |
25 | BC. TMĐT Nguyễn Cơ Thạch | 12060 |
26 | BC. TMĐT Thường Tín | 12061 |
27 | BC. Thăng Long | 12062 |
28 | BC. Mỹ Đình 2 | 12063 |
29 | BC. Mỹ Đình 3 | 12064 |
30 | BC. HCC Từ Liêm | 12098 |
31 | BC. KHL Thăng Long | 12058 |
32 | BC. KHL Mỹ Đình | 12059 |
33 | BC. TMĐT Nguyễn Cơ Thạch | 12060 |
34 | BC. TMĐT Thường Tín | 12061 |
35 | BC. Thăng Long | 12062 |
36 | BC. Mỹ Đình 2 | 12063 |
37 | BC. Mỹ Đình 3 | 12064 |
38 | BC. HCC Từ Liêm | 12098 |
Dưới đây là tổng hợp danh sách mã bưu chính Hà Nội tại quận Hà Đông:
STT | Bưu cục quận quận Hà Đông | Mã zip code |
1 | BC. Trung tâm quận Hà Đông | 12100 |
2 | Quận ủy | 12101 |
3 | Hội đồng nhân dân | 12102 |
4 | Ủy ban nhân dân | 12103 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 12104 |
6 | P. Hà Cầu | 12106 |
7 | P. Nguyễn Trãi | 12107 |
8 | P. Phúc La | 12108 |
9 | P. Văn Quán | 12109 |
10 | P. Mộ Lao | 12110 |
11 | P. Yết Kiêu | 12111 |
12 | P. Vạn Phúc | 12112 |
13 | P. La Khê | 12113 |
14 | P. Dương Nội | 12114 |
15 | P. Quang Trung | 12115 |
16 | P. Yên Nghĩa | 12116 |
17 | P. Biên Giang | 12117 |
18 | P. Đồng Mai | 12118 |
19 | P. Phú Lãm | 12119 |
20 | P. Phú Lương | 12120 |
22 | P. Kiến Hưng | 12121 |
23 | P. Phú La | 12122 |
24 | BCP. Hà Đông 1 | 12150 |
25 | BCP. Hà Đông 2 | 12151 |
26 | BC. KHL Hà Đông | 12152 |
27 | BC. KHL Văn Phú | 12153 |
28 | BC. Lê Lợi | 12154 |
29 | BC. Nguyễn Chánh | 12155 |
30 | BC. Văn Mỗ | 12156 |
31 | BC. Nguyễn Trãi | 12157 |
32 | BC. La Khê | 12158 |
33 | BC. Phú Lãm | 12159 |
34 | BC. Ba La | 12160 |
35 | BĐVHX Kiến Hưng | 12161 |
36 | BC. HCC Hà Đông | 12198 |
37 | BC. Hệ 1 Hà Tây | 12199 |
Dưới đây là tổng hợp danh sách mã bưu chính Hà Nội tại quận Ba Đình:
STT | Bưu cục quận quận Ba Đình | Mã zip code |
1 | BC. Trung tâm quận Ba Đình | 11100 |
2 | Quận ủy | 11101 |
3 | Hội đồng nhân dân | 11102 |
4 | Ủy ban nhân dân | 11103 |
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 11104 |
6 | P. Liễu Giai | 11106 |
7 | P. Vĩnh Phúc | 11107 |
8 | P. Cống Vị | 11108 |
9 | P. Ngọc Khánh | 11109 |
10 | P. Giảng Võ | 11110 |
11 | P. Thành Công | 11111 |
12 | P. Kim Mã | 11112 |
13 | P. Đội Cấn | 11113 |
14 | P. Điện Biên | 11114 |
15 | P. Nguyễn Trung Trực | 11115 |
16 | P. Phúc Xá | 11116 |
17 | P. Trúc Bạch | 11117 |
18 | P. Quán Thánh | 11118 |
19 | P. Ngọc Hà | 11119 |
20 | BCP. Ba Đình 1 | 11150 |
22 | BCP. Ba Đình 2 | 11151 |
23 | BCP. Hoàn Kiếm | 11152 |
24 | BC. Vĩnh Phúc | 11153 |
25 | BC. Cống Vị | 11154 |
26 | BC. Giảng Võ | 11155 |
27 | BC. Nguyễn Thái Học | 11156 |
28 | BC. Quán Thánh | 11157 |
29 | BC. Thanh Niên | 11158 |
30 | BC. Giao dịch 3 | 11159 |
31 | BC. HCC Hoàn Kiếm | 11198 |
32 | BC. Hệ 1 Hà Nội | 11199 |
.content_article { display: flex; flex-direction: column; } /* Mặc định cho tất cả phần tử con */ .content_article > * { order: 3; } /* bxindexknh lên đầu */ .content_article > .bxindexknh { order: 1; } /* Youtube đứng ngay sau bxindexknh */ .content_article > #div_YoutubePlayer { order: 2; } .content_article .infobox{ margin: 10px 0 10px 0; width: 96%; }






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






