Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (UED) đã công bố điểm chuẩn năm 2026 cho các ngành đào tạo đại học chính quy. Bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn UED 2026 theo từng ngành, đối chiếu với các năm trước và hướng dẫn thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển trên các kênh chính thức.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (UED)
Ngày 10/8/2026, Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển vào các ngành đào tạo trình độ đại học, hình thức chính quy năm 2026. Nhà trường công bố mức điểm cho ba nhóm xét tuyển kết hợp; bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn theo phương thức kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và học bạ, các mức điểm được quy về thang 30.
| STT | Ngành | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 22,42 |
| 2 | Công nghệ giáo dục | 20,61 |
| 3 | Công nghệ sinh học | 17,38 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 17,30 |
| 5 | Công tác xã hội | 22,93 |
| 6 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 22,94 |
| 7 | Giáo dục Chính trị | 24,97 |
| 8 | Giáo dục Công dân | 24,20 |
| 9 | Giáo dục Mầm non | 24,42 |
| 10 | Giáo dục pháp luật | 22,93 |
| 11 | Giáo dục Thể chất | 23,71 |
| 12 | Giáo dục Tiểu học | 25,72 |
| 13 | Hóa học (chuyên ngành Hóa dược) | 22,92 |
| 14 | Hóa học (chuyên ngành Hóa phân tích - ứng dụng) | 23,37 |
| 15 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 22,37 |
| 16 | Khoa học dữ liệu | 18,01 |
| 17 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 22,22 |
| 18 | Nông nghiệp (chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) | 19,37 |
| 19 | Quan hệ công chúng | 21,70 |
| 20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21,43 |
| 21 | Sư phạm Âm nhạc | 23,34 |
| 22 | Sư phạm Địa lý | 25,89 |
| 23 | Sư phạm Hóa học | 26,47 |
| 24 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 25,46 |
| 25 | Sư phạm Lịch sử | 26,08 |
| 26 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 25,29 |
| 27 | Sư phạm Mỹ thuật | 24,39 |
| 28 | Sư phạm Ngữ văn | 26,34 |
| 29 | Sư phạm Sinh học | 24,41 |
| 30 | Sư phạm Tin học | 23,59 |
| 31 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 23,79 |
| 32 | Sư phạm Toán học | 26,93 |
| 33 | Sư phạm Vật lý | 26,48 |
| 34 | Tâm lý học, gồm các định hướng: Tâm lý học trường học và tổ chức; Tâm lý học lâm sàng | 23,77 |
| 35 | Văn học | 23,80 |
| 36 | Văn hóa học | 19,95 |
| 37 | Vật lý kỹ thuật | 22,46 |
| 38 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 21,32 |
Nhận xét: So với mức điểm năm 2025 đang được tổng hợp trong bài, điểm chuẩn năm 2026 có xu hướng giảm ở phần lớn các ngành. Trong 33 ngành/chuyên ngành có tên tương ứng giữa hai năm, 24 ngành giảm và 9 ngành tăng điểm. Chẳng hạn, Sư phạm Ngữ văn giảm từ 28,84 xuống 26,34 điểm; Sư phạm Lịch sử từ 28,76 xuống 26,08 điểm và Sư phạm Toán học từ 28,07 xuống 26,93 điểm. Ngược lại, Công tác xã hội tăng từ 21,35 lên 22,93 điểm, Vật lý kỹ thuật tăng từ 21,00 lên 22,46 điểm và Giáo dục Tiểu học tăng từ 24,88 lên 25,72 điểm.
Để có thêm cơ sở tham khảo biến động điểm đầu vào, thí sinh có thể đối chiếu điểm chuẩn UED năm 2025 và 2024 trong bảng dưới đây. Mức điểm từng năm có thể chịu ảnh hưởng bởi phương thức xét tuyển, cách quy đổi điểm, chỉ tiêu và số lượng thí sinh đăng ký nên không nên dùng điểm của năm trước làm căn cứ duy nhất để đánh giá khả năng trúng tuyển.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 27.16 | 25.80 |
| 2 | Công nghệ sinh học | 16.71 | 19.00 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 17.50 | 21.35 |
| 4 | Công tác xã hội | 21.35 | 24.68 |
| 5 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 26.98 | 24.25 |
| 6 | Giáo dục Chính trị | 28.33 | 27.20 |
| 7 | Giáo dục Công dân | 27.79 | 27.34 |
| 8 | Giáo dục Mầm non | 25.88 | 24.25 |
| 9 | Giáo dục pháp luật | 27.33 | — |
| 10 | Giáo dục Thể chất | 26.86 | 23.25 |
| 11 | Giáo dục Tiểu học | 24.88 | 27.50 |
| 12 | Hóa học | 21.25 | 21.30 |
| 13 | Khoa học dữ liệu | 19.25 | 20.10 |
| 14 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 27.00 | 25.17 |
| 15 | Quan hệ công chúng | 22.00 | 25.33 |
| 16 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 20.00 | 21.15 |
| 17 | Sư phạm Âm nhạc | 22.75 | 19.05 |
| 18 | Sư phạm Địa lý | 28.61 | 27.90 |
| 19 | Sư phạm Hóa học | 27.53 | 25.99 |
| 20 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 26.81 | 25.24 |
| 21 | Sư phạm Lịch sử | 28.76 | 28.13 |
| 22 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 28.20 | 27.43 |
| 23 | Sư phạm Mỹ thuật | 23.46 | 24.30 |
| 24 | Sư phạm Ngữ văn | 28.84 | 27.83 |
| 25 | Sư phạm Sinh học | 24.87 | 25.12 |
| 26 | Sư phạm Tin học | 25.99 | 24.10 |
| 27 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 22.25 | 26.50 |
| 28 | Sư phạm Toán học | 28.07 | 26.18 |
| 29 | Sư phạm Vật lý | 28.06 | 26.00 |
| 30 | Tâm lý học | 22.70 | 25.41 |
| 31 | Văn học | 27.38 | 26.00 |
| 32 | Văn hóa học | 26.52 | 24.25 |
| 33 | Vật lý kỹ thuật | 21.00 | 17.20 |
| 34 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 26.87 | 24.25 |
Nhận xét: Điểm chuẩn của hầu hết các ngành sư phạm đều có xu hướng tăng đều qua các năm. Nhóm ngành Sư phạm Khoa học Xã hội liên tục thiết lập các mức điểm kỷ lục. Minh chứng rõ nhất là ngành Sư phạm Ngữ văn luôn giữ vị trí đạt 28.84 điểm vào năm 2025.
Sau khi UED đã công bố điểm chuẩn năm 2026, thí sinh và phụ huynh có thể sử dụng điện thoại hoặc bất kỳ thiết bị nào có kết nối mạng để thực hiện việc tra cứu điểm thi, điểm chuẩn theo 3 cách sau:
Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng đã đăng thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 trên website tuyển sinh của trường: https://tuyensinh.ued.udn.vn/. Thí sinh có thể truy cập chuyên trang tuyển sinh, tìm thông báo công bố điểm trúng tuyển năm 2026 và đối chiếu ngành đã đăng ký.
Nhà trường cũng thông báo danh sách trúng tuyển được cập nhật để thí sinh kiểm tra kết quả xét tuyển.

Giao diện website cập nhật thông tin điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (UED)
Ngoài website của trường, thí sinh cũng có thể tra cứu kết quả trúng tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/Account/Login. Sau khi đăng nhập bằng số CMND/CCCD hoặc Căn cước công dân cùng mã đăng nhập đã được cấp khi đăng ký dự thi, hệ thống sẽ hiển thị đầy đủ kết quả xét tuyển và các nguyện vọng của thí sinh.

Hệ thống tra tra cứu chính thức của Bộ GD&ĐT
Fanpage chính thức của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng là kênh hỗ trợ thí sinh theo dõi các thông báo liên quan đến tuyển sinh và nhập học. Sau khi đã biết điểm chuẩn, thí sinh nên ưu tiên cập nhật những nội dung như kết quả trúng tuyển, thời gian xác nhận nhập học, hồ sơ cần chuẩn bị và lịch nhập học.

Fanpage chính thức của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (UED)
Theo phương thức xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và học bạ, điểm chuẩn UED năm 2026 dao động từ 17,30 đến 26,93 điểm. Sư phạm Toán học có mức cao nhất là 26,93 điểm, trong khi Công nghệ thông tin có mức thấp nhất là 17,30 điểm.
Thí sinh trúng tuyển cần xác nhận nhập học trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT trước 17h00 ngày 21/8/2026. UED dự kiến tổ chức nhập học vào ngày 22 - 23/8/2026, vì vậy thí sinh nên tiếp tục theo dõi website tuyển sinh của trường để cập nhật hướng dẫn và hồ sơ cần chuẩn bị.
Năm 2026, trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng tuyển sinh 3.012 chỉ tiêu với 3 phương thức xét tuyển chính:
Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (UED) năm 2026 theo phương thức kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và học bạ dao động từ 17,30 đến 26,93 điểm, trong đó nhóm ngành sư phạm tiếp tục có nhiều mức điểm cao. Thí sinh đã trúng tuyển cần chú ý thời hạn xác nhận nhập học và theo dõi thông báo chính thức của UED để hoàn tất các thủ tục đúng kế hoạch.
Nếu đang chuẩn bị thiết bị phục vụ học tập và sinh hoạt cho năm học mới, bạn có thể tham khảo các sản phẩm phù hợp tại Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn.






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.





