Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU) luôn được nhiều thí sinh theo dõi sát sao, đặc biệt ở các ngành có sức hút lớn như Thú y, Công nghệ sinh học, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, hay Công nghệ thực phẩm. Để giúp bạn đặt nguyện vọng phù hợp với năng lực, bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn NLU theo điểm thi tốt nghiệp THPT của năm 2024 và 2025 theo từng ngành (kèm mã ngành và tổ hợp xét tuyển), đồng thời hướng dẫn cách tra cứu nhanh chóng, chính xác.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU) MỚI NHẤT và cách tra cứu 2026
Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn NLU theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và 2025. Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Chương trình đại trà
| STT | Ngành / chương trình (mã ngành) | Tổ hợp xét tuyển | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo vệ thực vật (7620112) | A00; A01; B00; A02; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 21,5 | 17 |
| 2 | Bất động sản (7340116) | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 20,9 | 19,75 |
| 3 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên (7859007) | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 16 |
| 4 | Chăn nuôi (7620105) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 20,26 | 16 |
| 5 | Công nghệ chế biến lâm sản (7549001) | A00; A01; B00; C04; D01; X04 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 16 |
| 6 | Công nghệ chế biến thủy sản (7540105) | A00; A01; B00; D01; B03; X04 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 21 | 16 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (7510201) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,1 | 22,5 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử (7510203) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,75 | 23,75 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (7510401) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,85 | 23,25 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (7519007) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,5 | 19,5 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (7510206) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,5 | 21,75 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,5 | 23,75 |
| 13 | Công nghệ sinh học (7420201) | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,55 | 23,25 |
| 14 | Công nghệ thông tin (7480201) | A00; A01; D07; X06; X10; X07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,22 | 22,25 |
| 15 | Công nghệ thực phẩm (7540101) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,65 | 22,5 |
| 16 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm (7540106) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22 | Chưa tuyển sinh |
| 17 | Hệ thống thông tin (7480104) | A00; A01; A04; D01; D07; X26 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,2 | 21,25 |
| 18 | Kế toán (7340301) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23 | 23 |
| 19 | Khoa học môi trường (7440301) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 21,9 | 17,25 |
| 20 | Kinh doanh nông nghiệp (7620114) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,5 | 18 |
| 21 | Kinh tế (7310101) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,8 | 22,5 |
| 22 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (7520216) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,2 | 23,5 |
| 23 | Kỹ thuật môi trường (7520320) | A00; A01; B00; D08; D07; X28 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 21,1 | 16 |
| 24 | Lâm học (7620201) | A00; B00; C04; X01; D01; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 17 | 16 |
| 25 | Lâm nghiệp đô thị (7620202) | A00; B00; C04; X01; D01; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 17 | 16 |
| 26 | Ngôn ngữ Anh (*) (7220201) | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,9 | 23,75 |
| 27 | Nông học (7620109) | A00; A01; B00; A02; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 21,5 | 17 |
| 28 | Nuôi trồng thủy sản (7620301) | B00; D07; D08; D01; B03; X04 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 19 | 16 |
| 29 | Phát triển nông thôn (7620116) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 17 | 16 |
| 30 | Quản lý đất đai (7850103) | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 21,45 | 21,25 |
| 31 | Quản lý tài nguyên rừng (7620211) | A00; B00; C04; X01; D01; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 17 | 16 |
| 32 | Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) | A00; A01; B00; D08; D01; D07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,1 | 20 |
| 33 | Quản trị kinh doanh (7340101) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,7 | 22,75 |
| 34 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (7140215) | A01; B00; D08; X12; X28; X16 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,84 | 22,5 |
| 35 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái (7859002) | A00; B00; B02; D01; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 21,25 | 19,5 |
| 36 | Thú y (7640101) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,65 | 24,5 |
Chương trình tiên tiến
| STT | Ngành / chương trình | Tổ hợp xét tuyển | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thực phẩm - Chương trình tiên tiến (7540101T) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,65 | 22,5 |
| 2 | Thú y - Chương trình tiên tiến (7640101T) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 24,65 | 25 |
Chương trình nâng cao
| STT | Ngành / chương trình | Tổ hợp xét tuyển | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chăn nuôi - Nâng cao (7620105C) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 20,26 | 16 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí - Nâng cao (7510201C) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,1 | 22,5 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật hóa học - Nâng cao (7510401C) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,85 | 23,25 |
| 4 | Công nghệ sinh học - Nâng cao (7420201C) | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,55 | 23,25 |
| 5 | Công nghệ thực phẩm - Nâng cao (7540101C) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 23,65 | 22,5 |
| 6 | Quản trị kinh doanh - Nâng cao (7340101C) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 22,7 | 22,75 |
Ghi chú: Tổ hợp xét tuyển tại phân hiệu Ninh Thuận áp dụng tương tự cơ sở chính TP.HCM.
| STT | Ngành | Tổ hợp xét tuyển | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (7519007N) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 15 | Chưa tuyển sinh |
| 2 | Công nghệ thông tin (7480201N) | A00; A01; D07; X06; X10; X07 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 15 | Chưa tuyển sinh |
| 3 | Giáo dục Mầm non - CĐ (51140201) | M00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 20,5 | 20,25 |
| 4 | Giáo dục Mầm non - ĐH (7140201) | M00 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 19,5 | 21,25 |
| 5 | Kế toán (7340301N) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 15 | Chưa tuyển sinh |
| 6 | Ngôn ngữ Anh (7220201N) | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 15 | Chưa tuyển sinh |
| 7 | Quản trị kinh doanh (7340101N) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 15 | Chưa tuyển sinh |
| 8 | Thú y (7640101N) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | 16 |
Ghi chú: Tổ hợp xét tuyển tại phân hiệu Gia Lai áp dụng tương tự cơ sở chính TP.HCM.
| STT | Ngành | Tổ hợp xét tuyển | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bất động sản (7340116G) | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 15 | Chưa tuyển sinh |
| 2 | Công nghệ sinh học (7420201G) | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 15 | Chưa tuyển sinh |
| 3 | Kế toán (7340301G) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 15 | Chưa tuyển sinh |
| 4 | Lâm nghiệp đô thị (7620202G) | A00; B00; C04; X01; D01; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 15 | Chưa tuyển sinh |
| 5 | Nông học (7620109G) | A00; A01; B00; A02; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 15 | Chưa tuyển sinh |
| 6 | Quản trị kinh doanh (7340101G) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 15 | Chưa tuyển sinh |
| 7 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái (7859002G) | A00; B00; B02; D01; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 15 | Chưa tuyển sinh |
| 8 | Thú y (7640101G) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | Cập nhật sau 01/08/2026 | 16 | Chưa tuyển sinh |
Ghi chú: (*) Ngành Ngôn ngữ Anh: môn Tiếng Anh được nhân hệ số 2, điểm chuẩn quy về thang 30 theo công thức: Điểm xét tuyển = [(Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm Tiếng Anh x 2)) x 3/4] + điểm ưu tiên (nếu có). "Chưa tuyển sinh": ngành chưa mở hoặc chưa có số liệu trong năm đó.
Nhận xét chung:
Năm 2025, điểm chuẩn cơ sở TP.HCM dao động từ 16 đến 24,9 điểm. Dẫn đầu là ngành Ngôn ngữ Anh (24,9 điểm, đã tính hệ số 2 môn Tiếng Anh), tiếp theo là Thú y đại trà và tiên tiến (cùng 24,65 điểm) và Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (24,2 điểm). Các ngành nông, lâm truyền thống như Lâm học, Phát triển nông thôn, Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên duy trì ở mức sàn 16 đến 17 điểm. Tại phân hiệu Gia Lai và Ninh Thuận, phần lớn các ngành lấy 15 điểm, phù hợp với nhu cầu phát triển nguồn nhân lực địa phương.
Năm 2024, điểm chuẩn dao động từ 15 đến 25 điểm, trong đó ngành Thú y chương trình tiên tiến dẫn đầu (25 điểm), Thú y đại trà lấy 24,5 điểm. So với năm 2024, mặt bằng điểm chuẩn năm 2025 tăng nhẹ ở hầu hết các ngành kỹ thuật và công nghệ, phản ánh nhu cầu nhân lực ngành nông nghiệp công nghệ cao đang tăng mạnh.
Ngay khi NLU công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả theo ba cách dưới đây.
Cổng tuyển sinh của trường là nơi đăng điểm chuẩn sớm và chính xác nhất, nên đây là cách bạn nên ưu tiên.
Nếu bạn không chỉ muốn xem điểm chuẩn mà còn muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, hãy dùng cách này.
Bên cạnh cổng tuyển sinh, các báo lớn và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh.
Năm 2025, ngành Ngôn ngữ Anh dẫn đầu với 24,9 điểm (tính theo hệ số 2 môn Tiếng Anh), tiếp đến là Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (24,2 điểm) và Thú y (24,65 điểm ở cả đại trà lẫn tiên tiến). Năm 2024, Thú y chương trình tiên tiến giữ vị trí dẫn đầu với 25 điểm.
Với ngành Ngôn ngữ Anh, môn Tiếng Anh được nhân hệ số 2, sau đó quy về thang điểm 30 theo công thức: Điểm xét tuyển = [(Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm Tiếng Anh × 2)) × 3/4] + điểm ưu tiên (nếu có). Năm 2025, ngành này lấy 24,9 điểm sau khi đã quy đổi.
Năm 2025, trường công bố điểm chuẩn vào ngày 22/8. Theo thông lệ, điểm chuẩn năm 2026 dự kiến cũng được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, vào khoảng tháng 7 đến tháng 8/2026. Bạn nên theo dõi thường xuyên trang https://ts.hcmuaf.edu.vn để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.
Nắm rõ điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU) theo điểm thi THPTQG qua các năm giúp các sĩ tử thấy được xu hướng từng nhóm ngành, từ đó đặt nguyện vọng tự tin và sát thực tế hơn. Trong thời gian chờ nhà trường công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026, bạn hãy thường xuyên theo dõi các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.
Sau khi chốt được nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu các tân sinh viên cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






