Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU) MỚI NHẤT và cách tra cứu 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 27/06/2026 15:28:13
 

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU) luôn được nhiều thí sinh theo dõi sát sao, đặc biệt ở các ngành có sức hút lớn như Thú y, Công nghệ sinh học, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, hay Công nghệ thực phẩm. Để giúp bạn đặt nguyện vọng phù hợp với năng lực, bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn NLU theo điểm thi tốt nghiệp THPT của năm 2024 và 2025 theo từng ngành (kèm mã ngành và tổ hợp xét tuyển), đồng thời hướng dẫn cách tra cứu nhanh chóng, chính xác.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU) MỚI NHẤT và cách tra cứu 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU) MỚI NHẤT và cách tra cứu 2026

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU) năm 2024 và 2025

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn NLU theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và 2025. Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.1. Cơ sở TP.HCM (NLS)

Chương trình đại trà

STTNgành / chương trình (mã ngành)Tổ hợp xét tuyển202620252024
1Bảo vệ thực vật (7620112)A00; A01; B00; A02; D07; D08Cập nhật sau 01/08/202621,517
2Bất động sản (7340116)A00; A01; C01; C04; D01; X01Cập nhật sau 01/08/202620,919,75
3Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên (7859007)A00; A02; B00; D01; D07; D08Cập nhật sau 01/08/20261616
4Chăn nuôi (7620105)A00; B00; B03; C02; D07; D08Cập nhật sau 01/08/202620,2616
5Công nghệ chế biến lâm sản (7549001)A00; A01; B00; C04; D01; X04Cập nhật sau 01/08/20261616
6Công nghệ chế biến thủy sản (7540105)A00; A01; B00; D01; B03; X04Cập nhật sau 01/08/20262116
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí (7510201)A00; A01; A02; C01; X06; X07Cập nhật sau 01/08/202623,122,5
8Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử (7510203)A00; A01; A02; C01; X06; X07Cập nhật sau 01/08/202623,7523,75
9Công nghệ kỹ thuật hóa học (7510401)A00; A01; A02; B00; D07; D08Cập nhật sau 01/08/202623,8523,25
10Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (7519007)A00; A01; A02; C01; X06; X07Cập nhật sau 01/08/202622,519,5
11Công nghệ kỹ thuật nhiệt (7510206)A00; A01; A02; C01; X06; X07Cập nhật sau 01/08/202622,521,75
12Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205)A00; A01; A02; C01; X06; X07Cập nhật sau 01/08/202623,523,75
13Công nghệ sinh học (7420201)A00; A02; B00; D07; D08; X14Cập nhật sau 01/08/202623,5523,25
14Công nghệ thông tin (7480201)A00; A01; D07; X06; X10; X07Cập nhật sau 01/08/202623,2222,25
15Công nghệ thực phẩm (7540101)A00; A01; A02; B00; D07; D08Cập nhật sau 01/08/202623,6522,5
16Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm (7540106)A00; A01; A02; B00; D07; D08Cập nhật sau 01/08/202622Chưa tuyển sinh
17Hệ thống thông tin (7480104)A00; A01; A04; D01; D07; X26Cập nhật sau 01/08/202622,221,25
18Kế toán (7340301)A00; A01; D01; X01; X02; X25Cập nhật sau 01/08/20262323
19Khoa học môi trường (7440301)A00; A01; A02; B00; D07; D08Cập nhật sau 01/08/202621,917,25
20Kinh doanh nông nghiệp (7620114)A00; A01; D01; X01; X02; X25Cập nhật sau 01/08/202622,518
21Kinh tế (7310101)A00; A01; D01; X01; X02; X25Cập nhật sau 01/08/202622,822,5
22Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (7520216)A00; A01; A02; C01; X06; X07Cập nhật sau 01/08/202624,223,5
23Kỹ thuật môi trường (7520320)A00; A01; B00; D08; D07; X28Cập nhật sau 01/08/202621,116
24Lâm học (7620201)A00; B00; C04; X01; D01; D08Cập nhật sau 01/08/20261716
25Lâm nghiệp đô thị (7620202)A00; B00; C04; X01; D01; D08Cập nhật sau 01/08/20261716
26Ngôn ngữ Anh (*) (7220201)A01; D01; D09; D10; D14; D15Cập nhật sau 01/08/202624,923,75
27Nông học (7620109)A00; A01; B00; A02; D07; D08Cập nhật sau 01/08/202621,517
28Nuôi trồng thủy sản (7620301)B00; D07; D08; D01; B03; X04Cập nhật sau 01/08/20261916
29Phát triển nông thôn (7620116)A00; A01; D01; X01; X02; X25Cập nhật sau 01/08/20261716
30Quản lý đất đai (7850103)A00; A01; C01; C04; D01; X01Cập nhật sau 01/08/202621,4521,25
31Quản lý tài nguyên rừng (7620211)A00; B00; C04; X01; D01; D08Cập nhật sau 01/08/20261716
32Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101)A00; A01; B00; D08; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202622,120
33Quản trị kinh doanh (7340101)A00; A01; D01; X01; X02; X25Cập nhật sau 01/08/202622,722,75
34Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (7140215)A01; B00; D08; X12; X28; X16Cập nhật sau 01/08/202623,8422,5
35Tài nguyên và Du lịch sinh thái (7859002)A00; B00; B02; D01; D07; D08Cập nhật sau 01/08/202621,2519,5
36Thú y (7640101)A00; B00; B03; C02; D07; D08Cập nhật sau 01/08/202624,6524,5

Chương trình tiên tiến

STTNgành / chương trìnhTổ hợp xét tuyển202620252024
1Công nghệ thực phẩm - Chương trình tiên tiến (7540101T)A00; A01; A02; B00; D07; D08Cập nhật sau 01/08/202623,6522,5
2Thú y - Chương trình tiên tiến (7640101T)A00; B00; B03; C02; D07; D08Cập nhật sau 01/08/202624,6525

Chương trình nâng cao

STTNgành / chương trìnhTổ hợp xét tuyển202620252024
1Chăn nuôi - Nâng cao (7620105C)A00; B00; B03; C02; D07; D08Cập nhật sau 01/08/202620,2616
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí - Nâng cao (7510201C)A00; A01; A02; C01; X06; X07Cập nhật sau 01/08/202623,122,5
3Công nghệ kỹ thuật hóa học - Nâng cao (7510401C)A00; A01; A02; B00; D07; D08Cập nhật sau 01/08/202623,8523,25
4Công nghệ sinh học - Nâng cao (7420201C)A00; A02; B00; D07; D08; X14Cập nhật sau 01/08/202623,5523,25
5Công nghệ thực phẩm - Nâng cao (7540101C)A00; A01; A02; B00; D07; D08Cập nhật sau 01/08/202623,6522,5
6Quản trị kinh doanh - Nâng cao (7340101C)A00; A01; D01; X01; X02; X25Cập nhật sau 01/08/202622,722,75

1.2. Phân hiệu Ninh Thuận (NLN)

Ghi chú: Tổ hợp xét tuyển tại phân hiệu Ninh Thuận áp dụng tương tự cơ sở chính TP.HCM.

STTNgànhTổ hợp xét tuyển202620252024
1Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (7519007N)A00; A01; A02; C01; X06; X07Cập nhật sau 01/08/202615Chưa tuyển sinh
2Công nghệ thông tin (7480201N)A00; A01; D07; X06; X10; X07Cập nhật sau 01/08/202615Chưa tuyển sinh
3Giáo dục Mầm non - CĐ (51140201)M00Cập nhật sau 01/08/202620,520,25
4Giáo dục Mầm non - ĐH (7140201)M00Cập nhật sau 01/08/202619,521,25
5Kế toán (7340301N)A00; A01; D01; X01; X02; X25Cập nhật sau 01/08/202615Chưa tuyển sinh
6Ngôn ngữ Anh (7220201N)A01; D01; D09; D10; D14; D15Cập nhật sau 01/08/202615Chưa tuyển sinh
7Quản trị kinh doanh (7340101N)A00; A01; D01; X01; X02; X25Cập nhật sau 01/08/202615Chưa tuyển sinh
8Thú y (7640101N)A00; B00; B03; C02; D07; D08Cập nhật sau 01/08/20261616

1.3. Phân hiệu Gia Lai (NLG)

Ghi chú: Tổ hợp xét tuyển tại phân hiệu Gia Lai áp dụng tương tự cơ sở chính TP.HCM.

STTNgànhTổ hợp xét tuyển202620252024
1Bất động sản (7340116G)A00; A01; C01; C04; D01; X01Cập nhật sau 01/08/202615Chưa tuyển sinh
2Công nghệ sinh học (7420201G)A00; A02; B00; D07; D08; X14Cập nhật sau 01/08/202615Chưa tuyển sinh
3Kế toán (7340301G)A00; A01; D01; X01; X02; X25Cập nhật sau 01/08/202615Chưa tuyển sinh
4Lâm nghiệp đô thị (7620202G)A00; B00; C04; X01; D01; D08Cập nhật sau 01/08/202615Chưa tuyển sinh
5Nông học (7620109G)A00; A01; B00; A02; D07; D08Cập nhật sau 01/08/202615Chưa tuyển sinh
6Quản trị kinh doanh (7340101G)A00; A01; D01; X01; X02; X25Cập nhật sau 01/08/202615Chưa tuyển sinh
7Tài nguyên và Du lịch sinh thái (7859002G)A00; B00; B02; D01; D07; D08Cập nhật sau 01/08/202615Chưa tuyển sinh
8Thú y (7640101G)A00; B00; B03; C02; D07; D08Cập nhật sau 01/08/202616Chưa tuyển sinh

Ghi chú: (*) Ngành Ngôn ngữ Anh: môn Tiếng Anh được nhân hệ số 2, điểm chuẩn quy về thang 30 theo công thức: Điểm xét tuyển = [(Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm Tiếng Anh x 2)) x 3/4] + điểm ưu tiên (nếu có). "Chưa tuyển sinh": ngành chưa mở hoặc chưa có số liệu trong năm đó.

Nhận xét chung:

Năm 2025, điểm chuẩn cơ sở TP.HCM dao động từ 16 đến 24,9 điểm. Dẫn đầu là ngành Ngôn ngữ Anh (24,9 điểm, đã tính hệ số 2 môn Tiếng Anh), tiếp theo là Thú y đại trà và tiên tiến (cùng 24,65 điểm) và Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (24,2 điểm). Các ngành nông, lâm truyền thống như Lâm học, Phát triển nông thôn, Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên duy trì ở mức sàn 16 đến 17 điểm. Tại phân hiệu Gia Lai và Ninh Thuận, phần lớn các ngành lấy 15 điểm, phù hợp với nhu cầu phát triển nguồn nhân lực địa phương.

Năm 2024, điểm chuẩn dao động từ 15 đến 25 điểm, trong đó ngành Thú y chương trình tiên tiến dẫn đầu (25 điểm), Thú y đại trà lấy 24,5 điểm. So với năm 2024, mặt bằng điểm chuẩn năm 2025 tăng nhẹ ở hầu hết các ngành kỹ thuật và công nghệ, phản ánh nhu cầu nhân lực ngành nông nghiệp công nghệ cao đang tăng mạnh.

2. Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU) 2026 - 2027

Ngay khi NLU công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả theo ba cách dưới đây.

Cách 1: Tra cứu trực tiếp trên cổng tuyển sinh của NLU

Cổng tuyển sinh của trường là nơi đăng điểm chuẩn sớm và chính xác nhất, nên đây là cách bạn nên ưu tiên.

  • Bước 1: Mở trình duyệt trên điện thoại hoặc máy tính và truy cập trang tuyển sinh chính thức của Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM tại địa chỉ https://ts.hcmuaf.edu.vn.
  • Bước 2: Vào mục thông báo "Điểm trúng tuyển" (điểm chuẩn) của đúng năm bạn cần xem, chọn phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Dò theo mã ngành/tên ngành của bạn để biết mức điểm chuẩn cụ thể; lưu ý một số ngành có chương trình đại trà, nâng cao và tiên tiến với điểm chuẩn khác nhau.

Cách 2: Kiểm tra mình đỗ hay trượt trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu bạn không chỉ muốn xem điểm chuẩn mà còn muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, hãy dùng cách này.

  • Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập đã được cấp khi đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển". Hệ thống sẽ hiển thị bạn đỗ ở nguyện vọng nào, vào ngành nào của Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (mã NLS - cơ sở chính; NLN - phân hiệu Ninh Thuận; NLG - phân hiệu Gia Lai) và mức điểm chuẩn tương ứng.

Cách 3: Theo dõi fanpage và báo chí chính thống

Bên cạnh cổng tuyển sinh, các báo lớn và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh.

  • Bước 1: Mở Google và tìm với từ khóa "điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP.HCM" kèm năm cần xem (ví dụ: "điểm chuẩn NLU 2026").
  • Bước 2: Ưu tiên bấm vào bài viết từ báo uy tín hoặc trang tuyển sinh chính thức của trường, sau đó xem bảng điểm chuẩn đính kèm và đối chiếu với ngành bạn quan tâm.

3. Câu hỏi khác về điểm chuẩn THPT của Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU)

3.1. Ngành nào của NLU thường có điểm chuẩn THPT cao nhất?

Năm 2025, ngành Ngôn ngữ Anh dẫn đầu với 24,9 điểm (tính theo hệ số 2 môn Tiếng Anh), tiếp đến là Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (24,2 điểm) và Thú y (24,65 điểm ở cả đại trà lẫn tiên tiến). Năm 2024, Thú y chương trình tiên tiến giữ vị trí dẫn đầu với 25 điểm.

3.2. Ngành Ngôn ngữ Anh của NLU tính điểm như thế nào?

Với ngành Ngôn ngữ Anh, môn Tiếng Anh được nhân hệ số 2, sau đó quy về thang điểm 30 theo công thức: Điểm xét tuyển = [(Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm Tiếng Anh × 2)) × 3/4] + điểm ưu tiên (nếu có). Năm 2025, ngành này lấy 24,9 điểm sau khi đã quy đổi.

3.3. Khi nào NLU công bố điểm chuẩn năm 2026?

Năm 2025, trường công bố điểm chuẩn vào ngày 22/8. Theo thông lệ, điểm chuẩn năm 2026 dự kiến cũng được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, vào khoảng tháng 7 đến tháng 8/2026. Bạn nên theo dõi thường xuyên trang https://ts.hcmuaf.edu.vn để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.

Nắm rõ điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU) theo điểm thi THPTQG qua các năm giúp các sĩ tử thấy được xu hướng từng nhóm ngành, từ đó đặt nguyện vọng tự tin và sát thực tế hơn. Trong thời gian chờ nhà trường công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026, bạn hãy thường xuyên theo dõi các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.

Sau khi chốt được nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu các tân sinh viên cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Đen
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
16.190.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
29.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
18.790.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật