Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU) năm 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 20/08/2026 11:36:58
 

Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU) đã công bố điểm trúng tuyển các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng, hình thức đào tạo chính quy năm 2026, theo Quyết định số 3376/QĐ-ĐHNL ngày 9/8/2026 của Hiệu trưởng. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn năm 2026 theo từng ngành/chương trình, đối chiếu với điểm chuẩn hai năm liền trước (2024, 2025) và hướng dẫn cách tra cứu, xác nhận nhập học đúng thời hạn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU) năm 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU) năm 2026

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU) năm 2026

Trường xét tuyển theo 5 phương thức: THPT (xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026); THPT + HB (xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, bổ sung hoặc thay thế điểm 1 môn trong tổ hợp bằng kết quả học tập bậc THPT, môn được thay thế không phải Toán hoặc Ngữ văn); THPT + CC (xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, trong đó điểm môn Ngoại ngữ được thay thế bằng điểm quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS hoặc TOEFL ITP); HB (xét kết quả học tập bậc THPT); và ĐGNL (xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2026). Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn theo phương thức THPT/THPT+HB/THPT+CC.

Nguồn: Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM - Quyết định số 3376/QĐ-ĐHNL ngày 9/8/2026.

1.1. Đào tạo giáo viên

TTMã ngànhLĩnh vực/Ngành đào tạoTổ hợp gốcĐiểm chuẩn 2026 (THPT)
151140201Giáo dục mầm non (Cao đẳng)M0019,75
27140201Giáo dục mầm non (Đại học)M0020,00
37140215Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpB0024,00

1.2. Nhân văn

TTMã ngànhLĩnh vực/Ngành đào tạoTổ hợp gốcĐiểm chuẩn 2026 (THPT)
47220201Ngôn ngữ AnhD0123,10
57220201NNgôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)D0116,00

1.3. Khoa học xã hội và hành vi

TTMã ngànhLĩnh vực/Ngành đào tạoTổ hợp gốcĐiểm chuẩn 2026 (THPT)
67310101Kinh tếA0022,00
77310101CKinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)A0022,00

1.4. Kinh doanh và quản lý

TTMã ngànhLĩnh vực/Ngành đào tạoTổ hợp gốcĐiểm chuẩn 2026 (THPT)
87340101Quản trị kinh doanhA0021,30
97340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)A0021,30
107340101NQuản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)A0016,00
117340116Bất động sảnC0119,50
127340301Kế toánA0023,50
137340301NKế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)A0016,00

1.5. Khoa học sự sống

TTMã ngànhLĩnh vực/Ngành đào tạoTổ hợp gốcĐiểm chuẩn 2026 (THPT)
147420201Công nghệ sinh họcB0023,50
157420201CCông nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)B0023,50

1.6. Khoa học tự nhiên

TTMã ngànhLĩnh vực/Ngành đào tạoTổ hợp gốcĐiểm chuẩn 2026 (THPT)
167440301Khoa học môi trườngA0021,55

1.7. Máy tính và công nghệ thông tin

TTMã ngànhLĩnh vực/Ngành đào tạoTổ hợp gốcĐiểm chuẩn 2026 (THPT)
177480104Hệ thống thông tinA0021,50
187480201Công nghệ thông tinA0020,50
197480201CCông nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)A0020,50
207480201NCông nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)A0016,00

1.8. Công nghệ kỹ thuật

TTMã ngànhLĩnh vực/Ngành đào tạoTổ hợp gốcĐiểm chuẩn 2026 (THPT)
217510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA0023,65
227510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)A0023,65
237510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0024,15
247510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA0022,80
257510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA0023,60
267510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA0024,30
277510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)A0024,30
287519007Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạoA0022,50
297519007NCông nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)A0016,00

1.9. Kỹ thuật

TTMã ngànhLĩnh vực/Ngành đào tạoTổ hợp gốcĐiểm chuẩn 2026 (THPT)
307520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA0024,85
317520320Kỹ thuật môi trườngA0021,75

1.10. Sản xuất và chế biến

TTMã ngànhLĩnh vực/Ngành đào tạoTổ hợp gốcĐiểm chuẩn 2026 (THPT)
327540101Công nghệ thực phẩmA0023,70
337540101CCông nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)A0023,70
347540101TCông nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)A0023,70
357540105Công nghệ chế biến thuỷ sảnA0020,90
367540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA0022,75
377549001Công nghệ chế biến lâm sảnA0019,20

1.11. Nông lâm nghiệp và thủy sản

TTMã ngànhLĩnh vực/Ngành đào tạoTổ hợp gốcĐiểm chuẩn 2026 (THPT)
387620105Chăn nuôiA0020,80
397620105CChăn nuôi (Chương trình nâng cao)A0020,80
407620109Nông họcA0020,50
417620112Bảo vệ thực vậtA0021,20
427620114Kinh doanh nông nghiệpA0021,60
437620116Phát triển nông thônA0020,00
447620201Lâm họcA0019,70
457620202Lâm nghiệp đô thịA0019,00
467620211Quản lý tài nguyên rừngA0019,70
477620301Nuôi trồng thuỷ sảnB0020,00

1.12. Thú y

TTMã ngànhLĩnh vực/Ngành đào tạoTổ hợp gốcĐiểm chuẩn 2026 (THPT)
487640101Thú yB0024,60
497640101NThú y (Phân hiệu Ninh Thuận)B0018,00
507640101TThú y (Chương trình tiên tiến)B0024,60

1.13. Môi trường và bảo vệ môi trường

TTMã ngànhLĩnh vực/Ngành đào tạoTổ hợp gốcĐiểm chuẩn 2026 (THPT)
517850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA0021,50
527850103Quản lý đất đaiC0121,20
537850103CQuản lý đất đai (Chương trình nâng cao)C0121,20
547859002Tài nguyên và Du lịch sinh tháiA0020,50
557859002NTài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)A0020,50
567859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viênA0019,00

Ngành có điểm chuẩn THPT cao nhất năm 2026: Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (7520216) dẫn đầu với 24,85 điểm, theo sau là Thú y đại trà và Thú y chương trình tiên tiến (cùng 24,60 điểm) và Công nghệ kỹ thuật hóa học (24,30 điểm).

2. Đối chiếu điểm chuẩn NLU các năm 2024, 2025 và 2026

Bảng dưới đây đối chiếu điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT các năm 2024, 2025 và 2026. Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.1. Chương trình đại trà - Cơ sở TP.HCM (NLS)

STTNgành / chương trình (mã ngành)Tổ hợp xét tuyển202620252024
1Bảo vệ thực vật (7620112)A00; A01; B00; A02; D07; D0821,2021,517
2Bất động sản (7340116)A00; A01; C01; C04; D01; X0119,5020,919,75
3Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên (7859007)A00; A02; B00; D01; D07; D0819,001616
4Chăn nuôi (7620105)A00; B00; B03; C02; D07; D0820,8020,2616
5Công nghệ chế biến lâm sản (7549001)A00; A01; B00; C04; D01; X0419,201616
6Công nghệ chế biến thủy sản (7540105)A00; A01; B00; D01; B03; X0420,902116
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí (7510201)A00; A01; A02; C01; X06; X0723,6523,122,5
8Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử (7510203)A00; A01; A02; C01; X06; X0724,1523,7523,75
9Công nghệ kỹ thuật hóa học (7510401)A00; A01; A02; B00; D07; D0824,3023,8523,25
10Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (7519007)A00; A01; A02; C01; X06; X0722,5022,519,5
11Công nghệ kỹ thuật nhiệt (7510206)A00; A01; A02; C01; X06; X0723,6022,521,75
12Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205)A00; A01; A02; C01; X06; X0722,8023,523,75
13Công nghệ sinh học (7420201)A00; A02; B00; D07; D08; X1423,5023,5523,25
14Công nghệ thông tin (7480201)A00; A01; D07; X06; X10; X0720,5023,2222,25
15Công nghệ thực phẩm (7540101)A00; A01; A02; B00; D07; D0823,7023,6522,5
16Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm (7540106)A00; A01; A02; B00; D07; D0822,7522Chưa tuyển sinh
17Hệ thống thông tin (7480104)A00; A01; A04; D01; D07; X2621,5022,221,25
18Kế toán (7340301)A00; A01; D01; X01; X02; X2523,502323
19Khoa học môi trường (7440301)A00; A01; A02; B00; D07; D0821,5521,917,25
20Kinh doanh nông nghiệp (7620114)A00; A01; D01; X01; X02; X2521,6022,518
21Kinh tế (7310101)A00; A01; D01; X01; X02; X2522,0022,822,5
22Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (7520216)A00; A01; A02; C01; X06; X0724,8524,223,5
23Kỹ thuật môi trường (7520320)A00; A01; B00; D08; D07; X2821,7521,116
24Lâm học (7620201)A00; B00; C04; X01; D01; D0819,701716
25Lâm nghiệp đô thị (7620202)A00; B00; C04; X01; D01; D0819,001716
26Ngôn ngữ Anh (*) (7220201)A01; D01; D09; D10; D14; D1523,1024,923,75
27Nông học (7620109)A00; A01; B00; A02; D07; D0820,5021,517
28Nuôi trồng thủy sản (7620301)B00; D07; D08; D01; B03; X0420,001916
29Phát triển nông thôn (7620116)A00; A01; D01; X01; X02; X2520,001716
30Quản lý đất đai (7850103)A00; A01; C01; C04; D01; X0121,2021,4521,25
31Quản lý tài nguyên rừng (7620211)A00; B00; C04; X01; D01; D0819,701716
32Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101)A00; A01; B00; D08; D01; D0721,5022,120
33Quản trị kinh doanh (7340101)A00; A01; D01; X01; X02; X2521,3022,722,75
34Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (7140215)A01; B00; D08; X12; X28; X1624,0023,8422,5
35Tài nguyên và Du lịch sinh thái (7859002)A00; B00; B02; D01; D07; D0820,5021,2519,5
36Thú y (7640101)A00; B00; B03; C02; D07; D0824,6024,6524,5

2.2. Chương trình tiên tiến

STTNgành / chương trìnhTổ hợp xét tuyển202620252024
1Công nghệ thực phẩm - Chương trình tiên tiến (7540101T)A00; A01; A02; B00; D07; D0823,7023,6522,5
2Thú y - Chương trình tiên tiến (7640101T)A00; B00; B03; C02; D07; D0824,6024,6525

2.3. Chương trình nâng cao

STTNgành / chương trìnhTổ hợp xét tuyển202620252024
1Chăn nuôi - Nâng cao (7620105C)A00; B00; B03; C02; D07; D0820,8020,2616
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí - Nâng cao (7510201C)A00; A01; A02; C01; X06; X0723,6523,122,5
3Công nghệ kỹ thuật hóa học - Nâng cao (7510401C)A00; A01; A02; B00; D07; D0824,3023,8523,25
4Công nghệ sinh học - Nâng cao (7420201C)A00; A02; B00; D07; D08; X1423,5023,5523,25
5Công nghệ thực phẩm - Nâng cao (7540101C)A00; A01; A02; B00; D07; D0823,7023,6522,5
6Quản trị kinh doanh - Nâng cao (7340101C)A00; A01; D01; X01; X02; X2521,3022,722,75

Ghi chú: Năm 2026, trường bổ sung thêm 3 chương trình nâng cao mới so với danh sách năm 2025: Kinh tế - Nâng cao (7310101C, 22,00 điểm), Công nghệ thông tin - Nâng cao (7480201C, 20,50 điểm) và Quản lý đất đai - Nâng cao (7850103C, 21,20 điểm). Đây là các chương trình mới mở, chưa có số liệu đối chiếu ở hai năm trước.

2.4. Phân hiệu Ninh Thuận (NLN)

Ghi chú: Tổ hợp xét tuyển tại phân hiệu Ninh Thuận áp dụng tương tự cơ sở chính TP.HCM.

STTNgànhTổ hợp xét tuyển202620252024
1Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (7519007N)A00; A01; A02; C01; X06; X0716,0015Chưa tuyển sinh
2Công nghệ thông tin (7480201N)A00; A01; D07; X06; X10; X0716,0015Chưa tuyển sinh
3Giáo dục Mầm non - CĐ (51140201)M0019,7520,520,25
4Giáo dục Mầm non - ĐH (7140201)M0020,0019,521,25
5Kế toán (7340301N)A00; A01; D01; X01; X02; X2516,0015Chưa tuyển sinh
6Ngôn ngữ Anh (7220201N)A01; D01; D09; D10; D14; D1516,0015Chưa tuyển sinh
7Quản trị kinh doanh (7340101N)A00; A01; D01; X01; X02; X2516,0015Chưa tuyển sinh
8Thú y (7640101N)A00; B00; B03; C02; D07; D0818,001616

2.5. Phân hiệu Gia Lai (NLG)

Ghi chú: dữ liệu điểm chuẩn 2026 của Phân hiệu Gia Lai chưa có trong thông báo được cung cấp; bảng dưới đây giữ nguyên số liệu 2024 - 2025 để tham khảo, thí sinh nên tra cứu trực tiếp trên cổng tuyển sinh của trường để có số liệu 2026 chính xác.

STTNgànhTổ hợp xét tuyển202620252024
1Bất động sản (7340116G)A00; A01; C01; C04; D01; X01Chưa cập nhật15Chưa tuyển sinh
2Công nghệ sinh học (7420201G)A00; A02; B00; D07; D08; X14Chưa cập nhật15Chưa tuyển sinh
3Kế toán (7340301G)A00; A01; D01; X01; X02; X25Chưa cập nhật15Chưa tuyển sinh
4Lâm nghiệp đô thị (7620202G)A00; B00; C04; X01; D01; D08Chưa cập nhật15Chưa tuyển sinh
5Nông học (7620109G)A00; A01; B00; A02; D07; D08Chưa cập nhật15Chưa tuyển sinh
6Quản trị kinh doanh (7340101G)A00; A01; D01; X01; X02; X25Chưa cập nhật15Chưa tuyển sinh
7Tài nguyên và Du lịch sinh thái (7859002G)A00; B00; B02; D01; D07; D08Chưa cập nhật15Chưa tuyển sinh
8Thú y (7640101G)A00; B00; B03; C02; D07; D08Chưa cập nhật16Chưa tuyển sinh

Ghi chú: () Ngành Ngôn ngữ Anh: môn Tiếng Anh được nhân hệ số 2, điểm chuẩn quy về thang 30 theo công thức: Điểm xét tuyển = [(Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm Tiếng Anh x 2)) x 3/4] + điểm ưu tiên (nếu có). "Chưa tuyển sinh": ngành chưa mở hoặc chưa có số liệu trong năm đó.*

Nhận xét chung:

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá vươn lên dẫn đầu điểm chuẩn THPT toàn trường năm 2026 với 24,85 điểm, tăng so với 24,2 điểm của năm 2025. Ngược lại, một số ngành có điểm chuẩn giảm đáng kể so với năm 2025, đáng chú ý nhất là Ngôn ngữ Anh (giảm từ 24,9 xuống 23,1 điểm) và Công nghệ thông tin (giảm từ 23,22 xuống 20,5 điểm). Nhóm ngành Nông - Lâm - Thủy sản truyền thống và các chương trình tại Phân hiệu Ninh Thuận vẫn duy trì ở mức điểm sàn 16 - 20 điểm.

3. Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU)

3.1. Tra cứu trực tiếp trên cổng tuyển sinh của NLU

Cổng tuyển sinh của trường là nơi đăng điểm chuẩn sớm và chính xác nhất, nên đây là cách bạn nên ưu tiên.

Bước 1: Mở trình duyệt trên điện thoại hoặc máy tính và truy cập trang tuyển sinh chính thức của Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM tại địa chỉ https://ts.hcmuaf.edu.vn.

Bước 2: Vào mục thông báo "Điểm trúng tuyển" (điểm chuẩn) năm 2026, cụ thể là Quyết định số 3376/QĐ-ĐHNL, chọn đúng phương thức xét tuyển (THPT/THPT+HB/THPT+CC, HB hoặc ĐGNL).

Bước 3: Dò theo mã ngành/tên ngành của bạn để biết mức điểm chuẩn cụ thể; lưu ý một số ngành có chương trình đại trà, nâng cao và tiên tiến với điểm chuẩn khác nhau, và các chương trình tại Phân hiệu Ninh Thuận, Gia Lai có mức điểm riêng.

3.2. Kiểm tra mình đỗ hay trượt trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu bạn không chỉ muốn xem điểm chuẩn mà còn muốn biết chắc mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không, hãy dùng cách này.

  • Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
  • Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập đã được cấp khi đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT.
  • Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển". Hệ thống sẽ hiển thị bạn đỗ ở nguyện vọng nào, vào ngành nào của Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (mã NLS - cơ sở chính; NLN - phân hiệu Ninh Thuận; NLG - phân hiệu Gia Lai) và mức điểm chuẩn tương ứng.

3.3. Theo dõi fanpage và báo chí chính thống

Bên cạnh cổng tuyển sinh, các báo lớn và fanpage chính thức của trường cũng cập nhật điểm chuẩn rất nhanh.

  • Bước 1: Mở Google và tìm với từ khóa "điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP.HCM 2026".
  • Bước 2: Ưu tiên bấm vào bài viết từ báo uy tín hoặc trang tuyển sinh chính thức của trường, sau đó xem bảng điểm chuẩn đính kèm và đối chiếu với ngành bạn quan tâm.

4. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn THPT của Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU)

4.1. Ngành nào của NLU có điểm chuẩn THPT năm 2026 cao nhất?

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá dẫn đầu với 24,85 điểm, theo sau là Thú y (đại trà và chương trình tiên tiến, cùng 24,60 điểm) và Công nghệ kỹ thuật hóa học (24,30 điểm).

4.2. Ngành Ngôn ngữ Anh của NLU tính điểm như thế nào?

Với ngành Ngôn ngữ Anh, môn Tiếng Anh được nhân hệ số 2, sau đó quy về thang điểm 30 theo công thức: Điểm xét tuyển = [(Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm Tiếng Anh × 2)) × 3/4] + điểm ưu tiên (nếu có). Năm 2026, ngành này lấy 23,10 điểm sau khi đã quy đổi.

4.3. NLU xét tuyển năm 2026 theo những phương thức nào?

Trường áp dụng 5 phương thức: THPT (điểm thi tốt nghiệp THPT); THPT + HB (kết hợp học bạ cho 1 môn không phải Toán/Ngữ văn); THPT + CC (thay điểm Ngoại ngữ bằng chứng chỉ IELTS/TOEFL ITP quy đổi); HB (xét học bạ); và ĐGNL (xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM).

Ngay khi đã biết điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU) 2026 và kết quả trúng tuyển, các tân sinh viên có thể bắt đầu chuẩn bị hành trang nhập học. Nếu cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn cho mùa tựu trường!

Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
17.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Đen

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật