Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) và cách tra cứu

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 26/08/2026 16:35:28
 

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) luôn là một trong những địa chỉ đào tạo khối ngành kỹ thuật, công nghệ hàng đầu phía Nam với tỷ lệ chọi và mức điểm trúng tuyển biến động mạnh qua các năm. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp chi tiết thông tin điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) năm 2026 cũng như hướng dẫn các bước tra cứu kết quả trúng tuyển nhanh chóng, chính xác.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) và cách tra cứu

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) và cách tra cứu

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) năm 2026

Tối ngày 09/8/2026, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026. Đây là mức điểm xét tuyển tổng hợp theo thang 30, áp dụng chung cho các phương thức xét tuyển kết hợp của trường. Bảng dưới đây tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn của 81 ngành/chương trình đào tạo để bạn tiện tra cứu.

STTNgành / Chương trình đào tạoĐiểm chuẩn
1An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)24,20
2Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)24,75
3Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)20,50
4Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)26,12
5Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)18,00
6Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)23,75
7Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh)22,88
8Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt)24,75
9Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật)23,35
10Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh)23,95
11Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt)25,78
12Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)24,90
13Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)26,09
14Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)20,93
15Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)23,32
16Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)24,55
17Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)25,93
18Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)24,00
19Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)25,53
20Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật)23,55
21Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)25,60
22Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)26,83
23Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)23,46
24Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)25,25
25Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)20,76
26Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)24,30
27Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)24,97
28Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)21,60
29Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)21,60
30Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)23,55
31Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)25,10
32Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh)23,00
33Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt)24,57
34Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật)23,40
35Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)20,73
36Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)22,01
37Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)21,30
38Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)24,01
39Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật)22,00
40Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)18,20
41Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)23,30
42Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)21,30
43Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)24,84
44Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)22,57
45Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)25,20
46Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)20,50
47Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)20,50
48Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)21,90
49Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)21,40
50Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)18,00
51Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)22,00
52Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)20,00
53Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)24,32
54Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)20,25
55Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)24,75
56Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt)22,22
57Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)22,65
58Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)24,88
59Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)23,90
60Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ)23,75
61Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)20,50
62Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)24,21
63Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)21,05
64Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)21,80
65Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)24,57
66Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ)24,10
67Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)19,00
68Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)18,08
69Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)22,35
70Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)19,90
71Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)18,00
72Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)25,33
73Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)23,59
74Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)26,42
75Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)19,40
76Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ)19,10
77Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)23,25
78Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)21,20
79Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)18,00
80Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)23,50
81Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)23,70

Kết luận: Mặt bằng điểm 2026 hạ nhiệt rõ rệt so với năm 2025. Nếu như năm 2025 điểm chuẩn trải rộng trong khoảng 21,1 đến 29,57 với nhiều ngành chạm ngưỡng gần 30 thì năm 2026 mức điểm cao nhất toàn trường chỉ còn 26,83, thuộc về ngành Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Ngành này đã vươn lên dẫn đầu sau nhiều năm vị trí quán quân thuộc về Sư phạm tiếng Anh.

2. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) 3 năm gần nhất theo phương thức điểm thi THPT

Phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT luôn là hình thức được đông đảo thí sinh lựa chọn khi đăng ký vào HCMUTE. Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan và đưa ra lựa chọn nguyện vọng chính xác, dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn của trường trong 3 năm gần đây.

STTNgànhĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
1An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/20262624.89
2Chương trình Cơ khí – Tự động hóa (thuộc ngành CNKT Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)Cập nhật trước 13/8/202623.37-
3Chương trình Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202622.15-
4Chương trình Kỹ thuật thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202628.6525.95
5Chương trình Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên và môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202621.25-
6Công nghệ chế tạo máy (chương trình Việt – Nhật)Cập nhật trước 13/8/202622.823.75
7Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh)Cập nhật trước 13/8/202622.823
8Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202625.1524.27
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)Cập nhật trước 13/8/20262525.1
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202627.725.45
11Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh)Cập nhật trước 13/8/202623.6424.25
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202626.4525.1
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Cập nhật trước 13/8/202623.37-
14Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)Cập nhật trước 13/8/202621.5521
15Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202622.723.05
16Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chương trình Việt – Nhật)Cập nhật trước 13/8/20262324
17Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)Cập nhật trước 13/8/202624.224.35
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202626.4525.15
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)Cập nhật trước 13/8/202624.2524.5
20Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202626.7525.12
21Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Cập nhật trước 13/8/202623.5-
22Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)Cập nhật trước 13/8/202625.7525.35
23Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202628.726.14
24Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Cập nhật trước 13/8/202625.45-
25Công nghệ kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)Cập nhật trước 13/8/202624.1-
26Công nghệ kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202628.3524.9
27Công nghệ kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202622.122
28Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)Cập nhật trước 13/8/202625.4525.4
29Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202626.225.5
30Công nghệ kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202623.122
31Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chương trình Việt – Nhật)Cập nhật trước 13/8/202624.724.4
32Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)Cập nhật trước 13/8/202622.321
33Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202624.724.4
34Công nghệ kỹ thuật ô tô (chương trình Việt – Nhật)Cập nhật trước 13/8/202623.5525
35Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh)Cập nhật trước 13/8/202624.1524.75
36Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202625.6525.39
37Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Cập nhật trước 13/8/202623.6-
38Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/20262221.41
39Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202624.7-
40Công nghệ thông tin (chương trình Việt – Nhật)Cập nhật trước 13/8/202624.5525.65
41Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)Cập nhật trước 13/8/202626.425.65
42Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202627.4525.97
43Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Cập nhật trước 13/8/202624.75-
44Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)Cập nhật trước 13/8/20262222.5
45Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202624.8524.2
46Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202626.5-
47Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)Cập nhật trước 13/8/202624.55-
48Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202624.5523.33
49Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202622.2722.22
50Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202625.925.65
51Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)Cập nhật trước 13/8/202623.65-
52Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202623.6522.75
53Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Cập nhật trước 13/8/202623.55-
54Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202621.7522.97
55Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202621.222.77
56Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202624.9522.75
57Kinh doanh quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Cập nhật trước 13/8/202624.5-
58Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202621.120.5
59Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202624.123.88
60Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202626.124.05
61Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202622.521.55
62Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)Cập nhật trước 13/8/202622.15-
63Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202625.824.15
64Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202627.6525.21
65Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Cập nhật trước 13/8/202625-
66Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202624.7325.12
67Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/20262423.15
68Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202626.624.57
69Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Cập nhật trước 13/8/202624-
70Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)Cập nhật trước 13/8/20262223.05
71Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202624.624.2
72Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Cập nhật trước 13/8/202622-
73Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/20262221.22
74Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202622.522.17
75Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Cập nhật trước 13/8/202622.5-
76Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202624.74-
77Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202623.3523.27
78Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202627.525.66
79Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202626.7924.15
80Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202629.5727.5
81Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202625.1825.15
82Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202624.626.5
83Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202622.724.8
84Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202625.723
85Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Cập nhật trước 13/8/202624.7-
86Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)Cập nhật trước 13/8/202628.65-

Kết luận:

  • Xu hướng tăng điểm "phi mã" trên diện rộng: Điểm chuẩn năm 2025 tăng vọt ở hầu hết tất cả các ngành so với năm 2024. Các ngành kỹ thuật mũi nhọn như Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ Kỹ thuật ô tô, Hệ thống nhúng và IoT đều tăng từ 2 đến gần 4 điểm. Năm 2025, nhà trường không lấy một mức điểm chung cho tất cả các tổ hợp như trước đây, mà công bố điểm chuẩn riêng biệt cho từng tổ hợp xét tuyển. Ở các ngành kỹ thuật/công nghệ, tổ hợp D01 và A01 luôn yêu cầu mức điểm trúng tuyển cao hơn hẳn từ 1 đến hơn 2 điểm so với tổ hợp truyền thống A00.
  • Ngành có điểm chuẩn cao nhất: Năm 2025, cao nhất toàn trường là ngành Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) xét theo tổ hợp D01, lên tới 30.08 điểm. Trong khi đó, năm 2024, ngành Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) có điểm chuẩn cao nhất trường với mức 27.5 điểm ở các tổ hợp D01, D09 và D96.

3. Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)

Sau khi trường công bố điểm chuẩn, thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển qua nhiều kênh khác nhau. Dưới đây là ba cách tra cứu phổ biến, nhanh chóng và chính xác nhất mà bạn nên tham khảo.

3.1. Tra cứu qua Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Với phương thức xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT, cổng thông tin chung của Bộ GD&ĐT là công cụ tra cứu bắt buộc và chuẩn xác:

  • Bước 1: Truy cập vào hệ thống quản lý thi tại địa chỉ: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/Account/Login
  • Bước 2: Nhập đầy đủ thông tin gồm: Số CCCD/CMND, Mã đăng nhập và Mã xác nhận hiển thị trên màn hình.
  • Bước 3: Điều hướng đến mục "Tra cứu" để xem danh sách các nguyện vọng bạn đã trúng tuyển chính thức.

Giao diện tra cứu điểm của Bộ GD&ĐT

Giao diện tra cứu điểm của Bộ GD&ĐT

3.2. Tra cứu trực tiếp tại các kênh thông tin chính thức của HCMUTE

Thí sinh truy cập vào cổng thông tin chính thức của trường tại địa chỉ: https://hcmute.edu.vn/ Tại mục "Thông báo” nhà trường sẽ đăng tải chi tiết bảng điểm chuẩn của tất cả các ngành theo từng phương thức xét tuyển (Điểm thi THPT, Xét học bạ, Điểm ĐGNL,...). 

Website chính thức của HCMUTE đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển 2026

Website chính thức của HCMUTE đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển 2026

3.3. Tra cứu qua fanpage chính thức của trường

Nếu muốn cập nhật nhanh bằng điện thoại, Fanpage Facebook là kênh truyền tải thông tin nhanh chóng:

  • Thí sinh truy cập vào Fanpage chính thức của nhà trường tại: https://www.facebook.com/tuyensinh.hcmute.edu.vn/ (Tuyển sinh ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM).
  • Vào ngày công bố kết quả, Fanpage sẽ đăng tải hình ảnh bảng điểm chuẩn dạng tóm tắt. Bạn cũng có thể gửi tin nhắn trực tiếp (Inbox) để nhờ đội ngũ tư vấn hỗ trợ giải đáp các thắc mắc về hồ sơ, thủ tục nhập học trực tuyến

4. Câu hỏi thường gặp khi tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)

4.1. Trong năm 2026, HCMUTE tuyển sinh dựa trên những phương thức nào?

Trường áp dụng 02 phương thức xét tuyển chính:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT cũng như Đề án riêng của Trường.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp. Phương thức này kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học bạ (3 năm lớp 10, 11, 12) hoặc kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL).

4.2. Nếu đăng ký các ngành có môn năng khiếu (Kiến trúc, Thiết kế thời trang, Đồ họa), tôi phải thi môn năng khiếu ở đâu?

Thí sinh có hai lựa chọn để lấy điểm môn năng khiếu:

  • Tham gia kỳ thi bổ trợ môn năng khiếu (Vẽ đầu tượng, Vẽ trang trí màu nước) do chính HCMUTE tổ chức (dự kiến thi ngày 01-02/6/2026).
  • Sử dụng điểm thi môn năng khiếu năm 2026 của Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM,...

Lưu ý: Nếu bạn có kết quả của cả 2 trường, hệ thống sẽ tự động chọn kết quả cao hơn để xét tuyển.

Bài viết đã cập nhật điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) năm 2026. Hy vọng bạn đã có đủ cơ sở để lựa chọn ngành học phù hợp và xây dựng chiến lược đặt nguyện vọng thông minh. Chúc các sĩ tử giữ vững phong độ, thi tốt và sớm nhận được giấy báo trúng tuyển để chính thức trở thành tân sinh viên của HCM-UTE!

Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
17.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
20.790.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)

New 2025

MacBook Air 13 inch M4 (16GB+256GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Air 13 inch M4 (16GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
23.990.000 đ
27.990.000đ -14%
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật