Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) và cách tra cứu

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 27/06/2026 21:39:15
 

Trường Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) luôn là một trong những địa chỉ đào tạo khối ngành kỹ thuật, công nghệ hàng đầu phía Nam với tỷ lệ chọi và mức điểm trúng tuyển biến động mạnh qua các năm. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp chi tiết thông tin điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) mới nhất cũng như hướng dẫn các bước tra cứu kết quả trúng tuyển nhanh chóng, chính xác.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) và cách tra cứu

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) và cách tra cứu

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) 3 năm gần nhất theo phương thức điểm thi THPT

Phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT luôn là hình thức được đông đảo thí sinh lựa chọn khi đăng ký vào HCMUTE. Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan và đưa ra lựa chọn nguyện vọng chính xác, dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn của trường trong 3 năm gần đây.

NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D01, D09Cập nhật sau 13/08/202629.5727.5
 D96Cập nhật sau 13/08/2026-27.5
 D10Cập nhật sau 13/08/202629.17-
 X26Cập nhật sau 13/08/202628.89-
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202626.7924.15
 A01Cập nhật sau 13/08/202627.7724.15
 C01Cập nhật sau 13/08/202626.01-
 D01Cập nhật sau 13/08/202628.2724.15
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-24.15
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V01Cập nhật sau 13/08/202624.626.5
 V02Cập nhật sau 13/08/202625.9526.5
 V07Cập nhật sau 13/08/202624.326.5
 V10Cập nhật sau 13/08/202623.2-
 V08Cập nhật sau 13/08/202624.9526.5
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)V01Cập nhật sau 13/08/202622.724.8
 V02Cập nhật sau 13/08/2026-24.8
 V01Cập nhật sau 13/08/202623.05-
 V07Cập nhật sau 13/08/202622.424.8
 V09Cập nhật sau 13/08/202623.424.8
 V11Cập nhật sau 13/08/202621.6-
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D01Cập nhật sau 13/08/202624-
 D09Cập nhật sau 13/08/202624-
 D10Cập nhật sau 13/08/202623.6-
 X26Cập nhật sau 13/08/202623.32-
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D01Cập nhật sau 13/08/202626.624.57
 D96Cập nhật sau 13/08/2026-24.57
 D09Cập nhật sau 13/08/202626.6-
 D10Cập nhật sau 13/08/202626.2-
 X26Cập nhật sau 13/08/202625.92-
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)C00Cập nhật sau 13/08/202625.1825.15
 D01Cập nhật sau 13/08/202628.0325.15
 D14Cập nhật sau 13/08/202626.9425.15
 C20Cập nhật sau 13/08/2026-25.15
 X70Cập nhật sau 13/08/202624.5-
 X74Cập nhật sau 13/08/202624.19-
 X78Cập nhật sau 13/08/202625.95-
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)D01Cập nhật sau 13/08/202624.7-
 C03Cập nhật sau 13/08/202623.25-
 X02Cập nhật sau 13/08/202622.67-
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202624.74-
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.72-
 D01Cập nhật sau 13/08/202626.12-
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00Cập nhật sau 13/08/202624.5-
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.48-
 C01Cập nhật sau 13/08/202623.72-
 D01Cập nhật sau 13/08/202625.88-
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202624.9522.75
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.9322.75
 C01Cập nhật sau 13/08/202624.17-
 D01Cập nhật sau 13/08/202626.3322.75
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-22.75
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00Cập nhật sau 13/08/202624.7-
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.68-
 C01Cập nhật sau 13/08/202623.92-
 D01Cập nhật sau 13/08/202626.08-
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202625.723
 A01Cập nhật sau 13/08/202626.6823
 C01Cập nhật sau 13/08/202624.92-
 D01Cập nhật sau 13/08/202627.0823
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-23
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202624.7-
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.68-
 D01Cập nhật sau 13/08/202626.08-
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)A00Cập nhật sau 13/08/202623.65-
 A01Cập nhật sau 13/08/202624.63-
 C01Cập nhật sau 13/08/202622.87-
 D01Cập nhật sau 13/08/202625.03-
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00Cập nhật sau 13/08/202623.55-
 A01Cập nhật sau 13/08/202624.53-
 C01Cập nhật sau 13/08/202622.77-
 D01Cập nhật sau 13/08/202624.93-
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202623.6522.75
 A01Cập nhật sau 13/08/202624.6322.75
 C01Cập nhật sau 13/08/202622.87-
 D01Cập nhật sau 13/08/202625.0322.75
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-22.75
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)C00Cập nhật sau 13/08/202624.7325.12
 D14Cập nhật sau 13/08/202626.49-
 A00Cập nhật sau 13/08/202626.225.12
 D01Cập nhật sau 13/08/202627.5825.12
 X70Cập nhật sau 13/08/202624.05-
 X74Cập nhật sau 13/08/202623.74-
 X78Cập nhật sau 13/08/202625.5-
 A01Cập nhật sau 13/08/2026-25.12
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)A00Cập nhật sau 13/08/202625.4525.4
 A01Cập nhật sau 13/08/202626.4325.4
 C01Cập nhật sau 13/08/202624.67-
 D01Cập nhật sau 13/08/202626.8325.4
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-25.4
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202626.225.5
 A01Cập nhật sau 13/08/202627.1825.5
 C01Cập nhật sau 13/08/202625.42-
 D01Cập nhật sau 13/08/202627.5825.5
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-25.5
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202625.925.65
 A01Cập nhật sau 13/08/202626.8825.65
 C01Cập nhật sau 13/08/202625.12-
 D01Cập nhật sau 13/08/202627.2825.65
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-25.65
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)A00Cập nhật sau 13/08/202626.425.65
 A01Cập nhật sau 13/08/202627.3825.65
 C01Cập nhật sau 13/08/202625.62-
 D01Cập nhật sau 13/08/202627.7825.65
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-25.65
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00Cập nhật sau 13/08/202624.75-
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.73-
 C01Cập nhật sau 13/08/202623.97-
 D01Cập nhật sau 13/08/202626.13-
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)A00Cập nhật sau 13/08/202624.5525.65
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.5325.65
 C01Cập nhật sau 13/08/202623.77-
 D01Cập nhật sau 13/08/202625.9325.65
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-25.65
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202627.4525.97
 A01Cập nhật sau 13/08/202628.4325.97
 C01Cập nhật sau 13/08/202626.67-
 D01Cập nhật sau 13/08/202628.8325.97
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-25.97
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/20262624.89
 A01Cập nhật sau 13/08/202626.9824.89
 C01Cập nhật sau 13/08/202625.22-
 D01Cập nhật sau 13/08/202627.3824.89
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-24.89
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202626.124.05
 A01Cập nhật sau 13/08/202627.0824.05
 C01Cập nhật sau 13/08/202625.32-
 D01Cập nhật sau 13/08/202627.4824.05
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-24.05
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)A00Cập nhật sau 13/08/202621.5521
 A01Cập nhật sau 13/08/202622.5321
 C01Cập nhật sau 13/08/202620.77-
 D01Cập nhật sau 13/08/202622.9321
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-21
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202622.723.05
 A01Cập nhật sau 13/08/202623.6823.05
 C01Cập nhật sau 13/08/202621.92-
 D01Cập nhật sau 13/08/202624.0823.05
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-23.05
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202622.2722.22
 A01Cập nhật sau 13/08/202623.2522.22
 C01Cập nhật sau 13/08/202621.49-
 D01Cập nhật sau 13/08/202623.6522.22
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-22.22
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)A00Cập nhật sau 13/08/202623.6424.25
 A01Cập nhật sau 13/08/202624.6224.25
 C01Cập nhật sau 13/08/202622.86-
 D01Cập nhật sau 13/08/202625.0224.25
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-24.25
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00Cập nhật sau 13/08/202623.37-
 A01Cập nhật sau 13/08/202624.35-
 C01Cập nhật sau 13/08/202622.59-
 D01Cập nhật sau 13/08/202624.75-
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)A00Cập nhật sau 13/08/202623.37-
 A01Cập nhật sau 13/08/202624.35-
 C01Cập nhật sau 13/08/202622.59-
 D01Cập nhật sau 13/08/202624.75-
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202626.4525.1
 A01Cập nhật sau 13/08/202627.4325.1
 C01Cập nhật sau 13/08/202625.67-
 D01Cập nhật sau 13/08/202627.8325.1
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-25.1
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)A00Cập nhật sau 13/08/202622.823
 A01Cập nhật sau 13/08/202623.7823
 C01Cập nhật sau 13/08/202622.02-
 D01Cập nhật sau 13/08/202624.1823
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-23
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A00Cập nhật sau 13/08/202622.823.75
 A01Cập nhật sau 13/08/202623.7823.75
 C01Cập nhật sau 13/08/202622.02-
 D01Cập nhật sau 13/08/202624.1823.75
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-23.75
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202625.1524.27
 A01Cập nhật sau 13/08/202626.1324.27
 C01Cập nhật sau 13/08/202624.37-
 D01Cập nhật sau 13/08/202626.5324.27
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-24.27
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)A00Cập nhật sau 13/08/20262525.1
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.9825.1
 C01Cập nhật sau 13/08/202624.22-
 D01Cập nhật sau 13/08/202626.3825.1
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-25.1
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202627.725.45
 A01Cập nhật sau 13/08/202628.6825.45
 C01Cập nhật sau 13/08/202626.92-
 D01Cập nhật sau 13/08/202629.0825.45
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-25.45
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)A00Cập nhật sau 13/08/202624.1524.75
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.1324.75
 C01Cập nhật sau 13/08/202623.37-
 D01Cập nhật sau 13/08/202625.5324.75
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-24.75
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00Cập nhật sau 13/08/202622.6-
 A01Cập nhật sau 13/08/202623.58-
 C01Cập nhật sau 13/08/202621.82-
 D01Cập nhật sau 13/08/202623.98-
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A00Cập nhật sau 13/08/202623.5525
 A01Cập nhật sau 13/08/202624.5325
 C01Cập nhật sau 13/08/202622.77-
 D01Cập nhật sau 13/08/202624.9325
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-25
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202625.6525.39
 A01Cập nhật sau 13/08/202626.6325.39
 C01Cập nhật sau 13/08/202624.87-
 D01Cập nhật sau 13/08/202627.0325.39
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-25.39
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)A00Cập nhật sau 13/08/202622.321
 A01Cập nhật sau 13/08/202623.2821
 C01Cập nhật sau 13/08/202621.52-
 D01Cập nhật sau 13/08/202623.6821
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-21
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)A00Cập nhật sau 13/08/202624.724.4
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.6824.4
 C01Cập nhật sau 13/08/202623.92-
 D01Cập nhật sau 13/08/202626.0824.4
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-24.4
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202624.724.4
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.6824.4
 C01Cập nhật sau 13/08/202623.92-
 D01Cập nhật sau 13/08/202626.0824.4
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-24.4
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/20262423.15
 A01Cập nhật sau 13/08/202624.9823.15
 C01Cập nhật sau 13/08/202623.22-
 D01Cập nhật sau 13/08/202625.3823.15
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-23.15
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202627.525.66
 A01Cập nhật sau 13/08/202628.4825.66
 C01Cập nhật sau 13/08/202626.72-
 D01Cập nhật sau 13/08/202628.8825.66
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-25.66
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)A00Cập nhật sau 13/08/202624.2524.5
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.2324.5
 C01Cập nhật sau 13/08/202623.47-
 D01Cập nhật sau 13/08/202625.6324.5
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-24.5
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00Cập nhật sau 13/08/202623.5-
 A01Cập nhật sau 13/08/202624.48-
 C01Cập nhật sau 13/08/202622.72-
 D01Cập nhật sau 13/08/202624.88-
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202626.7525.12
 A01Cập nhật sau 13/08/202627.7325.12
 C01Cập nhật sau 13/08/202625.97-
 D01Cập nhật sau 13/08/202628.1325.12
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-25.12
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)A00Cập nhật sau 13/08/202624.224.35
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.1824.35
 C01Cập nhật sau 13/08/202623.42-
 D01Cập nhật sau 13/08/202625.5824.35
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-24.35
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202628.6525.95
 A01Cập nhật sau 13/08/202629.6325.95
 C01Cập nhật sau 13/08/202627.87-
 D01Cập nhật sau 13/08/202629.9325.95
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-25.95
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)A00Cập nhật sau 13/08/20262324
 A01Cập nhật sau 13/08/202623.9824
 C01Cập nhật sau 13/08/202622.22-
 D01Cập nhật sau 13/08/202624.3824
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-24
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202626.4525.15
 A01Cập nhật sau 13/08/202627.4325.15
 C01Cập nhật sau 13/08/202625.67-
 D01Cập nhật sau 13/08/202627.8325.15
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-25.15
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)A00Cập nhật sau 13/08/202625.7525.35
 A01Cập nhật sau 13/08/202626.7325.35
 C01Cập nhật sau 13/08/202624.97-
 D01Cập nhật sau 13/08/202627.1325.35
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-25.35
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00Cập nhật sau 13/08/202625.45-
 A01Cập nhật sau 13/08/202626.43-
 C01Cập nhật sau 13/08/202625.65-
 D01Cập nhật sau 13/08/202626.83-
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202628.726.14
 A01Cập nhật sau 13/08/202629.6826.14
 C01Cập nhật sau 13/08/202627.92-
 D01Cập nhật sau 13/08/202630.0826.14
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-26.14
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)A00Cập nhật sau 13/08/202624.1 
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.08 
 C01Cập nhật sau 13/08/202623.32 
 D01Cập nhật sau 13/08/202625.48 
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202628.3524.9
 A01Cập nhật sau 13/08/202629.33-
 B00Cập nhật sau 13/08/2026-24.9
 D07Cập nhật sau 13/08/2026-24.9
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-24.9
 C01Cập nhật sau 13/08/202627.57-
 D01Cập nhật sau 13/08/202629.73-
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)A00Cập nhật sau 13/08/202624.55 
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.53 
 C01Cập nhật sau 13/08/202623.77 
 D01Cập nhật sau 13/08/202625.15 
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202624.5523.33
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.5323.33
 C01Cập nhật sau 13/08/202623.77-
 D01Cập nhật sau 13/08/202625.1523.33
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-23.33
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202623.122
 B00Cập nhật sau 13/08/2026-22
 D07Cập nhật sau 13/08/2026-22
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-22
 A01Cập nhật sau 13/08/202624.08-
 C01Cập nhật sau 13/08/202622.32-
 D01Cập nhật sau 13/08/202624.48-
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)A00Cập nhật sau 13/08/20262223.05
 A01Cập nhật sau 13/08/202622.9823.05
 C01Cập nhật sau 13/08/202621.22-
 D01Cập nhật sau 13/08/202623.3823.05
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-23.05
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00Cập nhật sau 13/08/202622-
 A01Cập nhật sau 13/08/202622.98-
 C01Cập nhật sau 13/08/202621.22-
 D01Cập nhật sau 13/08/202623.38-
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202624.624.2
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.5824.2
 C01Cập nhật sau 13/08/202623.82-
 D01Cập nhật sau 13/08/202625.9824.2
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-24.2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00Cập nhật sau 13/08/202625-
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.98-
 C01Cập nhật sau 13/08/202624.22-
 D01Cập nhật sau 13/08/202626.38-
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202627.6525.21
 A01Cập nhật sau 13/08/202628.6325.21
 C01Cập nhật sau 13/08/202626.87-
 D01Cập nhật sau 13/08/202629.0325.21
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-25.21
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202622.122
 A01Cập nhật sau 13/08/202623.0822
 C01Cập nhật sau 13/08/202621.32-
 D01Cập nhật sau 13/08/202623.4822
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-22
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202624.123.88
 A01Cập nhật sau 13/08/202625.0823.88
 C01Cập nhật sau 13/08/202623.32-
 D01Cập nhật sau 13/08/202625.4823.88
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-23.88
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)A00Cập nhật sau 13/08/202622.15-
 A01Cập nhật sau 13/08/202623.13-
 C01Cập nhật sau 13/08/202621.37-
 D01Cập nhật sau 13/08/202623.53-
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202625.824.15
 A01Cập nhật sau 13/08/202626.7824.15
 C01Cập nhật sau 13/08/202622.75-
 D01Cập nhật sau 13/08/202627.1824.15
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-24.15
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202628.65-
 A01Cập nhật sau 13/08/202629.63-
 A02Cập nhật sau 13/08/202628.87-
 X06Cập nhật sau 13/08/202627.6-
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)A00Cập nhật sau 13/08/20262222.5
 B00Cập nhật sau 13/08/202622.9922.5
 D07Cập nhật sau 13/08/202623.7622.5
 C02Cập nhật sau 13/08/202622.4-
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-22.5
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202622.15-
 B00Cập nhật sau 13/08/202623.14-
 C02Cập nhật sau 13/08/202622.55-
 D07Cập nhật sau 13/08/202623.53-
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202624.8524.2
 B00Cập nhật sau 13/08/202625.8424.2
 D07Cập nhật sau 13/08/202626.6124.2
 C02Cập nhật sau 13/08/202625.25-
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-24.2
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/20262221.41
 A01Cập nhật sau 13/08/202622.9821.41
 C01Cập nhật sau 13/08/202621.22-
 D01Cập nhật sau 13/08/202623.3821.41
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-21.41
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202621.120.5
 A01Cập nhật sau 13/08/202622.0820.5
 C01Cập nhật sau 13/08/202620.32-
 D01Cập nhật sau 13/08/202622.4820.5
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-20.5
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)V03Cập nhật sau 13/08/202621.7522.97
 V04Cập nhật sau 13/08/202621.3522.97
 V12Cập nhật sau 13/08/202621.75-
 V05Cập nhật sau 13/08/202623.122.97
 V06Cập nhật sau 13/08/202622.122.97
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)V03Cập nhật sau 13/08/202621.222.77
 V04Cập nhật sau 13/08/202620.822.77
 V12Cập nhật sau 13/08/202621.2-
 V05Cập nhật sau 13/08/202622.5522.77
 V06Cập nhật sau 13/08/202621.5522.77
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202622.521.55
 A01Cập nhật sau 13/08/202623.4821.55
 C01Cập nhật sau 13/08/202621.72-
 D01Cập nhật sau 13/08/202623.8821.55
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-21.55
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00Cập nhật sau 13/08/202622.5-
 A01Cập nhật sau 13/08/202623.48-
 C01Cập nhật sau 13/08/202621.72-
 D01Cập nhật sau 13/08/202623.88-
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202622.522.17
 A01Cập nhật sau 13/08/202623.4822.17
 C01Cập nhật sau 13/08/202621.72-
 D01Cập nhật sau 13/08/202623.8822.17
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-22.17
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/202623.3523.27
 A01Cập nhật sau 13/08/202624.3323.27
 C02Cập nhật sau 13/08/202623.75-
 D01Cập nhật sau 13/08/202624.7323.27
 D07Cập nhật sau 13/08/202625.1123.27
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)A00Cập nhật sau 13/08/20262221.22
 A01Cập nhật sau 13/08/202622.9821.22
 C01Cập nhật sau 13/08/202621.22-
 D01Cập nhật sau 13/08/202623.3821.22
 D90Cập nhật sau 13/08/2026-21.22
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)A01Cập nhật sau 13/08/202621.25-
 B08Cập nhật sau 13/08/202622.24-
 D01Cập nhật sau 13/08/202621.65-
 D07Cập nhật sau 13/08/202622.03-
 X25Cập nhật sau 13/08/202620.57-

Kết luận:

  • Xu hướng tăng điểm "phi mã" trên diện rộng: Điểm chuẩn năm 2025 tăng vọt ở hầu hết tất cả các ngành so với năm 2024. Các ngành kỹ thuật mũi nhọn như Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ Kỹ thuật ô tô, Hệ thống nhúng và IoT đều tăng từ 2 đến gần 4 điểm. Năm 2025, nhà trường không lấy một mức điểm chung cho tất cả các tổ hợp như trước đây, mà công bố điểm chuẩn riêng biệt cho từng tổ hợp xét tuyển. Ở các ngành kỹ thuật/công nghệ, tổ hợp D01 và A01 luôn yêu cầu mức điểm trúng tuyển cao hơn hẳn từ 1 đến hơn 2 điểm so với tổ hợp truyền thống A00.
  • Ngành có điểm chuẩn cao nhất: Năm 2025, cao nhất toàn trường là ngành Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) xét theo tổ hợp D01, lên tới 30.08 điểm. Trong khi đó, năm 2024, ngành Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) có điểm chuẩn cao nhất trường với mức 27.5 điểm ở các tổ hợp D01, D09 và D96.

2. Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)

2.1. Tra cứu qua Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Với phương thức xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT, cổng thông tin chung của Bộ GD&ĐT là công cụ tra cứu bắt buộc và chuẩn xác:

  • Bước 1: Truy cập vào hệ thống quản lý thi tại địa chỉ: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/Account/Login
  • Bước 2: Nhập đầy đủ thông tin gồm: Số CCCD/CMND, Mã đăng nhập và Mã xác nhận hiển thị trên màn hình.
  • Bước 3: Điều hướng đến mục "Tra cứu" để xem danh sách các nguyện vọng bạn đã trúng tuyển chính thức.

Giao diện tra cứu điểm của Bộ GD&ĐT

Giao diện tra cứu điểm của Bộ GD&ĐT

2.2. Tra cứu trực tiếp tại các kênh thông tin chính thức của HCMUTE

Thí sinh truy cập vào cổng thông tin tuyển sinh chính thức của trường tại địa chỉ: https://tuyensinh.hcmute.edu.vn/#/home. Tại mục "Thông báo” nhà trường sẽ đăng tải chi tiết bảng điểm chuẩn của tất cả các ngành theo từng phương thức xét tuyển (Điểm thi THPT, Xét học bạ, Điểm ĐGNL,...).

Giao diện website tuyển sinh chính thức của HCMUTE

Giao diện website tuyển sinh chính thức của HCMUTE

2.3. Tra cứu qua fanpage chính thức của trường

Nếu muốn cập nhật nhanh bằng điện thoại, Fanpage Facebook là kênh truyền tải thông tin nhanh chóng:

  • Thí sinh truy cập vào Fanpage chính thức của nhà trường tại: https://www.facebook.com/tuyensinh.hcmute.edu.vn/ (Tuyển sinh ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM).
  • Vào ngày công bố kết quả lọc ảo, Fanpage sẽ đăng tải hình ảnh bảng điểm chuẩn dạng tóm tắt. Bạn cũng có thể gửi tin nhắn trực tiếp (Inbox) để nhờ đội ngũ tư vấn hỗ trợ giải đáp các thắc mắc về hồ sơ, thủ tục nhập học trực tuyến.

Giao diện fanpage Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)

Giao diện fanpage Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)

3. Câu hỏi thường gặp khi tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)

3.1. Trong năm 2026, HCMUTE tuyển sinh dựa trên những phương thức nào?

Trường áp dụng 02 phương thức xét tuyển chính:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT cũng như Đề án riêng của Trường.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp. Phương thức này kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học bạ (3 năm lớp 10, 11, 12) hoặc kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL).

3.2. Nếu đăng ký các ngành có môn năng khiếu (Kiến trúc, Thiết kế thời trang, Đồ họa), tôi phải thi môn năng khiếu ở đâu?

Thí sinh có hai lựa chọn để lấy điểm môn năng khiếu:

  • Tham gia kỳ thi bổ trợ môn năng khiếu (Vẽ đầu tượng, Vẽ trang trí màu nước) do chính HCMUTE tổ chức (dự kiến thi ngày 01-02/6/2026).
  • Sử dụng điểm thi môn năng khiếu năm 2026 của Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM,...

Lưu ý: Nếu bạn có kết quả của cả 2 trường, hệ thống sẽ tự động chọn kết quả cao hơn để xét tuyển.

3.3. Mức điểm sàn (ngưỡng đầu vào) của tất cả các ngành có giống nhau không?

Không giống nhau. Nhìn chung, đa số các ngành yêu cầu tổng điểm 3 môn thi THPT đạt tối thiểu 15.00 điểm. Tuy nhiên, một số ngành đặc thù có yêu cầu khắt khe hơn rất nhiều:

  • Ngành Sư phạm và ngành Luật: Bắt buộc học lực lớp 12 phải xếp loại Giỏi, đồng thời điểm thi THPT 3 môn phải từ 18.00 điểm trở lên (riêng ngành Luật yêu cầu môn Toán hoặc Văn thi THPT phải từ 6.0 điểm).
  • Ngành Kỹ thuật Thiết kế vi mạch: Yêu cầu thí sinh phải thuộc nhóm 25% có điểm tổ hợp cao nhất toàn quốc và top 20% điểm Toán cao nhất toàn quốc.

Bài viết đã cung cấp cho bạn bức tranh toàn cảnh và cập nhật nhất về điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE). Hy vọng bạn đã có đủ cơ sở vững chắc để lựa chọn ngành học phù hợp và xây dựng chiến lược đặt nguyện vọng thông minh nhất.

Chúc các sĩ tử có một giai đoạn nước rút ôn thi thật hiệu quả, giữ vững phong độ, thi tốt và sớm nhận được giấy báo trúng tuyển để chính thức trở thành tân sinh viên của HCMUTE nhé!

Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
16.190.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
29.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
16.190.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
39.990.000 đ

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Đen

Giá khuyến mãi:
39.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
29.990.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật