Trường Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) luôn là một trong những địa chỉ đào tạo khối ngành kỹ thuật, công nghệ hàng đầu phía Nam với tỷ lệ chọi và mức điểm trúng tuyển biến động mạnh qua các năm. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp chi tiết thông tin điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) mới nhất cũng như hướng dẫn các bước tra cứu kết quả trúng tuyển nhanh chóng, chính xác.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) và cách tra cứu
Phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT luôn là hình thức được đông đảo thí sinh lựa chọn khi đăng ký vào HCMUTE. Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan và đưa ra lựa chọn nguyện vọng chính xác, dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn của trường trong 3 năm gần đây.
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01, D09 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 29.57 | 27.5 |
| D96 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 27.5 | |
| D10 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 29.17 | - | |
| X26 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 28.89 | - | |
| Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.79 | 24.15 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.77 | 24.15 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.01 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 28.27 | 24.15 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24.15 | |
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | V01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.6 | 26.5 |
| V02 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.95 | 26.5 | |
| V07 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.3 | 26.5 | |
| V10 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.2 | - | |
| V08 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.95 | 26.5 | |
| Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | V01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.7 | 24.8 |
| V02 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24.8 | |
| V01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.05 | - | |
| V07 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.4 | 24.8 | |
| V09 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.4 | 24.8 | |
| V11 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.6 | - | |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24 | - |
| D09 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24 | - | |
| D10 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.6 | - | |
| X26 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.32 | - | |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.6 | 24.57 |
| D96 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24.57 | |
| D09 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.6 | - | |
| D10 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.2 | - | |
| X26 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.92 | - | |
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | C00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.18 | 25.15 |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 28.03 | 25.15 | |
| D14 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.94 | 25.15 | |
| C20 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25.15 | |
| X70 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.5 | - | |
| X74 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.19 | - | |
| X78 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.95 | - | |
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.7 | - |
| C03 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.25 | - | |
| X02 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.67 | - | |
| Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.74 | - |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.72 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.12 | - | |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.5 | - |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.48 | - | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.72 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.88 | - | |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.95 | 22.75 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.93 | 22.75 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.17 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.33 | 22.75 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 22.75 | |
| Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.7 | - |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.68 | - | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.92 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.08 | - | |
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.7 | 23 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.68 | 23 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.92 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.08 | 23 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 23 | |
| Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.7 | - |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.68 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.08 | - | |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.65 | - |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.63 | - | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.87 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.03 | - | |
| Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.55 | - |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.53 | - | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.77 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.93 | - | |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.65 | 22.75 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.63 | 22.75 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.87 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.03 | 22.75 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 22.75 | |
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | C00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.73 | 25.12 |
| D14 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.49 | - | |
| A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.2 | 25.12 | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.58 | 25.12 | |
| X70 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.05 | - | |
| X74 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.74 | - | |
| X78 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.5 | - | |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25.12 | |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.45 | 25.4 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.43 | 25.4 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.67 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.83 | 25.4 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25.4 | |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.2 | 25.5 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.18 | 25.5 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.42 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.58 | 25.5 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25.5 | |
| Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.9 | 25.65 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.88 | 25.65 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.12 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.28 | 25.65 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25.65 | |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.4 | 25.65 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.38 | 25.65 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.62 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.78 | 25.65 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25.65 | |
| Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.75 | - |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.73 | - | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.97 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.13 | - | |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.55 | 25.65 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.53 | 25.65 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.77 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.93 | 25.65 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25.65 | |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.45 | 25.97 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 28.43 | 25.97 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.67 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 28.83 | 25.97 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25.97 | |
| An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26 | 24.89 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.98 | 24.89 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.22 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.38 | 24.89 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24.89 | |
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.1 | 24.05 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.08 | 24.05 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.32 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.48 | 24.05 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24.05 | |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.55 | 21 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.53 | 21 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 20.77 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.93 | 21 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 21 | |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.7 | 23.05 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.68 | 23.05 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.92 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.08 | 23.05 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 23.05 | |
| Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.27 | 22.22 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.25 | 22.22 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.49 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.65 | 22.22 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 22.22 | |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.64 | 24.25 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.62 | 24.25 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.86 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.02 | 24.25 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24.25 | |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.37 | - |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.35 | - | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.59 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.75 | - | |
| Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.37 | - |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.35 | - | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.59 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.75 | - | |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.45 | 25.1 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.43 | 25.1 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.67 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.83 | 25.1 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25.1 | |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.8 | 23 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.78 | 23 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.02 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.18 | 23 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 23 | |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.8 | 23.75 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.78 | 23.75 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.02 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.18 | 23.75 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 23.75 | |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.15 | 24.27 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.13 | 24.27 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.37 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.53 | 24.27 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24.27 | |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25 | 25.1 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.98 | 25.1 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.22 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.38 | 25.1 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25.1 | |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.7 | 25.45 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 28.68 | 25.45 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.92 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 29.08 | 25.45 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25.45 | |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.15 | 24.75 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.13 | 24.75 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.37 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.53 | 24.75 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24.75 | |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.6 | - |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.58 | - | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.82 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.98 | - | |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.55 | 25 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.53 | 25 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.77 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.93 | 25 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25 | |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.65 | 25.39 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.63 | 25.39 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.87 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.03 | 25.39 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25.39 | |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.3 | 21 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.28 | 21 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.52 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.68 | 21 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 21 | |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.7 | 24.4 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.68 | 24.4 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.92 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.08 | 24.4 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24.4 | |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.7 | 24.4 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.68 | 24.4 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.92 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.08 | 24.4 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24.4 | |
| Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24 | 23.15 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.98 | 23.15 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.22 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.38 | 23.15 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 23.15 | |
| Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.5 | 25.66 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 28.48 | 25.66 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.72 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 28.88 | 25.66 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25.66 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.25 | 24.5 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.23 | 24.5 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.47 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.63 | 24.5 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24.5 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.5 | - |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.48 | - | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.72 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.88 | - | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.75 | 25.12 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.73 | 25.12 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.97 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 28.13 | 25.12 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25.12 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.2 | 24.35 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.18 | 24.35 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.42 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.58 | 24.35 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24.35 | |
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 28.65 | 25.95 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 29.63 | 25.95 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.87 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 29.93 | 25.95 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25.95 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23 | 24 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.98 | 24 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.22 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.38 | 24 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.45 | 25.15 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.43 | 25.15 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.67 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.83 | 25.15 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25.15 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.75 | 25.35 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.73 | 25.35 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.97 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.13 | 25.35 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25.35 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.45 | - |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.43 | - | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.65 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.83 | - | |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 28.7 | 26.14 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 29.68 | 26.14 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.92 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 30.08 | 26.14 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 26.14 | |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.1 | |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.08 | ||
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.32 | ||
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.48 | ||
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 28.35 | 24.9 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 29.33 | - | |
| B00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24.9 | |
| D07 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24.9 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24.9 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.57 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 29.73 | - | |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.55 | |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.53 | ||
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.77 | ||
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.15 | ||
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.55 | 23.33 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.53 | 23.33 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.77 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.15 | 23.33 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 23.33 | |
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.1 | 22 |
| B00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 22 | |
| D07 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 22 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 22 | |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.08 | - | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.32 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.48 | - | |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22 | 23.05 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.98 | 23.05 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.22 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.38 | 23.05 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 23.05 | |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22 | - |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.98 | - | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.22 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.38 | - | |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.6 | 24.2 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.58 | 24.2 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.82 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.98 | 24.2 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24.2 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25 | - |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.98 | - | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.22 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.38 | - | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.65 | 25.21 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 28.63 | 25.21 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.87 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 29.03 | 25.21 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 25.21 | |
| Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.1 | 22 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.08 | 22 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.32 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.48 | 22 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 22 | |
| Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.1 | 23.88 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.08 | 23.88 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.32 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.48 | 23.88 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 23.88 | |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.15 | - |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.13 | - | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.37 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.53 | - | |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.8 | 24.15 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.78 | 24.15 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.75 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.18 | 24.15 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24.15 | |
| Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 28.65 | - |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 29.63 | - | |
| A02 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 28.87 | - | |
| X06 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 27.6 | - | |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22 | 22.5 |
| B00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.99 | 22.5 | |
| D07 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.76 | 22.5 | |
| C02 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.4 | - | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 22.5 | |
| Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.15 | - |
| B00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.14 | - | |
| C02 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.55 | - | |
| D07 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.53 | - | |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.85 | 24.2 |
| B00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.84 | 24.2 | |
| D07 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 26.61 | 24.2 | |
| C02 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.25 | - | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 24.2 | |
| Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22 | 21.41 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.98 | 21.41 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.22 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.38 | 21.41 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 21.41 | |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.1 | 20.5 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.08 | 20.5 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 20.32 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.48 | 20.5 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 20.5 | |
| Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | V03 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.75 | 22.97 |
| V04 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.35 | 22.97 | |
| V12 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.75 | - | |
| V05 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.1 | 22.97 | |
| V06 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.1 | 22.97 | |
| Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | V03 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.2 | 22.77 |
| V04 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 20.8 | 22.77 | |
| V12 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.2 | - | |
| V05 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.55 | 22.77 | |
| V06 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.55 | 22.77 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.5 | 21.55 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.48 | 21.55 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.72 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.88 | 21.55 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 21.55 | |
| Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.5 | - |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.48 | - | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.72 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.88 | - | |
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.5 | 22.17 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.48 | 22.17 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.72 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.88 | 22.17 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 22.17 | |
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.35 | 23.27 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.33 | 23.27 | |
| C02 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.75 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 24.73 | 23.27 | |
| D07 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 25.11 | 23.27 | |
| Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22 | 21.22 |
| A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.98 | 21.22 | |
| C01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.22 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 23.38 | 21.22 | |
| D90 | Cập nhật sau 13/08/2026 | - | 21.22 | |
| Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.25 | - |
| B08 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.24 | - | |
| D01 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 21.65 | - | |
| D07 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 22.03 | - | |
| X25 | Cập nhật sau 13/08/2026 | 20.57 | - |
Kết luận:
Với phương thức xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT, cổng thông tin chung của Bộ GD&ĐT là công cụ tra cứu bắt buộc và chuẩn xác:

Giao diện tra cứu điểm của Bộ GD&ĐT
Thí sinh truy cập vào cổng thông tin tuyển sinh chính thức của trường tại địa chỉ: https://tuyensinh.hcmute.edu.vn/#/home. Tại mục "Thông báo” nhà trường sẽ đăng tải chi tiết bảng điểm chuẩn của tất cả các ngành theo từng phương thức xét tuyển (Điểm thi THPT, Xét học bạ, Điểm ĐGNL,...).

Giao diện website tuyển sinh chính thức của HCMUTE
Nếu muốn cập nhật nhanh bằng điện thoại, Fanpage Facebook là kênh truyền tải thông tin nhanh chóng:

Giao diện fanpage Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)
Trường áp dụng 02 phương thức xét tuyển chính:
Thí sinh có hai lựa chọn để lấy điểm môn năng khiếu:
Lưu ý: Nếu bạn có kết quả của cả 2 trường, hệ thống sẽ tự động chọn kết quả cao hơn để xét tuyển.
Không giống nhau. Nhìn chung, đa số các ngành yêu cầu tổng điểm 3 môn thi THPT đạt tối thiểu 15.00 điểm. Tuy nhiên, một số ngành đặc thù có yêu cầu khắt khe hơn rất nhiều:
Bài viết đã cung cấp cho bạn bức tranh toàn cảnh và cập nhật nhất về điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE). Hy vọng bạn đã có đủ cơ sở vững chắc để lựa chọn ngành học phù hợp và xây dựng chiến lược đặt nguyện vọng thông minh nhất.
Chúc các sĩ tử có một giai đoạn nước rút ôn thi thật hiệu quả, giữ vững phong độ, thi tốt và sớm nhận được giấy báo trúng tuyển để chính thức trở thành tân sinh viên của HCMUTE nhé!






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






