Vào ngày 08/06 vừa qua, Sở GD&ĐT tỉnh Ninh Bình đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển cho kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2026 - 2027. Để giúp phụ huynh và học sinh có cái nhìn toàn diện về xu hướng biến động điểm số, dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn chi tiết trong 3 năm gần đây (2024 - 2026).

Điểm chuẩn lớp 10 Ninh Bình mới nhất từng trường và cách tra cứu điểm thi
Dưới đây là bảng cập nhật chi tiết điểm chuẩn lớp 10 Ninh Bình năm học 2026 - 2027 để thí sinh thuận tiện theo dõi và đối chiếu kết quả.



Tỉnh Ninh Bình chính thức công bố điểm chuẩn lớp 10
Kết luận:
Bên cạnh khối công lập không chuyên, điểm chuẩn vào các trường THPT chuyên tại Ninh Bình năm học 2026 - 2027 cũng đã chính thức được công bố vào ngày 05/06. Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn chi tiết theo từng môn chuyên để phụ huynh và các em học sinh tiện theo dõi, tra cứu.
| THPT Chuyên Lê Hồng Phong | |
|---|---|
| Lớp chuyên | Điểm chuẩn 2026 |
| Toán | 44.25 |
| Ngữ văn | 44.3 |
| Tiếng Anh | 48.5 |
| Vật lý | 48.5 |
| Hóa học | 51.7 |
| Sinh học | 48.05 |
| Tin học | 48.55 |
| Lịch sử | 46.2 |
| Địa lí | 43.65 |
| Tiếng Nga | 43 |
| Tiếng Pháp | 40.45 |
| THPT Chuyên Lương Văn Tụy | |
|---|---|
| Lớp chuyên | Điểm chuẩn 2026 |
| Toán | 42.45 |
| Ngữ văn | 42.1 |
| Tiếng Anh | 46.35 |
| Vật lý | 47.4 |
| Hóa học | 49.4 |
| Sinh học | 44.15 |
| Tin học | 44.15 |
| Lịch sử | 40.65 |
| Địa lí | 41.25 |
| Tiếng Pháp (NV1) | 41.4 |
| Tiếng Pháp (NV2) | 43.55 |
| THPT Chuyên Biên Hòa | |
|---|---|
| Lớp chuyên | Điểm chuẩn 2026 |
| Toán | 43.65 |
| Ngữ văn | 43.05 |
| Tiếng Anh | 45.6 |
| Vật lý | 46 |
| Hóa học | 47.5 |
| Sinh học | 44.75 |
| Tin học | 39.25 |
| Lịch sử | 45.9 |
| Địa lí | 43.15 |
| Tiếng Nga (NV1) | 40.85 |
| Tiếng Nga (NV2) | 44.9 |
Kết luận: Điểm chuẩn tuyển sinh vào các trường THPT Chuyên năm 2026 phản ánh mức độ phân hóa cao và tính chất cạnh tranh vô cùng khốc liệt, đặc biệt ở các khối chuyên tự nhiên và ngoại ngữ.
Lưu ý: Điểm thi và điểm chuẩn tại Ninh Bình 2026 sẽ được công bố chậm nhất vào ngày 08/06/2026
Đối với hệ THPT công lập không chuyên, điểm chuẩn trúng tuyển được công bố theo từng trường, giúp thí sinh và phụ huynh dễ dàng đối chiếu với nguyện vọng đã đăng ký. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết của các trường THPT công lập không chuyên tại Ninh Bình:
| Trường THPT | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| Nho Quan A | 15,75 | 14.20 |
| Nho Quan B | 14,65 | 16.20 |
| Nho Quan C | 13,75 | 13.25 |
| Gia Viễn A | 16,55 | 16.05 |
| Gia Viễn B | 14,60 | 17.30 |
| Gia Viễn C | 14,30 | 14.00 |
| Hoa Lư A | 14,50 | Cư trú và học tập tại huyện Hoa Lư: 17.50 Cư trú và học tập tại thành phố Ninh Bình: 14.20 |
| Trần Hưng Đạo | 16,15 | Cư trú và học tập tại huyện Hoa Lư: 15.50 Cư trú và học tập tại thành phố Ninh Bình: 16.20 |
| Đinh Tiên Hoàng | 11,25 | 18.45 |
| Ninh Bình - Bạc Liêu | 15,45 | 17.05 |
| Phổ thông THSP Tràng An | 16,20 | 16.40 |
| Yên Khánh A | 16,40 | 11.75 |
| Yên Khánh B | 14,80 | 15.05 |
| Vũ Duy Thanh | 12,10 | 15.25 |
| Kim Sơn A | 14,60 | 16.05 |
| Kim Sơn B | 14,30 | 13.80 |
| Kim Sơn C | 11,40 | 11.40 |
| Bình Minh | 14,55 | 14.55 |
| Yên Mô A | 14,25 | 14.30 |
| Yên Mô B | 16,95 | 15.95 |
| Tạ Uyên | 13,55 | 12.40 |
| Nguyễn Huệ | 14,50 | 17.85 |
| Ngô Thì Nhậm | 15,30 | 16.65 |
| A Bình Lục | 14 | 25.5 |
| B Bình Lục | 14 | 23.75 |
| C Bình Lục | - | 22.75 |
| A Duy Tiên | 15 | 26.75 |
| B Duy Tiên | 15.5 | 28.75 |
| A Kim Bảng | 14.75 | 24.5 |
| B Kim Bảng | 14.5 | 23.5 |
| C Kim Bảng | 13.75 | 26.75 |
| Lý Thường Kiệt | 12.75 | 23.75 |
| Bắc Lý | 16 | 25.25 |
| Nam Lý | 15 | 27 |
| Lý Nhân | 17.25 | 30 |
| A Thanh Liêm | 12.5 | 23.25 |
| B Thanh Liêm | 11.5 | - |
| C Thanh Liêm | 14.5 | - |
| A Phủ Lý | 8 | 32 |
| B Phủ Lý | 16.25 | 28.75 |
| C Phủ Lý | 13.75 | 25.25 |
| Nguyễn Hữu Tiến | 13.25 | 26 |
| Nam Cao | 14.25 | 25.5 |
| A Nguyễn Khuyến | 12 | 23 |
| Lê Hoàn | 12.75 | 22.75 |
| B Nguyễn Khuyến | 22.25 | 29.5 |
| Ngô Quyền | 17 | 32.9 |
| Mỹ Lộc | 15.5 | 34.5 |
| Trần Văn Lan | 17.25 | 30.9 |
| Hoàng Văn Thụ | 14 | 36.2 |
| Lương Thế Vinh | 17 | 33.7 |
| Nguyễn Bính | 16.5 | 31.2 |
| Nguyễn Đức Thuận | 17 | 30.8 |
| Tống Văn Trân | 18.25 | 33.1 |
| Mỹ Tho | 15.4 | 32.1 |
| Phạm Văn Nghị | 16.65 | 31.2 |
| Đại An | 16.5 | 33.7 |
| Đỗ Huy Liêu | 14.25 | 28.5 |
| Lý Nhân Tông | 14.5 | 28.6 |
| A Nghĩa Hưng | 16.75 | 28 |
| B Nghĩa Hưng | 14 | 29.4 |
| C Nghĩa Hưng | 15.1 | 25.5 |
| Nghĩa Minh | 14 | 26.6 |
| Trần Nhân Tông | 14 | 25.2 |
| Lý Tự Trọng | 17.9 | 34 |
| Nam Trực | 18.25 | 33.6 |
| Nguyễn Du | 15.55 | 27.5 |
| Trần Văn Bảo | 15.05 | 28.6 |
| Trực Ninh | 16.6 | 29.4 |
| Trực Ninh B | 18.5 | 34.9 |
| Nguyễn Trãi | 14.3 | 26.7 |
| Lê Quý Đôn | 19.7 | 25.2 |
| A Hải Hậu | 20.5 | 31 |
| B Hải Hậu | 17.55 | 30.9 |
| C Hải Hậu | 18.35 | 35.3 |
| Thịnh Long | 15.25 | 27.5 |
| Trần Quốc Tuấn | 17.35 | 31.9 |
| An Phúc | 15.75 | 27.7 |
| Vũ Văn Hiếu | 18.1 | 32.5 |
| Xuân Trường | 16 | 31.8 |
| Xuân Trường B | 20.45 | 35.9 |
| Xuân Trường C | 15.65 | 30.3 |
| Nguyễn Trường Thúy | 16.25 | 31.8 |
| Giao Thủy | 19.45 | 36.8 |
| Giao Thủy B | 18.5 | 35.1 |
| Giao Thủy C | 18.1 | 32.8 |
| Quất Lâm | 16 | 32.2 |
Kết luận: Nhìn chung, điểm chuẩn vào các trường THPT công lập không chuyên tại Ninh Bình giữa hai năm 2024 và 2025 có sự phân hóa và biến động trái chiều tùy thuộc vào từng khu vực trường.
Sau khi sáp nhập, Ninh Bình hiện tại có 3 trường chuyên:
| THPT Chuyên Lương Văn Tụy | |||
|---|---|---|---|
| Lớp chuyên | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
| Toán | 42,45 | 41,65 | 40,80 |
| Vật lí | 47,40 | 42,55 | 44,60 |
| Hóa học | 49,40 | 46,59 | 42,00 |
| Sinh học | 44,15 | 42,80 | 38,44 |
| Tin học | 44,15 | 44,00 | - Môn thi chuyên Tin học: 46,55 - Môn thi chuyên Toán: 38,20 - Nguyện vọng 2: 40,30 |
| Ngữ văn | 42,10 | 44,95 | 43,55 |
| Lịch sử | 40,65 | 44,45 | 44,30 |
| Địa lí | 41,25 | 42,05 | 39,85 |
| Tiếng Anh | 46,35 | 45,00 | 44,50 |
| Tiếng Pháp | NV1: 41,40 NV2: 43,55 | NV 1: 40,40 NV 2: 43,10 | NV 1: 40,15 NV 2: 41,40 |
Kết luận:
Học sinh và phụ huynh có thể tra cứu điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2026 - 2027 tại Ninh Bình thông qua hệ thống tra cứu trực tuyến.
Lưu ý: Trong thời gian cao điểm sau khi công bố điểm chuẩn, hệ thống có thể truy cập chậm do lượng người tra cứu lớn. Phụ huynh và học sinh nên tải lại trang hoặc truy cập vào thời điểm khác nếu chưa xem được kết quả ngay.

Vào 8.6.2026, phụ huynh và học sinh hãy tra cứu điểm thi trên trang chính thức của tỉnh
Ngoài hình thức tra cứu trực tuyến, học sinh và phụ huynh có thể liên hệ tổng đài để kiểm tra điểm thi tuyển sinh lớp 10 trên toàn quốc.
Cú pháp gọi tổng đài như sau: Mã vùng + 1080 hoặc Mã vùng + 8011 5678
Sau khi kết nối, phụ huynh và học sinh thực hiện theo hướng dẫn của tổng đài viên để tra cứu điểm. Ví dụ, thí sinh tại Ninh Bình có mã vùng 0229, có thể gọi 028 1080 hoặc 028 8011 5678 để được hỗ trợ tra cứu.
Thí sinh có thể tra cứu điểm thi tuyển sinh lớp 10 qua tin nhắn SMS bằng cách soạn tin theo cú pháp:
V10 [dấu cách] Số báo danh gửi 8655
Ví dụ: Nếu thí sinh có số báo danh 037494, cú pháp tin nhắn cần soạn là:
V10 037494 gửi 8655
Sau khi gửi tin nhắn, hệ thống sẽ phản hồi kết quả tra cứu theo thông tin số báo danh đã đăng ký.
Thí sinh chỉ cần chuẩn bị chính xác Số báo danh (SBD) được cấp khi tham gia kỳ thi. Khi truy cập vào hệ thống tra cứu, bạn nhập số báo danh vào ô tìm kiếm và bấm nút tra cứu, hệ thống sẽ trả về bảng điểm chi tiết các môn.
Nếu không nhớ số báo danh, thí sinh có thể kiểm tra lại trên giấy báo dự thi hoặc liên hệ trường THCS nơi đang học để được hỗ trợ. Trong một số trường hợp, hệ thống tra cứu có thể cho phép tìm theo họ tên, tuy nhiên số báo danh vẫn là thông tin nhanh và chính xác.
Theo quy định, công thức tính điểm được áp dụng tùy thuộc vào loại hình trường mà thí sinh đăng ký nguyện vọng:
Đối với các trường THPT công lập không chuyên:
Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + Điểm Ngoại ngữ + Điểm ưu tiên/khuyến khích (nếu thí sinh thuộc diện được cộng điểm theo quy định)
Đối với Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy:
Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + Điểm Ngoại ngữ + Điểm môn chuyên x 2
Trường THPT tích hợp
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp
(Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS)
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp
(Học sinh không học Tích hợp ở THCS)
Sau khi có kết quả, học sinh nên tiếp tục theo dõi thông báo chính thức từ Sở GD&ĐT Ninh Bình và các trường THPT để cập nhật danh sách trúng tuyển cũng như thời gian nhập học. Bên cạnh đó, phụ huynh có thể chuẩn bị thêm các thiết bị học tập cần thiết như laptop, máy tính bảng, máy in hoặc đèn học tại Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn, giúp các em sẵn sàng hơn cho hành trình học tập ở bậc THPT.
Trên đây là tổng hợp điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Ninh Bình trong 3 năm gần nhất, giúp học sinh và phụ huynh có thêm cơ sở đối chiếu trong thời gian chờ kết quả thi vào lớp 10 năm 2026, dự kiến công bố vào ngày 8/6/2026. Dù điểm chuẩn mỗi năm có thể thay đổi theo chỉ tiêu tuyển sinh, số lượng thí sinh và mặt bằng điểm thi, dữ liệu các năm trước vẫn là nguồn tham khảo hữu ích để đánh giá khả năng trúng tuyển.






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






