Chi nhánh

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH) và cách tra cứu 2026

Tác giả: Ngày cập nhật: 02/07/2026 21:03:09
 

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH) là thông tin được nhiều thí sinh khu vực phía Nam quan tâm, đặc biệt ở các ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật ô tô, Kinh tế vận tải và nhóm ngành đường sắt tốc độ cao. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn UTH năm 2025 và năm 2024, đồng thời hướng dẫn phụ huynh và thí sinh cách tra cứu điểm thi nhanh chóng.

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH)

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH)

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH) các năm gần nhất

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn UTH theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT các năm gần đây. Điểm đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Lưu ý: Năm 2025, UTH đổi phương thức xét tuyển sang 'xét tuyển kết hợp' với thang điểm riêng (668 - 999), không còn tính theo thang 30 như các năm trước nên không thể so sánh trực tiếp với 2024.

STTTên ngành / Chuyên ngànhTổ hợp xét tuyển20262024
1Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10Cập nhật sau 01/08/202624,5
2Kinh tế (CN: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
3Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
4Quản trị kinh doanh (CLC Việt-Anh)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
5Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
6Kế toán (CN Kế toán tổng hợp)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
7Kế toán (CLC Việt-Anh)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
8Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202621,5
9Luật (CN Luật và chính sách hàng hải)A01; D01; D14; D15Cập nhật sau 01/08/202621
10Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202624
11Toán ứng dụng (CN Toán tin ứng dụng)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
12Khoa học máy tínhA00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
13Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202620
14Kỹ thuật máy tính (chuyên sâu vi mạch bán dẫn, gồm lớp kỹ sư tài năng)A00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
15Công nghệ thông tinA00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202621,5
16Công nghệ thông tin (CLC Việt-Anh)A00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202616
17Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202624
18Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202619
19Kỹ thuật cơ khí (CLC Cơ khí ô tô Việt-Anh)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
20Kỹ thuật robot (CN Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)A00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
21Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
22Kỹ thuật nhiệt (CN Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
23Kỹ thuật cơ khí động lực (CN: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
24Kỹ thuật cơ khí động lực (CN Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
25Kỹ thuật tàu thủyA00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202615
26Kỹ thuật ô tô (gồm lớp kỹ sư tài năng)A00; A01; D07Cập nhật sau 01/08/202622
27Kỹ thuật điệnA00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202620
28Kỹ thuật điện (CN Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)A00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
29Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202620
30Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CN Tự động hoá)A00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202620
31Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CN Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
32Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CN Hệ thống giao thông thông minh)A00; A01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
33Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202619
34Kiến trúcA00; A01; V00; V01Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
35Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
36Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202619
37Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
38Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202615
39Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202617
40Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CN đường sắt tốc độ cao)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
41Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)A00; A01; D03; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
42Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
43Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
44Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (CN Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
45Kỹ thuật an toàn giao thôngA00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
46Kinh tế xây dựng (CN Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202619
47Kinh tế xây dựng (CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
48Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/202619
49Quản lý xây dựng (CLC Quản lý xây dựng Việt-Anh)A00; A01; D01; D07; X06Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
50Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
51Khai thác vận tải (CN: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202622
52Khai thác vận tải (CN Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/2026Chưa tuyển sinh
53Kinh tế vận tải (CN: Kinh tế vận tải ô tô, hàng không, đường sắt, thuỷ bộ)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202622
54Khoa học hàng hảiA00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202619
55Khoa học hàng hải (CN Quản lý hàng hải)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202620
56Khoa học hàng hải (CN Điều khiển và quản lý tàu biển)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202616
57Khoa học hàng hải (CN Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202616
58Khoa học hàng hải (CN Quản lý cảng và logistics)A00; A01; D01; D07Cập nhật sau 01/08/202621

Lưu ý: UTH tái cơ cấu ngành đáng kể giữa 2024 và 2025 nên nhiều ngành chỉ có điểm một năm. "QT" = chương trình CLC/tiên tiến; "DS" = chuyên ngành đường sắt tốc độ cao; "GTTM" = Hệ thống giao thông thông minh. Điểm chuẩn cả hai năm theo thang 30, không nhân hệ số.

2. Cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 2026 - 2027

Ngay khi UTH công bố điểm chuẩn, bạn có thể tra cứu kết quả theo một trong ba cách dưới đây.

Cách 1: Tra cứu trực tiếp trên website tuyển sinh của UTH

Đây là kênh chính thức, cập nhật sớm nhất ngay sau khi nhà trường công bố điểm chuẩn.

Bước 1: Mở trình duyệt và truy cập website chính thức của Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM tại https://ut.edu.vn hoặc cổng tuyển sinh https://tuyensinh.ut.edu.vn/.

Bước 2: Vào mục thông báo điểm chuẩn của đúng năm cần xem, chọn đúng phương thức xét tuyển (xét điểm thi THPT).

Bước 3: Dò theo mã ngành của bạn để biết mức điểm chuẩn cụ thể. Lưu ý phân biệt mã ngành chính, mã ngành đường sắt (DS), mã chương trình CLC (QT) vì mỗi loại có điểm chuẩn riêng.

Cách 2: Kiểm tra kết quả cá nhân trên Cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Dùng cách này nếu bạn muốn biết chính xác mình có trúng tuyển vào ngành đã đăng ký hay không.

Bước 1: Truy cập địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.

Bước 2: Đăng nhập bằng số căn cước công dân (CCCD) và mã đăng nhập được cấp khi đăng ký thi tốt nghiệp THPT.

Bước 3: Vào mục "Tra cứu kết quả xét tuyển" để xem bạn trúng tuyển nguyện vọng nào tại Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (mã trường GTS) và mức điểm chuẩn tương ứng.

Cách 3: Theo dõi báo chí và fanpage chính thống

Các báo lớn như VnExpress, Báo điện tử Chính phủ, Tuổi Trẻ, Thanh Niên cập nhật điểm chuẩn UTH ngay sau khi trường công bố.

Bước 1: Tìm trên Google với từ khóa "điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM" kèm năm cần xem, ví dụ: "điểm chuẩn UTH 2026".

Bước 2: Chọn bài viết từ báo uy tín hoặc fanpage chính thức của trường, xem bảng điểm và đối chiếu đúng mã ngành bạn quan tâm.

3. Câu hỏi khác về điểm chuẩn THPT của Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH)

3.1. Mã trường của Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM là gì?

Mã trường là GTS. Cần phân biệt với Trường Đại học Giao thông Vận tải tại Hà Nội (mã GHA, phân hiệu TP.HCM mã GSA), đây là hai trường hoàn toàn khác nhau.

3.2. Điểm thi THPT của UTH được tính như thế nào?

Năm 2024, điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp đăng ký, thang 30, không nhân hệ số, cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Tuy nhiên từ năm 2025, UTH chuyển sang phương thức "xét tuyển kết hợp" (kết hợp điểm học bạ, điểm thi THPT, điểm đánh giá năng lực và điểm ưu tiên theo công thức riêng của trường), với thang điểm quy đổi 668 - 999, không còn xét thuần theo thang 30 như trước.

3.3. Khi nào UTH công bố điểm chuẩn năm 2026?

Năm 2025, trường công bố điểm chuẩn vào cuối tháng 8. Theo thông lệ, điểm chuẩn năm 2026 dự kiến cũng được công bố sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo hoàn tất xét tuyển, vào khoảng tháng 8.

Nắm được điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH) theo điểm thi tốt nghiệp THPT qua các năm giúp bạn hình dung rõ mức độ cạnh tranh của từng ngành, đặc biệt là sự khác biệt lớn giữa nhóm ngành kinh tế, logistics với nhóm ngành xây dựng giao thông. Trong thời gian chờ nhà trường công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026, hãy theo dõi cổng tuyển sinh và các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ thông báo quan trọng.

Sau khi đã chốt nguyện vọng và chuẩn bị hành trang nhập học, nếu các tân sinh viên cần sắm laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để tham khảo sản phẩm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn trong mùa tựu trường!

Trả góp 0%
Redmi Pad 2 Wifi (4GB+64GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Xiaomi Redmi Pad 2 Wifi (4GB+64GB)

Giá khuyến mãi:
4.190.000 đ
4.990.000đ -16%
Trả góp 0%

New 2025

Pad SE Wifi (4GB+128GB)
68-km Giải Phóng Hàng Tồn Gọi Hotline Giá Rẻ Hơn
68-icon-DI ĐỘNG

Oppo Pad SE Wifi (4GB+128GB)

Giá khuyến mãi:
6.490.000 đ
7.290.000đ -11%
Đánh giá 5/5 (14)
Trả góp 0%
mini 7 WiFi 128GB
68-km Giải Phóng Hàng Tồn Gọi Hotline Giá Rẻ Hơn
68-icon-DI ĐỘNG

iPad (Apple) mini 7 WiFi 128GB

Giá khuyến mãi:
15.490.000 đ
Trả góp 0%
Pad 5 (6GB+128GB)
68-km Giải Phóng Hàng Tồn Gọi Hotline Giá Rẻ Hơn
68-icon-DI ĐỘNG

Xiaomi Pad 5 (6GB+128GB)

Giá khuyến mãi:
7.490.000 đ
8.990.000đ -17%

New 2025

Redmi Pad 2 WiFi (6GB +128GB)
68-km Giải Phóng Hàng Tồn Gọi Hotline Giá Rẻ Hơn
68-icon-DI ĐỘNG

Xiaomi Redmi Pad 2 WiFi (6GB +128GB)

Giá khuyến mãi:
5.690.000 đ
6.690.000đ -15%
Đánh giá 5/5 (16)

New 2025

Galaxy Tab S11 Ultra 5G (16GB+1TB)
68-icon-DI ĐỘNG

Samsung Galaxy Tab S11 Ultra 5G (16GB+1TB)

Giá khuyến mãi:
45.990.000 đ
53.990.000đ -15%
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store