Bảng sao hạn năm 2026 là công cụ quan trọng giúp bạn tra cứu vận hạn, từ đó có sự chuẩn bị kỹ lưỡng cho mọi kế hoạch trong năm Bính Ngọ. Theo quan niệm phong thủy và tử vi phương Đông, mỗi năm mỗi người đều có một vì sao chiếu mệnh và một hạn tuổi nhất định. Việc nắm bắt cát - hung giúp chúng ta "khai vận đón lộc" và giảm thiểu những rủi ro không đáng có.

Bảng sao hạn năm 2026 chi tiết
Sao hạn là yếu tố quan trọng để luận giải vận mệnh của mỗi người theo Âm lịch, nó bao gồm 2 yếu tố:
Sao và Hạn kết hợp với nhau tạo nên bức tranh tổng quan về vận trình của bạn trong năm 2026.

Sao hạn là yếu tố quan trọng để luận giải vận mệnh của mỗi người
Người xưa có câu "Có thờ có thiêng, có kiêng có lành". Việc xem bảng sao hạn năm 2026 mang ý nghĩa tinh thần và thực tiễn sâu sắc:
Cách tính sao hạn dựa trên Tuổi mụ (Tuổi âm lịch) và Giới tính. Cụ thể, 9 sao sẽ luân phiên theo chu kỳ 9 năm.

Cách tính sao hạn năm 2026
Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết sao chiếu mệnh và hạn tuổi cho từng con giáp.
| Tuổi | Năm sinh | Sao – Hạn 2026 cho nam mạng | Sao – Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Bính Tý | 1936 | S. La Hầu (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Kế Đô (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Mậu Tý | 1948 | S. La Hầu (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) | S. Thái Dương (tốt) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) |
| Canh Tý | 1960 | S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ) | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Nhâm Tý | 1972 | S. La Hầu (xấu) – H. Địa Võng (xấu) | S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên La (xấu) |
| Giáp Tý | 1984 | S. Vân Hớn (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Thái Âm (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Bính Tý | 1996 | S. Thái Âm (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ) | S. Mộc Đức (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Mậu Tý | 2008 | S. La Hầu (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ) | S. Kế Đô (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Canh Tý | 2020 | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) | S. Địa Võng (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) |
| Tuổi | Năm sinh | Sao – Hạn 2026 cho nam mạng | Sao – Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Đinh Sửu | 1937 | S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Thái Bạch (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Kỷ Sửu | 1949 | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Địa Võng (xấu) | S. Thổ Tú (xấu) – H. Thiên La (xấu) |
| Tân Sửu | 1961 | S. Thổ Tú (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ) | S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ) |
| Quý Sửu | 1973 | S. Kế Đô (xấu) – H. Địa Võng (xấu) | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Thiên La (xấu) |
| Ất Sửu | 1985 | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Mộc Đức (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Đinh Sửu | 1997 | S. Mộc Đức (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Kỷ Sửu | 2009 | S. Kế Đô (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ) | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ) |
| Tân Sửu | 2021 | S. Thái Dương (tốt) – H. Địa Võng (xấu) | S. Thiên La (xấu) – H. Thiên La (xấu) |
| Tuổi | Năm sinh | Sao – Hạn 2026 cho nam mạng | Sao – Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Mậu Dần | 1938 | S. Kế Đô (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Canh Dần | 1950 | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Địa Võng (xấu) | S. Thổ Tú (xấu) – H. Thiên La (xấu) |
| Nhâm Dần | 1962 | S. Thổ Tú (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ) | S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ) |
| Giáp Dần | 1974 | S. Kế Đô (xấu) – H. Địa Võng (xấu) | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Thiên La (xấu) |
| Bính Dần | 1986 | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Mộc Đức (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Mậu Dần | 1998 | S. Mộc Đức (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Canh Dần | 2010 | S. Kế Đô (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ) | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ) |
| Nhâm Dần | 2022 | S. Thái Dương (tốt) – H. Địa Võng (xấu) | S. Thiên La (xấu) – H. Thiên La (xấu) |
| Tuổi | Năm sinh | Sao – Hạn 2026 cho nam mạng | Sao – Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Kỷ Mão | 1939 | S. Thái Dương (tốt) – H. Tán Tận (xấu) | S. Vân Hớn (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) |
| Tân Mão | 1951 | S. Mộc Đức (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ) | S. Ngũ Mộ (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Quý Mão | 1963 | S. Thái Âm (tốt) – H. Địa Võng (xấu) | S. Thái Bạch (xấu) – H. Thiên La (xấu) |
| Ất Mão | 1975 | S. Mộc Đức (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ) | S. Ngũ Mộ (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Đinh Mão | 1987 | S. Mộc Đức (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ) | S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Kỷ Mão | 1999 | S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Thái Bạch (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Tân Mão | 2011 | S. Thái Bạch (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) | S. La Hầu (xấu) – H. Địa Võng (xấu) |
| Quý Mão | 2023 | S. Thái Âm (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ) | S. Ngũ Mộ (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Tuổi | Năm sinh | Sao – Hạn 2026 cho nam mạng | Sao – Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Canh Thìn | 1940 | S. Kế Đô (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) |
| Nhâm Thìn | 1952 | S. Thổ Tú (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Kế Đô (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Giáp Thìn | 1964 | S. Kế Đô (xấu) – H. Huỳnh Tuyền (rất xấu) | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Địa Võng (xấu) |
| Bính Thìn | 1976 | S. Thổ Tú (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Thiên Tinh (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Mậu Thìn | 1988 | S. Thổ Tú (xấu) – H. Địa Võng (xấu) | S. Ngũ Mộ (xấu) – H. Thiên La (xấu) |
| Canh Thìn | 2000 | S. Kế Đô (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) |
| Nhâm Thìn | 2012 | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Huỳnh Tuyền (rất xấu) | S. Thổ Tú (xấu) – H. Địa Võng (xấu) |
| Giáp Thìn | 2024 | S. Mộc Đức (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Tam Kheo (nhẹ) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Tuổi | Năm sinh | Sao – Hạn 2026 cho nam mạng | Sao – Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Tân Tỵ | 1941 | S. Thái Dương (tốt) – H. Tán Tận (xấu) | S. Vân Hớn (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) |
| Quý Tỵ | 1953 | S. La Hầu (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ) | S. Kế Đô (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Ất Tỵ | 1965 | S. Thái Dương (tốt) – H. Huỳnh Tuyền (rất xấu) | S. Vân Hớn (xấu) – H. Địa Võng (xấu) |
| Đinh Tỵ | 1977 | S. Thổ Tú (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Thiên Tinh (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Kỷ Tỵ | 1989 | S. La Hầu (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên La (xấu) |
| Tân Tỵ | 2001 | S. Tam Kheo (nhẹ) – H. Tam Kheo (nhẹ) | S. Huỳnh Tuyền (rất xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Quý Tỵ | 2013 | S. Vân Hớn (xấu) – H. Địa Võng (xấu) | S. Thái Âm (tốt) – H. Thiên La (xấu) |
| Tuổi | Năm sinh | Sao – Hạn 2026 cho nam mạng | Sao – Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Nhâm Ngọ | 1942 | S. Vân Hớn (xấu) – H. Địa Võng (xấu) | S. Thái Âm (tốt) – H. Thiên La (xấu) |
| Giáp Ngọ | 1954 | S. La Hầu (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ) | S. Kế Đô (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Bính Ngọ | 1966 | S. Thái Dương (tốt) – H. Huỳnh Tuyền (rất xấu) | S. Vân Hớn (xấu) – H. Địa Võng (xấu) |
| Mậu Ngọ | 1978 | S. Thổ Tú (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Thiên Tinh (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Canh Ngọ | 1990 | S. La Hầu (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên La (xấu) |
| Nhâm Ngọ | 2002 | S. Tam Kheo (nhẹ) – H. Tam Kheo (nhẹ) | S. Huỳnh Tuyền (rất xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Giáp Ngọ | 2014 | S. Vân Hớn (xấu) – H. Địa Võng (xấu) | S. Thái Âm (tốt) – H. Thiên La (xấu) |
| Tuổi | Năm sinh | Sao – Hạn 2026 cho nam mạng | Sao – Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Quý Mùi | 1943 | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Thiên La (xấu) | S. Thổ Tú (xấu) – H. Thiên La (xấu) |
| Ất Mùi | 1955 | S. Thái Dương (tốt) – H. Địa Võng (xấu) | S. Kế Đô (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) |
| Đinh Mùi | 1967 | S. Mộc Đức (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ) | S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Kỷ Mùi | 1979 | S. Thổ Tú (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ) | S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ) |
| Tân Mùi | 1991 | S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ) | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Quý Mùi | 2003 | S. Thái Dương (tốt) – H. Địa Võng (xấu) | S. Vân Hớn (xấu) – H. Thiên La (xấu) |
| Ất Mùi | 2015 | S. Thổ Tú (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Kế Đô (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Tuổi | Năm sinh | Sao – Hạn 2026 cho nam mạng | Sao – Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Giáp Thân | 1944 | S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Thái Bạch (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Bính Thân | 1956 | S. Thái Dương (tốt) – H. Huỳnh Tuyền (rất xấu) | S. Vân Hớn (xấu) – H. Địa Võng (xấu) |
| Mậu Thân | 1968 | S. Mộc Đức (tốt) – H. Thiên La (xấu) | S. Ngũ Mộ (xấu) – H. Thiên La (xấu) |
| Canh Thân | 1980 | S. La Hầu (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên La (xấu) |
| Nhâm Thân | 1992 | S. Thái Dương (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ) | S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Giáp Thân | 2004 | S. Vân Hớn (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) | S. Thái Âm (tốt) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) |
| Bính Thân | 2016 | S. La Hầu (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Kế Đô (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Tuổi | Năm sinh | Sao – Hạn 2026 cho nam mạng | Sao – Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Ất Dậu | 1945 | S. Thổ Tú (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) | S. Kế Đô (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Đinh Dậu | 1957 | S. Mộc Đức (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ) | S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Kỷ Dậu | 1969 | S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ) | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Tân Dậu | 1981 | S. Thổ Tú (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ) | S. Kế Đô (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Quý Dậu | 1993 | S. Mộc Đức (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ) | S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Ất Dậu | 2005 | S. Mộc Đức (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ) | S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Đinh Dậu | 2017 | S. Thiên Tinh (nhẹ) – H. Tam Kheo (nhẹ) | S. Huỳnh Tuyền (rất xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Tuổi | Năm sinh | Sao – Hạn 2026 cho nam mạng | Sao – Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Bính Tuất | 1946 | S. Thái Âm (tốt) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) | S. Thái Bạch (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) |
| Mậu Tuất | 1958 | S. Kế Đô (xấu) – H. Tán Tận (xấu) | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) |
| Canh Tuất | 1970 | S. Thổ Tú (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) | S. Kế Đô (xấu) – H. Tán Tận (xấu) |
| Nhâm Tuất | 1982 | S. Mộc Đức (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ) | S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Giáp Tuất | 1994 | S. Vân Hớn (xấu) – H. Tán Tận (xấu) | S. Thái Âm (tốt) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) |
| Bính Tuất | 2006 | S. Thổ Tú (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Vân Hớn (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Mậu Tuất | 2018 | S. Thái Bạch (xấu) – H. Tán Tận (xấu) | S. La Hầu (xấu) – H. Tán Tận (xấu) |
| Tuổi | Năm sinh | Sao – Hạn 2026 cho nam mạng | Sao – Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Đinh Hợi | 1947 | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Tán Tận (xấu) | S. Thổ Tú (xấu) – H. Tán Tận (xấu) |
| Kỷ Hợi | 1959 | S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ) | S. Thủy Diệu (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Tân Hợi | 1971 | S. La Hầu (xấu) – H. Địa Võng (xấu) | S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên La (xấu) |
| Quý Hợi | 1983 | S. Vân Hớn (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) | S. Thái Âm (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ) |
| Ất Hợi | 1995 | S. Thái Âm (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ) | S. Mộc Đức (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Đinh Hợi | 2007 | S. La Hầu (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ) | S. Kế Đô (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu) |
| Kỷ Hợi | 2019 | S. Thái Dương (tốt) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) | S. Thổ Tú (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu) |

Luận giải sao Chiếu Mệnh 2026
Gặp sao xấu không nên quá lo lắng, gặp sao tốt cũng không nên chủ quan. Dưới đây là những cách để tối ưu hóa vận may và giảm nhẹ vận hạn:
Việc tra cứu bảng sao hạn năm 2026 giúp mỗi người có cái nhìn tổng quan về vận mệnh của mình. Hãy coi đây là một tài liệu tham khảo để sống tích cực, cẩn trọng và nỗ lực hơn trong công việc cũng như cuộc sống. Tuy nhiên dù gặp sao tốt hay xấu, bạn hãy luôn sống tích cực và làm nhiều việc thiện để giảm nhẹ nghiệp quả và tâm an yên hơn.
Để cập nhật nhanh chóng các thông tin tử vi, phong thủy và giải trí mỗi ngày trên màn hình sắc nét, hãy ghé ngay Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để sắm cho mình một chiếc điện thoại đời mới nhất với mức giá cực kỳ ưu đãi nhé!






Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.






