Chi nhánh

Bảng sao hạn năm 2026 Bính Ngọ cho 12 con giáp chi tiết

Tác giả: Hướng DươngNgày cập nhật: 02/02/2026 16:09:33

Bảng sao hạn năm 2026 là công cụ quan trọng giúp bạn tra cứu vận hạn, từ đó có sự chuẩn bị kỹ lưỡng cho mọi kế hoạch trong năm Bính Ngọ. Theo quan niệm phong thủy và tử vi phương Đông, mỗi năm mỗi người đều có một vì sao chiếu mệnh và một hạn tuổi nhất định. Việc nắm bắt cát - hung giúp chúng ta "khai vận đón lộc" và giảm thiểu những rủi ro không đáng có.

Bảng sao hạn năm 2026 chi tiết cho 12 con giáp

Bảng sao hạn năm 2026 chi tiết

1. Sao hạn là gì?

Sao hạn là yếu tố quan trọng để luận giải vận mệnh của mỗi người theo Âm lịch, nó bao gồm 2 yếu tố:

  • Sao: Trong hệ thống Cửu Diệu tinh quân, có 9 ngôi sao luân phiên chiếu mệnh con người theo từng năm tuổi Âm lịch và giới tính. Sao chiếu mệnh bao gồm 3 Cát tinh (sao tốt), Hung tinh (sao xấu) và Trung tinh (sao trung tính).
  • Hạn (Niên Hạn): bao gồm 8 hạn nhỏ luân phiên thay đổi theo giới tính và Âm lịch tạo ra những khó khăn trong nhiều lĩnh vực. 

Sao và Hạn kết hợp với nhau tạo nên bức tranh tổng quan về vận trình của bạn trong năm 2026.

Sao hạn là gì

Sao hạn là yếu tố quan trọng để luận giải vận mệnh của mỗi người

2. Xem sao hạn để làm gì?

Người xưa có câu "Có thờ có thiêng, có kiêng có lành". Việc xem bảng sao hạn năm 2026 mang ý nghĩa tinh thần và thực tiễn sâu sắc:

  • Tâm lý vững vàng: Giúp bạn chủ động đón nhận tin vui hoặc chuẩn bị tinh thần đối mặt với thử thách.
  • Định hướng kế hoạch: Nếu gặp sao tốt, bạn có thể đẩy mạnh đầu tư, kinh doanh. Nếu gặp sao xấu, bạn nên ưu tiên sự ổn định, tránh làm việc lớn vào các tháng đại hạn.
  • Hóa giải rủi ro: Thực hiện các nghi lễ cúng sao giải hạn hoặc làm việc thiện để giảm bớt vận xui, cầu bình an cho gia đình.

3. Cách tính sao hạn năm 2026

Cách tính sao hạn dựa trên Tuổi mụ (Tuổi âm lịch) và Giới tính. Cụ thể, 9 sao sẽ luân phiên theo chu kỳ 9 năm.

Công thức tính nhanh: Tuổi âm lịch = Năm hiện tại - Năm sinh + 1.

Cách tính sao hạn năm 2026 như thế nào

Cách tính sao hạn năm 2026

4. Bảng sao hạn năm 2026 cho 12 con giáp

Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết sao chiếu mệnh và hạn tuổi cho từng con giáp.

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Tý

TuổiNăm sinhSao – Hạn 2026 cho nam mạngSao – Hạn 2026 cho nữ mạng
Bính Tý1936S. La Hầu (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Kế Đô (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ)
Mậu Tý1948S. La Hầu (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)S. Thái Dương (tốt) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)
Canh Tý1960S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ)S. Thủy Diệu (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Nhâm Tý1972S. La Hầu (xấu) – H. Địa Võng (xấu)S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên La (xấu)
Giáp Tý1984S. Vân Hớn (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Thái Âm (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ)
Bính Tý1996S. Thái Âm (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ)S. Mộc Đức (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Mậu Tý2008S. La Hầu (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ)S. Kế Đô (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Canh Tý2020S. Thủy Diệu (tốt) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)S. Địa Võng (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Sửu

TuổiNăm sinhSao – Hạn 2026 cho nam mạngSao – Hạn 2026 cho nữ mạng
Đinh Sửu1937S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Thái Bạch (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ)
Kỷ Sửu1949S. Thủy Diệu (tốt) – H. Địa Võng (xấu)S. Thổ Tú (xấu) – H. Thiên La (xấu)
Tân Sửu1961S. Thổ Tú (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ)S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ)
Quý Sửu1973S. Kế Đô (xấu) – H. Địa Võng (xấu)S. Thủy Diệu (tốt) – H. Thiên La (xấu)
Ất Sửu1985S. Thủy Diệu (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Mộc Đức (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ)
Đinh Sửu1997S. Mộc Đức (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Kỷ Sửu2009S. Kế Đô (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ)S. Thủy Diệu (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ)
Tân Sửu2021S. Thái Dương (tốt) – H. Địa Võng (xấu)S. Thiên La (xấu) – H. Thiên La (xấu)

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Dần

TuổiNăm sinhSao – Hạn 2026 cho nam mạngSao – Hạn 2026 cho nữ mạng
Mậu Dần1938S. Kế Đô (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Thủy Diệu (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ)
Canh Dần1950S. Thủy Diệu (tốt) – H. Địa Võng (xấu)S. Thổ Tú (xấu) – H. Thiên La (xấu)
Nhâm Dần1962S. Thổ Tú (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ)S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ)
Giáp Dần1974S. Kế Đô (xấu) – H. Địa Võng (xấu)S. Thủy Diệu (tốt) – H. Thiên La (xấu)
Bính Dần1986S. Thủy Diệu (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Mộc Đức (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ)
Mậu Dần1998S. Mộc Đức (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Canh Dần2010S. Kế Đô (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ)S. Thủy Diệu (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ)
Nhâm Dần2022S. Thái Dương (tốt) – H. Địa Võng (xấu)S. Thiên La (xấu) – H. Thiên La (xấu)

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Mão

TuổiNăm sinhSao – Hạn 2026 cho nam mạngSao – Hạn 2026 cho nữ mạng
Kỷ Mão1939S. Thái Dương (tốt) – H. Tán Tận (xấu)S. Vân Hớn (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)
Tân Mão1951S. Mộc Đức (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ)S. Ngũ Mộ (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Quý Mão1963S. Thái Âm (tốt) – H. Địa Võng (xấu)S. Thái Bạch (xấu) – H. Thiên La (xấu)
Ất Mão1975S. Mộc Đức (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ)S. Ngũ Mộ (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Đinh Mão1987S. Mộc Đức (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ)S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Kỷ Mão1999S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Thái Bạch (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ)
Tân Mão2011S. Thái Bạch (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)S. La Hầu (xấu) – H. Địa Võng (xấu)
Quý Mão2023S. Thái Âm (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ)S. Ngũ Mộ (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Thìn

TuổiNăm sinhSao – Hạn 2026 cho nam mạngSao – Hạn 2026 cho nữ mạng
Canh Thìn1940S. Kế Đô (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)S. Thủy Diệu (tốt) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)
Nhâm Thìn1952S. Thổ Tú (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Kế Đô (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ)
Giáp Thìn1964S. Kế Đô (xấu) – H. Huỳnh Tuyền (rất xấu)S. Thủy Diệu (tốt) – H. Địa Võng (xấu)
Bính Thìn1976S. Thổ Tú (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Thiên Tinh (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ)
Mậu Thìn1988S. Thổ Tú (xấu) – H. Địa Võng (xấu)S. Ngũ Mộ (xấu) – H. Thiên La (xấu)
Canh Thìn2000S. Kế Đô (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)S. Thủy Diệu (tốt) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)
Nhâm Thìn2012S. Thủy Diệu (tốt) – H. Huỳnh Tuyền (rất xấu)S. Thổ Tú (xấu) – H. Địa Võng (xấu)
Giáp Thìn2024S. Mộc Đức (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Tam Kheo (nhẹ) – H. Tam Kheo (nhẹ)

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Tỵ

TuổiNăm sinhSao – Hạn 2026 cho nam mạngSao – Hạn 2026 cho nữ mạng
Tân Tỵ1941S. Thái Dương (tốt) – H. Tán Tận (xấu)S. Vân Hớn (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)
Quý Tỵ1953S. La Hầu (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ)S. Kế Đô (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Ất Tỵ1965S. Thái Dương (tốt) – H. Huỳnh Tuyền (rất xấu)S. Vân Hớn (xấu) – H. Địa Võng (xấu)
Đinh Tỵ1977S. Thổ Tú (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Thiên Tinh (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ)
Kỷ Tỵ1989S. La Hầu (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên La (xấu)
Tân Tỵ2001S. Tam Kheo (nhẹ) – H. Tam Kheo (nhẹ)S. Huỳnh Tuyền (rất xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ)
Quý Tỵ2013S. Vân Hớn (xấu) – H. Địa Võng (xấu)S. Thái Âm (tốt) – H. Thiên La (xấu)

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Ngọ

TuổiNăm sinhSao – Hạn 2026 cho nam mạngSao – Hạn 2026 cho nữ mạng
Nhâm Ngọ1942S. Vân Hớn (xấu) – H. Địa Võng (xấu)S. Thái Âm (tốt) – H. Thiên La (xấu)
Giáp Ngọ1954S. La Hầu (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ)S. Kế Đô (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Bính Ngọ1966S. Thái Dương (tốt) – H. Huỳnh Tuyền (rất xấu)S. Vân Hớn (xấu) – H. Địa Võng (xấu)
Mậu Ngọ1978S. Thổ Tú (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Thiên Tinh (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ)
Canh Ngọ1990S. La Hầu (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên La (xấu)
Nhâm Ngọ2002S. Tam Kheo (nhẹ) – H. Tam Kheo (nhẹ)S. Huỳnh Tuyền (rất xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ)
Giáp Ngọ2014S. Vân Hớn (xấu) – H. Địa Võng (xấu)S. Thái Âm (tốt) – H. Thiên La (xấu)

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Mùi

TuổiNăm sinhSao – Hạn 2026 cho nam mạngSao – Hạn 2026 cho nữ mạng
Quý Mùi1943S. Thủy Diệu (tốt) – H. Thiên La (xấu)S. Thổ Tú (xấu) – H. Thiên La (xấu)
Ất Mùi1955S. Thái Dương (tốt) – H. Địa Võng (xấu)S. Kế Đô (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)
Đinh Mùi1967S. Mộc Đức (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ)S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Kỷ Mùi1979S. Thổ Tú (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ)S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ)
Tân Mùi1991S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ)S. Thủy Diệu (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Quý Mùi2003S. Thái Dương (tốt) – H. Địa Võng (xấu)S. Vân Hớn (xấu) – H. Thiên La (xấu)
Ất Mùi2015S. Thổ Tú (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Kế Đô (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ)

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Thân

TuổiNăm sinhSao – Hạn 2026 cho nam mạngSao – Hạn 2026 cho nữ mạng
Giáp Thân1944S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Thái Bạch (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ)
Bính Thân1956S. Thái Dương (tốt) – H. Huỳnh Tuyền (rất xấu)S. Vân Hớn (xấu) – H. Địa Võng (xấu)
Mậu Thân1968S. Mộc Đức (tốt) – H. Thiên La (xấu)S. Ngũ Mộ (xấu) – H. Thiên La (xấu)
Canh Thân1980S. La Hầu (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên La (xấu)
Nhâm Thân1992S. Thái Dương (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ)S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Giáp Thân2004S. Vân Hớn (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)S. Thái Âm (tốt) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)
Bính Thân2016S. La Hầu (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Kế Đô (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ)

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Dậu

TuổiNăm sinhSao – Hạn 2026 cho nam mạngSao – Hạn 2026 cho nữ mạng
Ất Dậu1945S. Thổ Tú (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)S. Kế Đô (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Đinh Dậu1957S. Mộc Đức (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ)S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Kỷ Dậu1969S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ)S. Thủy Diệu (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Tân Dậu1981S. Thổ Tú (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ)S. Kế Đô (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Quý Dậu1993S. Mộc Đức (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ)S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Ất Dậu2005S. Mộc Đức (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ)S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Đinh Dậu2017S. Thiên Tinh (nhẹ) – H. Tam Kheo (nhẹ)S. Huỳnh Tuyền (rất xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ)

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Tuất

TuổiNăm sinhSao – Hạn 2026 cho nam mạngSao – Hạn 2026 cho nữ mạng
Bính Tuất1946S. Thái Âm (tốt) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)S. Thái Bạch (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)
Mậu Tuất1958S. Kế Đô (xấu) – H. Tán Tận (xấu)S. Thủy Diệu (tốt) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)
Canh Tuất1970S. Thổ Tú (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)S. Kế Đô (xấu) – H. Tán Tận (xấu)
Nhâm Tuất1982S. Mộc Đức (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ)S. Thái Âm (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Giáp Tuất1994S. Vân Hớn (xấu) – H. Tán Tận (xấu)S. Thái Âm (tốt) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)
Bính Tuất2006S. Thổ Tú (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Vân Hớn (xấu) – H. Tam Kheo (nhẹ)
Mậu Tuất2018S. Thái Bạch (xấu) – H. Tán Tận (xấu)S. La Hầu (xấu) – H. Tán Tận (xấu)

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Hợi

TuổiNăm sinhSao – Hạn 2026 cho nam mạngSao – Hạn 2026 cho nữ mạng
Đinh Hợi1947S. Thủy Diệu (tốt) – H. Tán Tận (xấu)S. Thổ Tú (xấu) – H. Tán Tận (xấu)
Kỷ Hợi1959S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ)S. Thủy Diệu (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Tân Hợi1971S. La Hầu (xấu) – H. Địa Võng (xấu)S. Kế Đô (xấu) – H. Thiên La (xấu)
Quý Hợi1983S. Vân Hớn (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)S. Thái Âm (tốt) – H. Tam Kheo (nhẹ)
Ất Hợi1995S. Thái Âm (tốt) – H. Thiên Tinh (nhẹ)S. Mộc Đức (tốt) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Đinh Hợi2007S. La Hầu (xấu) – H. Thiên Tinh (nhẹ)S. Kế Đô (xấu) – H. Ngũ Mộ (xấu)
Kỷ Hợi2019S. Thái Dương (tốt) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)S. Thổ Tú (xấu) – H. Tuyệt Hạn (rất xấu)

5. Luận giải sao Chiếu Mệnh và Niên Hạn 2026

Ý nghĩa các sao chiếu mệnh

  • Sao Thái Dương (Đại cát tinh - Rất tốt): Chủ về an khang thịnh vượng, nam giới gặp sao này như rồng gặp nước, công danh hiển đạt.
  • Sao Thái Âm (Cát tinh - Tốt): Tốt cho cả nam và nữ về tài lộc, hạnh phúc, sức khỏe. Nữ giới gặp sao này rất tốt cho việc sinh nở.
  • Sao Mộc Đức (Cát tinh - Tốt): Sao chủ về sự an vui, hòa hợp, gia đạo hòa thuận có quý nhân phù trợ.
  • Sao Thủy Diệu (Trung tinh - Vừa tốt vừa xấu): Có tài lộc nhưng cần tránh sông nước và giữ gìn lời nói.
  • Sao Vân Hớn (Hung tinh - Xấu): Chủ về bệnh tật, tai nạn, ốm đau, cần chú ý lời ăn tiếng nói để tránh thương tật hoặc kiện tụng.
  • Sao Thổ Tú (Hung tinh - Xấu): Dễ bị tiểu nhân hãm hại, gia đạo có chút bất hòa, cần cẩn trọng đất đai, mồ mả.
  • Sao La Hầu (Đại hung tinh - Rất xấu): Khẩu thiệt tinh, chủ về tranh chấp, kiện tụng, sức khỏe kém (đặc biệt là máu huyết, mắt). Đặc biệt xấu cho nam giới.
  • Sao Kế Đô (Đại hung tinh - Rất xấu): Hung tinh cực mạnh cho nữ giới, dễ gặp chuyện buồn phiền, tai tiếng, đổ vỡ tình cảm, công việc trì trệ.
  • Sao Thái Bạch (Đại hung tinh - Rất xấu): Chủ về hao tốn tiền của, tiểu nhân quấy phá, vướng vòng pháp luật, sức khỏe kém, có thể liên quan đến tang sự.

Sao Chiếu Mệnh 2026 có ý nghĩa gì

Luận giải sao Chiếu Mệnh 2026

Ý nghĩa các niên hạn

  • Hạn Huỳnh Tuyền: Chủ về trọng bệnh, sức khỏe suy giảm nghiêm trọng và không nên mưu cầu danh lợi đại sự.
  • Hạn Tam Kheo: Cần đề phòng các thương tật ở tay chân và các bệnh liên quan đến mắt hoặc thị lực.
  • Hạn Ngũ Mộ: Chủ về hao tài tốn của, dễ mất mát tài sản do trộm cắp hoặc mua nhầm hàng kém chất lượng.
  • Hạn Thiên Tinh: Cảnh báo về các bệnh tiêu hóa, ngộ độc thực phẩm và rắc rối liên quan đến kiện tụng, pháp luật.
  • Hạn Toán Tận: Chủ về hao hụt tiền bạc đột ngột, dễ gặp tai nạn bất ngờ hoặc bị cướp giật khi đi đường.
  • Hạn Thiên La: Gây ra sự bất an về tinh thần, tâm lý lo âu và dễ xảy ra mâu thuẫn, ghen tuông trong gia đạo.
  • Hạn Địa Võng: Dễ vướng vào thị phi, tai tiếng, bị hiểu lầm và cần hạn chế đi chơi xa hay ra ngoài vào ban đêm.
  • Hạn Diêm Vương: Đặc biệt bất lợi cho phụ nữ mang thai hoặc người đang có bệnh, nhưng lại có tài lộc với người khỏe mạnh.

6. Cách hóa giải sao hạn 2026

Gặp sao xấu không nên quá lo lắng, gặp sao tốt cũng không nên chủ quan. Dưới đây là những cách để tối ưu hóa vận may và giảm nhẹ vận hạn:

  • Làm việc thiện: Đây là cách hóa giải bền vững nhất. Tâm lành thì tướng đổi, tích đức sẽ giúp giảm nhẹ nghiệp quả.
  • Cúng sao giải hạn: Thực hiện vào đầu năm hoặc vào các ngày cố định hàng tháng của từng sao. Chuẩn bị lễ vật đơn giản nhưng thành tâm.
  • Sử dụng vật phẩm phong thủy: Chọn màu sắc trang phục, đá quý phù hợp với quy luật ngũ hành tương sinh, tương khắc để cân bằng năng lượng.
  • Giữ lối sống lành mạnh: Với những hạn về sức khỏe như Thiên Tinh hay Tam Kheo, việc ăn uống khoa học và tập thể dục là phương pháp hóa giải thực tế nhất.

Việc tra cứu bảng sao hạn năm 2026 giúp mỗi người có cái nhìn tổng quan về vận mệnh của mình. Hãy coi đây là một tài liệu tham khảo để sống tích cực, cẩn trọng và nỗ lực hơn trong công việc cũng như cuộc sống. Tuy nhiên dù gặp sao tốt hay xấu, bạn hãy luôn sống tích cực và làm nhiều việc thiện để giảm nhẹ nghiệp quả và tâm an yên hơn.

Để cập nhật nhanh chóng các thông tin tử vi, phong thủy và giải trí mỗi ngày trên màn hình sắc nét, hãy ghé ngay Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để sắm cho mình một chiếc điện thoại đời mới nhất với mức giá cực kỳ ưu đãi nhé!

Trả góp 0%
Galaxy S25 Ultra 5G (12GB+256GB) Xám
68-icon-DI ĐỘNG

Samsung Galaxy S25 Ultra 5G (12GB+256GB) Xám

Giá khuyến mãi:
25.990.000 đ
33.990.000đ -24%
Đánh giá 4.6/5 (5)
Trả góp 0%
A6 Pro (8GB+256GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Oppo A6 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
7.890.000 đ
9.490.000đ -17%
Đánh giá 5/5 (14)
Trả góp 0%
Galaxy A17 (8GB +128GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Samsung Galaxy A17 (8GB +128GB)

Giá khuyến mãi:
4.390.000 đ
5.190.000đ -15%
Đánh giá 4.9/5 (18)
Trả góp 0%
Y19s (8GB+128GB)
68-icon-DI ĐỘNG
28-vivo-tuanle

Vivo Y19s (8GB+128GB)

Giá khuyến mãi:
3.990.000 đ
4.710.000đ -15%
Đánh giá 4.9/5 (51)

Samsung Galaxy A25 5G (8GB+128GB)

Giá khuyến mãi:
6.390.000 đ
Trả góp 0%
iPhone 17 256GB
68-icon-DI ĐỘNG

Apple iPhone 17 256GB

Giá khuyến mãi:
24.490.000 đ
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store