Chi nhánh

Tra cứu điểm chuẩn lớp 10 Thành phố Hồ Chí Minh

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 09/06/2026 13:37:02
 

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2026 - 2027 trên toàn địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đã diễn ra an toàn và chính thức khép lại từ ngày 1/6 đến ngày 2/6/2026. Ở thời điểm hiện tại, bầu không khí đang trở nên nóng hơn bao giờ hết khi hơn 150.000 thí sinh cùng các gia đình đang hồi hộp nín thở ngóng đợi biểu điểm sàn trúng tuyển. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật nhanh chóng bảng tổng hợp điểm chuẩn lớp 10 mới nhất cùng giải pháp tra cứu kết quả trực tuyến siêu tốc.

Tra cứu điểm chuẩn lớp 10 Thành phố Hồ Chí Minh

Tra cứu điểm chuẩn lớp 10 Thành phố Hồ Chí Minh

1. Bảng tổng hợp điểm chuẩn vào 10 thành phố Hồ Chí Minh 3 năm gần nhất

1.1. Hệ THPT Công lập không chuyên

Để giúp quý phụ huynh và các em học sinh có cái nhìn tổng quan về xu hướng biến động điểm số, dưới đây là bảng thống kê chi tiết điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 hệ THPT công lập không chuyên tại TP.HCM trong 3 năm học gần nhất

Tên trường THPTĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
THPT Trưng VươngDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 20.25

- NV2: 20.50

- NV3: 20.75
- NV1: 21.00

- NV2: 21.25

- NV3: 21.50
THPT Bùi Thị XuânDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 22.25

- NV2: 22.50

- NV3: 23.00
- NV1: 22.25

- NV2: 22.50

- NV3: 22.75
THPT Ten Lơ ManDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 18.00

- NV2: 18.75

- NV3: 19.00
- NV1: 18.25

- NV2: 18.50

- NV3: 19.00
THPT Năng khiếu TDTTDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 11.75

- NV2: 11.75

- NV3: 12.00
- NV1: 13.00

- NV2: 13.50

- NV3: 14.50
THCS THPT Trần Đại NghĩaDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 24.50

- NV2: 25.00

- NV3: 25.50
- NV1: 20.00

- NV2: 21.00

- NV3: 22.00
THPT Lương Thế VinhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 20.75

- NV2: 21.00

- NV3: 21.75
- NV1: 20.50

- NV2: 21.00

- NV3: 21.25
THPT Giồng Ông TốDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 17.50

- NV2: 17.75

- NV3: 18.25
- NV1: 16.75

- NV2: 17.25

- NV3: 17.25
THPT Thủ ThiêmDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 12.50

- NV2: 13.50

- NV3: 13.75
- NV1: 14.00

- NV2: 14.25

- NV3: 14.75
THPT Lê Quý ĐônDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 22.25

- NV2: 23.00

- NV3: 23.50
- NV1: 22.50

- NV2: 22.75

- NV3: 23.00
THPT Nguyễn Thị Minh KhaiDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 23.75

- NV2: 24.00

- NV3: 24.75
- NV1: 23.25

- NV2: 23.50

- NV3: 24.00
THPT Lê Thị Hồng GấmDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 12.00

- NV2: 12.25

- NV3: 13.00
- NV1: 14.75

- NV2: 15.00

- NV3: 15.00
THPT Marie CurieDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 19.50

- NV2: 19.75

- NV3: 20.00
- NV1: 19.75

- NV2: 20.75

- NV3: 21.25
THPT Nguyễn Thị DiệuDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 15.25

- NV2: 16.00

- NV3: 16.00
THPT Nguyễn TrãiDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 11.25

- NV2: 12.00

- NV3: 12.00
- NV1: 13.75

- NV2: 14.00

- NV3: 14.25
THPT Nguyễn Hữu ThọDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 14.00

- NV2: 14.75

- NV3: 15.50
- NV1: 16.00

- NV2: 16.50

- NV3: 16.75
Trung học thực hành Sài GònDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 21.50

- NV2: 22.25

- NV3: 22.50
- NV1: 21.00

- NV2: 21.50

- NV3: 22.00
THPT Hùng VươngDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 17.75

- NV2: 18.75

- NV3: 19.00
- NV1: 18.25

- NV2: 18.75

- NV3: 19.75
Trung học Thực hành - ĐHSPDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 23.00

- NV2: 23.50

- NV3: 24.00
- NV1: 23.00

- NV2: 23.25

- NV3: 24.00
THPT Trần Khai NguyênDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 21.00

- NV2: 21.25

- NV3: 22.00
- NV1: 19.75

- NV2: 20.00

- NV3: 20.25
THPT Trần Hữu TrangDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 12.50

- NV2: 12.75

- NV3: 13.50
- NV1: 13.75

- NV2: 14.75

- NV3: 14.75
THPT Mạc Đĩnh ChiDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 22.25

- NV2: 23.00

- NV3: 23.50
- NV1: 22.50

- NV2: 23.50

- NV3: 23.75
THPT Bình PhúDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 20.25

- NV2: 20.75

- NV3: 21.25
- NV1: 19.50

- NV2: 19.75

- NV3: 20.25
THPT Nguyễn Tất ThànhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 16.75

- NV2: 17.25

- NV3: 17.75
- NV1: 17.00

- NV2: 17.25

- NV3: 18.00
THPT Phạm Phú ThứDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 14.25

- NV2: 14.75

- NV3: 15.00
- NV1: 14.75

- NV2: 15.50

- NV3: 16.00
THPT Lê Thánh TônDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 17.25

- NV2: 18.00

- NV3: 18.25
- NV1: 17.25

- NV2: 17.75

- NV3: 18.00
THPT Tân PhongDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 13.75

- NV2: 14.00

- NV3: 14.75
- NV1: 14.00

- NV2: 14.25

- NV3: 14.50
THPT Ngô QuyềnDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 20.00

- NV2: 20.50

- NV3: 20.75
- NV1: 18.75

- NV2: 19.25

- NV3: 19.50
THPT Nam Sài GònDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 20.25

- NV2: 20.75

- NV3: 21.00
- NV1: 20.25

- NV2: 20.75

- NV3: 21.00
THPT Lương Văn CanDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 12.25

- NV2: 13.00

- NV3: 13.25
- NV1: 13.50

- NV2: 14.00

- NV3: 14.75
THPT Ngô Gia TựDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 14.00

- NV2: 14.00

- NV3: 14.25
THPT Tạ Quang BửuDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 15.00

- NV2: 15.75

- NV3: 16.50
- NV1: 15.25

- NV2: 16.00

- NV3: 17.00
THPT Nguyễn Văn LinhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 11.00
- NV1: 11.25

- NV2: 12.25

- NV3: 13.25
THPT Võ Văn KiệtDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 15.00

- NV2: 15.25

- NV3: 15.75
- NV1: 16.50

- NV2: 16.75

- NV3: 17.25
THPT Nguyễn Thị ĐịnhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 12.50

- NV2: 12.75

- NV3: 13.50
- NV1: 13.00

- NV2: 13.75

- NV3: 13.75
THPT Nguyễn HuệDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 15.00

- NV2: 15.25

- NV3: 15.75
- NV1: 15.25

- NV2: 15.50

- NV3: 16.00
THPT Phước LongDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 16.25

- NV2: 17.00

- NV3: 17.25
- NV1: 16.25

- NV2: 16.50

- NV3: 16.75
THPT Long TrườngDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 12.00

- NV2: 12.25

- NV3: 12.50
THPT Nguyễn Văn TăngDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 11.00

- NV2: 12.00

- NV3: 13.00
THPT Dương Văn ThìDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 13.50

- NV2: 14.00

- NV3: 14.25
- NV1: 14.75

- NV2: 15.00

- NV3: 15.00
THPT Nguyễn KhuyếnDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 18.75

- NV2: 19.50

- NV3: 20.00
- NV1: 18.25

- NV2: 18.75

- NV3: 18.75
THPT Nguyễn DuDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 18.75

- NV2: 19.50

- NV3: 20.00
- NV1: 19.50

- NV2: 20.00

- NV3: 20.50
THPT Nguyễn An NinhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 13.75

- NV2: 14.50

- NV3: 15.00
- NV1: 15.25

- NV2: 15.50

- NV3: 15.50
THCS và THPT Diên HồngDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 11.75

- NV2: 12.00

- NV3: 12.25
- NV1: 15.00

- NV2: 15.25

- NV3: 16.00
THCS và THPT Sương Nguyệt AnhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 11.25

- NV2: 11.50

- NV3: 12.00
- NV1: 14.25

- NV2: 15.00

- NV3: 16.00
THPT Nguyễn HiềnDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 16.25

- NV2: 16.50

- NV3: 17.00
- NV1: 19.75

- NV2: 20.25

- NV3: 21.00
THPT Trần Quang KhảiDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 16.00

- NV2: 16.50

- NV3: 17.00
- NV1: 16.75

- NV2: 17.00

- NV3: 17.25
THPT Nam Kỳ Khởi NghĩaDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 13.75

- NV2: 14.25

- NV3: 15.00
- NV1: 15.50

- NV2: 16.00

- NV3: 16.75
THPT Võ Trường ToảnDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 21.50

- NV2: 21.75

- NV3: 22.00
- NV1: 20.75

- NV2: 20.75

- NV3: 21.00
THPT Trường ChinhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 17.25

- NV2: 17.75

- NV3: 18.00
- NV1: 18.00

- NV2: 18.50

- NV3: 18.75
THPT Thạnh LộcDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 15.50

- NV2: 16.25

- NV3: 17.00
- NV1: 16.25

- NV2: 17.00

- NV3: 17.00
THPT Thanh ĐaDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 13.75

- NV2: 14.25

- NV3: 14.75
- NV1: 15.00

- NV2: 15.50

- NV3: 15.75
THPT Võ Thị SáuDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 17.75

- NV2: 18.25

- NV3: 18.75
- NV1: 19.50

- NV2: 19.50

- NV3: 19.75
THPT Gia ĐịnhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 18.75

- NV2: 19.50

- NV3: 20.00
- NV1: 23.00

- NV2: 23.50

- NV3: 23.75
THPT Phan Đăng LưuDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 13.50

- NV2: 13.75

- NV3: 14.75
- NV1: 16.00

- NV2: 16.25

- NV3: 16.25
THPT Trần Văn GiàuDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 14.75

- NV2: 15.25

- NV3: 16.25
- NV1: 17.25

- NV2: 18.00

- NV3: 18.50
THPT Hoàng Hoa ThámDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 16.75

- NV2: 17.25

- NV3: 18.00
- NV1: 18.25

- NV2: 18.50

- NV3: 19.00
THPT Gò VấpDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 15.75

- NV2: 16.25

- NV3: 16.75
- NV1: 16.50

- NV2: 16.75

- NV3: 17.00
THPT Nguyễn Công TrứDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 20.00

- NV2: 20.50

- NV3: 21.00
- NV1: 20.25

- NV2: 20.75

- NV3: 21.00
THPT Trần Hưng ĐạoDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 20.25

- NV2: 21.25

- NV3: 21.75
- NV1: 19.75

- NV2: 20.50

- NV3: 21.00
THPT Nguyễn Trung TrựcDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 17.25

- NV2: 17.50

- NV3: 17.75
- NV1: 17.25

- NV2: 17.75

- NV3: 18.25
THPT Phú NhuậnDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 22.50

- NV2: 22.75

- NV3: 23.00
- NV1: 22.50

- NV2: 23.00

- NV3: 24.00
THPT Hàn ThuyênDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 13.50

- NV2: 14.00

- NV3: 15.00
- NV1: 15.25

- NV2: 16.00

- NV3: 16.75
THPT Tân BìnhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 19.75

- NV2: 20.25

- NV3: 20.50
- NV1: 19.50

- NV2: 20.25

- NV3: 20.50
THPT Nguyễn Chí ThanhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 18.00

- NV2: 18.50

- NV3: 18.75
- NV1: 18.25

- NV2: 18.50

- NV3: 18.75
THPT Trần PhúDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 22.75

- NV2: 23.25

- NV3: 23.50
- NV1: 23.25

- NV2: 23.25

- NV3: 23.50
THPT Nguyễn Thượng HiềnDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 23.50

- NV2: 24.00

- NV3: 24.50
- NV1: 24.25

- NV2: 25.25

- NV3: 26.00
THPT Nguyễn Thái BìnhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 16.25

- NV2: 16.50

- NV3: 17.00
- NV1: 17.00

- NV2: 17.00

- NV3: 17.50
THPT Nguyễn Hữu HuânDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 23.50

- NV2: 24.00

- NV3: 24.25
- NV1: 23.25

- NV2: 23.75

- NV3: 24.25
THPT Thủ ĐứcDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 21.00

- NV2: 21.75

- NV3: 22.00
- NV1: 20.50

- NV2: 21.00

- NV3: 21.25
THPT Tam PhúDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 17.75

- NV2: 18.50

- NV3: 19.00
- NV1: 18.00

- NV2: 18.25

- NV3: 18.50
THPT Hiệp BìnhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 13.50

- NV2: 14.00

- NV3: 14.50
- NV1: 14.00

- NV2: 14.25

- NV3: 14.50
THPT Đào Sơn TâyDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 11.75

- NV2: 11.75

- NV3: 12.50
- NV1: 13.50

- NV2: 13.75

- NV3: 14.25
THPT Linh TrungDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 12.50

- NV2: 12.50

- NV3: 13.00
- NV1: 15.00

- NV2: 15.25

- NV3: 15.50
THPT Bình ChiểuDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 12.25

- NV2: 12.50

- NV3: 13.00
- NV1: 14.00

- NV2: 14.50

- NV3: 15.25
THPT Bình ChánhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 10.75

- NV2: 11.00

- NV3: 11.75
- NV1: 13.50

- NV2: 14.25

- NV3: 14.50
THPT Tân TúcDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 14.00

- NV2: 14.75

- NV3: 15.00
THPT Vĩnh Lộc BDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 13.75

- NV2: 14.25

- NV3: 14.75
- NV1: 15.75

- NV2: 15.75

- NV3: 16.25
THPT NK TDTT Bình ChánhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 12.00

- NV2: 12.25

- NV3: 13.00
- NV1: 14.00

- NV2: 14.50

- NV3: 14.50
THPT Phong PhúDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 12.50

- NV2: 13.00

- NV3: 13.25
THPT Lê Minh XuânDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 12.75

- NV2: 13.50

- NV3: 14.25
- NV1: 15.00

- NV2: 15.25

- NV3: 15.50
THPT Đa PhướcDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 11.50

- NV2: 11.75

- NV3: 12.25
THPT Bình KhánhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
THPT Cần ThạnhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
THPT An NghĩaDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
THPT Củ ChiDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 12.25

- NV2: 12.50

- NV3: 13.00
- NV1: 16.25

- NV2: 16.50

- NV3: 16.75
THPT Quang TrungDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 11.50

- NV2: 12.00

- NV3: 12.50
- NV1: 13.00

- NV2: 13.50

- NV3: 14.00
THPT An Nhơn TâyDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 11.50

- NV2: 12.00

- NV3: 13.00
THPT Trung PhúDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 14.25

- NV2: 15.00

- NV3: 15.50
- NV1: 15.50

- NV2: 16.00

- NV3: 16.50
THPT Trung LậpDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 11.75

- NV2: 12.25

- NV3: 13.00
THPT Phú HòaDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 11.75

- NV2: 12.25

- NV3: 12.50
- NV1: 13.50

- NV2: 14.25

- NV3: 15.00
THPT Tân Thông HộiDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 14.00

- NV2: 14.50

- NV3: 15.00
- NV1: 14.75

- NV2: 15.75

- NV3: 16.75
THPT Nguyễn Hữu CầuDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 23.00

- NV2: 23.25

- NV3: 24.00
- NV1: 22.50

- NV2: 22.75

- NV3: 23.00
THPT Lý Thường KiệtDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 20.25

- NV2: 20.75

- NV3: 21.00
- NV1: 19.75

- NV2: 20.75

- NV3: 21.00
THPT Bà ĐiểmDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 19.00

- NV2: 19.50

- NV3: 20.00
- NV1: 18.50

- NV2: 18.75

- NV3: 19.50
THPT Nguyễn Văn CừDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 14.75

- NV2: 15.25

- NV3: 15.75
- NV1: 16.50

- NV2: 16.50

- NV3: 16.75
THPT Nguyễn Hữu TiếnDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 17.50

- NV2: 17.75

- NV3: 18.50
- NV1: 18.00

- NV2: 18.50

- NV3: 18.75
THPT Phạm Văn SángDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 16.25

- NV2: 16.75

- NV3: 17.50
- NV1: 16.75

- NV2: 17.25

- NV3: 17.50
THPT Hồ Thị BiDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 17.00

- NV2: 17.50

- NV3: 18.00
- NV1: 17.50

- NV2: 18.25

- NV3: 18.25
THPT Long ThớiDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 12.00

- NV2: 12.25

- NV3: 12.50
- NV1: 12.25

- NV2: 12.25

- NV3: 12.50
THPT Phước KiểnDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 10.75

- NV2: 11.00

- NV3: 11.75
- NV1: 12.75

- NV2: 13.00

- NV3: 13.00
THPT Dương Văn DươngDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 13.00

- NV2: 13.50

- NV3: 13.75
THPT Tây ThạnhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 21.75

- NV2: 21.75

- NV3: 22.50
- NV1: 21.00

- NV2: 22.00

- NV3: 23.00
THPT Lê Trọng TấnDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 18.50

- NV2: 19.25

- NV3: 20.00
- NV1: 19.50

- NV2: 20.50

- NV3: 21.00
THPT Vĩnh LộcDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 16.75

- NV2: 17.25

- NV3: 17.75
- NV1: 16.50

- NV2: 17.50

- NV3: 17.50
THPT Nguyễn Hữu CảnhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 18.25

- NV2: 19.00

- NV3: 20.00
- NV1: 18.00

- NV2: 18.25

- NV3: 18.50
THPT Bình Hưng HòaDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 17.75

- NV2: 18.25

- NV3: 19.00
- NV1: 18.50

- NV2: 19.00

- NV3: 19.25
THPT Bình TânDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 14.25

- NV2: 14.25

- NV3: 14.50
- NV1: 15.00

- NV2: 15.25

- NV3: 15.25
THPT Bình Trị Đông BDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 13.00

- NV2: 13.50

- NV3: 14.00
Dự kiến sau ngày 12/6/2026
THPT An LạcDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 15.25

- NV2: 15.50

- NV3: 16.00
- NV1: 15.25

- NV2: 15.50

- NV3: 16.00

Nhận xét: Nhìn chung, điểm chuẩn vào lớp 10 hệ THPT công lập không chuyên tại TP.HCM qua các năm có sự biến động rõ rệt và phân hóa mạnh mẽ giữa các nhóm trường. Điển hình như trường THPT Nguyễn Thượng Hiền luôn dẫn đầu bảng điểm chuẩn với mức NV1 đạt 24.25 (năm 2024) và tiếp tục duy trì vị thế ở mức rất cao là 23.50 (năm 2025). Theo sau đó là các trường giữ top phong độ ổn định qua các năm như THCS THPT Trần Đại Nghĩa (24.50 điểm năm 2025), THPT Nguyễn Thị Minh Khai (23.75 điểm năm 2025) hay THPT Nguyễn Hữu Huân (23.50 điểm năm 2025).

1.2. Hệ THPT Chuyên thành phố Hồ Chí Minh và Lớp Tích Hợp

Do cấu trúc bài thi nâng cao và tỉ lệ chọi gắt gao, mốc sàn trúng tuyển của các phân nhánh này luôn đòi hỏi năng lực làm bài vượt trội:

Bảng điểm chuẩn các trường THPT Chuyên:

Tên trường chuyênMã môn chuyênĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
THPT chuyên Lê Hồng PhongCANH (Tiếng Anh)Dự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 35.50

- NV2: 35.75
- NV1: 37.00

- NV2: 37.25

- NV3: 37.75
CTO (Toán)Dự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 37.25

- NV2: 38.00
- NV1: 37.25

- NV2: 37.50

- NV3: 37.75
CSI (Sinh học)Dự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 37.50

- NV2: 38.00
- NV1: 34.75

- NV2: 35.00

- NV3: 35.50
CHOA (Hóa học)Dự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 32.50

- NV2: 33.00
- NV1: 35.00

- NV2: 35.25

- NV3: 35.75
CLY (Vật lý)Dự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 30.75

- NV2: 31.00
- NV1: 34.50

- NV2: 35.00

- NV3: 35.25
CTIN (Tin học)Dự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 32.25

- NV2: 33.25
- NV1: 37.25

- NV2: 37.75

- NV3: 38.00
CVAN (Ngữ văn)Dự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 35.50

- NV2: 35.75
- NV1: 36.00

- NV2: 36.25

- NV3: 36.50
THPT chuyên Trần Đại NghĩaCANH (Tiếng Anh)Dự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 34.25

- NV2: 34.75
- NV1: 36.00

- NV2: 36.75

- NV3: 37.00
CTO (Toán)Dự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 35.25

- NV2: 35.50
- NV1: 35.75

- NV2: 36.25

- NV3: 36.75
CSI (Sinh học)Dự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 35.75

- NV2: 36.25
- NV1: 33.00

- NV2: 33.50

- NV3: 33.75
CHOA (Hóa học)Dự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 30.25

- NV2: 30.50
- NV1: 34.25

- NV2: 34.50

- NV3: 34.75
CLY (Vật lý)Dự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 29.50

- NV2: 29.75
- NV1: 33.50

- NV2: 33.75

- NV3: 34.25
CTIN (Tin học)Dự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 30.50

- NV2: 30.75
- NV1: 34.25

- NV2: 34.75

- NV3: 35.00
CVAN (Ngữ văn)Dự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 35.50

- NV2: 35.75
- NV1: 34.00

- NV2: 34.75

- NV3: 35.00

Bảng điểm chuẩn hệ Tiếng Anh tích hợp (Đề án 5695):

Tên trường có lớp Tích HợpĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
THPT Nguyễn Thượng HiềnDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 31.00

- NV2: 32.00

- NV3: 32.50
- NV1: 31.00

- NV2: 31.25

- NV3: 31.50
THPT Nguyễn Thị Minh KhaiDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 32.25

- NV2: 32.50

- NV3: 33.00
- NV1: 33.00

- NV2: 33.50

- NV3: 33.75
THPT Bùi Thị XuânDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 29.75

- NV2: 30.25

- NV3: 30.75
- NV1: 31.50

- NV2: 32.00

- NV3: 32.25
THCS THPT Trần Đại NghĩaDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 31.00

- NV2: 32.00

- NV3: 32.25
- NV1: 32.00

- NV2: 32.50

- NV3: 32.75
THPT Phú NhuậnDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 29.50

- NV2: 30.00

- NV3: 30.75
- NV1: 30.00

- NV2: 30.50

- NV3: 31.00
THPT Nguyễn Hữu HuânDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 29.50

- NV2: 30.00

- NV3: 30.25
- NV1: 29.50

- NV2: 30.50

- NV3: 31.25
THPT Mạc Đĩnh ChiDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 26.50

- NV2: 27.00

- NV3: 27.00
- NV1: 26.50

- NV2: 27.00

- NV3: 27.25
THPT Gia ĐịnhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 28.00

- NV2: 29.00

- NV3: 29.25
- NV1: 31.25

- NV2: 31.75

- NV3: 32.00
Trung học thực hành Sài GònDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 28.75

- NV2: 29.00

- NV3: 29.50
- NV1: 29.75

- NV2: 30.25

- NV3: 30.75
THPT Lương Thế VinhDự kiến sau ngày 12/6/2026- NV1: 26.50

- NV2: 26.75

- NV3: 27.25
- NV1: 28.00

- NV2: 28.75

- NV3: 29.50

Nhận xét: Đối với khối trường chuyên và hệ tích hợp, điểm chuẩn qua các năm cũng có sự thay đổi nhưng mức độ biến động thể hiện xu hướng trái chiều tùy theo từng môn chuyên và từng trường. Tại trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, lớp chuyên Toán (CTO) luôn giữ ngôi vương về độ dẫn đầu khi duy trì điểm chuẩn NV1 ổn định tuyệt đối ở mức 37.25 điểm trong cả 2 năm 2024 và 2025. Đối với hệ tích hợp, trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai và THCS THPT Trần Đại Nghĩa là những đơn vị luôn giữ top đầu với điểm số dao động quanh mức 31.00 - 33.00 điểm qua các năm.

2. 2 cách tra cứu điểm thi vào 10 thành phố Hồ Chí Minh nhanh nhất

2.1. Tra cứu trực tuyến qua cổng thông tin của Sở GD&ĐT thành phố Hồ Chí Minh

Đây là phương thức nhanh chóng và chính xác nhất, giúp các bậc phụ huynh và học sinh có thể chủ động kiểm tra kết quả ngay tại nhà mà không cần phải di chuyển xa. Hệ thống cơ sở dữ liệu điện tử của Sở Giáo dục và Đào tạo TP.HCM sẽ cập nhật dữ liệu trực tiếp từ hội đồng chấm thi, đảm bảo hiển thị chi tiết và chính xác điểm số của từng môn học.

Bước 1: Sử dụng điện thoại, máy tính bảng hoặc máy tính truy cập trực tiếp vào hệ thống quản lý thi hoặc Hệ thống thông tin tuyển sinh của Sở Giáo dục và Đào tạo TP.HCM tại https://ts10.hcm.edu.vn/.

Truy cập vào hệ thống của Sở giáo dục và đào tạo TP HCM

Truy cập vào hệ thống của Sở giáo dục và đào tạo TP HCM

Bước 2: Chọn danh mục "Tra cứu kết quả" ở bên trên góc phải của màn hình.

Chọn vào mục tra cứu kết quả

Chọn vào mục tra cứu kết quả

Bước 3: Nhập mã định danh/Số báo danh chính xác của thí sinh và mật khẩu được cung cấp từ hội đồng thi để đăng nhập và xem điểm trên hệ thống.

Tra cứu trực tuyến trên hệ thống của Sở GDĐT

Tra cứu trực tuyến trên hệ thống của Sở GDĐT

2.2. Xem danh sách trực tiếp tại Hội đồng thi

Bên cạnh giải pháp tra cứu mạng, phụ huynh và thí sinh vẫn có thể lựa chọn phương thức truyền thống để chủ động nắm bắt thông tin chuẩn xác nhất từ cơ sở. Quý phụ huynh và học sinh có thể di chuyển trực tiếp đến địa điểm trường THPT nơi thí sinh đăng ký nộp hồ sơ nguyện vọng 1 dự thi ban đầu. Tại đây sẽ có khu vực bảng thông tin thông báo công khai từ hội đồng nhà trường để có được dữ liệu điểm thi chuẩn.

3. FAQ về tra cứu điểm thi vào 10 thành phố Hồ Chí Minh

3.1. Câu hỏi 1: Điểm chuẩn các nguyện vọng 1, 2, 3 có sự chênh lệch ra sao?

Theo quy chế tuyển sinh của Sở GD&ĐT TP.HCM, điểm chuẩn giữa các nguyện vọng thường có xu hướng tăng dần. Điểm chuẩn NV2 thường cao hơn hoặc bằng NV1, và NV3 có thể cao hơn NV2 ở một số trường có tỷ lệ cạnh tranh lớn. Thí sinh đã trúng tuyển nguyện vọng cao hơn sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng sau.

3.2. Câu hỏi 2: Cách tính điểm xét tuyển lớp 10 công lập tại TP.HCM hiện nay như thế nào?

Điểm xét tuyển hệ đại trà là tổng điểm của 3 bài thi: Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ (tất cả đều tính theo hệ số 1), cộng thêm điểm ưu tiên nếu có. Thí sinh phải tham dự đủ cả 3 bài thi và không có bài thi nào bị điểm 0.

3.3. Câu hỏi 3: Nếu điểm thi không như kỳ vọng, thí sinh có cơ hội thay đổi nguyện vọng hay phúc khảo không?

Sau khi biết điểm thi, thí sinh KHÔNG ĐƯỢC thay đổi các nguyện vọng đã đăng ký trước đó. Tuy nhiên, nếu nhận thấy điểm số có sự sai sót so với năng lực làm bài thực tế, các em hoàn toàn có quyền làm đơn xin phúc khảo bài thi nộp tại trường THCS nơi mình theo học lớp 9 theo đúng thời gian quy định của Sở.

Nhìn chung, điểm chuẩn lớp 10 tại TP.HCM những năm gần đây luôn có sự biến động nhẹ tùy thuộc vào chỉ tiêu tuyển sinh và mức độ cạnh tranh của từng trường. Hy vọng rằng bảng tổng hợp điểm chuẩn 3 năm liên tiếp cùng những hướng dẫn tra cứu chi tiết trên đây đã giúp các bậc phụ huynh và các em học sinh có cái nhìn toàn diện, từ đó đưa ra những quyết định và chuẩn bị tốt nhất cho chặng đường THPT sắp tới.

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
39.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
28.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
28.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật