Chi nhánh

Tra cứu điểm chuẩn lớp 10 Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 01/07/2026 10:09:52
 

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2026 - 2027 trên toàn địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đã diễn ra an toàn và chính thức khép lại từ ngày 1/6 đến ngày 2/6/2026. Ở thời điểm hiện tại, bầu không khí đang trở nên nóng hơn bao giờ hết khi hơn 150.000 thí sinh cùng các gia đình đang hồi hộp nín thở chờ đợi điểm chuẩn trúng tuyển. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật nhanh chóng bảng tổng hợp điểm chuẩn lớp 10 mới nhất cùng giải pháp tra cứu kết quả trực tuyến siêu tốc.

Tra cứu điểm chuẩn lớp 10 Thành phố Hồ Chí Minh

Tra cứu điểm chuẩn lớp 10 Thành phố Hồ Chí Minh

1. Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 - 2027 trường công lập

Sáng ngày 30/6, Sở Giáo dục và Đào tạo TP.HCM đã chính thức công bố điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 hệ đại trà của 170 trường trung học phổ thông công lập trên địa bàn thành phố như sau:

STTTrườngĐiểm chuẩn 2026 (NV1 - NV2 - NV3)
1Phổ thông NK TDTT Nguyễn Thị Định14.5 - 15.5 - 16.25
2Phổ thông Năng khiếu TDTT Bình Chánh13.5 - 14.5 - 15.25
3TH, THCS và THPT Lê Thị Riêng16.25 - 17.25 - 18
4THCS THPT Minh Hòa10.75 - 10.75 - 11.25
5THCS THPT Trần Đại Nghĩa24 - 24.5 - 24.75
6THCS và THPT Nguyễn Huệ9 - 9 - 9
7THCS và THPT Tây Sơn10.25 - 10.5 - 10.75
8THPT An Lạc17.25 - 18 - 19
9THPT An Mỹ18.5 - 18.75 - 19
10THPT An Nghĩa10 - 10 - 10
11THPT An Nhơn Tây11.5 - 12.25 - 13
12THPT Bà Điểm20.5 - 21.25 - 21.5
13THPT Bà Rịa14 - 14.5 - 14.75
14THPT Bàu Bàng15.25 - 15.75 - 16.25
15THPT Bình An19 - 19.5 - 20
16THPT Bình Chiểu15.75 - 16.25 - 17
17THPT Bình Chánh14.25 - 14.5 - 15.5
18THPT Bình Hưng Hòa19.75 - 20.75 - 21
19THPT Bình Khánh10 - 10 - 10
20THPT Bình Phú22.5 - 23 - 23.25
21THPT Bình Phú (Bình Dương)15.5 - 16.5 - 17
22THPT Bình Tân16 - 16.75 - 17.5
23THPT Bùi Thị Xuân24.25 - 24.75 - 25
24THPT Bưng Riềng9 - 9 - 9
25THPT Bến Cát18.5 - 18.75 - 19
26THPT Châu Thành18.5 - 19 - 19.25
27THPT Cần Thạnh9 - 9 - 9
28THPT Củ Chi16 - 16.5 - 17.5
29THPT Diên Hồng15 - 16 - 17
30THPT Đa Phước10.5 - 10.5 - 10.5
31THPT Đinh Tiên Hoàng17.25 - 17.25 - 17.75
32THPT Đào Sơn Tây14.75 - 15.5 - 16.5
33THPT Dĩ An23.25 - 24 - 24.25
34THPT Dương Bạch Mai9 - 9 - 9
35THPT Dương Văn Dương13.25 - 13.75 - 14
36THPT Dương Văn Thì16.5 - 17.5 - 18.5
37THPT Dầu Tiếng12.5 - 13.25 - 13.5
38THPT Gia Định23.5 - 23.5 - 23.75
39THPT Giồng Ông Tố18.75 - 19.25 - 19.75
40THPT Gò Vấp18 - 18.75 - 19.75
41THPT Hiệp Bình16.75 - 17.25 - 17.5
42THPT Hoàng Hoa Thám20.75 - 21.25 - 22
43THPT Hoàng Thế Thiện15.5 - 16.5 - 17.25
44THPT Huỳnh Văn Nghệ15 - 15.75 - 16.5
45THPT Hà Huy Tập16.5 - 17 - 17.75
46THPT Hàn Thuyên16.25 - 17.25 - 18
47THPT Hòa Bình9 - 9 - 9
48THPT Hòa Hội10.25 - 10.25 - 10.25
49THPT Hùng Vương21 - 21.25 - 21.5
50THPT Hắc Dịch9 - 9 - 9
51THPT Hồ Thị Bì17.25 - 18 - 18.5
52THPT Linh Trung16.25 - 17 - 17.25
53THPT Long Hòa12 - 12.75 - 13.5
54THPT Long Hải - Phước Tình10.5 - 10.75 - 10.75
55THPT Long Thới13.25 - 14 - 14.75
56THPT Long Trường12.5 - 13.5 - 14.5
57THPT Lê Lợi13.25 - 14.25 - 15
58THPT Lê Minh Xuân14.25 - 15.25 - 16
59THPT Lê Quý Đôn23.75 - 24.75 - 25
60THPT Lê Thánh Tôn20 - 20.75 - 21.5
61THPT Lê Thị Hồng Gấm14.25 - 15 - 16
62THPT Lê Trọng Tấn21.75 - 22.5 - 22.75
63THPT Lý Thái Tổ17.25 - 17.75 - 18
64THPT Lý Thường Kiệt20.75 - 21.25 - 21.5
65THPT Lương Thế Vinh22.75 - 23 - 23.5
66THPT Lương Văn Can15.75 - 16.5 - 17
67THPT Marie Curie22.25 - 22.25 - 22.75
68THPT Minh Đạm11.5 - 11.75 - 12
69THPT Mạc Đĩnh Chi24.25 - 24.5 - 24.75
70THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa16.5 - 17.5 - 18.25
71THPT Nam Sài Gòn22.25 - 23 - 23.75
72THPT Nguyễn An Ninh16.25 - 17.25 - 17.75
73THPT Nguyễn An Ninh (Bình Dương)15.75 - 16.25 - 16.5
74THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm10.25 - 10.25 - 10.25
75THPT Nguyễn Chí Thanh20.25 - 20.75 - 21.75
76THPT Nguyễn Công Trứ22 - 22.25 - 22.5
77THPT Nguyễn Du21.75 - 22.25 - 23
78THPT Nguyễn Du (Bà Rịa - Vũng Tàu)15.25 - 15.75 - 16
79THPT Nguyễn Đình Chiểu16.75 - 17.75 - 18.25
80THPT Nguyễn Hiền19.75 - 20.75 - 21.75
81THPT Nguyễn Huệ18.5 - 19.5 - 19.75
82THPT Nguyễn Huệ (Bà Rịa - Vũng Tàu)19.25 - 19.5 - 19.75
83THPT Nguyễn Hữu Cảnh21 - 21.75 - 22
84THPT Nguyễn Hữu Cầu24 - 24.25 - 24.5
85THPT Nguyễn Hữu Huân24.25 - 24.75 - 25
86THPT Nguyễn Hữu Thọ18.25 - 18.5 - 19
87THPT Nguyễn Hữu Tiến19 - 20 - 21
88THPT Nguyễn Khuyến20.75 - 21.75 - 22
89THPT Nguyễn Khuyến (Bà Rịa - Vũng Tàu)15.75 - 16 - 16.5
90THPT Nguyễn Thái Bình18.75 - 19.75 - 19.75
91THPT Nguyễn Thượng Hiền24.75 - 25.25 - 25.5
92THPT Nguyễn Thị Diệu15.75 - 16.25 - 17.25
93THPT Nguyễn Thị Minh Khai24.5 - 25 - 25.25
94THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Bình Dương)20.25 - 21.25 - 22.25
95THPT Nguyễn Trung Trực19.75 - 20.25 - 21
96THPT Nguyễn Trãi15.25 - 15.75 - 16
97THPT Nguyễn Trãi (Bà Rịa - Vũng Tàu)10 - 10 - 10
98THPT Nguyễn Trãi, Bình Dương19.75 - 20 - 20.75
99THPT Nguyễn Tất Thành19.75 - 20.5 - 20.75
100THPT Nguyễn Văn Cừ15.5 - 16.5 - 17.25
101THPT Nguyễn Văn Cừ (Bà Rịa - Vũng Tàu)9 - 9 - 9
102THPT Nguyễn Văn Linh11.75 - 12.75 - 13.75
103THPT Nguyễn Văn Tăng12 - 12.75 - 13.75
104THPT Ngô Gia Tự13.25 - 14.25 - 15
105THPT Ngô Quyền21.25 - 21.25 - 21.5
106THPT Ngô Quyền (Bà Rịa - Vũng Tàu)10 - 10 - 10
107THPT Năng khiếu TDTT14 - 15 - 16
108THPT Phan Đăng Lưu17.5 - 17.75 - 17.75
109THPT Phan Văn Hớn16 - 17 - 17.5
110THPT Phong Phú10.75 - 11.5 - 12.5
111THPT Phú Hòa13.5 - 14.25 - 14.5
112THPT Phú Mỹ11.5 - 11.75 - 12
113THPT Phú Nhuận24 - 24.75 - 25
114THPT Phước Bửu9 - 9 - 9
115THPT Phước Hòa11.75 - 12.5 - 13.5
116THPT Phước Kiển11.75 - 12.75 - 13.25
117THPT Phước Long19.25 - 19.5 - 19.75
118THPT Phước Vĩnh11.5 - 12.25 - 13
119THPT Phạm Phú Thứ17 - 17.5 - 18
120THPT Phạm Văn Sáng17.5 - 18.5 - 18.75
121THPT Quang Trung12.25 - 12.75 - 13.75
122THPT Sương Nguyệt Anh13.5 - 14.5 - 15.5
123THPT Tam Phú20 - 20.5 - 21
124THPT Ten Lơ Man20.5 - 21.25 - 21.5
125THPT Thanh Đa16.25 - 16.75 - 17.25
126THPT Thanh Tuyền13.5 - 14 - 14.75
127THPT Thoại Ngọc Hầu16.25 - 17.25 - 18.25
128THPT Thái Hòa15.5 - 16.25 - 17.25
129THPT Thường Tân12 - 12.75 - 13.75
130THPT Thạnh Lộc17.5 - 18 - 18.75
131THPT Thủ Đức22.75 - 23.5 - 24.5
132THPT Thủ Thiêm14.25 - 15.25 - 16
133THPT Trung Lập10.5 - 11.5 - 11.75
134THPT Trung Phú16.25 - 17 - 18
135THPT Trưng Vương21.75 - 22 - 23
136THPT Trường Chinh19.25 - 19.75 - 20.75
137THPT Trần Hưng Đạo22.25 - 22.25 - 22.5
138THPT Trần Hưng Đạo (Bà Rịa-Vũng Tàu)11.5 - 11.75 - 12
139THPT Trần Hữu Trang14 - 15 - 15.75
140THPT Trần Khai Nguyên23 - 24 - 24.25
141THPT Trần Nguyên Hãn16.5 - 17.25 - 17.5
142THPT Trần Phú24.25 - 24.5 - 24.75
143THPT Trần Phú (Bà Rịa - Vũng Tàu)9 - 9 - 9
144THPT Trần Quang Khải17.75 - 18.5 - 18.75
145THPT Trần Quang Khải (Bà Rịa - Vũng Tàu)12.75 - 13 - 13.25
146THPT Trần Văn Giàu18 - 18.25 - 19
147THPT Trần Văn Quan10.75 - 11 - 11.25
148THPT Trần Văn Ơn16.75 - 17.75 - 18.25
149THPT Trịnh Hoài Đức23.25 - 24 - 24.25
150THPT Tân Bình21.5 - 21.75 - 22.5
151THPT Tân Bình (Bình Dương)13.5 - 14.25 - 15.25
152THPT Tân Phong15.75 - 16.5 - 17
153THPT Tân Phước Khánh19.25 - 19.5 - 19.75
154THPT Tân Thông Hội14.75 - 15.25 - 16
155THPT Tân Túc12.75 - 13.75 - 14.75
156THPT Tây Nam14.5 - 15.5 - 15.75
157THPT Tây Thạnh23.25 - 24.25 - 24.5
158THPT Tạ Quang Bửu18 - 18.75 - 19.5
159THPT Võ Minh Đức20 - 20 - 20.75
160THPT Võ Nguyên Giáp9 - 9 - 9
161THPT Võ Thị Sáu21 - 21.5 - 22
162THPT Võ Thị Sáu (Bà Rịa - Vũng Tàu)11 - 11.25 - 11.5
163THPT Võ Trường Toản22.5 - 23.5 - 23.75
164THPT Võ Văn Kiệt18 - 18.5 - 19
165THPT Vĩnh Lộc19 - 19.75 - 20.25
166THPT Vĩnh Lộc B16.25 - 17.25 - 18.25
167THPT Vũng Tàu21.75 - 22 - 22.25
168THPT Xuyên Mộc12.25 - 12.5 - 12.75
169Trung học thực hành Sài Gòn23.5 - 24 - 24.25
170Trung học thực hành Sư phạm24.5 - 24.75 - 25

Kết luận: Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 hệ đại trà năm 2026 tại khu vực TP.HCM ghi nhận xu hướng tăng điểm chuẩn rõ rệt. Hầu hết các trường trên địa bàn đều tăng điểm, với gần 130 trường công lập có mức điểm trúng tuyển cao hơn so với năm ngoái, thậm chí có trường ghi nhận mức tăng đột biến lên tới 9,5 điểm.

Trong số 170 trường được công bố, THPT Nguyễn Thượng Hiền là trường có điểm đầu vào cao nhất với mức điểm chuẩn ở cả 3 nguyện vọng lần lượt là: 24.75 điểm (NV1), 25.25 điểm (NV2) và 25.5 điểm (NV3). Theo sau là các trường thuộc top đầu quen thuộc như THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Trung học thực hành Sư phạm, THPT Lê Quý Đôn và THPT Bùi Thị Xuân với mức điểm dao động từ 23.75 đến trên 25 điểm.

2. Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 - 2027 trường chuyên

Ngày 20/6 vừa qua, Sở Giáo dục và Đào tạo TP.HCM đã chính thức công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 trường chuyên, lớp chuyên năm học 2026 - 2027. Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn chi tiết của các trường THPT chuyên và trường có lớp chuyên danh tiếng trên địa bàn thành phố:

Tên trườngMôn chuyênĐiểm 2026 (NV1 / NV2)
THPT CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨACANH36.25 / 36.5
CANH569537 / 37.25
CDIA32 / 32.25
CHOA36.5 / 36.75
CLY32.5 / 33.5
CSI37.75 / 38.5
CSU31.75 / 32
CTIN31.75 / 32
CTO35.25 / 36.25
CVAN36 / 37
THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONGCANH36.25 / 36.5
CANH569537.75 / 38
CDIA34.5 / 35
CHOA38.5 / 38.75
CLY34.25 / 34.75
CNHA30.75 / 31
CPHA31.25 / 31.5
CSI39.25 / 39.75
CSU33.25 / 33.5
CTIN33 / 33.75
CTO37.5 / 38
CTRU32.75 / 33.25
CVAN36.75 / 37
THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG KV2CANH32.25 / 33.25
CDIA27 / 27.25
CHOA32.75 / 33
CLY28.25 / 29
CNHA27 / 27.25
CSI31.75 / 32
CSU27 / 27.25
CTIN27 / 27.25
CTO30.25 / 30.75
CVAN34.75 / 35
THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN KV3CANH33.25 / 33.5
CDIA27 / 27.25
CHOA32.5 / 33
CLY28.5 / 29.5
CSI31.25 / 31.75
CSU27 / 27.25
CTIN27 / 27.25
CTO30.5 / 31
CVAN34.25 / 34.75

Kết luận: Sau giai đoạn điểm chuẩn có phần hạ nhiệt hoặc giữ mức ổn định vào năm 2024 và 2025, điểm chuẩn khối chuyên năm 2026 ghi nhận mức tăng vọt. Hầu hết các môn chuyên tại hai trường dẫn đầu là THPT chuyên Lê Hồng Phong và Trường THCS-THPT Trần Đại Nghĩa đều tăng từ 0.5 đến hơn 6 điểm. Đặc biệt, môn chuyên Hóa học chứng kiến mức tăng kỷ lục (lên tới 6.0 điểm tại chuyên Lê Hồng Phong và 6.25 điểm tại Trần Đại Nghĩa).

3. Điểm chuẩn lớp 10 thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 - 2027 hệ tích hợp

Bên cạnh khối trường chuyên, điểm chuẩn dành cho chương trình tiếng Anh tích hợp năm học 2026 - 2027 cũng đã được Sở GD&ĐT TP.HCM phê duyệt và công bố rộng rãi vào ngày 20/6. Để giúp thí sinh dễ dàng tra cứu và đối chiếu kết quả nguyện vọng của mình, dưới đây là mức điểm chuẩn cụ thể tại các trường THPT có triển khai loại hình đào tạo này:

Tên trườngĐiểm 2026 (NV1 / NV2 / NV3)
THPT Bùi Thị Xuân32.75 / 33.25 / 33.5
THCS THPT Trần Đại Nghĩa34 / 35 / 36
THPT Lương Thế Vinh30 / 31 / 31.75
THPT Nguyễn Thị Minh Khai34.25 / 35.25 / 35.5
Trung học thực hành Sài Gòn31.75 / 32.25 / 33
THPT Mạc Đĩnh Chi30.75 / 31 / 31.25
THPT Gia Định31.5 / 32.25 / 33
THPT Phú Nhuận32.25 / 32.5 / 33
THPT Nguyễn Thượng Hiền32.5 / 33.5 / 33.75
THPT Nguyễn Hữu Huân31.75 / 32.5 / 32.75

Kết luận: Đối với hệ tích hợp, điểm chuẩn năm 2026 cũng ghi nhận xu hướng tăng đều ở tất cả các trường phổ thông trên địa bàn, với biên độ tăng dao động mạnh từ 1.5 đến 4.25 điểm so với năm 2025. Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai xuất sắc dẫn đầu bảng xếp hạng hệ tích hợp với mức điểm chuẩn Nguyện vọng 1 là 34.25 điểm. Ngay phía sau là Trường THCS-THPT Trần Đại Nghĩa với 34.0 điểm và Trường THPT Bùi Thị Xuân với 32.75 điểm.

4. Bảng tổng hợp điểm chuẩn vào 10 thành phố Hồ Chí Minh các năm gần nhất

4.1. Hệ THPT Công lập không chuyên

Để giúp quý phụ huynh và các em học sinh có cái nhìn tổng quan về xu hướng biến động điểm số, dưới đây là bảng thống kê chi tiết điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 hệ THPT công lập không chuyên tại TP.HCM trong 3 năm học gần nhất

Tên trường THPTĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
THPT Trưng Vương- NV1: 20.25

- NV2: 20.50

- NV3: 20.75
- NV1: 21.00

- NV2: 21.25

- NV3: 21.50
THPT Bùi Thị Xuân- NV1: 22.25

- NV2: 22.50

- NV3: 23.00
- NV1: 22.25

- NV2: 22.50

- NV3: 22.75
THPT Ten Lơ Man- NV1: 18.00

- NV2: 18.75

- NV3: 19.00
- NV1: 18.25

- NV2: 18.50

- NV3: 19.00
THPT Năng khiếu TDTT- NV1: 11.75

- NV2: 11.75

- NV3: 12.00
- NV1: 13.00

- NV2: 13.50

- NV3: 14.50
THCS THPT Trần Đại Nghĩa- NV1: 24.50

- NV2: 25.00

- NV3: 25.50
- NV1: 20.00

- NV2: 21.00

- NV3: 22.00
THPT Lương Thế Vinh- NV1: 20.75

- NV2: 21.00

- NV3: 21.75
- NV1: 20.50

- NV2: 21.00

- NV3: 21.25
THPT Giồng Ông Tố- NV1: 17.50

- NV2: 17.75

- NV3: 18.25
- NV1: 16.75

- NV2: 17.25

- NV3: 17.25
THPT Thủ Thiêm- NV1: 12.50

- NV2: 13.50

- NV3: 13.75
- NV1: 14.00

- NV2: 14.25

- NV3: 14.75
THPT Lê Quý Đôn- NV1: 22.25

- NV2: 23.00

- NV3: 23.50
- NV1: 22.50

- NV2: 22.75

- NV3: 23.00
THPT Nguyễn Thị Minh Khai- NV1: 23.75

- NV2: 24.00

- NV3: 24.75
- NV1: 23.25

- NV2: 23.50

- NV3: 24.00
THPT Lê Thị Hồng Gấm- NV1: 12.00

- NV2: 12.25

- NV3: 13.00
- NV1: 14.75

- NV2: 15.00

- NV3: 15.00
THPT Marie Curie- NV1: 19.50

- NV2: 19.75

- NV3: 20.00
- NV1: 19.75

- NV2: 20.75

- NV3: 21.25
THPT Nguyễn Thị Diệu- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 15.25

- NV2: 16.00

- NV3: 16.00
THPT Nguyễn Trãi- NV1: 11.25

- NV2: 12.00

- NV3: 12.00
- NV1: 13.75

- NV2: 14.00

- NV3: 14.25
THPT Nguyễn Hữu Thọ- NV1: 14.00

- NV2: 14.75

- NV3: 15.50
- NV1: 16.00

- NV2: 16.50

- NV3: 16.75
Trung học thực hành Sài Gòn- NV1: 21.50

- NV2: 22.25

- NV3: 22.50
- NV1: 21.00

- NV2: 21.50

- NV3: 22.00
THPT Hùng Vương- NV1: 17.75

- NV2: 18.75

- NV3: 19.00
- NV1: 18.25

- NV2: 18.75

- NV3: 19.75
Trung học Thực hành - ĐHSP- NV1: 23.00

- NV2: 23.50

- NV3: 24.00
- NV1: 23.00

- NV2: 23.25

- NV3: 24.00
THPT Trần Khai Nguyên- NV1: 21.00

- NV2: 21.25

- NV3: 22.00
- NV1: 19.75

- NV2: 20.00

- NV3: 20.25
THPT Trần Hữu Trang- NV1: 12.50

- NV2: 12.75

- NV3: 13.50
- NV1: 13.75

- NV2: 14.75

- NV3: 14.75
THPT Mạc Đĩnh Chi- NV1: 22.25

- NV2: 23.00

- NV3: 23.50
- NV1: 22.50

- NV2: 23.50

- NV3: 23.75
THPT Bình Phú- NV1: 20.25

- NV2: 20.75

- NV3: 21.25
- NV1: 19.50

- NV2: 19.75

- NV3: 20.25
THPT Nguyễn Tất Thành- NV1: 16.75

- NV2: 17.25

- NV3: 17.75
- NV1: 17.00

- NV2: 17.25

- NV3: 18.00
THPT Phạm Phú Thứ- NV1: 14.25

- NV2: 14.75

- NV3: 15.00
- NV1: 14.75

- NV2: 15.50

- NV3: 16.00
THPT Lê Thánh Tôn- NV1: 17.25

- NV2: 18.00

- NV3: 18.25
- NV1: 17.25

- NV2: 17.75

- NV3: 18.00
THPT Tân Phong- NV1: 13.75

- NV2: 14.00

- NV3: 14.75
- NV1: 14.00

- NV2: 14.25

- NV3: 14.50
THPT Ngô Quyền- NV1: 20.00

- NV2: 20.50

- NV3: 20.75
- NV1: 18.75

- NV2: 19.25

- NV3: 19.50
THPT Nam Sài Gòn- NV1: 20.25

- NV2: 20.75

- NV3: 21.00
- NV1: 20.25

- NV2: 20.75

- NV3: 21.00
THPT Lương Văn Can- NV1: 12.25

- NV2: 13.00

- NV3: 13.25
- NV1: 13.50

- NV2: 14.00

- NV3: 14.75
THPT Ngô Gia Tự- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 14.00

- NV2: 14.00

- NV3: 14.25
THPT Tạ Quang Bửu- NV1: 15.00

- NV2: 15.75

- NV3: 16.50
- NV1: 15.25

- NV2: 16.00

- NV3: 17.00
THPT Nguyễn Văn Linh- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 11.00
- NV1: 11.25

- NV2: 12.25

- NV3: 13.25
THPT Võ Văn Kiệt- NV1: 15.00

- NV2: 15.25

- NV3: 15.75
- NV1: 16.50

- NV2: 16.75

- NV3: 17.25
THPT Nguyễn Thị Định- NV1: 12.50

- NV2: 12.75

- NV3: 13.50
- NV1: 13.00

- NV2: 13.75

- NV3: 13.75
THPT Nguyễn Huệ- NV1: 15.00

- NV2: 15.25

- NV3: 15.75
- NV1: 15.25

- NV2: 15.50

- NV3: 16.00
THPT Phước Long- NV1: 16.25

- NV2: 17.00

- NV3: 17.25
- NV1: 16.25

- NV2: 16.50

- NV3: 16.75
THPT Long Trường- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 12.00

- NV2: 12.25

- NV3: 12.50
THPT Nguyễn Văn Tăng- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 11.00

- NV2: 12.00

- NV3: 13.00
THPT Dương Văn Thì- NV1: 13.50

- NV2: 14.00

- NV3: 14.25
- NV1: 14.75

- NV2: 15.00

- NV3: 15.00
THPT Nguyễn Khuyến- NV1: 18.75

- NV2: 19.50

- NV3: 20.00
- NV1: 18.25

- NV2: 18.75

- NV3: 18.75
THPT Nguyễn Du- NV1: 18.75

- NV2: 19.50

- NV3: 20.00
- NV1: 19.50

- NV2: 20.00

- NV3: 20.50
THPT Nguyễn An Ninh- NV1: 13.75

- NV2: 14.50

- NV3: 15.00
- NV1: 15.25

- NV2: 15.50

- NV3: 15.50
THCS và THPT Diên Hồng- NV1: 11.75

- NV2: 12.00

- NV3: 12.25
- NV1: 15.00

- NV2: 15.25

- NV3: 16.00
THCS và THPT Sương Nguyệt Anh- NV1: 11.25

- NV2: 11.50

- NV3: 12.00
- NV1: 14.25

- NV2: 15.00

- NV3: 16.00
THPT Nguyễn Hiền- NV1: 16.25

- NV2: 16.50

- NV3: 17.00
- NV1: 19.75

- NV2: 20.25

- NV3: 21.00
THPT Trần Quang Khải- NV1: 16.00

- NV2: 16.50

- NV3: 17.00
- NV1: 16.75

- NV2: 17.00

- NV3: 17.25
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa- NV1: 13.75

- NV2: 14.25

- NV3: 15.00
- NV1: 15.50

- NV2: 16.00

- NV3: 16.75
THPT Võ Trường Toản- NV1: 21.50

- NV2: 21.75

- NV3: 22.00
- NV1: 20.75

- NV2: 20.75

- NV3: 21.00
THPT Trường Chinh- NV1: 17.25

- NV2: 17.75

- NV3: 18.00
- NV1: 18.00

- NV2: 18.50

- NV3: 18.75
THPT Thạnh Lộc- NV1: 15.50

- NV2: 16.25

- NV3: 17.00
- NV1: 16.25

- NV2: 17.00

- NV3: 17.00
THPT Thanh Đa- NV1: 13.75

- NV2: 14.25

- NV3: 14.75
- NV1: 15.00

- NV2: 15.50

- NV3: 15.75
THPT Võ Thị Sáu- NV1: 17.75

- NV2: 18.25

- NV3: 18.75
- NV1: 19.50

- NV2: 19.50

- NV3: 19.75
THPT Gia Định- NV1: 18.75

- NV2: 19.50

- NV3: 20.00
- NV1: 23.00

- NV2: 23.50

- NV3: 23.75
THPT Phan Đăng Lưu- NV1: 13.50

- NV2: 13.75

- NV3: 14.75
- NV1: 16.00

- NV2: 16.25

- NV3: 16.25
THPT Trần Văn Giàu- NV1: 14.75

- NV2: 15.25

- NV3: 16.25
- NV1: 17.25

- NV2: 18.00

- NV3: 18.50
THPT Hoàng Hoa Thám- NV1: 16.75

- NV2: 17.25

- NV3: 18.00
- NV1: 18.25

- NV2: 18.50

- NV3: 19.00
THPT Gò Vấp- NV1: 15.75

- NV2: 16.25

- NV3: 16.75
- NV1: 16.50

- NV2: 16.75

- NV3: 17.00
THPT Nguyễn Công Trứ- NV1: 20.00

- NV2: 20.50

- NV3: 21.00
- NV1: 20.25

- NV2: 20.75

- NV3: 21.00
THPT Trần Hưng Đạo- NV1: 20.25

- NV2: 21.25

- NV3: 21.75
- NV1: 19.75

- NV2: 20.50

- NV3: 21.00
THPT Nguyễn Trung Trực- NV1: 17.25

- NV2: 17.50

- NV3: 17.75
- NV1: 17.25

- NV2: 17.75

- NV3: 18.25
THPT Phú Nhuận- NV1: 22.50

- NV2: 22.75

- NV3: 23.00
- NV1: 22.50

- NV2: 23.00

- NV3: 24.00
THPT Hàn Thuyên- NV1: 13.50

- NV2: 14.00

- NV3: 15.00
- NV1: 15.25

- NV2: 16.00

- NV3: 16.75
THPT Tân Bình- NV1: 19.75

- NV2: 20.25

- NV3: 20.50
- NV1: 19.50

- NV2: 20.25

- NV3: 20.50
THPT Nguyễn Chí Thanh- NV1: 18.00

- NV2: 18.50

- NV3: 18.75
- NV1: 18.25

- NV2: 18.50

- NV3: 18.75
THPT Trần Phú- NV1: 22.75

- NV2: 23.25

- NV3: 23.50
- NV1: 23.25

- NV2: 23.25

- NV3: 23.50
THPT Nguyễn Thượng Hiền- NV1: 23.50

- NV2: 24.00

- NV3: 24.50
- NV1: 24.25

- NV2: 25.25

- NV3: 26.00
THPT Nguyễn Thái Bình- NV1: 16.25

- NV2: 16.50

- NV3: 17.00
- NV1: 17.00

- NV2: 17.00

- NV3: 17.50
THPT Nguyễn Hữu Huân- NV1: 23.50

- NV2: 24.00

- NV3: 24.25
- NV1: 23.25

- NV2: 23.75

- NV3: 24.25
THPT Thủ Đức- NV1: 21.00

- NV2: 21.75

- NV3: 22.00
- NV1: 20.50

- NV2: 21.00

- NV3: 21.25
THPT Tam Phú- NV1: 17.75

- NV2: 18.50

- NV3: 19.00
- NV1: 18.00

- NV2: 18.25

- NV3: 18.50
THPT Hiệp Bình- NV1: 13.50

- NV2: 14.00

- NV3: 14.50
- NV1: 14.00

- NV2: 14.25

- NV3: 14.50
THPT Đào Sơn Tây- NV1: 11.75

- NV2: 11.75

- NV3: 12.50
- NV1: 13.50

- NV2: 13.75

- NV3: 14.25
THPT Linh Trung- NV1: 12.50

- NV2: 12.50

- NV3: 13.00
- NV1: 15.00

- NV2: 15.25

- NV3: 15.50
THPT Bình Chiểu- NV1: 12.25

- NV2: 12.50

- NV3: 13.00
- NV1: 14.00

- NV2: 14.50

- NV3: 15.25
THPT Bình Chánh- NV1: 10.75

- NV2: 11.00

- NV3: 11.75
- NV1: 13.50

- NV2: 14.25

- NV3: 14.50
THPT Tân Túc- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 14.00

- NV2: 14.75

- NV3: 15.00
THPT Vĩnh Lộc B- NV1: 13.75

- NV2: 14.25

- NV3: 14.75
- NV1: 15.75

- NV2: 15.75

- NV3: 16.25
THPT NK TDTT Bình Chánh- NV1: 12.00

- NV2: 12.25

- NV3: 13.00
- NV1: 14.00

- NV2: 14.50

- NV3: 14.50
THPT Phong Phú- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 12.50

- NV2: 13.00

- NV3: 13.25
THPT Lê Minh Xuân- NV1: 12.75

- NV2: 13.50

- NV3: 14.25
- NV1: 15.00

- NV2: 15.25

- NV3: 15.50
THPT Đa Phước- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 11.50

- NV2: 11.75

- NV3: 12.25
THPT Bình Khánh- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
THPT Cần Thạnh- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
THPT An Nghĩa- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
THPT Củ Chi- NV1: 12.25

- NV2: 12.50

- NV3: 13.00
- NV1: 16.25

- NV2: 16.50

- NV3: 16.75
THPT Quang Trung- NV1: 11.50

- NV2: 12.00

- NV3: 12.50
- NV1: 13.00

- NV2: 13.50

- NV3: 14.00
THPT An Nhơn Tây- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 11.50

- NV2: 12.00

- NV3: 13.00
THPT Trung Phú- NV1: 14.25

- NV2: 15.00

- NV3: 15.50
- NV1: 15.50

- NV2: 16.00

- NV3: 16.50
THPT Trung Lập- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 11.75

- NV2: 12.25

- NV3: 13.00
THPT Phú Hòa- NV1: 11.75

- NV2: 12.25

- NV3: 12.50
- NV1: 13.50

- NV2: 14.25

- NV3: 15.00
THPT Tân Thông Hội- NV1: 14.00

- NV2: 14.50

- NV3: 15.00
- NV1: 14.75

- NV2: 15.75

- NV3: 16.75
THPT Nguyễn Hữu Cầu- NV1: 23.00

- NV2: 23.25

- NV3: 24.00
- NV1: 22.50

- NV2: 22.75

- NV3: 23.00
THPT Lý Thường Kiệt- NV1: 20.25

- NV2: 20.75

- NV3: 21.00
- NV1: 19.75

- NV2: 20.75

- NV3: 21.00
THPT Bà Điểm- NV1: 19.00

- NV2: 19.50

- NV3: 20.00
- NV1: 18.50

- NV2: 18.75

- NV3: 19.50
THPT Nguyễn Văn Cừ- NV1: 14.75

- NV2: 15.25

- NV3: 15.75
- NV1: 16.50

- NV2: 16.50

- NV3: 16.75
THPT Nguyễn Hữu Tiến- NV1: 17.50

- NV2: 17.75

- NV3: 18.50
- NV1: 18.00

- NV2: 18.50

- NV3: 18.75
THPT Phạm Văn Sáng- NV1: 16.25

- NV2: 16.75

- NV3: 17.50
- NV1: 16.75

- NV2: 17.25

- NV3: 17.50
THPT Hồ Thị Bi- NV1: 17.00

- NV2: 17.50

- NV3: 18.00
- NV1: 17.50

- NV2: 18.25

- NV3: 18.25
THPT Long Thới- NV1: 12.00

- NV2: 12.25

- NV3: 12.50
- NV1: 12.25

- NV2: 12.25

- NV3: 12.50
THPT Phước Kiển- NV1: 10.75

- NV2: 11.00

- NV3: 11.75
- NV1: 12.75

- NV2: 13.00

- NV3: 13.00
THPT Dương Văn Dương- NV1: 10.50

- NV2: 10.50

- NV3: 10.50
- NV1: 13.00

- NV2: 13.50

- NV3: 13.75
THPT Tây Thạnh- NV1: 21.75

- NV2: 21.75

- NV3: 22.50
- NV1: 21.00

- NV2: 22.00

- NV3: 23.00
THPT Lê Trọng Tấn- NV1: 18.50

- NV2: 19.25

- NV3: 20.00
- NV1: 19.50

- NV2: 20.50

- NV3: 21.00
THPT Vĩnh Lộc- NV1: 16.75

- NV2: 17.25

- NV3: 17.75
- NV1: 16.50

- NV2: 17.50

- NV3: 17.50
THPT Nguyễn Hữu Cảnh- NV1: 18.25

- NV2: 19.00

- NV3: 20.00
- NV1: 18.00

- NV2: 18.25

- NV3: 18.50
THPT Bình Hưng Hòa- NV1: 17.75

- NV2: 18.25

- NV3: 19.00
- NV1: 18.50

- NV2: 19.00

- NV3: 19.25
THPT Bình Tân- NV1: 14.25

- NV2: 14.25

- NV3: 14.50
- NV1: 15.00

- NV2: 15.25

- NV3: 15.25
THPT Bình Trị Đông B- NV1: 13.00

- NV2: 13.50

- NV3: 14.00
Dự kiến sau ngày 12/6/2026
THPT An Lạc- NV1: 15.25

- NV2: 15.50

- NV3: 16.00
- NV1: 15.25

- NV2: 15.50

- NV3: 16.00

Nhận xét: Nhìn chung, điểm chuẩn vào lớp 10 hệ THPT công lập không chuyên tại TP.HCM qua các năm có sự biến động rõ rệt và phân hóa mạnh mẽ giữa các nhóm trường. Điển hình như trường THPT Nguyễn Thượng Hiền luôn dẫn đầu bảng điểm chuẩn với mức NV1 đạt 24.25 (năm 2024) và tiếp tục duy trì vị thế ở mức rất cao là 23.50 (năm 2025). Theo sau đó là các trường giữ top phong độ ổn định qua các năm như THCS THPT Trần Đại Nghĩa (24.50 điểm năm 2025), THPT Nguyễn Thị Minh Khai (23.75 điểm năm 2025) hay THPT Nguyễn Hữu Huân (23.50 điểm năm 2025).

4.2. Hệ THPT Chuyên thành phố Hồ Chí Minh và lớp tích hợp

Do cấu trúc bài thi nâng cao và tỉ lệ chọi gắt gao, mốc sàn trúng tuyển của các phân nhánh này luôn đòi hỏi năng lực làm bài vượt trội:

Bảng điểm chuẩn các trường THPT Chuyên:

Tên trường chuyênMã môn chuyênĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
THPT chuyên Lê Hồng PhongCANH (Tiếng Anh)- NV1: 35.50

- NV2: 35.75
- NV1: 37.00

- NV2: 37.25

- NV3: 37.75
CTO (Toán)- NV1: 37.25

- NV2: 38.00
- NV1: 37.25

- NV2: 37.50

- NV3: 37.75
CSI (Sinh học)- NV1: 37.50

- NV2: 38.00
- NV1: 34.75

- NV2: 35.00

- NV3: 35.50
CHOA (Hóa học)- NV1: 32.50

- NV2: 33.00
- NV1: 35.00

- NV2: 35.25

- NV3: 35.75
CLY (Vật lý)- NV1: 30.75

- NV2: 31.00
- NV1: 34.50

- NV2: 35.00

- NV3: 35.25
CTIN (Tin học)- NV1: 32.25

- NV2: 33.25
- NV1: 37.25

- NV2: 37.75

- NV3: 38.00
CVAN (Ngữ văn)- NV1: 35.50

- NV2: 35.75
- NV1: 36.00

- NV2: 36.25

- NV3: 36.50
THPT chuyên Trần Đại NghĩaCANH (Tiếng Anh)- NV1: 34.25

- NV2: 34.75
- NV1: 36.00

- NV2: 36.75

- NV3: 37.00
CTO (Toán)- NV1: 35.25

- NV2: 35.50
- NV1: 35.75

- NV2: 36.25

- NV3: 36.75
CSI (Sinh học)- NV1: 35.75

- NV2: 36.25
- NV1: 33.00

- NV2: 33.50

- NV3: 33.75
CHOA (Hóa học)- NV1: 30.25

- NV2: 30.50
- NV1: 34.25

- NV2: 34.50

- NV3: 34.75
CLY (Vật lý)- NV1: 29.50

- NV2: 29.75
- NV1: 33.50

- NV2: 33.75

- NV3: 34.25
CTIN (Tin học)- NV1: 30.50

- NV2: 30.75
- NV1: 34.25

- NV2: 34.75

- NV3: 35.00
CVAN (Ngữ văn)- NV1: 35.50

- NV2: 35.75
- NV1: 34.00

- NV2: 34.75

- NV3: 35.00

Bảng điểm chuẩn hệ Tiếng Anh tích hợp:

Tên trường có lớp Tích HợpĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
THPT Nguyễn Thượng Hiền- NV1: 31.00

- NV2: 32.00

- NV3: 32.50
- NV1: 31.00

- NV2: 31.25

- NV3: 31.50
THPT Nguyễn Thị Minh Khai- NV1: 32.25

- NV2: 32.50

- NV3: 33.00
- NV1: 33.00

- NV2: 33.50

- NV3: 33.75
THPT Bùi Thị Xuân- NV1: 29.75

- NV2: 30.25

- NV3: 30.75
- NV1: 31.50

- NV2: 32.00

- NV3: 32.25
THCS THPT Trần Đại Nghĩa- NV1: 31.00

- NV2: 32.00

- NV3: 32.25
- NV1: 32.00

- NV2: 32.50

- NV3: 32.75
THPT Phú Nhuận- NV1: 29.50

- NV2: 30.00

- NV3: 30.75
- NV1: 30.00

- NV2: 30.50

- NV3: 31.00
THPT Nguyễn Hữu Huân- NV1: 29.50

- NV2: 30.00

- NV3: 30.25
- NV1: 29.50

- NV2: 30.50

- NV3: 31.25
THPT Mạc Đĩnh Chi- NV1: 26.50

- NV2: 27.00

- NV3: 27.00
- NV1: 26.50

- NV2: 27.00

- NV3: 27.25
THPT Gia Định- NV1: 28.00

- NV2: 29.00

- NV3: 29.25
- NV1: 31.25

- NV2: 31.75

- NV3: 32.00
Trung học thực hành Sài Gòn- NV1: 28.75

- NV2: 29.00

- NV3: 29.50
- NV1: 29.75

- NV2: 30.25

- NV3: 30.75
THPT Lương Thế Vinh- NV1: 26.50

- NV2: 26.75

- NV3: 27.25
- NV1: 28.00

- NV2: 28.75

- NV3: 29.50

Nhận xét: Đối với khối trường chuyên và hệ tích hợp, điểm chuẩn qua các năm cũng có sự thay đổi nhưng mức độ biến động thể hiện xu hướng trái chiều tùy theo từng môn chuyên và từng trường. Tại trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, lớp chuyên Toán (CTO) luôn giữ vị trí dẫn đầu khi duy trì điểm chuẩn NV1 ổn định ở mức 37.25 điểm trong cả 2 năm 2024 và 2025. Đối với hệ tích hợp, trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai và THCS THPT Trần Đại Nghĩa là những đơn vị luôn giữ top đầu với điểm số dao động quanh mức 31.00 - 33.00 điểm qua các năm.

5. 2 cách tra cứu điểm thi vào 10 thành phố Hồ Chí Minh nhanh chóng

5.1. Tra cứu trực tuyến qua cổng thông tin của Sở GD&ĐT thành phố Hồ Chí Minh

Đây là phương thức nhanh chóng và chính xác, giúp các bậc phụ huynh và học sinh có thể chủ động kiểm tra kết quả ngay tại nhà mà không cần phải di chuyển xa. Hệ thống cơ sở dữ liệu điện tử của Sở Giáo dục và Đào tạo TP.HCM sẽ cập nhật dữ liệu trực tiếp từ hội đồng chấm thi, đảm bảo hiển thị chi tiết và chính xác điểm số của từng môn học.

Bước 1: Sử dụng điện thoại, máy tính bảng hoặc máy tính truy cập trực tiếp vào hệ thống quản lý thi hoặc Hệ thống thông tin tuyển sinh của Sở Giáo dục và Đào tạo TP.HCM tại https://ts10.hcm.edu.vn/

Truy cập vào hệ thống của Sở giáo dục và đào tạo TP HCM

Truy cập vào hệ thống của Sở giáo dục và đào tạo TP HCM

Bước 2: Chọn danh mục "Tra cứu kết quả" ở bên trên góc phải của màn hình.

Chọn vào mục tra cứu kết quả

Chọn vào mục tra cứu kết quả

Bước 3: Nhập mã định danh/Số báo danh chính xác của thí sinh và mật khẩu được cung cấp từ hội đồng thi để đăng nhập và xem điểm trên hệ thống.

Tra cứu trực tuyến trên hệ thống của Sở GDĐT

Tra cứu trực tuyến trên hệ thống của Sở GDĐT

5.2. Xem danh sách trực tiếp tại Hội đồng thi

Bên cạnh giải pháp tra cứu mạng, phụ huynh và thí sinh vẫn có thể lựa chọn phương thức truyền thống để chủ động nắm bắt thông tin chuẩn xác từ cơ sở. Quý phụ huynh và học sinh có thể di chuyển trực tiếp đến địa điểm trường THPT nơi thí sinh đăng ký nộp hồ sơ nguyện vọng 1 dự thi ban đầu. Tại đây sẽ có khu vực bảng thông tin thông báo công khai từ hội đồng nhà trường để có được dữ liệu điểm thi chuẩn.

6. FAQ về tra cứu điểm thi vào 10 thành phố Hồ Chí Minh

6.1. Câu hỏi 1: Điểm chuẩn các nguyện vọng 1, 2, 3 có sự chênh lệch ra sao?

Theo quy chế tuyển sinh của Sở GD&ĐT TP.HCM, điểm chuẩn giữa các nguyện vọng thường có xu hướng tăng dần. Điểm chuẩn NV2 thường cao hơn hoặc bằng NV1, và NV3 có thể cao hơn NV2 ở một số trường có tỷ lệ cạnh tranh lớn. Thí sinh đã trúng tuyển nguyện vọng cao hơn sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng sau.

6.2. Câu hỏi 2: Cách tính điểm xét tuyển lớp 10 công lập tại TP.HCM hiện nay như thế nào?

Điểm xét tuyển hệ đại trà là tổng điểm của 3 bài thi: Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ (tất cả đều tính theo hệ số 1), cộng thêm điểm ưu tiên nếu có. Thí sinh phải tham dự đủ cả 3 bài thi và không có bài thi nào bị điểm 0.

6.3. Câu hỏi 3: Nếu điểm thi không như kỳ vọng, thí sinh có cơ hội thay đổi nguyện vọng hay phúc khảo không?

Sau khi biết điểm thi, thí sinh KHÔNG ĐƯỢC thay đổi các nguyện vọng đã đăng ký trước đó. Tuy nhiên, nếu nhận thấy điểm số có sự sai sót so với năng lực làm bài thực tế, các em hoàn toàn có quyền làm đơn xin phúc khảo bài thi nộp tại trường THCS nơi mình theo học lớp 9 theo đúng thời gian quy định của Sở.

Nhìn chung, điểm chuẩn lớp 10 tại TP.HCM những năm gần đây luôn có sự biến động nhẹ tùy thuộc vào chỉ tiêu tuyển sinh và mức độ cạnh tranh của từng trường. Hy vọng rằng bảng tổng hợp điểm chuẩn 3 năm liên tiếp cùng những hướng dẫn tra cứu chi tiết trên đây đã giúp các bậc phụ huynh và các em học sinh có cái nhìn toàn diện, từ đó đưa ra những quyết định và chuẩn bị cho chặng đường THPT sắp tới.

Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt
68-icon-DI ĐỘNG

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Đen

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Xanh Dương
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật