Chi nhánh

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 08/07/2026 15:19:01
 

Đại Học Kinh tế Quốc dân (NEU) luôn là một trong những ngôi trường có mức điểm trúng tuyển thuộc top đầu cả nước, thu hút hàng chục nghìn hồ sơ cạnh tranh mỗi mùa tuyển sinh. Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan và đưa ra quyết định đặt nguyện vọng thông minh, bài viết dưới đây sẽ tổng hợp chi tiết bảng điểm chuẩn Đại Học Kinh tế Quốc dân các năm gần đây, đồng thời hướng dẫn cách tra cứu kết quả nhanh chóng và chính xác.

Điểm chuẩn đại học Kinh Tế Quốc Dân

Điểm chuẩn đại học Kinh Tế Quốc Dân

1. Tổng hợp điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2 năm gần nhất theo phương thức điểm thi THPT

Phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT vẫn luôn là một trong những phương thức thu hút số lượng hồ sơ đăng ký lớn tại Đại Học Kinh tế Quốc dân (NEU). Phần lớn các ngành đào tạo cốt lõi của nhà trường đều áp dụng xét tuyển đồng bộ qua 4 tổ hợp chủ lực bao gồm: A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), D01 (Toán, Văn, Anh) và D07 (Toán, Hóa, Anh).

STTNgànhĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
1An toàn thông tinCập nhật sau 13/08/202625.5935.0 (Điểm Toán x2)
2Bảo hiểmCập nhật sau 13/08/202624.7526.71
3Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF - CT CLC1Cập nhật sau 13/08/202625.25--
4Bất động sảnCập nhật sau 13/08/202625.4126.83
5Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NHCập nhật sau 13/08/202626.2926.96
6Công nghệ thông tinCập nhật sau 13/08/202625.8935.17 (Điểm Toán x2)
7Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1Cập nhật sau 13/08/202625.25--
8Digital Marketing - CT CLC3Cập nhật sau 13/08/202626.42--
9Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)Cập nhật sau 13/08/202625.526.57
10Hệ thống thông tinCập nhật sau 13/08/202626.3835.94 (Điểm Toán x2)
11Hệ thống thông tin quản lýCập nhật sau 13/08/202627.536.36 (Điểm Toán x2)
12Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1Cập nhật sau 13/08/202624.75--
13Kế toánCập nhật sau 13/08/202627.127.29
14Kế toán - CT tiên tiến TT1Cập nhật sau 13/08/202624.75--
15Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Cập nhật sau 13/08/202625.927.2
16Khoa học dữ liệuCập nhật sau 13/08/202626.1335.46 (Điểm Toán x2)
17Khoa học máy tínhCập nhật sau 13/08/202626.2735.55 (Điểm Toán x2)
18Khoa học quản lýCập nhật sau 13/08/202626.0627.1
19Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKDCập nhật sau 13/08/202624.9236.25 (Điểm Anh x2)
20Kiểm toánCập nhật sau 13/08/202628.3827.79
21Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3Cập nhật sau 13/08/202626.42--
22Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Cập nhật sau 13/08/202627.2527.45
23Kinh doanh nông nghiệpCập nhật sau 13/08/202623.7526.81
24Kinh doanh quốc tếCập nhật sau 13/08/202628.627.71
25Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKDCập nhật sau 13/08/202626.427
26Kinh doanh thương mạiCập nhật sau 13/08/20262827.57
27Kinh tế đầu tưCập nhật sau 13/08/202627.527.4
28Kinh tế Đầu tư - CT CLC2Cập nhật sau 13/08/202626.5--
29Kinh tế học (ngành Kinh tế)Cập nhật sau 13/08/202626.5227.2
30Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếCập nhật sau 13/08/202625.4126.96
31Kinh tế nông nghiệpCập nhật sau 13/08/202624.3526.85
32Kinh tế phát triểnCập nhật sau 13/08/202626.7727.2
33Kinh tế phát triển - CT CLC1Cập nhật sau 13/08/202625.25--
34Kinh tế quốc tếCập nhật sau 13/08/202628.1327.54
35Kinh tế quốc tế - CT CLC3Cập nhật sau 13/08/202626.42--
36Kinh tế tài nguyên thiên nhiênCập nhật sau 13/08/202623.526.87
37Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)Cập nhật sau 13/08/202625.827.01
38Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)Cập nhật sau 13/08/202626.7927.34
39Kỹ thuật phần mềmCập nhật sau 13/08/202624.734.06 (Điểm Toán x2)
40Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngCập nhật sau 13/08/202628.6127.89
41Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3Cập nhật sau 13/08/202626.42--
42Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)Cập nhật sau 13/08/202627.6936.42 (Điểm Anh x2)
43LuậtCập nhật sau 13/08/202625.9626.91
44Luật kinh doanh (POHE4)Cập nhật sau 13/08/202625.535.26 (Điểm Anh x2)
45Luật kinh tếCập nhật sau 13/08/202626.7527.05
46Luật thương mại quốc tếCập nhật sau 13/08/202626.44--
47MarketingCập nhật sau 13/08/202628.1227.78
48Ngân hàng - CT CLC1Cập nhật sau 13/08/202625.25--
49Ngôn ngữ AnhCập nhật sau 13/08/202626.5135.6 (Điểm Anh x2)
50Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)Cập nhật sau 13/08/202626.7826.97
51Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKDCập nhật sau 13/08/202627.527.48
52Quan hệ công chúngCập nhật sau 13/08/202628.0728.18
53Quan hệ công chúng - CT CLC2Cập nhật sau 13/08/202626.5--
54Quan hệ lao độngCập nhật sau 13/08/202625--
55Quản lý côngCập nhật sau 13/08/202625.4226.96
56Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếCập nhật sau 13/08/20262326.7
57Quản lý đất đaiCập nhật sau 13/08/202624.3826.85
58Quản lý dự ánCập nhật sau 13/08/202626.6327.15
59Quản lý tài nguyên và môi trườngCập nhật sau 13/08/202624.1726.76
60Quản lý thị trường (POHE6)Cập nhật sau 13/08/202624.6635.88 (Điểm Anh x2)
61Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKDCập nhật sau 13/08/202624.226.86
62Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCập nhật sau 13/08/202626.0626.71
63Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành QTKDCập nhật sau 13/08/202625.126.96
64Quản trị giải trí và sự kiệnCập nhật sau 13/08/202625.8936.55 (Điểm Anh x2)
65Quản trị khách sạnCập nhật sau 13/08/202626.2526.94
66Quản trị khách sạn (POHE1)Cập nhật sau 13/08/202625.6135.8 (Điểm Anh x2)
67Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)Cập nhật sau 13/08/202624.2535.65 (Điểm Anh x2)
68Quản trị kinh doanhCập nhật sau 13/08/202627.127.15
69Quản trị kinh doanh (E-BBA)Cập nhật sau 13/08/202625.6427.01
70Quản trị Kinh doanh - CT CLC2Cập nhật sau 13/08/202626.5--
71Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1Cập nhật sau 13/08/202624.75--
72Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3Cập nhật sau 13/08/202626.42--
73Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2Cập nhật sau 13/08/202625.5--
74Quản trị kinh doanh thương mại (POHE5)Cập nhật sau 13/08/202626.2936.59 (Điểm Anh x2)
75Quản trị lữ hành (POHE2)Cập nhật sau 13/08/202624.6435.75 (Điểm Anh x2)
76Quản trị nhân lựcCập nhật sau 13/08/202627.127.25
77Quản trị nhân lực - CT CLC2Cập nhật sau 13/08/202626.5--
78Tài chính - CT tiên tiến TT2Cập nhật sau 13/08/202625.5--
79Tài chính - Ngân hàngCập nhật sau 13/08/202627.3427.3
80Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3Cập nhật sau 13/08/202626.42--
81Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NHCập nhật sau 13/08/202626.2736.36 (Điểm Anh x2)
82Thẩm định giá (POHE7)Cập nhật sau 13/08/202624.5536.05 (Điểm Anh x2)
83Thống kê kinh tếCập nhật sau 13/08/202626.7936.23 (Điểm Toán x2)
84Thương mại điện tửCập nhật sau 13/08/202628.8328.02
85Thương mại điện tử - CT CLC3Cập nhật sau 13/08/202626.42--
86Toán kinh tếCập nhật sau 13/08/202626.7336.2 (Điểm Toán x2)
87Trí tuệ nhân tạoCập nhật sau 13/08/202625.4434.5 (Điểm Toán x2)
88Truyền thông Marketing (POHE3)Cập nhật sau 13/08/202627.6137.49 (Điểm Anh x2)

Kết luận: Nhìn chung, phổ điểm chuẩn của Đại Học Kinh tế Quốc dân năm 2025 có sự giãn cách và phân hóa lớn hơn so với năm 2024 (năm 2024 dao động trong khoảng từ 26,1 – 28,18 điểm, trong khi năm 2025 biên độ mở rộng từ 23 – 28,83 điểm).

  • Năm 2024: Điểm chuẩn ghi nhận ngành Truyền thông marketing POHE giữ mức điểm trúng tuyển cao nhất toàn trường với 37,49 điểm (tiếng anh x2). Ngành có điểm chuẩn thấp nhất hệ đại trà là Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro với 26,57 điểm.
  • Năm 2025: Vị trí dẫn đầu thuộc về ngành Thương mại điện tử khi chạm mốc kỷ lục 28,83 điểm. Ngược lại, ngành có điểm đầu vào thấp nhất tiếp tục là Quản lý công và Chính sách, tuy nhiên mức điểm chuẩn đã hạ nhiệt rõ rệt xuống còn 23 điểm.

2. Cách tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân nhanh chóng

Để đảm bảo tra cứu một cách nhanh chóng, phụ huynh và thí sinh tra cứu trên điện thoại hoặc máy tính với 1 trong 3 cách sau:

Cách 1: Xem trực tiếp tại Website chính thức của NEU

Đây là nguồn thông tin gốc, luôn cập nhật điểm chuẩn sớm nhất ngay khi Hội đồng tuyển sinh công bố.

  • Bước 1: Truy cập vào cổng thông tin tuyển sinh của trường: https://neu.edu.vn/danh-muc/ban-tin-neu/
  • Bước 2: Chọn bài viết về điểm chuẩn của năm bạn muốn tra cứu (Ví dụ: "Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy năm...").

Cách 2: Xem qua Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu bạn muốn kiểm tra kết quả đỗ/trượt của cá nhân mình kèm theo điểm chuẩn của ngành đã đăng ký nguyện vọng:

  • Bước 1: Truy cập https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/Account/Login
  • Bước 2: Đăng nhập bằng tài khoản CCCD/CMND, mã đăng nhập được cấp và mã xác thực
  • Bước 3: Vào mục Tra cứu → chọn Tra cứu kết quả xét tuyển tuyển sinh. Tại đây hệ thống sẽ hiển thị rõ bạn đỗ vào ngành nào của NEU và điểm chuẩn của ngành đó.

Giao diện cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Giao diện cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Cách 3: Xem trên fanpage chính thức Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Bên cạnh website chính thức, mạng xã hội cũng là một kênh cập nhật thông tin cực kỳ nhanh chóng. Dưới đây là các bước tra cứu điểm chuẩn trực tuyến qua Fanpage chính thức của nhà trường

  • Bước 1: Vào đường dẫn: facebook.com/ktqdNEU (có tích xanh).
  • Bước 2: Tìm bài viết mới nhất có từ khóa "Điểm chuẩn".
  • Bước 3: Xem ảnh bảng điểm được đính kèm hoặc bấm vào link file PDF ở phần bình luận

Khi có điểm chuẩn, trang fanpage của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ cập nhật điểm nhanh chóng

Khi có điểm chuẩn, trang fanpage của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ cập nhật điểm nhanh chóng

3. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn đại học Kinh Tế Quốc Dân

3.1. Điểm chuẩn NEU tính theo thang điểm nào?

NEU áp dụng cả hai thang điểm tùy thuộc vào từng ngành và chương trình đào tạo:

  • Thang điểm 30: Áp dụng cho các ngành tiêu chuẩn (ví dụ: Kinh tế quốc tế, Kế toán, Tài chính - Ngân hàng, Marketing,...). Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn tổ hợp cộng điểm ưu tiên (nếu có) và tất cả các môn đều tính hệ số 1.
  • Thang điểm 40: Áp dụng cho các chương trình chất lượng cao, chương trình tiên tiến hoặc các ngành đặc thù (như các mã ngành thuộc chương trình POHE, Ngôn ngữ Anh...). Trong đó, sẽ có một môn chủ chốt (thường là Tiếng Anh hoặc Toán) được nhân hệ số 2.

3.2. Điểm chuẩn phương thức xét tuyển kết hợp (XTKH) và điểm chuẩn tốt nghiệp THPT có giống nhau không?

Không giống nhau. Đây là hai phương thức tuyển sinh độc lập với hai bảng điểm chuẩn hoàn toàn khác biệt:

  • Điểm chuẩn XTKH (Xét tuyển kết hợp): Dành cho các đối tượng có chứng chỉ quốc tế (IELTS, SAT, ACT), học sinh trường chuyên, hoặc thí sinh thi đánh giá năng lực (HSA, APT). Điểm chuẩn phương thức này thường được tính theo công thức quy đổi riêng của NEU và công bố trước.
  • Điểm chuẩn theo điểm thi Tốt nghiệp THPT: Dành cho thí sinh sử dụng điểm thi THPT quốc gia để xét tuyển. Điểm chuẩn này dựa trên thang 30 hoặc 40 và thường được công bố sau cùng theo lịch chung của Bộ GD&ĐT.

3.3. Nếu điểm của em bằng đúng điểm chuẩn thì em có chắc chắn đỗ không?

Chưa chắc chắn. Nếu điểm của bạn bằng điểm chuẩn và bạn thỏa mãn được các tiêu chí phụ đi kèm của ngành đó (nếu có), bạn mới chính xác trúng tuyển.

3.4. Có sự chênh lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp (A00, A01, D01...) trong cùng một ngành không?

Tại NEU, đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi THPT, trường áp dụng nguyên tắc bình đẳng giữa các tổ hợp. Nghĩa là trong cùng một ngành, điểm chuẩn cho các tổ hợp môn xét tuyển (A00, A01, D01, D07...) là như nhau, không có sự phân biệt hay cộng điểm chênh lệch giữa các khối thi.

Việc chủ động nắm rõ các cách tra cứu cũng như hiểu đúng về quy tắc tính điểm, tiêu chí phụ sẽ giúp các sĩ tử chuẩn bị một tâm thế chủ động trước khi điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2026 chính thức được công bố. Trong thời gian chờ đợi Hội đồng tuyển sinh của NEU đưa ra mức điểm sàn và điểm chuẩn chính thức, bạn hãy thường xuyên theo dõi các kênh thông tin chính thống để không bỏ lỡ những thông báo khẩn cấp nào.

Sau khi tra cứu điểm chuẩn và chuẩn bị hành trang bước vào cánh cổng đại học, nếu các tân sinh viên cần sắm sửa laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé thăm hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để nhận những ưu đãi hấp dẫn nhất.

Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB)

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Đen
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Vàng Nhạt

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store

Tin nổi bật