Chi nhánh

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (NEU) năm 2026

Tác giả: Thu HiềnNgày cập nhật: 17/08/2026 10:42:08
 

Đại Học Kinh tế Quốc dân (NEU) luôn là một trong những ngôi trường có mức điểm trúng tuyển thuộc top đầu cả nước, thu hút hàng chục nghìn hồ sơ cạnh tranh mỗi mùa tuyển sinh. Trưa ngày 09/8/2026, nhà trường đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp chi tiết bảng điểm chuẩn Đại Học Kinh tế Quốc dân năm 2026 cùng dữ liệu các năm gần đây, đồng thời hướng dẫn bạn cách tra cứu kết quả nhanh chóng và chính xác.

Điểm chuẩn đại học Kinh Tế Quốc Dân

Điểm chuẩn đại học Kinh Tế Quốc Dân

1. Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2026

Ngày 09/8/2026, Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo Thông báo số 1890/TB-ĐHKTQD. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết điểm chuẩn của toàn bộ ngành và chương trình đào tạo:

STTNgành/Chương trình đào tạoĐiểm chuẩn 2026
1An toàn thông tin26,00
2Bảo hiểm25,35
3Bất động sản25,36
4Các chương trình: Kế toán; Kế hoạch tài chính; Quản trị kinh doanh (TT1)25,25
5Các chương trình: Kinh tế đầu tư; Quản trị nhân lực; Quản trị kinh doanh; Quan hệ công chúng (CLC2)24,83
6Các chương trình: Kinh tế phát triển; Ngân hàng; Công nghệ thông tin và chuyển đổi số; Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF (CLC1)25,28
7Các chương trình: Tài chính; Kinh doanh quốc tế (TT2)26,00
8Các chương trình: Tài chính doanh nghiệp; Marketing số; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế; Kinh tế quốc tế; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Thương mại điện tử; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA (CLC3)25,89
9Công nghệ Logistics và quản trị chuỗi cung ứng27,39
10Công nghệ Marketing26,68
11Công nghệ môi trường và phát triển bền vững23,48
12Công nghệ tài chính27,52
13Công nghệ tài chính và Ngân hàng số26,86
14Công nghệ thông tin25,68
15Hệ thống thông tin27,09
16Hệ thống thông tin quản lý28,01
17Kế toán27,30
18Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)26,62
19Khoa học dữ liệu26,52
20Khoa học máy tính26,19
21Khoa học quản lý26,30
22Khoa học tính toán trong tài chính và bảo hiểm26,44
23Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)25,22
24Kiểm toán28,84
25Kiểm toán nội bộ26,39
26Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)28,25
27Kinh doanh nông nghiệp24,75
28Kinh doanh quốc tế28,50
29Kinh doanh số (E-BDB)26,84
30Kinh doanh thương mại27,94
31Kinh tế đầu tư27,56
32Kinh tế học26,64
33Kinh tế học tài chính (FE)25,89
34Kinh tế nông nghiệp24,59
35Kinh tế phát triển26,79
36Kinh tế quốc tế28,30
37Kinh tế quốc tế (EP22)27,20
38Kinh tế số26,51
39Kinh tế tài nguyên thiên nhiên24,38
40Kinh tế và quản lý đô thị25,90
41Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực27,07
42Kinh tế Y tế24,42
43Kỹ thuật phần mềm25,00
44Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng28,53
45Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)27,87
46Luật25,52
47Luật kinh doanh25,68
48Luật kinh tế26,62
49Luật thương mại quốc tế26,38
50Marketing27,99
51Ngôn ngữ Anh26,46
52Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)27,24
53Phân tích kinh doanh (BA)27,40
54Phát triển quốc tế24,68
55Quan hệ công chúng27,58
56Quan hệ lao động25,52
57Quản lý công25,37
58Quản lý công và Chính sách (E-PMP)24,05
59Quản lý đất đai24,75
60Quản lý dự án26,67
61Quản lý tài nguyên và môi trường24,20
62Quản lý thị trường24,89
63Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)25,12
64Quản trị công nghiệp sáng tạo24,08
65Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành25,79
66Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)25,80
67Quản trị giải trí và sự kiện25,89
68Quản trị khách sạn26,08
69Quản trị khách sạn (POHE1)25,05
70Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)24,93
71Quản trị kinh doanh26,85
72Quản trị kinh doanh (E-BBA)25,74
73Quản trị kinh doanh thương mại (POHE5)26,64
74Quản trị lữ hành (POHE2)24,77
75Quản trị nhân lực27,25
76Quản trị nhân lực quốc tế25,75
77Quản trị rủi ro định lượng26,15
78Tài chính – Ngân hàng27,43
79Tài chính và Đầu tư (BFI)26,76
80Thẩm định giá24,96
81Thẩm định giá/Ngành TC-NH24,10
82Thống kê kinh tế27,29
83Thống kê và Trí tuệ kinh doanh25,54
84Thương mại điện tử28,62
85Toán kinh tế27,22
86Toán ứng dụng25,60
87Trí tuệ nhân tạo25,64
88Truyền thông Marketing (POHE3)27,39

Nhìn chung, mặt bằng điểm chuẩn năm 2026 có xu hướng ổn định và hạ nhiệt nhẹ so với năm 2025 ở nhóm ngành top đầu. Cụ thể:

  • Nhóm dẫn đầu: Kiểm toán vươn lên vị trí cao nhất toàn trường với 28,84 điểm (năm 2025 là 28,38). Thương mại điện tử vẫn giữ ngưỡng rất cao 28,62 điểm nhưng giảm nhẹ so với mức kỷ lục 28,83 của năm 2025. Kinh doanh quốc tế (28,50), Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (28,53), Kinh tế quốc tế (28,30) tiếp tục nằm trong nhóm cạnh tranh gay gắt nhất.
  • Xu hướng giảm ở khối công nghệ - kỹ thuật: Một số ngành như Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật phần mềm có điểm chuẩn tương đối "dễ thở" hơn, dao động quanh 25–26 điểm.
  • Nhóm điểm thấp nhất: Ngưỡng đầu vào thấp nhất năm 2026 rơi vào ngành Công nghệ môi trường và phát triển bền vững (23,48 điểm), thay cho vị trí của Quản lý công và Chính sách năm 2025 (23 điểm). Biên độ điểm chuẩn năm 2026 trải rộng từ khoảng 23,48 đến 28,84 điểm.

2. Tổng hợp điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2024, 2025 theo phương thức điểm thi THPT

Phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT vẫn luôn là một trong những phương thức thu hút số lượng hồ sơ đăng ký lớn tại Đại Học Kinh tế Quốc dân (NEU). Phần lớn các ngành đào tạo cốt lõi của nhà trường đều áp dụng xét tuyển đồng bộ qua 4 tổ hợp chủ lực bao gồm: A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), D01 (Toán, Văn, Anh) và D07 (Toán, Hóa, Anh).

STTNgànhĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
1An toàn thông tin25.5935.0 (Điểm Toán x2)
2Bảo hiểm24.7526.71
3Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF - CT CLC125.25--
4Bất động sản25.4126.83
5Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH26.2926.96
6Công nghệ thông tin25.8935.17 (Điểm Toán x2)
7Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC125.25--
8Digital Marketing - CT CLC326.42--
9Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)25.526.57
10Hệ thống thông tin26.3835.94 (Điểm Toán x2)
11Hệ thống thông tin quản lý27.536.36 (Điểm Toán x2)
12Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT124.75--
13Kế toán27.127.29
14Kế toán - CT tiên tiến TT124.75--
15Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)25.927.2
16Khoa học dữ liệu26.1335.46 (Điểm Toán x2)
17Khoa học máy tính26.2735.55 (Điểm Toán x2)
18Khoa học quản lý26.0627.1
19Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD24.9236.25 (Điểm Anh x2)
20Kiểm toán28.3827.79
21Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC326.42--
22Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)27.2527.45
23Kinh doanh nông nghiệp23.7526.81
24Kinh doanh quốc tế28.627.71
25Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD26.427
26Kinh doanh thương mại2827.57
27Kinh tế đầu tư27.527.4
28Kinh tế Đầu tư - CT CLC226.5--
29Kinh tế học (ngành Kinh tế)26.5227.2
30Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế25.4126.96
31Kinh tế nông nghiệp24.3526.85
32Kinh tế phát triển26.7727.2
33Kinh tế phát triển - CT CLC125.25--
34Kinh tế quốc tế28.1327.54
35Kinh tế quốc tế - CT CLC326.42--
36Kinh tế tài nguyên thiên nhiên23.526.87
37Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)25.827.01
38Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)26.7927.34
39Kỹ thuật phần mềm24.734.06 (Điểm Toán x2)
40Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng28.6127.89
41Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC326.42--
42Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)27.6936.42 (Điểm Anh x2)
43Luật25.9626.91
44Luật kinh doanh (POHE4)25.535.26 (Điểm Anh x2)
45Luật kinh tế26.7527.05
46Luật thương mại quốc tế26.44--
47Marketing28.1227.78
48Ngân hàng - CT CLC125.25--
49Ngôn ngữ Anh26.5135.6 (Điểm Anh x2)
50Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)26.7826.97
51Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD27.527.48
52Quan hệ công chúng28.0728.18
53Quan hệ công chúng - CT CLC226.5--
54Quan hệ lao động25--
55Quản lý công25.4226.96
56Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế2326.7
57Quản lý đất đai24.3826.85
58Quản lý dự án26.6327.15
59Quản lý tài nguyên và môi trường24.1726.76
60Quản lý thị trường (POHE6)24.6635.88 (Điểm Anh x2)
61Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD24.226.86
62Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành26.0626.71
63Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành QTKD25.126.96
64Quản trị giải trí và sự kiện25.8936.55 (Điểm Anh x2)
65Quản trị khách sạn26.2526.94
66Quản trị khách sạn (POHE1)25.6135.8 (Điểm Anh x2)
67Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)24.2535.65 (Điểm Anh x2)
68Quản trị kinh doanh27.127.15
69Quản trị kinh doanh (E-BBA)25.6427.01
70Quản trị Kinh doanh - CT CLC226.5--
71Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT124.75--
72Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC326.42--
73Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT225.5--
74Quản trị kinh doanh thương mại (POHE5)26.2936.59 (Điểm Anh x2)
75Quản trị lữ hành (POHE2)24.6435.75 (Điểm Anh x2)
76Quản trị nhân lực27.127.25
77Quản trị nhân lực - CT CLC226.5--
78Tài chính - CT tiên tiến TT225.5--
79Tài chính - Ngân hàng27.3427.3
80Tài chính doanh nghiệp - CT CLC326.42--
81Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH26.2736.36 (Điểm Anh x2)
82Thẩm định giá (POHE7)24.5536.05 (Điểm Anh x2)
83Thống kê kinh tế26.7936.23 (Điểm Toán x2)
84Thương mại điện tử28.8328.02
85Thương mại điện tử - CT CLC326.42--
86Toán kinh tế26.7336.2 (Điểm Toán x2)
87Trí tuệ nhân tạo25.4434.5 (Điểm Toán x2)
88Truyền thông Marketing (POHE3)27.6137.49 (Điểm Anh x2)

Kết luận: Nhìn chung, phổ điểm chuẩn của Đại Học Kinh tế Quốc dân năm 2025 có sự giãn cách và phân hóa lớn hơn so với năm 2024 (năm 2024 dao động trong khoảng từ 26,1 – 28,18 điểm, trong khi năm 2025 biên độ mở rộng từ 23 – 28,83 điểm).

  • Năm 2024: Điểm chuẩn ghi nhận ngành Truyền thông marketing POHE giữ mức điểm trúng tuyển cao nhất toàn trường với 37,49 điểm (tiếng anh x2). Ngành có điểm chuẩn thấp nhất hệ đại trà là Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro với 26,57 điểm.
  • Năm 2025: Vị trí dẫn đầu thuộc về ngành Thương mại điện tử khi chạm mốc kỷ lục 28,83 điểm. Ngược lại, ngành có điểm đầu vào thấp nhất tiếp tục là Quản lý công và Chính sách, tuy nhiên mức điểm chuẩn đã hạ nhiệt rõ rệt xuống còn 23 điểm.

3. Cách tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân nhanh chóng

Để đảm bảo tra cứu một cách nhanh chóng, phụ huynh và thí sinh tra cứu trên điện thoại hoặc máy tính với 1 trong 3 cách sau:

Cách 1: Xem trực tiếp tại Website chính thức của NEU

Đây là nguồn thông tin gốc, luôn cập nhật điểm chuẩn nhanh chóng ngay khi Hội đồng tuyển sinh công bố.

  • Bước 1: Truy cập vào cổng thông tin tuyển sinh của trường: https://neu.edu.vn/danh-muc/ban-tin-neu/
  • Bước 2: Chọn bài viết về điểm chuẩn của năm bạn muốn tra cứu (Ví dụ: "Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy năm...").

Trên website chính thức của trường, bạn có thể nhìn thấy bài viết mới nhất về Điểm chuẩn đại học 2026

Trên website chính thức của trường, bạn có thể nhìn thấy bài viết mới nhất về Điểm chuẩn đại học 2026

Cách 2: Xem qua Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nếu bạn muốn kiểm tra kết quả đỗ/trượt của cá nhân mình kèm theo điểm chuẩn của ngành đã đăng ký nguyện vọng:

  • Bước 1: Truy cập: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/Account/Login 
  • Bước 2: Đăng nhập bằng tài khoản CCCD/CMND, mã đăng nhập được cấp và mã xác thực
  • Bước 3: Vào mục Tra cứu → chọn Tra cứu kết quả xét tuyển tuyển sinh. Tại đây hệ thống sẽ hiển thị rõ bạn đỗ vào ngành nào của NEU và điểm chuẩn của ngành đó.

Cách 3: Xem trên fanpage chính thức Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Bên cạnh website chính thức, mạng xã hội cũng là một kênh cập nhật thông tin cực kỳ nhanh chóng. Dưới đây là các bước tra cứu điểm chuẩn trực tuyến qua Fanpage chính thức của nhà trường

  • Bước 1: Vào đường dẫn: facebook.com/ktqdNEU (có tích xanh).
  • Bước 2: Tìm bài viết mới nhất có từ khóa "Điểm chuẩn".
  • Bước 3: Xem ảnh bảng điểm được đính kèm hoặc bấm vào link file PDF ở phần bình luận

Khi trang fanpage của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân đã cập nhật điểm chuẩn đầy đủ các ngành vào 9/8/2026

Khi trang fanpage của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân đã cập nhật điểm chuẩn đầy đủ các ngành vào 9/8/2026

4. Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn đại học Kinh Tế Quốc Dân

4.1. Điểm chuẩn NEU tính theo thang điểm nào?

NEU áp dụng cả hai thang điểm tùy thuộc vào từng ngành và chương trình đào tạo:

  • Thang điểm 30: Áp dụng cho các ngành tiêu chuẩn (ví dụ: Kinh tế quốc tế, Kế toán, Tài chính - Ngân hàng, Marketing,...). Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn tổ hợp cộng điểm ưu tiên (nếu có) và tất cả các môn đều tính hệ số 1.
  • Thang điểm 40: Áp dụng cho các chương trình chất lượng cao, chương trình tiên tiến hoặc các ngành đặc thù (như các mã ngành thuộc chương trình POHE, Ngôn ngữ Anh...). Trong đó, sẽ có một môn chủ chốt (thường là Tiếng Anh hoặc Toán) được nhân hệ số 2.

4.2. Điểm chuẩn các phương thức xét tuyển tại NEU có giống nhau không?

Năm 2026, Đại học Kinh tế Quốc dân công bố điểm chuẩn theo hình thức quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển về cùng thang điểm 30. Điều này có nghĩa là mỗi ngành chỉ có một mức điểm chuẩn trúng tuyển duy nhất, áp dụng chung cho tất cả các phương thức gồm xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển kết hợp. Thí sinh có chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, chứng chỉ tiếng Anh) hoặc điểm thi đánh giá năng lực/tư duy sẽ được nhà trường quy đổi điểm về thang chung này để so sánh với mức điểm chuẩn đã công bố.

4.3. Nếu điểm của em bằng đúng điểm chuẩn thì em có chắc chắn đỗ không?

Chưa chắc chắn. Trong trường hợp có nhiều thí sinh cùng mức điểm ở ngưỡng điểm chuẩn, nhà trường sẽ xét thêm các tiêu chí phụ của từng ngành (nếu có). Bạn cần đáp ứng đầy đủ tiêu chí phụ đi kèm thì mới đủ điều kiện trúng tuyển vào ngành đã đăng ký.

4.4. Có sự chênh lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp (A00, A01, D01...) trong cùng một ngành không?

Tại NEU, đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi THPT, trường áp dụng nguyên tắc bình đẳng giữa các tổ hợp. Nghĩa là trong cùng một ngành, điểm chuẩn cho các tổ hợp môn xét tuyển (A00, A01, D01, D07...) là như nhau, không có sự phân biệt hay cộng điểm chênh lệch giữa các khối thi.

Việc chủ động nắm rõ các cách tra cứu cũng như hiểu đúng về quy tắc tính điểm, tiêu chí phụ sẽ giúp thí sinh yên tâm hơn khi đối chiếu kết quả với mức điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2026 đã được công bố. Thí sinh trúng tuyển cần lưu ý xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT trước 17h00 ngày 21/8/2026, sau đó nhập học trên Hệ thống của trường từ ngày 15/8 đến 23/8/2026 để chính thức trở thành tân sinh viên khóa 68.

Sau khi tra cứu điểm chuẩn và chuẩn bị hành trang bước vào cánh cổng đại học, nếu các tân sinh viên cần sắm sửa laptop, điện thoại hay các thiết bị gia dụng cho phòng trọ mới, đừng quên ghé thăm hệ thống Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn.

Apple Macbook Pro 14.2 M5 512GB, Bạc

Giá khuyến mãi:
43.990.000 đ
Đánh giá 5/5 (1)
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Da Trời
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Apple MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB)

Giá khuyến mãi:
18.390.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Apple MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Vàng

Giá khuyến mãi:
33.990.000 đ
Trả góp 0%
MacBook Neo 13 inch A18 Pro (8GB+256GB) Hồng Phấn
Trả góp 0%
MacBook Air 13 inch M5 (16GB+512GB) Xanh Đen
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Từ khóa

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store