Điểm thi đã được Sở GD&ĐT Đồng Tháp công bố đầu tháng 6/2026; điểm chuẩn các trường dự kiến công bố trước ngày 31/7/2026 (theo Kế hoạch 264/KH-SGDĐT), sau khi hoàn tất chấm thi và xét tuyển.
Lưu ý: Từ ngày 1/7/2025, tỉnh Đồng Tháp mới được hợp nhất từ Đồng Tháp và Tiền Giang, trung tâm hành chính đặt tại Mỹ Tho. Bảng dưới đây thống kê các trường khu vực Đồng Tháp cũ; dữ liệu khu vực Tiền Giang cũ (Mỹ Tho, Gò Công, Cai Lậy, Cái Bè...) và Trường THPT Chuyên Tiền Giang sẽ được cập nhật bổ sung.

Điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Đồng Tháp MỚI và cách tra cứu điểm thi chi tiết
1. Điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Đồng Tháp năm 2026
Sở GD&ĐT Đồng Tháp (tỉnh mới, hợp nhất Đồng Tháp và Tiền Giang) công bố điểm trúng tuyển lớp 10 năm học 2026-2027 cho toàn bộ 78 trường THPT hệ không chuyên và 3 trường chuyên trên địa bàn. Toàn tỉnh có 977 lớp, 43.615 chỉ tiêu, 177 học sinh tuyển thẳng, 43.438 chỉ tiêu tuyển mới và 41.823 học sinh trúng tuyển.
1.1. Điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 tỉnh Đồng Tháp - Hệ không chuyên
| STT | Trường | Điểm trúng tuyển | Chỉ tiêu tuyển mới | Số lượng trúng tuyển |
|---|---|---|---|---|
| 1 | THPT Tân Hồng | 9,65 | 670 | 670 |
| 2 | THCS và THPT Giồng Thị Đam | 8,20 | 405 | 281 |
| 3 | THCS và THPT Tân Thành | 8,00 | 405 | 261 |
| 4 | THPT Chu Văn An | 11,70 | 627 | 627 |
| 5 | THPT Hồng Ngự 1 | 8,00 | 671 | 611 |
| 6 | THPT Hồng Ngự 2 | 5,05 | 403 | 385 |
| 7 | THPT Hồng Ngự 3 | 13,95 | 445 | 445 |
| 8 | THPT Long Khánh A | 7,55 | 359 | 317 |
| 9 | THPT Thanh Bình 1 | 14,00 | 763 | 763 |
| 10 | THPT Thanh Bình 2 | 7,20 | 630 | 630 |
| 11 | THCS và THPT Tân Mỹ | 8,15 | 360 | 308 |
| 12 | THPT Tràm Chim | 8,05 | 630 | 607 |
| 13 | THPT Tam Nông | 8,00 | 540 | 511 |
| 14 | THCS và THPT Hòa Bình | 8,50 | 225 | 138 |
| 15 | THCS và THPT Phú Thành A | 8,05 | 268 | 228 |
| 16 | THPT Tháp Mười | 8,75 | 712 | 712 |
| 17 | THPT Mỹ Quý | 9,05 | 312 | 312 |
| 18 | THPT Trường Xuân | 8,25 | 494 | 416 |
| 19 | THPT Phú Điền | 10,35 | 404 | 404 |
| 20 | THPT Đốc Binh Kiều | 8,00 | 225 | 200 |
| 21 | THPT Cao Lãnh 1 | 12,45 | 493 | 493 |
| 22 | THPT Cao Lãnh 2 | 9,80 | 720 | 720 |
| 23 | THPT Thống Linh | 12,15 | 450 | 450 |
| 24 | THPT Kiến Văn | 8,00 | 539 | 429 |
| 25 | THPT TP Cao Lãnh | 21,25 | 663 | 663 |
| 26 | THPT Trần Quốc Toản | 8,10 | 629 | 590 |
| 27 | THPT Thiên Hộ Dương (Cao Lãnh) | 8,10 | 448 | 375 |
| 28 | THPT Đỗ Công Tường | 11,15 | 628 | 628 |
| 29 | THPT Sa Đéc | 18,10 | 803 | 803 |
| 30 | THPT Nguyễn Du | 11,00 | 583 | 583 |
| 31 | THPT Lai Vung 1 | 13,75 | 719 | 719 |
| 32 | THPT Lai Vung 2 | 9,70 | 673 | 673 |
| 33 | THPT Lai Vung 3 | 8,00 | 630 | 605 |
| 34 | THPT Lấp Vò 1 | 16,20 | 716 | 716 |
| 35 | THPT Lấp Vò 2 | 11,00 | 670 | 670 |
| 36 | THPT Lấp Vò 3 | 10,40 | 443 | 443 |
| 37 | THCS và THPT Bình Thạnh Trung | 12,73 | 224 | 224 |
| 38 | THPT Châu Thành 1 | 8,30 | 810 | 650 |
| 39 | THPT Châu Thành 2 | 8,15 | 762 | 753 |
| 40 | THCS và THPT Tân Phú Trung | 8,70 | 537 | 365 |
| 41 | THPT Lê Thanh Hiền | 12,05 | 537 | 537 |
| 42 | THPT Thiên Hộ Dương | 10,05 | 674 | 674 |
| 43 | THCS và THPT Ngô Văn Nhạc | 12,80 | 224 | 224 |
| 44 | THPT Phạm Thành Trung | 15,60 | 762 | 762 |
| 45 | THPT Cái Bè | 19,50 | 763 | 763 |
| 46 | THPT Huỳnh Văn Sâm | 14,20 | 628 | 628 |
| 47 | THPT Phan Việt Thống | 12,30 | 673 | 673 |
| 48 | THPT Lê Văn Phẩm | 8,00 | 671 | 645 |
| 49 | THPT Đốc Binh Kiều (Cai Lậy) | 18,15 | 804 | 804 |
| 50 | THPT Tứ Kiệt | 10,05 | 673 | 673 |
| 51 | THPT Lưu Tấn Phát | 15,60 | 675 | 675 |
| 52 | THPT Dưỡng Điềm | 15,00 | 581 | 581 |
| 53 | THPT Vĩnh Kim | 17,65 | 630 | 630 |
| 54 | THCS và THPT Giồng Dứa | 11,85 | 360 | 360 |
| 55 | THPT Tân Phước | 12,10 | 405 | 405 |
| 56 | THPT Nguyễn Văn Tiếp | 11,60 | 448 | 448 |
| 57 | THPT Tân Hiệp | 18,10 | 765 | 765 |
| 58 | THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 10,10 | 314 | 314 |
| 59 | THPT Phước Thạnh | 14,05 | 449 | 449 |
| 60 | THPT Trần Hưng Đạo | 17,10 | 752 | 752 |
| 61 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 25,60 | 759 | 759 |
| 62 | THPT Thủ Khoa Huân | 11,05 | 672 | 672 |
| 63 | THPT Chợ Gạo | 21,10 | 762 | 762 |
| 64 | THPT Trần Văn Hoài | 13,10 | 538 | 538 |
| 65 | THPT Bình Phục Nhứt | 10,05 | 359 | 359 |
| 66 | THCS và THPT Đoàn Trần Nghiệp | 8,15 | 180 | 155 |
| 67 | THPT Vĩnh Bình | 16,60 | 764 | 764 |
| 68 | THPT Nguyễn Văn Thìn | 8,15 | 270 | 216 |
| 69 | THCS và THPT Long Bình | 10,65 | 225 | 225 |
| 70 | THPT Trương Định | 18,80 | 764 | 764 |
| 71 | THPT Gò Công | 11,80 | 360 | 360 |
| 72 | THPT Bình Đông | 13,65 | 358 | 358 |
| 73 | THPT Gò Công Đông | 15,45 | 710 | 710 |
| 74 | THPT Nguyễn Văn Côn | 11,45 | 715 | 715 |
| 75 | THCS và THPT Tân Thới | 6,75 | 315 | 229 |
| 76 | THCS và THPT Phú Thạnh | 12,50 | 315 | 315 |
| 77 | THPT Nguyễn Đình Chiểu (cơ sở 2) | 22,15 | 449 | 449 |
| 78 | THPT Hồng Ngự 3 - Cơ sở 2 | 8,55 | 225 | 133 |
Nhận xét chung
Mặt bằng điểm trúng tuyển 2026 chênh lệch khá lớn giữa các trường, cao nhất là THPT Nguyễn Đình Chiểu (25,60 điểm), tiếp theo là THPT Nguyễn Đình Chiểu cơ sở 2 (22,15), THPT TP Cao Lãnh (21,25) và THPT Chợ Gạo (21,10), đều thuộc nhóm trường trung tâm, có tính cạnh tranh cao truyền thống của cả hai khu vực Đồng Tháp cũ và Tiền Giang cũ. Phần hệ THPT chuyên (mục 1.3) và ghi chú về Chuyên Địa của THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu ở lượt trả lời trước vẫn giữ nguyên, không thay đổi.
1.2. Điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 tỉnh Đồng Tháp - Hệ THPT chuyên
| Trường | Môn chuyên | Điểm trúng tuyển | Chỉ tiêu tuyển mới |
|---|---|---|---|
| THPT Chuyên Tiền Giang | Chuyên Toán | 40,70 | 70 |
| Chuyên Lý | 39,65 | 35 | |
| Chuyên Hóa | 35,20 | 70 | |
| Chuyên Sinh | 30,10 | 70 | |
| Chuyên Tin | 30,65 | 35 | |
| Chuyên Văn | 23,20 | 70 | |
| Chuyên Anh | 36,20 | 70 | |
| Chuyên Sử | 21,20 | 35 | |
| Chuyên Địa | 25,40 | 35 | |
| THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | Chuyên Toán | 39,25 | 70 |
| Chuyên Lý | 38,35 | 35 | |
| Chuyên Hóa | 39,35 | 35 | |
| Chuyên Sinh | 35,30 | 35 | |
| Chuyên Tin | 29,10 | 35 | |
| Chuyên Văn | 30,35 | 35 | |
| Chuyên Anh | 35,00 | 70 | |
| Chuyên Sử | 23,30 | 35 | |
| Chuyên Địa | 24,95 | 35 | |
| THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu | Chuyên Toán | 36,95 | 70 |
| Chuyên Lý | 31,30 | 35 | |
| Chuyên Hóa | 36,20 | 35 | |
| Chuyên Sinh | 28,00 | 35 | |
| Chuyên Tin | 25,43 | 35 | |
| Chuyên Văn | 28,80 | 35 | |
| Chuyên Anh | 31,70 | 70 | |
| Chuyên Sử | 23,10 | 35 |
Tổng chỉ tiêu 3 trường chuyên: THPT Chuyên Tiền Giang 490 chỉ tiêu, THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu 385 chỉ tiêu, THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu 350 chỉ tiêu.
Ở hệ chuyên, THPT Chuyên Tiền Giang dẫn đầu toàn tỉnh với Chuyên Toán đạt 40,70 điểm - cao nhất trong cả 3 trường chuyên. THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu theo sát với Chuyên Toán 39,25 và Chuyên Hóa 39,35 điểm. Các môn Toán, Lý, Hóa nhìn chung có điểm chuẩn cao hơn nhóm Văn, Sử, Địa ở cả 3 trường, phản ánh xu hướng thí sinh ưu tiên đăng ký khối tự nhiên nhiều hơn.
2. Điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Đồng Tháp các năm gần đây
2.1. Điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Đồng Tháp hệ không chuyên
Điểm chuẩn các trường THPT công lập tại Đồng Tháp có sự khác biệt khá lớn giữa các khu vực trung tâm và địa phương. Nhóm trường ở khu vực Cao Lãnh, Sa Đéc (cũ) thường có mức cạnh tranh cao hơn mặt bằng chung.
Lưu ý về thang điểm: cột 2024 tính theo thang 50 (Toán, Ngữ văn hệ số 2); cột 2025 tính theo thang 30 (3 môn hệ số 1, theo Thông tư 30/2024).
| Tên trường | NV | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| THPT Châu Thành 1 | 1 | Đang cập nhật | 11 | 35.8 |
| THPT Châu Thành 2 | 1 | Đang cập nhật | 10.5 | 38.3 |
| THPT Tân Phú Trung | 1 | Đang cập nhật | 10.75 | 35.3 |
| THPT Lai Vung 1 | 1 | Đang cập nhật | 13.75 | 36.9 |
| THPT Lai Vung 2 | 1 | Đang cập nhật | 9.75 | 35.8 |
| THPT Lai Vung 3 | 1 | Đang cập nhật | 10 | 35.9 |
| THPT Cao Lãnh 1 | 1 | Đang cập nhật | 4.75 | 36.6 |
| THPT Cao Lãnh 2 | 1 | Đang cập nhật | 9.63 | 34 |
| THPT Thống Linh | 1 | Đang cập nhật | 8.5 | 33.6 |
| THPT Kiến Văn | 1 | Đang cập nhật | 8.75 | 34.5 |
| THPT Hồng Ngự 2 | 1 | Đang cập nhật | 11 | 34.4 |
| THPT Hồng Ngự 3 | 1 | Đang cập nhật | 11.88 | 35.8 |
| THPT Long Khánh A | 1 | Đang cập nhật | 12.75 | 36 |
| THPT Lấp Vò 1 | 1 | Đang cập nhật | 12.75 | 38.1 |
| THPT Lấp Vò 2 | 1 | Đang cập nhật | 10.5 | 36 |
| THPT Lấp Vò 3 | 1 | Đang cập nhật | 10.25 | 36.1 |
| THCS & THPT Bình Thạnh Trung | 1 | Đang cập nhật | 10.75 | 36.5 |
| THPT Tràm Chim | 1 | Đang cập nhật | 11.38 | 34.4 |
| THPT Tam Nông | 1 | Đang cập nhật | 8.25 | 34.5 |
| THCS và THPT Hòa Bình | 1 | Đang cập nhật | 12.75 | 33.3 |
| THCS - THPT Phú Thành A | 1 | Đang cập nhật | 10.5 | 34.7 |
| THPT Tân Hồng | 1 | Đang cập nhật | 4.5 | 36.9 |
| THPT Tân Thành | 1 | Đang cập nhật | 8.5 | 34.1 |
| THCS và THPT Giồng Thị Đam | 1 | Đang cập nhật | 11.25 | 35.3 |
| THPT Thanh Bình 1 | 1 | Đang cập nhật | 10.5 | 37.5 |
| THPT Thanh Bình 2 | 1 | Đang cập nhật | 10 | 35.1 |
| THCS - THPT Tân Mỹ | 1 | Đang cập nhật | 10 | 35.1 |
| THPT Tháp Mười | 1 | Đang cập nhật | 13.25 | 38.1 |
| THPT Mỹ Quý | 1 | Đang cập nhật | 9 | 35.8 |
| THPT Trường Xuân | 1 | Đang cập nhật | 9.25 | 32.6 |
| THPT Phú Điền | 1 | Đang cập nhật | 10.75 | 35.5 |
| THPT Đốc Binh Kiều | 1 | Đang cập nhật | 9.75 | 35.3 |
| THPT TP Cao Lãnh | 1 | Đang cập nhật | 19.5 | 43.1 |
| THPT Trần Quốc Toản | 1 | Đang cập nhật | 10 | 37.1 |
| THPT Thiên Hộ Dương | 1 | Đang cập nhật | 12 | 37.1 |
| THPT Đỗ Công Tường | 1 | Đang cập nhật | 13.25 | 39.6 |
| THPT Chu Văn An | 1 | Đang cập nhật | 14.75 | 38.3 |
| THPT thành phố Hồng Ngự | 1 | Đang cập nhật | 9.75 | - |
| THPT TP Sa Đéc | 1 | Đang cập nhật | 13.5 | 37 |
Nhận xét điểm chuẩn 2025 - 2026:
Mặt bằng điểm chuẩn năm 2025 giảm mạnh so với năm 2024 do thay đổi phương thức tính điểm tuyển sinh. Trường có điểm chuẩn cao nhất năm 2025 là THPT TP Cao Lãnh với 19,5 điểm, tiếp theo là THPT Chu Văn An (14,75 điểm), THPT Lai Vung 1 (13,75 điểm) và THPT Tháp Mười (13,25 điểm). Nhóm trường có mức cạnh tranh cao trong nhiều năm liên tiếp gồm THPT TP Cao Lãnh, THPT Đỗ Công Tường, THPT Chu Văn An, THPT Châu Thành 2 và THPT Lấp Vò 1.
2.2. Điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Đồng Tháp các năm gần đây - Hệ THPT chuyên
Các lớp chuyên tại Đồng Tháp chủ yếu tập trung ở THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu và THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu. Đây là những trường có tỷ lệ cạnh tranh cao nhất toàn tỉnh
| Trường | Môn chuyên | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | Chuyên Toán | Đang cập nhật | 40.5 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | Chuyên Lý | Đang cập nhật | 32.5 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | Chuyên Hóa | Đang cập nhật | 34 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | Chuyên Sinh | Đang cập nhật | 27 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | Chuyên Tin | Đang cập nhật | 30.925 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | Chuyên Văn | Đang cập nhật | 36.75 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | Chuyên Anh | Đang cập nhật | 35.3 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | Chuyên Sử | Đang cập nhật | 27.75 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu | Chuyên Địa | Đang cập nhật | 30 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu | Chuyên Toán | Đang cập nhật | 36 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu | Chuyên Lý | Đang cập nhật | 22.5 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu | Chuyên Hóa | Đang cập nhật | 29.25 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu | Chuyên Sinh | Đang cập nhật | 20.75 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu | Chuyên Tin | Đang cập nhật | 24 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu | Chuyên Văn | Đang cập nhật | 34.25 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu | Chuyên Anh | Đang cập nhật | 26.9 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu | Chuyên Sử | Đang cập nhật | 23.125 | - |
| THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu | Chuyên Địa | Đang cập nhật | 22 | - |
Nhận xét điểm chuẩn hệ chuyên:
Năm 2025, lớp Chuyên Toán của THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu có điểm chuẩn cao nhất với 40,5 điểm. Các lớp Chuyên Văn, Chuyên Anh và Chuyên Hóa cũng duy trì mức cạnh tranh cao, dao động từ 34 - 37 điểm.
3. Cách tra cứu điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Đồng Tháp 2026 - 2027
Sau khi Sở GD&ĐT Đồng Tháp công bố kết quả tuyển sinh, phụ huynh và học sinh có thể tra cứu điểm thi, điểm chuẩn và danh sách trúng tuyển qua nhiều kênh khác nhau. Để tránh nhầm lẫn thông tin, thí sinh nên ưu tiên các nguồn chính thức như hệ thống tuyển sinh của tỉnh, website Sở GD&ĐT, website trường THPT hoặc danh sách niêm yết trực tiếp tại trường.
3.1. Cách tra cứu điểm thi lớp 10 Đồng Tháp 2026 trực tuyến
Đây là phương án nhanh và thuận tiện, phù hợp khi phụ huynh và học sinh muốn xem điểm thi ngay sau khi hệ thống mở tra cứu.
- Bước 1: Sử dụng điện thoại hoặc máy tính, truy cập hệ thống tra cứu tuyển sinh của Đồng Tháp tại địa chỉ: https://tsdc-tracuu.tsdc.edu.vn/tra-cuu-diem-thi
- Bước 2: Tại giao diện tra cứu, nhập thông tin theo yêu cầu của hệ thống. Thông thường, thí sinh cần nhập số báo danh, mã học sinh hoặc thông tin cá nhân tương ứng.
- Bước 3: Kiểm tra lại toàn bộ thông tin đã nhập, đặc biệt là số báo danh và họ tên. Nếu nhập sai một ký tự, hệ thống có thể không trả kết quả hoặc hiển thị sai thông tin thí sinh.
- Bước 4: Nhấn nút Tra cứu hoặc Tìm kiếm để hệ thống xử lý dữ liệu.
- Bước 5: Xem kết quả hiển thị trên màn hình, bao gồm điểm từng môn, tổng điểm xét tuyển và các thông tin liên quan đến thí sinh.
- Bước 6: Chụp màn hình hoặc ghi lại kết quả để đối chiếu khi điểm chuẩn và danh sách trúng tuyển được công bố.

Hệ thống sẽ mở khi có điểm thi lớp 10 chính thức tại Đồng Tháp
3.2. Cách tra cứu qua website hoặc fanpage của trường THPT
Ngoài website của Sở, nhiều trường THPT cũng đăng tải thông báo tuyển sinh, điểm chuẩn và danh sách trúng tuyển trên website hoặc fanpage chính thức.
- Bước 1: Tìm đúng website hoặc fanpage chính thức của trường THPT đã đăng ký nguyện vọng.
- Bước 2: Vào mục thông báo, tuyển sinh hoặc bài viết trên trang.
- Bước 3: Tìm thông báo liên quan đến điểm chuẩn lớp 10, danh sách trúng tuyển hoặc lịch nhập học năm học 2026 - 2027.
- Bước 4: Kiểm tra tên thí sinh, số báo danh hoặc mã học sinh trong danh sách nếu trường công bố file danh sách trúng tuyển.
- Bước 5: Lưu lại thông tin về thời gian nhập học, hồ sơ cần chuẩn bị và các yêu cầu bổ sung của nhà trường.
3.3. Cách xem danh sách trúng tuyển trực tiếp tại trường
Đây là phương án phù hợp với phụ huynh và học sinh muốn xác nhận thông tin chính thức tại nơi đăng ký nguyện vọng.
- Bước 1: Đến trực tiếp trường THPT mà thí sinh đăng ký nguyện vọng.
- Bước 2: Xem bảng thông báo tuyển sinh được niêm yết tại khu vực thông báo của trường.
- Bước 3: Tìm danh sách trúng tuyển theo số báo danh, họ tên hoặc lớp tuyển sinh.
- Bước 4: Đối chiếu lại điểm xét tuyển của thí sinh với điểm chuẩn của trường.
- Bước 5: Hỏi bộ phận tuyển sinh hoặc văn phòng nhà trường nếu cần xác nhận thêm về hồ sơ nhập học, thời gian nộp hồ sơ và các giấy tờ cần chuẩn bị.
4. Câu hỏi thường gặp khác về điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Đồng Tháp 2026 - 2027
4.1. Điểm chuẩn lớp 10 Đồng Tháp 2026 khi nào công bố?
Điểm thi đã được công bố đầu tháng 6/2026. Điểm chuẩn các trường dự kiến công bố trước ngày 31/7/2026 (theo Kế hoạch 264/KH-SGDĐT), sau khi hoàn tất xét tuyển. Thời gian cụ thể có thể thay đổi theo tiến độ của Sở; phụ huynh nên theo dõi website Sở và hệ thống tuyển sinh để cập nhật.
4.2. Điểm tuyển sinh lớp 10 năm 2026 Đồng Tháp có tăng không?
Điểm tuyển sinh lớp 10 năm 2026 Đồng Tháp có thể tăng hoặc giảm tùy theo độ khó của đề thi, số lượng thí sinh đăng ký vào từng trường và chỉ tiêu tuyển sinh. Những trường ở khu vực trung tâm như THPT TP Cao Lãnh, THPT Chu Văn An hoặc các trường có lượng hồ sơ đăng ký cao thường có mức cạnh tranh lớn hơn. Vì vậy, học sinh nên tham khảo điểm chuẩn 2024 - 2025 nhưng không nên xem đây là mức điểm chắc chắn cho năm 2026.
4.3. Danh sách trúng tuyển lớp 10 Đồng Tháp 2026 xem ở đâu?
Danh sách trúng tuyển lớp 10 Đồng Tháp thường được công bố sau khi điểm chuẩn chính thức được phê duyệt. Học sinh có thể xem danh sách tại website tuyển sinh của tỉnh, website hoặc fanpage của trường THPT đã đăng ký, hoặc bảng thông báo trực tiếp tại trường. Khi kiểm tra danh sách, thí sinh nên đối chiếu bằng số báo danh, họ tên và thông tin cá nhân để tránh nhầm lẫn.
4.4. Trường nào thường có điểm chuẩn cao nhất Đồng Tháp?
Theo dữ liệu năm 2025, ở hệ không chuyên, THPT TP Cao Lãnh có điểm chuẩn cao nhất với 19,5 điểm. Ở hệ chuyên, THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu có nhiều lớp chuyên có điểm chuẩn cao, nổi bật là Chuyên Toán 40,5 điểm, Chuyên Văn 36,75 điểm và Chuyên Anh 35,3 điểm. Điều này cho thấy các trường trung tâm và trường chuyên vẫn là nhóm có mức độ cạnh tranh cao nhất.
Như vậy, điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Đồng Tháp năm 2026 sẽ được cập nhật ngay khi Sở GD&ĐT công bố chính thức. Trong thời gian chờ đợi, học sinh có thể tham khảo điểm chuẩn các năm trước để đánh giá khả năng trúng tuyển và chuẩn bị tốt cho giai đoạn nhập học sắp tới!