0Giỏ hàng Khiếu nại 028.39505060 Hotline bán hàng 1900 2628 Tư vấn kỹ thuật 1900 2638
Danh mục sản phẩm

Hướng dẫn cách tính lãi suất tiết kiệm ngân hàng đơn giản, chính xác

Tác giả: Chúc LamNgày cập nhật: 04/04/202526
 

Trong quá trình gửi tiết kiệm tại ngân hàng, lãi suất đã trở thành tiêu chí được nhiều người quan tâm hiện nay. Bạn đã biết cách tính lãi suất tiết kiệm ngân hàng để lên kế hoạch tài chính cá nhân chưa? Cùng cập nhật qua bài viết dưới đây của Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn nhé!

Hướng dẫn cách tính lãi suất tiết kiệm ngân hàng 

Cách tính lãi suất tiết kiệm ngân hàng đơn giản

1. Cách tính lãi suất tiết kiệm ngân hàng đơn giản, nhanh chóng

Tính lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn và có kỳ hạn (lãi đơn)

Công thức tính lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn và có kỳ hạn được áp dụng như sau:

Số tiền lãi = Số tiền gửi * lãi suất (%/năm) * số ngày thực gửi/365

Trong đó:

  • Số tiền gửi: Số tiền ban đầu gửi vào tài khoản tiết kiệm.
  • Lãi suất: Mức lãi suất hàng năm theo quy định của ngân hàng gửi tiết kiệm.
  • Số ngày thực gửi: Số ngày giữa 2 lần gửi liền kề. Nếu rút tiền trước hạn, số ngày thực gửi được tính đến ngày rút tiền.

Tính lãi suất tiết kiệm để đưa ra kế hoạch chi tiêu phù hợp

Tính lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn và có kỳ hạn

Ví dụ minh họa: Bạn gửi 100 triệu đồng vào tài khoản không kỳ hạn, lãi suất 0,5%/năm, giữ trong 30 ngày:

Tiền lãi = 100.000.000 × 0,5% × 30/365 = 100.000.000 × 0,000411 = 41.096 VNĐ

Kết quả: Sau 30 ngày, bạn nhận được khoảng 41.100 VNĐ tiền lãi

Trường hợp hưởng lãi có kỳ hạn: Khách hàng có 100 triệu đồng gửi tiết kiệm tại ngân hàng Vietinbank. Cách tính số tiền lãi nhận được như sau (giả định các kỳ hạn 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng và 18 tháng, mỗi tháng đều có 30 ngày):

KỲ HẠNLÃI SUẤT %/NĂMCÁCH TÍNH LÃISỐ TIỀN LÃI NHẬN ĐƯỢC
1 tháng1.7100.000.000 x 1.7% x 30/365139.725 VNĐ
3 tháng2.0100.000.000 x 2.0% x 90/365493.150 VNĐ
6 tháng3.0100.000.000 x 3.0% x 180/3651.479.452 VNĐ
12 tháng4.7100.000.000 x 4.7% x 365/3654.700.000 VNĐ
18 tháng4.7100.000.000 x 4.7% x 540/3656.953.424 VNĐ
24 tháng4.7100.000.000 x 4.7% x 730/3659.400.000 VNĐ
36 tháng4.8100.000.000 x 4.8% x 1.095/36514.400.000 VNĐ

Lãi suất kép (tái tục gốc và lãi)

Lãi suất này áp dụng khi bạn không rút tiền sau mỗi kỳ hạn, tiền lãi sẽ nhập vào gốc và tiếp tục sinh lãi.

Công thức cơ bản để tính lãi kép là: A = P × (1 + r/n)^(n×t)

Trong đó:

  • A: Tổng số tiền nhận được sau khi tính lãi (bao gồm cả gốc và lãi).
  • P: Số tiền gốc ban đầu (số tiền bạn gửi vào ngân hàng).
  • r: Năng suất hàng năm (dưới dạng thập phân, ví dụ 5% = 0,05).
  • n: Số lần tổng hợp lãi trong một năm (ví dụ: 1 nếu tổng hợp lãi hàng năm, 12 nếu tổng hợp lãi hàng tháng, 4 nếu tổng hợp lãi hàng quý).
  • t: Thời gian gửi tiền (tính bằng năm).

Ví dụ minh họa

Giả sử bạn gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 6% mỗi năm, ghép lãi hàng năm, trong 3 năm:

  • P = 100.000.000 VNĐ.
  • r = 6% = 0,06.
  • n = 1 (ghép lãi hàng năm).
  • t = 3 năm.

Thay đổi công thức:

A = 100.000.000 × (1 + 0,06/1)^(1×3) = 100.000.000 × (1,06)^3 = 100.000.000 × 1.191016 ≈ 119.101.600 VNĐ 

Số tiền lãi = 119.101.600 - 100.000.000 = 19.101.600 VNĐ 

Trong trường hợp tổng hợp lãi tháng (n = 12), công thức sẽ thay đổi:

 A = 100.000.000 × (1 + 0,06/12)^(12×3) = 100.000.000 × (1 + 0,005)^36 = 100.000.000 × (1,005)^36 ≈ 119.665.800 VNĐ .

Số tiền lãi = 119.665.800 - 100.000.000 = 19.665.800 VNĐ

2. Cập nhật lãi suất tiết kiệm của một số ngân hàng hiện nay

Lãi suất tiết kiệm sẽ khác nhau tùy vào chính sách của mỗi ngân hàng cùng thời hạn gửi tiền. Dưới đây là bảng lãi suất tiết kiệm có kỳ hạn của một số ngân hàng được cập nhật vào 28/03/2025:

Đơn vị: %/năm

NGÂN HÀNG1 THÁNG3 THÁNG6 THÁNG12 THÁNG18 THÁNG24 THÁNG36 THÁNG
Techcombank3.253.554.554.754.754.754.75
VPBank3.73.94.95.45.45.55.4
TPBank3.74.04.6-5.5-5.8
SeABank2.953.453.754.55.455.455.45
VIB3.53.74.74.95.05.15.1
Vietcombank1.61.92.94.64.74.74.7
VietinBank1.72.03.04.74.74.74.8
Agribank1.72.03.04.74.74.8-
BIDV1.72.03.04.74.74.74.7
MBBank3.74.04.55.055.055.95.9
ACB2.32.73.54.44.54.54.5
ABBank3.03.65.45.75.45.35.3
MSB3.63.64.75.55.55.55.5
LPBank3.13.34.25.25.55.55.5
GPBank3.03.524.65.35.45.45.4
Eximbank3.53.45.25.45.75.85.1
Kienlongbank3.53.55.25.55.55.55.5
SCB2.83.24.24.94.95.05.2
PVcomBank3.03.34.24.85.35.35.3
Saigonbank3.33.64.85.86.06.06.0
VietBank4.04.15.35.75.85.85.8
HDBank3.353.455.25.56.05.45.4
VietABank3.23.54.65.25.55.65.6
NamABank4.04.34.65.35.6--
DongABank4.14.35.555.86.16.16.1
OCB4.15.15.15.25.55.75.9
OceanBank4.04.35.35.76.16.16.1

Bài viết của Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn đã hướng dẫn cách tính lãi suất tiết kiệm ngân hàng đơn giản, đồng thời cập nhật mức lãi suất của một số ngân hàng hiện nay. Hy vọng nó sẽ giúp bạn đưa ra quyết định tài chính thông minh để tối ưu hóa lợi nhuận cho bản thân. Chia sẻ bài viết cho mọi người cùng tham khảo nếu thấy nó hữu ích nhé!

Trả góp 0%
A18 (4GB+128GB)
icon-DIDONG
68-icon-DI ĐỘNG
Độc Quyền Online

Oppo A18 (4GB+128GB)

6.56" HD+
  • 4GB+64GB
  • 4GB+128GB
2.790.000 đ
3.690.000đ -24%
Quà tặng trị giá 11.000.000đ

Hoàn tiền gấp đôi nếu đâu Rẻ hơn

Đánh giá 4.9/5 (19)

Oppo Reno13 F 5G (12GB+256GB)

  • Reno13 F
  • Reno12 5G 256GB
  • Reno13 F 5G 256GB
Gọi 19002628 để được giảm thêm
Rẻ hơn: 10.690.000 đ
Quà tặng trị giá 12.000.000đ
Đánh giá 5/5 (17)
Trả góp 0%

New 2025

Galaxy S25 Ultra 5G (12GB+256GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Samsung Galaxy S25 Ultra 5G (12GB+256GB)

  • 12GB+256GB
  • 12GB+512GB
  • 12GB+1TB
Giá khuyến mãi:
26.990.000 đ
33.990.000đ -21%
Quà tặng trị giá 11.000.000đ
Đánh giá 5/5 (1)

Vivo Y100 (8GB+256GB)

  • 8GB+128GB
  • 8GB+256GB
5.790.000 đ
7.690.000đ -25%
Quà tặng trị giá 11.000.000đ

Hoàn tiền gấp đôi nếu đâu Rẻ hơn

Đánh giá 5/5 (6)

Apple iPhone 16 Pro Max 256GB Titan Sa Mạc

29.990.000 đ
34.990.000đ -14%
Quà tặng trị giá 11.000.000đ

Hoàn tiền gấp đôi nếu đâu Rẻ hơn

Đánh giá 5/5 (16)
Trả góp 0%
Redmi 14C (4GB + 128GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Xiaomi Redmi 14C (4GB + 128GB)

2.490.000 đ
3.290.000đ -24%
Quà tặng trị giá 11.000.000đ

Hoàn tiền gấp đôi nếu đâu Rẻ hơn

Đánh giá 5/5 (8)

Vivo Y03T (4GB+128GB)

  • Y03T (4GB+64GB)
  • Y03T (4GB+128GB)
  • Y03 (4GB+64GB)
  • Y03(4GB+128GB)
2.690.000 đ
3.290.000đ -18%
Quà tặng trị giá 11.000.000đ

Hoàn tiền gấp đôi nếu đâu Rẻ hơn

Đánh giá 4.5/5 (4)

Apple iPhone 15 Pro Max 256GB

  • 256GB
  • 512GB
  • 1TB
27.990.000 đ
34.990.000đ -20%
Quà tặng trị giá 11.000.000đ

Hoàn tiền gấp đôi nếu đâu Rẻ hơn

Đánh giá 5/5 (3)
Trả góp 0%
Galaxy A15 (8GB+128GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Samsung Galaxy A15 (8GB+128GB)

6.5" Full HD+
3.790.000 đ
4.990.000đ -24%
Quà tặng trị giá 11.000.000đ

Hoàn tiền gấp đôi nếu đâu Rẻ hơn

Đánh giá 4.5/5 (2)
Trả góp 0%
Galaxy A55 5G (8GB+128GB)
68-icon-DI ĐỘNG

Samsung Galaxy A55 5G (8GB+128GB)

6.6" FHD+
  • 8GB+128GB
  • 8GB+256GB
  • 12GB+256GB
7.490.000 đ
9.990.000đ -25%
Quà tặng trị giá 11.000.000đ

Hoàn tiền gấp đôi nếu đâu Rẻ hơn

Đánh giá 5/5 (8)
Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn

Tải app Dienmaycholon

Tải app theo dõi thông tin đơn hàng và hàng ngàn voucher giảm giá dành cho bạn.

banner-app
app_storeapp_store